4 Đề ôn tập môn Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phạm Công Bình
Bạn đang xem tài liệu "4 Đề ôn tập môn Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phạm Công Bình", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_de_on_tap_mon_toan_lop_2_truong_tieu_hoc_pham_cong_binh.docx
Nội dung tài liệu: 4 Đề ôn tập môn Toán Lớp 2 - Trường Tiểu học Phạm Công Bình
- ĐỀ 1 I. Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng Câu 1:Trong các số 348; 483; 384; 834; 843 số lớn nhất là: A.834 B.483 C.843 Câu 2:Số gồm : 1 trăm 7 chục 2 đơn vị được viết là: A.127 B.172 C.127 Câu 3:Tờ giấy bạc 1000 đồng có thể đổi thành mấy tờ giấy bạc 500 đồng ? A. 1 tờ C.172 B.2 tờ Câu 4: Chu vi hình tam giác ABC có độ dài các cạnh: AB = 34 cm; BC = 20 cm;AC = 16 cm A. 70 cm B. 54 cm C. 60cm Câu 5:Trong hình vẽ bên có: A. 2 hình tam giác và 3 hình tứ giác B. 2 hình tam giác và 4 hình tứ giác C. 2 hình tam giác và 2 hình tứ giác II. Tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính 254 + 235 46+64 768 – 523 80–54 Bài 2. Tính: 5 x 6 – 11 = ................ 20 : 5 x 6 = .................... Bài 3: Tính nhẩm. 2 x 6 = 12 18 : 2 = 9 5 x 8 = 40 10:5=2 5 x 6 = 30 25:5=5 5 x 7 = 35 16:2=8 Bài 4: Một trường tiểu học có 265 học sinh nam và 234 học sinh nữ. Hỏi trường tiểu học đó có tất cả bao nhiêu học sinh ? Bài 5: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Đoạn dây dài: 362 cm Cắt đi: : 25 cm Còn lại : cm ?
- ĐỀ 2 Câu 1: Khoanh tròn vào số bé nhất trong các số sau: 583; 538; 588; 885; 385; 358 Câu 2: 9 trăm + 3 chục + 6 đơn vị = . Cần điền vào chỗ chấm số: A. 963 B. 693 C. 396 D. 936 Câu 3: Cho biết số bị trừ là 485, số trừ là 72. Hiệu của hai số đó là: A. 417 B. 413 C. 457 D. 557 Câu 4: Hôm nay là thứ tư ngày 17 tháng 3, thứ tư tuần sau là ngày bao mấy A. Ngày 24 B. Ngày 20 C. Ngày 21 Câu 5: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 707; 708; ..; ..; .; 712. Câu 6: Hà chơi cờ từ 3 giờ 15 phút chiều. Chọn đáp án đúng: A.13 giờ 15 phút B. 14 giờ 15 phút C.15 giờ 15 phút II. Tự luận Câu 1: Đặt tính rồi tính 59+31 ; 345 + 244 ; 100 - 72 ; 674 -353 Câu 2.Nối mỗi số với cách đọc của số đó: Bảy trăm bảy mươi lăm 600 Năm trăm bảy mươi chín 104 Một trăm linh bốn 775 Sáu trăm 579 Câu 3.Viết các số 562; 625; 652, 525 a. Theo thứ tự từ bé đến lớn. b. Theo thứ tự từ lớn đến bé Câu 4.Đàn gà nhà Lan có 86 con, đã bán đi 29 con. Hỏi nhà Lan còn lại bao nhiêu con gà?
