9 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2

pdf 25 trang baochau 11/08/2025 2520
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "9 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdf9_de_kiem_tra_khao_sat_chat_luong_dau_nam_mon_toan_lop_2.pdf

Nội dung tài liệu: 9 Đề kiểm tra khảo sát chất lượng đầu năm môn Toán Lớp 2

  1. ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM Môn: Toán – Lớp 2 ĐỀ SỐ 1 Bài 1. (1 điểm): Viết các số liên tiếp theo thứ tự giảm dần: 46, 45, 44, .., , , , , 38. Bài 2. (4 điểm): Đặt tính rồi tính: 24+35 72+6 85-23 38-5 .. . . .. . . .. . . Bài 3. (1 điểm): a, Khoanh vào số lớn nhất (0,5 điểm) 54, 57, 76, 28 . b, Khoanh vào số bé nhất (0, 5điểm) 66, 39, 58 , 35 . Bài 4. (3 điểm) Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay? Bài giải ......................................................................................................... ...................................................................................................... ......................................................................................................... Bài 5. (1 điểm) a, Hình bên có : b, Điền số thích hợp vào ô trống ...............hình vuông 15 8 15 7 9 1 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  2. ĐỀ SỐ 2 1. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60; ; ;63;64;65;66;67; ;69 ; 70;71; ;73;74;75;76; ;78; ; 80;81;82; ;84;85; ; ;88;89; 90;91;92;93; ;95; ;97;98; ; ; b) Viết các số: Hai mươi ba: Bốn mươi bảy: ... Tám mươi ba: .. Chín mươi tám: .. Năm mươi tư: .. Mười chín: . Hai mươi mốt: . Bảy mươi lăm: .. Ba mươi: .. Một trăm: .. c) Viết các số 63 ; 72 ; 29 ; 43: + Theo thứ tự từ bé đến lớn: ... + Theo thứ tự từ lớn đến bé: ... 2. Tính: a) 15 cm + 30 cm = .. b) 18 – 5 + 3 = c) 32 d) 79 + - 47 63 .. .. 3.>,<,= ? 22+3 ..32–7 36+12 .15+ 33 76 – 42 .... 30 + 8 47+51 .81+ 12 4. Viết tiếp vào bài giải: a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ? Bài giải Số học sinh lớp 1A có là: . Đáp số: .. 2 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  3. b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? Bài giải Độ dài sợi dây còn lại là: . Đáp số: 5. Viết tiếp vào chỗ chấm: Các ngày trong tuần: Thứ hai, thứ ba, , , thứ sáu, ...., chủ nhật. 6. Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác. 3 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  4. ĐỀ SỐ 3 B 蔰 I 1: Đặt tính rồi tính: 17+22 46+3 69-3 56-33 B 蔰 I 2: Sợi dây dài 98cm. Cắt đi 46cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm? B 蔰 I 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác: .. .. .. 4 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  5. ĐỀ SỐ 4 Bài 1: (4 điểm): Đặt tính rồi tính. 63+15 78 -7 42 +15 98– 38 Bài 2: (2 điểm) Lớp em có 34 bạn, trong đó có 13 bạn gái. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn trai? Bài 3: (3 điểm) a) Viết số liền sau của số 85 là số b) Viết số liền trước của số 90 là số .. c) Số ở giữa 35 và 37 là số . Bài 4: (1 điểm) Hình bên có ..hình tam giác. 5 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  6. ĐỀSỐ5 Bài 1: Điền số thích hợp vào ch trống: (2 điểm) Bài 2: (1điểm) a. Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 57, 35, 77, 52, 41 b. Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: 40, 60, 30, 10, 90 Bài 3:Tính( 2 điểm) 59+ 7 = ....... 