Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 9 - Trường THCS Điền Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

docx 11 trang baochau 30/10/2025 1540
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 9 - Trường THCS Điền Mỹ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_lich_su_va_dia_li_lop_9_truong.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí Lớp 9 - Trường THCS Điền Mỹ (Có đáp án + Ma trận)

  1. Đề thi Giữa kì 1 Năm học 2024 - 2025 Môn: Lịch Sử và Địa Lí 9 Thời gian làm bài:90 phút THIẾT LẬP MA TRẬN VÀ BẢN ĐẶC TẢ MÔN: LỊCH SỬ 9 T Chương/c Đơn Mức Mức độ nhận thức Tổng T hủ đề vị độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng % kiến đánh cao điểm thức giá TNK T TNK TL TNK T TNK T Q L Q Q L Q L 1 Chiến Chiến tranh thế tranh + HS 1/2T giói và thế hiểu L cách giới I được mạng nguyê tháng 10 n nhân Nga ,hậu quả của 27,5 Chiến % tranh I - Vận 1/ Cách dụng : 2 mạng Đánh T Tháng giá L 10 trách Nga nhiệm của hs - Biết được nguyê n nhân . Trung bùng Quốc và nổ Nhật bản cách cuối XIX mạng 5 TN – XX tháng
  2. Mười Nga - Biết tính chất cách mạng Tháng 2 2 - Biết ý nghĩa cách mạng T 10 - Biết tổ chức lãnh đạo cách mạng Tháng 10 - Biết thời gian diễn ra cuộc bãi công . - Biết Trung được 1TN Quốc nguyê n nhân TQ bị xâu xé Nhật 20 % Bản 1 TN
  3. + Nêu đặc điểm của 1/2 Nhật TL cuối XIX- XX - Hiểu được 1/ hoàn 2 cảnh T ,nội L dung của cải cách Duy Tân - Hs vận dụng : HS lý giải được vì sao gọi Duy Tâm Minh Trị là cách mạng tư sản từ trên xuống .
  4. 3 Sự phát - Biết 1 TN triển thành 2,5 % KHKT,vă tựu n học khoa nghệ học tự thuật... nhiên của nhà bác học Niu - tơn Số câu/Loại câu 8 TN 1 TL 1/2TL 1/2 TL Đ 2 đ 1,75 đ 0,75 đ 0,5 5 đ Tỉ lệ (%) 2 0% 17, 5 % 7,5 % 5% 50 % II. MA TRẬN VÀ BẢNG ĐẶC TẢ Phân môn: ĐỊA LÍ Nội Số câu hỏi theo Chủ dung/ Mức độ đánh giá mức độnhận thức Tổng TT đề/bài Đơn vị số học Nhận Thông Vận Vận dụng kiến thức biết hiểu dụng cao Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% – Tác Thông hiểu 15% động – Phân tích được tác 1TL*a 1,5 KHÍ của động của biến đổi điểm HẬU biến khí hậu đối với khí VÀ đổi khí hậu và thủy văn THỦY 1 hậu đối Việt Nam. VĂN với khí -Phân tích được ảnh 1TL*a VIỆT hậu và hưởng của khí hậu NAM thủy đối với sản xuất (3 tiết) văn nông nghiệp Việt Vận dụng:
  5. Nam -Phân tích được vai – Vai trò của khí hậu đối trò của với sự phát triển du tài lịch ở một số địa nguyên điểm du lịch nổi khí hậu tiếng của nước ta và tài Vận dụng cao nguyên -Tìm ví dụ về giải 1TL*b nước pháp ứng phó với đối với biến đổi khí hậu sự phát - Lấy ví dụ chứng 1TL*b triển minh được tầm kinh tế quan trọng của việc - xã hội sử dụng tổng hợp tài của đất nguyên nước ở một nước số lưu vực sông
  6. – Đặc Nhận biết 35% điểm – Trình bày được 8TN 3,5 chung đặc điểm phân bố điểm của lớp của ba nhóm đất phủ thổ chính nhưỡng Thông hiểu – Đặc – Chứng minh được 1TL*b điểm và tính chất nhiệt đới sự phân gió mùa của lớp phủ bố của thổ nhưỡng Việt các Nam. nhóm – Phân tích được đất đặc điểm của lớp chính đất feralit trong sản THỔ – Vấn xuất nông, lâm NHƯỠNG đề sử nghiệp VÀ SINH dụng – Phân tích được 2 VẬT hợp lí đặc điểm của lớp VIỆT tài đất phù sa và giá trị NAM nguyên của đất phù sa trong (8 tiết) đất ở sản xuất nông Việt nghiệp, thủy sản Nam -Chứng minh được 1TL*b – Đặc sự đa dạng của sinh điểm vật ở Việt Nam chung Vận dụng của – Chứng minh được 1TL*a sinh vật tính cấp thiết của -Vấn đề vấn đề chống thoái bảo tồn hóa đất đa dạng -Chứng minh được 1TL*a sinh tính cấp thiết của học ở vấn đề bảo tồn đa Việt dạng sinh học ở Nam. Việt Nam Số câu/loại câu 8 câu 1 câu ½ câu ½ câu 10 câu TN TL TL TL (8TN, 2TL) Tỉ lệ 20% 15% 10% 5% 50% Tổng môn LS ĐL 40% 30% 20% 10% 100%
