4 Phiếu bài tập môn Toán Lớp 1 - Tháng 1
Bạn đang xem tài liệu "4 Phiếu bài tập môn Toán Lớp 1 - Tháng 1", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
4_phieu_bai_tap_mon_toan_lop_1_thang_1.doc
Nội dung tài liệu: 4 Phiếu bài tập môn Toán Lớp 1 - Tháng 1
- PHIẾU BÀI TẬP TOÁN THÁNG 1 + Hình vuông, hình tròn, hình tam giác. + Bé hơn, lớn hơn, bằng nhau. + Số 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;10
- Họ và tên: ..................................... Lớp 1A5 PHIẾU 1 Bài 1: Số? 3 5 6 4 1 2 4 6 3 Bài 2: Số? A/ 4 4 4 3 1 2 B/ 5 5 5 5 3 2 1 4 C/ 6 6 6 6 6 5 1 2 4 3 Bài 3: >, < , = ? 3..... 5 1.......4 5.......6. 3.......3 4...... 1 4..... 2 3.......6 6.......6 4.......3 5...... 3 5..... 4 2.......5 4 ......6 6.......4 4...... 4 Bài 4: >, <, =, số ? 4 ... 5 4 = ... 3 > ... > ... 6 = ... 2 ... 1 1 ... 4 5 < ... 1 < ... < ... < ... < .... < .... Bài 5: Nối với số thích hợp 6 > > 1 6 5 4 3 2 1 5 = > 1
- Họ và tên: ..................................... Lớp 1A5 PHIẾU 2 Bài 1: Số? 3 5 6 4 1 2 4 6 3 Bài 2: Số? A/ 5 5 4 3 1 2 B/ 6 6 6 6 3 2 1 4 C/ 7 7 7 7 7 5 1 2 4 3 Bài 3: >, <, =, số ? 4 ... 5 4 = ... 3 > ... > ... 6 = ... 2 ... 1 1 ... 4 5 < ... 1 < ... < ... < ... < .... < .... 7 7 8 > < 7 4 < < < 7 6 8 .> 6 > Bài 4: Nối với số thích hợp 6 > > 1 6 5 4 3 2 1 5 = > 1
- Họ và tên: ..................................... Lớp 1A5 PHIẾU 3 Bài 1: Số? 1 4 1 8 7 6 Bài 2: Số? a/ 7 7 7 7 7 7 1 6 5 2 3 4 b/ 8 8 8 8 1 2 3 4 c/ 9 9 9 9 9 1 2 3 4 5 Bài 3: Số? 6 >.... > 4 8 = ... 8 > ... > ... > ... > 4 9 = ... 8 < ... 1 > ... 9 > ... > 7 3 < ... < ... < ... < 7 0 < ... < ... < ... < .... < 5 Bài 4: Nối với số thích hợp : 7 = 3 > 1 7 6 5 4 3 2 1 7 > > 4 > 1 Bài 5: Hình vẽ bên có: + ... + ...
- Họ và tên: ..................................... Lớp 1A5 PHIẾU 4 Bài 1: Số? 8 5 4 7 2 4 6 3 Bài 2: Viết số còn thiếu vào chỗ chấm ; ; 2, ; ; ; 6 ; 10; ; ; ; ; 5 ; ; 7; ; ; 4 ; ; ; 1 ; 4; ; ; ; ; 9 ; . Bài 3: >, < , = hoặc số? 3 4 .. . 5 4 > > 2 > ... > 9 = 3 2 .. . 1 7 6 5 1 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > 10 > Bài 4: Xếp các số: 5, 9, 2, 10, 8, 4 theo thứ tự: a, Từ bé đến lớn: b, Từ lớn đến bé: Bài 5: (Dành cho HS giỏi) Hình vẽ bên có: + ... hình vuông + ... hình tam giác

