Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Đề 1 - Trường THCS Phương Điền (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Đề 1 - Trường THCS Phương Điền (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_khoa_hoc_tu_nhien_7_de_1_truong_thc.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 1 môn Khoa học tự nhiên 7 - Đề 1 - Trường THCS Phương Điền (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐIỀN KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 1) Ma trận. - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 1. - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: - Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. - Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi (mức độ nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu,) - Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết:1.0 điểm, Thông hiểu: 2.0 điểm; Vận dụng:2.0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm) - Nội dung nửa đầu học kì 1: 25% (2,5 điểm) - Nội dung nửa học kì sau : 75% (7,5 điểm)
- MỨC ĐỘ Tổng số ý /câu Điểm số Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chủ đề TL TL TL TL T TN TN TN TL TN Số ý Số ý Số ý Số ý N 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Bài1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn khoa 3 2 5 1,25 học tự nhiên.(5t) Bài 2. Nguyên tử (6t) 2 4 2 1,5 Bài 3. Nguyên tố hoá học 2 2 1 2 1,0 (3t) Bài 4. Sơ lược về bảng 4 4 4 2.0 tuần hoàn các nguyên tố hoá học (7t) Bài 8. Tốc độ chuyển động 2 0,5 (2t) Bài 9.Đo tốc độ (3t) 4 1.0 Bài 10. Đồ thị quảng 2 1 0,5 đường – thời gian (2t) Bài 11. Thảo luận về ảnh 4 1 1,25 hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (4t)
- Bài 12. Sóng âm (3t) 4 1 1.0 Tổng số ý/ câu 4 12 8 4 8 4 24 16 Điểm số 1.0 3.0 2.0 1.0 2.0 1.0 6.0 4.0 10 Tổng số điểm 4 điểm 3 điểm 2 điểm 1 điểm 10 điểm 2) Bảng đặc tả. Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) 1. Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (6 tiết) 5 Nhận biết Trình bày được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập 3 C1; C2; môn Khoa học tự nhiên. C3 Thông - Thực hiện được các kĩ năng tiến trình: quan sát, phân loại, 2 C4; C5 Mở đầu hiểu liên kết, đo, dự báo. - Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7). Vận dụng Làm được báo cáo, thuyết trình.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) 2. Nguyên tử. Nguyên tố hoá học, Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học 4 (16 tiết) Nhận biết – Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr 1 C6 (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). Nguyên tử – Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc 1 C7 tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). Thông Mô tả được đơn vị khối lượng của các hạt dưới nguyên tử hiểu Vận dụng - Tính được số hạt proton trong các nguyên tử 4 ý Câu 17 - Cho biết sự khác nhau của số hạt proton ở các nguyên tử khác nhau Nguyên tố Nhận biết – Phát biểu được khái niệm về nguyên tố hoá học và kí hiệu 1 C8 hoá học nguyên tố hoá học. – Viết được công thức hoá học và đọc được tên của 20 1 C9 nguyên tố đầu tiên.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) Thông Giải thích được vì sao các nguyên tử cùng thuộc một nguyên 2 ý Câu 18a hiểu tố hóa học. Vận dụng Nhận biết – Nêu được các nguyên tắc xây dựng bảng tuần hoàn các 1 C10 nguyên tố hoá học. Sơ lược về bảng tuần – Mô tả được cấu tạo bảng tuần hoàn gồm: ô, nhóm, chu kì. 3 C11, hoàn các C12; nguyên tố C13; hoá học Thông Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên 4 ý C18b hiểu tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn. Vận dụng 4. Tốc độ (11 tiết) Nhận biết - Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ. Tốc độ chuyển - Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) động Thông Tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. 2 C19a hiểu Vận dụng - Xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng. Vận dụng - Xác định được tốc độ trung bình qua quãng đường vật đi cao được trong khoảng thời gian tương ứng. Nhận biết - Nêu được dụng cụ đo tốc độ - Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây 1 Thông và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; Đo tốc độ hiểu thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ của các phương tiện giao thông. Vận dụng - Tính tốc độ trung bình 4 Câu 19 b Đồ thị Nhận biết quãng đường – - Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động 2 C14; Thông thời gian thẳng. C15 hiểu
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) Vận dụng - Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, hay thời gian chuyển động của vật). Bài 11. Nhận biết Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) nêu được ảnh 4 Câu 20 a. C16 Thảo luận hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông về ảnh hưởng của Thông tốc độ trong hiểu an toàn giao thông (4t) Vận dụng 5. Âm thanh (10 tiết) Nhận biết - Nêu được đơn vị của tần số là hertz (kí hiệu là Hz). Thông - Mô tả được các bước tiến hành thí nghiệm tạo sóng âm (như hiểu gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...). Sóng âm - Giải thích được sự truyền sóng âm trong không khí. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm tạo sóng âm (như gảy đàn, gõ vào thanh kim loại,...) để chứng tỏ được sóng âm có thể truyền được trong chất rắn, lỏng, khí.