83 - 8 =...... 16- 9 = ....... 28 + 49 - 22 =...... Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 46+35 53-18 ....................................................................................................................................... ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ....................................................................................................................................... Bài 5: Điền dấu (1điểm) 50 +7 .......... 36+25 < > 94–34 21+68–11 = 6 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  7. Bài 6: iải bài toán sau: (2 điểm) Mẹ hái được 77 quả cam, chị hái được 45 quả cam. Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị bao nhiêu quả cam? Bài giải ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ ........................................................................................................................................ Bài 7: Viết số thích hợp vào ch chấm: (1 điểm) Hình bên có: ..................... hình vuông .. hình tam giác ...................... đoạnthẳng 7 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  8. ĐỀSỐ6 Phần I: Trắc nghiệm khách quan * Hãy khoanh vào chữ cái trước ý em cho là đúng trong mỗi câu sau. Câu 1: Cho các số 74; 47; 59. Số lớn nhất là: A. 47 B. 74 C. 59 Câu 2: Phép tính nào có kết quả đúng? A . 10 cm + 20 cm = 30 cm B . 10 cm + 20 cm = 40 cm C . 10 cm + 20 cm = 30 Câu 3: ,= 19 26 Câu 4: Hôm qua là thứ tư, hôm nay là .. A . Thứ hai B . Thứ năm C . Thứ ba Câu 5: Kết quả của phép tính 57 – 5 là: A.50 B.7 C.52 Câu 6: ăng – ti – mét viết tắt là .. A. cm B. dm C. m Câu 7: Ry số nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn. A. 43; 45; 44; 46; 47 B. 47; 46; 44; 45; 43 C. 43; 44; 45; 46; 47 Câu 8: Nam có 25 hòn bi, Nam cho bạn 5 hòn. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi? A. 15; B. 20; C. 25 Phần II - Trắc nghiệm tự luận Bài 1: Đặt tính rồi tính : 35+12 94+4 81–11 60–30 . . . Bài 2: Tính: 60 + 30 = . 70 – 20 = . 60 – 30 – 10 = .. 50 + 20 = . Bài 3: Viết các số sau: Mười chín: .. Hai mươiba: 8 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  9. Bốn mươi hai: . Một trăm: . Bài 4: Hà có 35 que tính, Lan có 43 que tính. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính? Bài giải Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm 9 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  10. ĐỀSỐ7 I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1 : Số liền trước của 59 là: a.58 b.60 c. 61 Câu 2 : Các số 49,86,73,28,56 được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: a.86,49,56,73,28 b. 28,49,56,73,86 c. 86 ,73 ,56, 49 ,28 Câu 3: Số49 gồm: a. 4 và 9 b. 40 và 9 c. 90 và 4 Câu 4: Kết quả của phép tính 21 + 35 – 26 là: a. 40 b. 30 c. 31 Câu 5: Cho 14 + 25 . 26 - 2. ấu đúng để điền vào ch chấm là: a. > b. < c. = Câu 6: Kết quả của phép tính 70cm – 20 cm là: a. 50 b. 50 cm c. 90 cm Câu 7: Nếu hôm qua là thứ hai thì ngày mai là: a. Thứ ba b. Chủ nhật c. Thứ tư Câu 8: A B Đoạn thẳng AB dài là: a. 5 cm b. 6 cm c. 7cm II, PHẦN TỰ LUẬN: ( 6điểm ) Bài 1 : Đặt tính rồi tính? 20+53 68 -62 75 -5 3+24 42+ 6 Bài 2:Đàn dê và cừu có tất cả 25 con. Trong đó có 13 con dê. Hỏi có bao nhiêu con cừu? Bài giải Bài 3: Lớp 1A trồng được 25 cây hoa. Lớp 1B trồng được 20 cây hoa. Hỏi cả hai