  7. A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Thí sinh lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau đây Câu 1. Trong những năm 1925 - 1941, Liên Xô thực hiện nhiệm vụ công nghiệp hóa theo đường lối ưu tiên phát triển A. công nghiệp nặng. B. công nghiệp trí tuệ. C. công nghiệp nhẹ. D. công nghiệp vũ trụ. Câu 2. Một trong những thành tựu trên lĩnh vực văn hoá, xã hội của Liên Xô trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội (1925 - 1941) là A. phổ cập giáo dục trung học trên toàn quốc. B. xoá bỏ tầng lớp bóc lột ở khu vực thành thị. C. du nhập văn hóa tiên tiến từ bên ngoài. D. giáo dục phổ thông và giáo dục bậc cao phát triển. Câu 3. Bản chất của Chính sách kinh tế mới (NEP) của nước Nga Xô viết là gì? A. Thả nổi nền kinh tế cho thị trường tự do điều chỉnh. B. Nhà nước nắm độc quyền, chi phối toàn bộ các hoạt động sản xuất, kinh doanh. C. Loại bỏ hoàn toàn vai trò của nhà nước trong việc quản lý, điều tiết nền kinh tế. D. Xây dựng nền kinh tế nhiều thành phần song vẫn đặt dưới sự kiểm soát của nhà nước. Câu 4. Việc nhiều quốc gia công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Liên Xô chứng tỏ điều gì? A. Liên Xô có tiềm lực kinh tế và quốc phòng mạnh. B. Liên Xô trở thành thị trường tiềm năng đối với các nước lớn. C. Uy tín của Liên Xô trên trường quốc tế ngày càng được nâng cao. D. Sự mâu thuẫn, đối địch giữa các nước đế quốc với Liên Xô đã chấm dứt. Câu 5. Sau cuộc khủng hoảng kinh tế thế giới (1929 - 1933), chủ nghĩa phát xít đã thắng thế ở các nước A. Anh, Pháp, Mĩ. B. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản. C. Nhật Bản, Mĩ, Liên Xô. D. Anh, Đức, Trung Quốc. Câu 6. Đạo luật nào không nằm trong Chính sách mới của nước Mĩ? A. Đạo luật ngân hàng. B. Đạo luật điều chỉnh nông nghiệp. C. Đạo luật phục hưng công nghiệp. D. Đạo luật phục hưng châu Âu. Câu 7. Điểm nổi bật trong chính sách đối ngoại của Chính phủ Hít-le trong những năm 1931 - 1939 là A. liên minh với Liên Xô để chống lại Anh, Pháp. B. ráo riết chạy đua vũ trang, chuẩn bị chiến tranh. C. bắt tay với các nước vùng Ban-căng để tiêu diệt Liên Xô. D. mở rộng giao lưu, hợp tác với các nước tư bản châu Âu. Câu 8. Ý nghĩa của sự thành lập Quốc tế Cộng sản đối với phong trào cách mạng ở châu Âu là
  8. A. thúc đẩy sự phát triển của phong trào công nhân. B. thúc đẩy sự hình thành nhiều nhà nước vô sản. C. định hướng sự phát triển của phong trào nông dân. D. giành ruộng đất và quyền lợi cho bộ phận tiểu nông. Câu 9. Phong trào đấu tranh nào sau đây đã tạo điều kiện cho sự truyền bá của chủ nghĩa Mác - Lênin vào Trung Quốc? A. Phong trào Bách nhật Duy tân. B. Phong trào Thái Bình Thiên Quốc. C. Phong trào Nghĩa Hoà đoàn. D. Phong trào Ngũ Tứ. Câu 10. Người đứng đầu Đảng Quốc đại và được coi “linh hồn” của phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân Ấn Độ trong nửa đầu thế kỉ XX là A. M. Gan-đi. B. R. Ta-go. C. B. Ti-lắc. D. I. Lê-nin. Câu 11. Các cuộc đấu tranh của nhân dân Nhật Bản trong những năm 30 của thế kỉ XX đã A. góp phần làm thất bại âm mưu gây chiến tranh xâm lược Trung Quốc của giới cầm quyền. B. góp phần làm chậm lại quá trình quân phiệt hóa bộ máy nhà nước ở Nhật Bản. C. làm thất bại âm mưu quân phiệt hóa bộ máy nhà nước của giới cầm quyền. D. làm gia tăng những bất đồng trong nội bộ giới cầm quyền. Câu 12. Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, phong trào đấu tranh của nhân dân các nước Đông Dương phát triển mạnh mẽ do A. chính sách bắt lính của Pháp. B. chính sách bóc lột tàn bạo của Pháp. C. chính sách chia để trị của Pháp. D. chính sách độc quyền muối, sắt của Pháp. Câu 13. Trong Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), những quốc gia đóng vai trò quyết định trong việc tiêu diệt chủ nghĩa phát xít là A. Anh, Pháp, Mĩ. B. Anh, Trung Quốc, Liên Xô. C. Anh, Pháp, Trung Quốc. D. Liên Xô, Mĩ, Anh. Câu 14. Sự kiện nào sau đây thúc đẩy mâu thuẫn giữa các nước đế quốc trở nên sâu sắc? A. Nhật Bản xâm lược Trung Quốc (1931). B. Hít-le trở thành Thủ tướng Đức (1933). C. Liên Xô hoàn thành công cuộc công nghiệp hóa (1937).D. Cuộc đại suy thoái kinh tế bùng nổ và kéo dài (1929 -1933). Phần 2. Tự luận (1,5 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đã để lại những hậu quả nào cho nhân loại? Em hãy liên hệ và cho biết: Chiến tranh thế giới thứ hai đã để lại những bài học gì cho việc bảo vệ hoà bình thế giới hiện nay? B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM) Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Thí sinh lựa chọn đáp án đúng cho các câu hỏi sau đây Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ là địa bàn cư trú của các dân tộc nào dưới đây?
  9. A. Tày, Mường, Gia-rai, Mơ nông. B. Dao, Nùng, Chăm, Hoa. C. Tây, Nùng, Ê -Đê, Ba -Na. D. Tày, Nùng, Dao, Thái, Mông. Câu 2. Nguyên nhân dẫn đến sự phân bố của các dân tộc chủ yếu do A. Nguồn gốc phát sinh. B. Chính sách của nhà nước. C. Điều kiện tự nhiên. D. Tập quán sinh hoạt và sản xuất. Câu 3. Dân cư thưa thớt ở A. trung du và miền núi. B. đồng bằng ven biển. C. đồng bằng châu thổ. D. các trung tâm kinh tế. Câu 4. Nguyên nhân nào sau đây khiến cho tiểu thủ công nghiệp và dịch vụ của quần cư nông thôn phát triển trong những năm gần đây? A. Ảnh hưởng của công nghiệp hoá và đô thị hoá. B. Sự gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng cơ học. C. Kinh tế phát triển, chất lượng lao động cải thiện. D. Dân số đông, thị trường tiêu thụ lớn và mở rộng. Câu 5. Vùng nào sau đây là vùng trồng nhiều cây ăn quả nhất cả nước? A. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên. B. Trung du miền núi phía Bắc, Đông Nam Bộ. C. Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên. D. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ. Câu 6. Hạn chế nào sau đây của tài nguyên nước ở nước ta? A. Có sự phân bố khá đồng đều trên khắp cả nước. B. Chủ yếu là nước trên mặt, không có nước ngầm. C. Phân bố không đều theo thời gian trong một năm. D. Khó khai thác để phục vụ nông nghiệp, sinh hoạt. Câu 7. Rừng sản xuất nước ta phân bố ở A. trung du, miền núi. B. đồng bằng châu thổ. C. đồng bằng ven biển. D. cao nguyên đá vôi. Câu 8. Loại rừng nào dưới đây có thể tiến hành khai thác gỗ đi đôi với trồng mới? A. Rừng đặc dụng. B. Rừng quốc gia. C. Rừng sản xuất. D. Rừng phòng hộ. Câu 9. Nghề cá ở nước ta phát triển mạnh ở vùng nào dưới đây? A. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ. B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ. C. Các tỉnh Duyên hải Nam Trung Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên. Câu 10. Sản lượng thủy sản nước ta tăng khá mạnh chủ yếu là do A. đẩy mạnh đánh bắt và thời tiết thuận lợi. B. lao động có tay nghề và sử dụng tàu lớn. C. làng nghề đánh bắt tăng, đánh bắt xa bờ. D. ngư cụ dần hiện đại, đẩy mạnh nuôi trồng. Câu 11. Loại tài nguyên nào sau đây là nguyên liệu trong ngành công nghiệp khai khoáng nước ta? A. Khoáng sản. B. Sinh vật. C. Khí hậu. D. Đất đai.
