Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_2_nam_hoc_2022_2023_c.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 2 - Năm học 2022-2023 (Có đáp án)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I- NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN TOÁN LỚP 2 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề Số câu, ( Nhận biết) ( Thông (Vận Cộng Số điểm hiểu) dụng ) Số câu 3 3 1 7 Số và phép tính: cộng, trừ các số trong phạm vi 100; Số điểm 3 3 1 7 đọc viết số. Số câu 2 2 Đại lượng và đo đại lượng: Nhận biết được đơn vị đo Số điểm 2 2 khối lượng là ki- lô- gam Số câu 1 1 Hình học: hình chữ nhật, hình tam Số điểm 1 1 giác, Số câu 5 3 2 10 Cộng Số điểm 5 3 2 10 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA KI I - NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN - LỚP 2 Số Mức 1 Mức 2 Mức 3 Chủ đề câu, ( Nhận biết) ( Thông hiểu) ( Vận dụng ) Cộng Số điểm TN TL TN TL TN TL Số câu 2 1 2 1 1 7 Số và phép tính: Câu số 1; 2 8 5; 6 9 10 Số câu 2 2 Đại lượng và đo đại lượng: Câu số 3; 4 Số câu 1 1 Hình học 7 Câu số Số 4 1 2 1 1 1 10 Tổng điểm Tỉ lệ 50% 30% 20% 100%
- ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 2 (Thời gian làm bài: 40 phút ) Họ và tên: .Lớp .SBD ( Thời gian làm bài: 40 phút ) Điểm bài kiểm tra Nhận xét bài kiểm tra Giáo viên chấm Bằng số: a) Về kiến thức: . .. . b) Về kĩ năng: .. . Bằng chữ : . I. Phần trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: Câu 1 (1 điểm): a/ Phép tính : 9 + 5 có kết quả là : A. 4 B.14 C.13 b/ Phép tính : 13 – 4 có kết quả là A. 9 B.11 C.17 Câu 2 (1 điểm): Trong phép tính : 65 – 47 = 18 số 47 được gọi là: A.Hiệu B. Số trừ C. Số bị trừ Câu 3 (1 điểm): Con cá cân nặng bao nhiêu ki – lô - gam? A.1 kg B. 2kg C.3kg Câu 4 (1 điểm): Số 85 kg đọc là : A. Tám mươi lăm B. Tám lăm ki-lô-gam C.Tám mươi lăm ki-lô-gam Câu 5 (1 điểm): a/ Số bé nhất có hai chữ số là : A. 100 B. 10 C. 11 b/ Số lớn nhất có 2 chữ số là:
- A. 99 B. 90 C. 100 Câu 6(1 điểm): Hoa có 9 quyển truyện, Hà có 8 quyển truyện. Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu quyển truyện? Cả hai bạn có tất cả số quyển truyện là: A. 18 (quyển truyện) B. 17 (quyển truyện) C. 1(quyển truyện) Câu 7 (1 điểm). Hình bên có : a) a) Có .. hình tứ giác. b) b) Có ...hình tam giác. II. Phần tự luận: Câu 8 (1 điểm):Đặt tính rồi tính : 85 - 17 48 + 23 Câu 9 (1 điểm): Lớp 2A có 28 học sinh , lớp 2B có nhiều hơn lớp 2A là 7 học sinh . Hỏi lớp 2B có bao nhiêu học sinh? Tóm tắt Bài giải Câu 10(1 điểm):Tìm một số biết rằng lấy số đó trừ đi với 27 thì được 63? Bài giải:
- . .. ..Hết . ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM CHẤM TOÁN 2 KỲ I (2022 – 2023) Câu 10 :(1 điểm). Mỗi ý 0,5 điểm a/ Ý B; b/ Ý A Câu 2:(1 điểm) ý B Câu 3 :(1 điểm) ý B Câu 4 :(1 điểm) ý C Câu 5 :(1 điểm). Mỗi ý 0,5 điểm a/ ý B b/ ý A Câu 6 :(1 điểm) ý B Câu 7 :(1 điểm) Mỗi ý cho 0,5đ : a) 4 hình tứ giác; b) 2 hình tam giác Câu 8 :(1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5điểm . Đặt tính đúng 0,25 điểm. Tính đúng 0,25điểm 85 48 - + 17 23 68 71 Câu 9 :(1 điểm) Tóm tắt (0,25 điểm) ; Bài giải (0,75 điểm) Tóm tắt (0,25 điểm) Lớp 2A : 35 học sinh Lớp 2B nhiều hơn lớp 2A: 7 học sinh Lớp 2B : học sinh ? (Nếu học sinh có thể tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng, nếu đúng vẫn cho 0,25 điểm Bài giải (0,75 điểm) Lớp 2B có số học sinh là: (0,25 điểm) 28+ 7 = 35 (học sinh ) (0,25 điểm) Đáp số : 35 học sinh . (0,25 điểm) Câu 10 :(1 điểm) Số cần tìm là: 63 + 27 = 90 Đáp số: 90 * Lưu ý: - Lời giải sai, phép tính đúng không cho điểm. Lời giải đúng, phép tính sai cho ½ sô điểm của ý đó. HS làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Không cho điểm tối đa với những bài trình bày bẩn và dập xóa nhiều. - Làm tròn điểm: Ví dụ: Từ 6,1 đến 6,49 làm tròn xuống thành 6,0. Từ 6,5 đến 6,99 làm tròn lên thành 7,0. - Không cho điểm thập phân vào ô điểm.
- ........................Hết ........................

