Bài giảng Địa lí 5 - Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực - Trần Thị Thủy
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Địa lí 5 - Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực - Trần Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_dia_li_5_bai_27_chau_dai_duong_va_chau_nam_cuc_tra.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Địa lí 5 - Bài 27: Châu Đại Dương và Châu Nam Cực - Trần Thị Thủy
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CAM LỘ GIÁO VIÊN: TRẦN THỊ THỦY
- KIỂM TRA BÀI CŨ Dân cư châu Mĩ có đặc điểm gì nổi bật ?
- Nền kinh tế Bắc Mĩ có gì khác so với Trung Mĩ và Nam Mĩ ?
- Địa lí CHÂU ĐẠI DƯƠNG CHÂU NAM CỰC
- Địa lí
- Địa lí 1. Châu Đại Dương a. Vị trí địa lí, giới hạn
- LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
- Địa lí 1. Châu Đại Dương a. Vị trí địa lí, giới hạn - Lục địa Ô-xtrây-li-a nằm ở bán cầu Nam hay bán cầu Bắc? - Đọc tên và chỉ vị trí một số đảo, quần đảo thuộc châu Đại Dương.
- - ChoĐọc tênbiết và lục chỉ địa vị Ô-xtrây-li-a trí một số đảo, nằm quần ở bán đảo cầu thuộc Nam châu hay Đạibán Dương.cầu Bắc? LƯỢC ĐỒ TỰ NHIÊN CHÂU ĐẠI DƯƠNG
- Địa lí 1. Châu Đại Dương a. Vị trí địa lí, giới hạn b. Đặc điểm tự nhiên Châu Đại Dương Tiêu chí Lục địa Ô-xtrây-li-a Các đảo và quần đảo Khô hạn, phần lớn diện tích là Khí hậu nóng ẩm. Khí hậu hoang mạc và xa-van. Thực vật: bạch đàn và cây keo. Rừng rậm hoặc rừng Thực vật và Động vật: thú có túi Căng-gu-ru, dừa bao phủ. Động vật gấu Cô-a-la,
- Địa lí Hoang mạc
- Xa van
- Rừng rậm
- Rừng dừa
- Cây bạch đàn
- Cây keo
- Gấu Cô-a-la
- Kangaroo
- Địa lí 1. Châu Đại Dương a. Vị trí địa lí, giới hạn b. Đặc điểm tự nhiên - Nêu sự khác biệt của tự nhiên giữa phần lục địa Ô-xtrây-li-a với các đảo, quần đảo. Châu Đại Dương Tiêu chí Lục địa Ô-xtrây-li-a Các đảo và quần đảo Khô hạn, phần lớn diện tích là Khí hậu nóng ẩm. Khí hậu hoang mạc và xa-van. Thực vật: bạch đàn và cây keo. Rừng rậm hoặc rừng Thực vật và Động vật: thú có túi Căng-gu-ru, dừa bao phủ. Động vật gấu Cô-a-la,
- Địa lí 1. Châu Đại Dương a. Vị trí địa lí, giới hạn b. Đặc điểm tự nhiên c. Người dân và hoạt động kinh tế Diện tích Dân số năm 2004 (triệu Châu lục (triệu km2) người) Châu Á 44 4054 Châu Mĩ 42 941 Châu Phi 30 973 Châu Âu 10 732 Châu Đại Dương 9 34,3 Châu Nam Cực 14 Bảng số liệu về diện tích và dân số các châu lục