  10. Câu 12. Công nghiệp nước ta có cơ cấu ngành đa dạng chủ yếu do A. nhiều tài nguyên có giá trị cao. B. tài nguyên thiên nhiên đa dạng. C. nhiều tài nguyên trữ lượng lớn. D. tài nguyên phân bố ở nhiều nơi. Câu 13. Vùng nào sau đây có các trung tâm thương mại lớn nhất cả nước? A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đồng bằng Sông Cửu Long. D. Đông Nam Bộ. Câu 14. Việc nâng cao chất lượng dịch vụ và đa dạng hóa các loại hình dịch vụ phải dựa trên cơ sở chủ yếu nào sau đây? A. Trình độ công nghệ, lao động, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt. B. Dân cư và nguồn lao động, truyền thống văn hóa dân tộc. C. Chính sách phát triển ngành dịch vụ của Đảng, nhà nước. D. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài, cơ sở hạ tầng các đô thị. Phần 2. Tự luận (1,5 điểm) Câu 1 (1,5 điểm): Phân tích đặc điểm phân bố dân cư ở Việt Nam. ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM A. PHÂN MÔN LỊCH SỬ (5,0 ĐIỂM) Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 1-A 2-D 3-D 4-C 5-B 6-D 7-B 8-A 9-D 10-A 11-B 12-B 13-D 14-D Phần 2. Tự luận (1,5 điểm) STT Nội dung Biểu điểm 1 Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945) đã để lại những hậu quả nào cho 1,5 nhân loại? Em hãy liên hệ và cho biết: Chiến tranh thế giới thứ hai đã để lại những bài học gì cho việc bảo vệ hoà bình thế giới hiện nay? - Hậu quả: 0,75 + Lôi cuốn 76 quốc gia vào vòng khói lửa. + Khiến hơn 60 triệu người chế, 90 triệu người bị thương. + Phá hủy hàng triệu làng mạc, thành phố, nhà máy, xí nghiệp; thiệt hại về vật chất ước tính khoảng 4000 tỉ USD. - Một số bài học có thể rút ra cho việc bảo vệ hòa bình thế giới hiện nay: 0,75 + Giải quyết các mâu thuẫn, tranh chấp quốc tế bằng biện pháp thương lượng, hòa bình. + Cần có một tổ chức quốc tế để duy trì hòa bình an ninh thế giới. + Nhân loại cần đoàn kết để lên án, phản đối các hành động sử dụng vũ lực hoặc đe dọa sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế, kiến tạo một nền hòa bình bền vững.
  11. + Cố gắng dung hòa tối đa lợi ích giữa các quốc gia, tôn trọng quyền tự quyết của các dân tộc. Lưu ý: - HS có thể đưa ra những bài học khác, song cần đảm bảo tính đúng đắn. - HS trả lời đúng từ 3 ý trở lên có thể cho điểm tối đa của phần này B. PHÂN MÔN ĐỊA LÍ (5,0 ĐIỂM) Phần I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm 1-D 2-D 3-A 4-A 5-D 6-C 7-A 8-C 9-C 10-D 11-A 12-B 13-D 14-A Phần 2. Tự luận (1,5 điểm) STT Nội dung Biểu điểm 1 Phân tích đặc điểm phân bố dân cư ở Việt Nam. 1,5 - Việt Nam thuộc nhóm nước có mật độ dân số cao trong khu vực Đông Nam 0,25 Á. - Phân bố dân cư có sự thay đổi theo thời gian: những năm gần đây mật độ dân 0,25 số ngày càng tăng. - Phân bố cư có sự khác nhau theo không gian: 1,0 + Giữa đồng bằng với trung du và miền núi: dân cư tập trung ở đồng bằng cao hơn trung du và miền núi. + Giữa các vùng: ▪ Các vùng có mật độ dân số cao là Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ ▪ Vùng có mật độ dân số thấp là Tây Nguyên, Trung du và miền núi Bắc Bộ... + Giữa thành thị và nông thôn: năm 2021, tỉ lệ dân thành thị là 37,1%, tỉ lệ dân nông thôn là 62,9%. Hà Nội và TP Hồ Chí Minh có mật độ dân số cao nhất cả nước