lớp trồng được tất cả bao nhiêu cây hoa? Bài giải 10 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  11. Bài 4 : a, Các điểm ở trong hình tròn là: . . . . . . A .M . B b. Các điểm ở ngoài hìnhtròn là: . . . . . . N 11 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  12. ĐỀSỐ8 Bài 1. Viết số thích hợp vào ch trống: (1đ) 12 17 17 12 Bài 2. Đặt tính rồi tính: (2đ ) 43+24 87–16 67+32 86 -41 . . . . . . . Bài 3. Điền số thích hợp vào ô trống (1đ ) +10 - 30 70 Bài 4. Tính rồi điền kết quả vào ch chấm: (2đ ) 10+20 + 30 = . 50-20–10= . 40 – 20 + 10 = .. 20+ 70- 30= Bài 5. Mẹ nuôi gà và thỏ, tất cả có 36 con,trong đó có 12 con gà. Hỏi mẹ nuôi bao nhiêu con thỏ? (2 đ) Bài giải . Bài 6. Vẽ 2 điểm ở ngoài hình tròn và 1 điểm ở trong hình tròn rồi d ng thước nối các điểm đó lại với nhau và đặt tên cho hình vừa nối được? (1đ) 12 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  13. ĐỀSỐ9 Bài 1: a/ Viết số: (1 đ) Năm mươi lăm: .................... Chín mươi mốt: .................... Hai mươi bảy: ....................... Tám mươi tám: ..................... b/ Đọc số:(1 đ) 63: ........................................ 45: ................................................. 27: ........................................ 32: ................................................. Bài 2: Viết số thích hợp vào ch chấm (1đ) a/ 47, 48, .............., .............., 51, ................, .......................... b/ 72,71, ..............., .............., 69, ................, ........................., 66, ..................... Bài 3: Tính: (1đ) 27 – 3 – 4 = ......................... 42 + 4 + 4 = ....................... Bài 4: Khoanh tròn vào chữ cái trước kết quả đúng: (1đ) a/ Nam có 20 hòn bi, Nam cho bạn 5 hòn. Hỏi Nam còn lại bao nhiêu hòn bi? A.25; B.18; C.15 b/ Hình vẽ bên có số hình tam giác là: A.4 ; B.8; C.6 Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2đ) 9 +30 26+32 58–8 47–13 ......................... ........................ ...................................................... ......................... ........................ ..................................................... ......................... ........................ .......................... ...................... Bài 6: Bắc có 22 quyển vở bìa đỏ và 16 quyển vở bìa xanh. Hỏi Bắc có tất cả bao nhiêu quyển vở? (2đ) Bài giải .................................................................................................................. ................................................................................ .................................................................. Bài 7: Viết số thích hợp vào ô trống. (1đ) 33 + = 33 45+ < 48 + 18 > 28 38- = 30 13 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  14. ĐÁP ÁN THAM KHẢO ĐỀSỐ1 Bài 1. (1 điểm): Viết các số liên tiếp theo thứ tự giảm dần : 46, 45, 44, 43.., 42 , 41 , 40 , 39 , 38. Bài 2. (4 điểm): Đặt tính rồi tính: 24+35=59 72+6 =78 85- 23=62 38–5=33 Bài 3. (1 điểm): a, Khoanh vào số lớn nhất (0,5 điểm) 54, 57, 76, 28 . b, Khoanh vào số bé nhất (0, 5điểm) 66, 39, 58, 35. Bài 4. (3 điểm) Lan gấp được 12 máy bay, Thành gấp được 14 máy bay. Hỏi cả hai bạn gấp được bao nhiêu máy bay ? Bài giải Cả hai bạn gấp được số máy bay là: 12 + 14 = 26 (máy bay) Đáp số : 26 máy bay Bài 5. (1 điểm) a, Hình bên có: b, Điền số thích hợp vào ô trống 5hình vuông............... 