- Câu 5.Trong vườn có 135 cây nhãn và 235 cây vải. Hỏi trong vườn có tất cả bao nhiêu cây? ĐỀ 3 I.Trắc nghiệm Câu 1: Viết số gồm 5 trăm, 9 đơn vị: A. 590 B. 509 C. 500 D. 950 Câu 2: Số 765, giá trị của chữ số 7 là: A. 700 B.70 C. 7 D.7000 Câu 3: Hiệu của số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số với số nhỏ nhất có một chữ số là: A. 901 B. 900 C. 899 D. 890 Câu 4: 190, 200, 210, 220,......, . Số hạng thứ sáu của dãy số là: A.230, 240 B. 230 C. 240 D. 230, 240, 250 Câu 5: Số tròn chục liền sau số 316 là: A. 300 B. 310 C. 320 D. 400 Câu 6: Hãy ước lượng để điền số và đơn vị đo vào chỗ trống cho hợp lý: a. Hộp bút của em dài khoảng...................................................... b. Thước kẻ của em dài................mm Câu 7: Thứ hai vào ngày 9 tháng 6. Vậy ngày thứ ba tuần sau vào ngày bao nhiêu? A.Ngày 12 tháng 6 B. Ngày 15 tháng 6 C. Ngày 16 tháng 6 D. Ngày 17 tháng 6 II. Tự luận Bài 5: Tính nhẩm 2 x 6 = 5 x 6 = 20:5= 20:2= 16:2= 25:5= 2 x 7 = 5 x 5 = Bài 6: Đặt tính rồi tính 356+212= 857-443= 96-48= 59+27= Bài 7: Tính 5kg x 4 = 30cm : 5 =
- 7 giờ + 8 giờ= 20km : 5=. Bài 5: Có 45 bút chì màu, chia đều cho 5 nhóm. Hỏi mỗi nhóm có mấy bút chì màu? Bài 6: Mỗi chuồng có 5 con thỏ. Hỏi 4 chuồng như thế có bao nhiêu con thỏ ? ĐỀ 4. I.Trắc nghiệm Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1.Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm trong phép tính sau : 400 + 60 + 9 ........... 459 a. > b. < c. = Câu 2. Đồng hồ bên chỉ mấy giờ? a. 10 giờ 10 phút b. 1 giờ 50 phút c.2 giờ 10 phút Câu 3.Các số 562; 625; 652 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là a. 562; 625; 652 b. 625; 562; 652 c. 652; 625; 562 Câu 4.Trong các số 265; 279; 257; 297; số lớn hơn 279: a. 265 b. 257 c. 297 Câu 5. Số 780 viết thành tổng các trăm, chục đơn vị là: A. 780=7+8 B. 780= 70+8 C. 780= 700+80 Câu 6: Số 765, giá trị của chữ số 7 là: A. 700 B.70 C. 7 D.7000 II. Tự luận Câu1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 431; ...........; 433; ............; ..............; .............; ..............; 438 Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 215; 671; 359; 498.
- Câu 3: Đặt tính rồi tính: (2 đ) 532 + 245 351 - 46 972 - 430 589 - 35 Câu 4. Viết các số :842 ; 965 ; 404 theo mẫu Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2 ................................................... .................................................... Câu 5. Học sinh lớp 2A xếp thành 6 hàng, mỗi hàng có 5 học sinh. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? ĐỀ 5 PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trƣớc câu trả lời đúng Bài 1. a) Chín trăm hai mươi mốt viết là: A. 921 B. 912 C.920 b) Số liền trước số 342 là: A. 343 B. 341 C. 340 Bài 2. Giá trị của chữ số 8 trong 287 là: A. 800 B. 8 C.80 Bài 3. a) Trong hình vẽ bên có mấy hình tam giác A. 2 B.3 C.4 b) Trong hình bên có mấy hình chữ nhật A. 4 B.3 C.2 Bài 4. Thứ 3 tuần này là ngày 5 tháng 4, thứ 3 tuần sau là ngày mấy ? A.12 B.9 C.11 Bài 5. Số ? a) 910, 920, 930, , , 960 b) 212, 213, 214, , , 217, 218 II. Tự luận Bài 1.Đặt tính rồi tính: (2 điểm) 452 + 245 465 + 34 685 – 234 798 - 75 Bài 2/ Viết các số : 939 ; 172 ; 394 ; 521
- a,/ Theo thứ tự từ lớn đến bé: b/ Theo thứ tự từ bé đến lớn: Bài 3/ Tính 24 + 16 – 6 5 x 6 +4 Bài 4. Có 25 quả cam để vào các đĩa, mỗi đĩa có 5 quả cam. Hỏi có bao nhiêu đĩa cam? Bài 5.Tổng kết năm học, lớp 2A, 2B có tất cả 39 học sinh được giấy khen. Biết lớp 2B có 25 bạn được giấy khen. Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh được giấy khen ?