15 8 6 15 7 9 0 14 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  15. ĐỀSỐ2 1. a) Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 60;61 ; 62;63;64;65;66;67;68 ;69 ; 70;71; 72;73;74;75;76;77 ;78;79 ; 80;81;82; 83;84;85; 86; 87;88;89; 90;91;92;93; 94;95; 96;97;98; 99; 100; b) Viết các số: Hai mươi ba: 23 Bốn mươi bảy........ 47 Tám mươi ba: ..83 Chín mươi tám: ..98 Năm mươitư: .. 54 Mười chín.............. 19 Hai mươi mốt: . 21 Bảy mươilăm: ..75 Ba mươi: .. 30 Một trăm................ 100 c) Viết các số 63 ; 72 ; 29 ; 43: + Theo thứ tự từ bé đến lớn: 29; 43; 63; 72 + Theo thứ tự từ lớn đến bé: 72; 63; 43; 29 2. Tính: a) 15 cm + 30 cm = 45cm b) 18 – 5 + 3 = 13 + 3 = 16 c) 32 d) 79 + - 47 63 79 16 3.>,<,= ? 22+3=32–7 36+12=15+33 76–42 81+12 4. Viết tiếp vào bài giải: a) Lớp 1A có 15 học sinh nam và 14 học sinh nữ. Hỏi lớp 1A có tất cả bao nhiêu học sinh ? Bài giải Số học sinh lớp 1A có là: 15 + 14 = 29 (học sinh) Đáp số: 29 học sinh 15 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  16. b) Một sợi dây dài 75 cm, anh Hà cắt đi 40cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng - ti - mét ? Bài giải Độ dài sợi dây còn lại là: 75 – 40 = 35 (cm) Đáp số: 35cm 5. Viết tiếp vào chỗ chấm: Các ngày trong tuần: Thứ hai, thứ ba, thứ tư , thứ năm , thứ sáu, thứ bảy ...., chủ nhật. 6. Vẽ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác. 16 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  17. ĐỀSỐ3 B 蔰 I 1: Đặt tính rồi tính: 17+22 = 39 46+3 = 49 69-3 = 66 56-33 =23 B 蔰 I 2: Sợi dây dài 98cm. Cắt đi 46cm. Hỏi sợi dây còn lại bao nhiêu cm? Giải: Sợi dây còn lại dài số xăng-ti-mét là: 98 – 46 = 52 (cm) Đáp số: 52cm B 蔰 I 3: Hình vẽ bên có mấy hình tam giác: Hình vẽ bên có 3 tam giác .. .. .. 17 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  18. ĐỀSỐ4 Bài 1 (4 điểm): Đặt tính rồi tính. 63+15=78 78-7 =71 42+15=57 98–38= 60 Bài 2: (2 điểm) Lớp em có 34 bạn, trong đó có 13 bạn gái. Hỏi lớp em có bao nhiêu bạn trai? Hướng d n Lớp em có số bạn trai là: 34 – 13 = 21 (bạn) Đáp số: 21 bạn trai Bài 3: (3 điểm) a) Viết số liền sau của số 85 là số 86 b) Viết số liền trước của số 90 là số 89 c) Số ở giữa 35 và 37 là số 36 Bài 4: (1 điểm) Hình bên có 2 ..hình tam giác. 18 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  19. ĐỀSỐ5 Bài 1: Điền số thích hợp vào ch trống: (2 điểm) Hình 1: 70; 71; 72; 73; 74; 75; 76; 77; 78; 79 Hình 2: 10; 20; 30l 40; 50; 60; 70; 80; 90 Bài 2: (1điểm) a. Viết số theo thứ tự từ bé đến lớn: 57, 35, 77, 52, 41: 35; 41; 52; 57; 77 b. Viết số theo thứ tự từ lớn đến bé: 40, 60, 30, 10, 90: 90; 60; 40; 30; 10 Bài 3:Tính( 2 điểm) 59+7=66 83-8=75 16-9= 7 28+49-22= 55 Bài 4: Đặt tính rồi tính: (1 điểm) 46+35 = 81 53–18= 35 Bài 5: Điền dấu (1điểm) 50 +7 ......<.... 36+25 < > 94 – 34 ...<..... 21+68– 11 = Bài 6: iải bài toán sau: (2 điểm) 19 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí
  20. Mẹ hái được 77 quả cam, chị hái được 45 quả cam. Hỏi mẹ hái nhiều hơn chị bao nhiêu quả cam? Bài giải Mẹ hái nhiều hơn chị số quả cam là: 77 – 45 = 32 (quả) Ds: 32 quả cam Bài 7: Viết số thích hợp vào ch chấm: (1 điểm) Hình bên có: ......1...............hình vuông 4 .. hình tam giác ............8.......... đoạnthẳng 20 VnDoc - Tải tài liệu, văn bản pháp luật, biểu mẫu miễn phí