- Số ý TL/số câu Câu hỏi hỏi TN Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt TL TN TN TL (Số (Số (Câu (Ý số) ý) câu) số) - Từ hình ảnh hoặc đồ thị xác định được biên độ và tần số sóng âm. Vận dụng - Giải thích một số hiện tượng thực tế trong cuộc sống 4 ý C20b. cao
- c) Đề kiểm tra: Mã đề: 01 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGHIỆM: 4.0 điểm. Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án chọn em cho là đúng. Câu 1. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 2. Từ sự việc, hiện tượng này nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác dựa trên những mối quan hệ nhất định là kĩ năng nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng quan sát. B. Kĩ năng phân loại. C. Kĩ năng dự đoán. D. Kĩ năng liên hệ. Câu 3. Kĩ năng nào không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc Câu 4. Cổng quang điện có vai trò: A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số. B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ. Câu 5. Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là: A. Cân đồng hồ B. Cân Roberval C. Cân tạ D. Cân tiểu li Câu 6. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo? A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử. B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm. Câu 7. Người ta quy ước 1amu (đơn vị khối lượng nguyên tử) có giá trị bằng .. A. 1/12 khối lượng nguyên tử carbon. B. Khối lượng nguyên tử carbon
- C. 1/12 khối lượng hạt nhân carbon D. Khối lượng hạt nhân carbon Câu 8. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng . A. số neutron trong hạt nhân B. số proton trong hạt nhân C. số electron trong hạt nhân C. số proton và số electron trong hạt nhân Câu 9. Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là? A. na. B. Na. C. NA D. nA Câu 10. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của A. điện tích hạt nhân. B. khối lượng C. tỉ trọng. D. số neutron. Câu 11. Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. Nhóm IA B. Nhóm IVA C. Nhóm IIA D. Nhóm VIIA Câu 12. Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào? A. Chu kì 2 B. Chu kì 3 C. Chu kì 4 D. Chu kì 5 Câu 13. Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. C, H, Na, Ca B. Na, H, S, O C. He, Ne, Ar, Kr D. F, Cl, Br, I Câu 14. Đồ thị quãng đường – thời gian dưới đây mô tả chuyển động của hai xe xanh và đỏ: Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Xe xanh chuyển động nhanh hơn xe đỏ. B. Xe đỏ chuyển động nhanh hơn xe xanh. C. Hai xe chuyển động nhanh như nhau. D. Không so sánh được tốc độ chuyển động của hai xe. Câu 15. Đồ thị quãng đường- thời gian biểu diễn A. Sự thay đổi quãng đường theo thời gian của một vật chuyển động. B. Sự thay đổi thời gian theo quãng đường của một vật chuyển động C. Sự phụ thuộc của tốc độ theo thời gian của một vật chuyển động D. Sự phụ thuộc của tốc độ theo quãng đường của một vật chuyển động
- Câu 16. . A. Cấm các loại xe cơ giới chạy với tốc độ thấp hơn 30 km/h. B. Cấm các loại xe cơ giới chạy với tốc độ cao hơn 30 km/h. C. Cấm các loại xe ưu tiên chạy với tốc độ thấp hơn 30 km/h. D. Cả A và C. B. TỰ LUẬN: 6.0 điểm Câu 17. Nguyên tử X có số đơn vị điện tích hạt nhân là 11. Trong hạt nhân nguyên tử X, hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện tích dương là 1 hạt. - Xác định số proton, số neutron, số electron của nguyên tử X. Cho biết nguyên tử X có bao nhiêu lớp electron và chỉ ra số electron trên mỗi lớp. Câu 18. a. Hai nguyên tử X và Y có số proton và neutron được cho trong bảng sau: Nguyên tử X Y Số proton 6 6 Số neutron 6 8 Hãy cho biết nguyên tử X và Y có cùng thuộc một nguyên tố hóa học không? Vì sao? b. Nguyên tử của nguyên tố X có 3 lớp electron và ở lớp ngoài cùng có 2 electron. Hãy: - Xác định vị trị của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học - Cho biết X là kim loại, phi kim hay khí hiếm Câu 19. a. Một người đi xe máy với tốc độ 40km/h trên quãng đường dài 160km. Tính thời gian người đó đã đi. b. Bảng dưới đây ghi kết quả đo thời gian chạy 100 m của một học sinh trong các lần chạy khác nhau: Tính tốc độ trung bình của học sinh? Câu 20. a. Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải làm gì? b. Khi ngồi trong phòng hội trường rộng ta sẽ nghe tiếng giáo viên giảng bài không rõ bằng khi ngồi trong phòng học nhỏ hơn. Hãy giải thích tại sao? ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM I. Trắc nghiệm: 4.0 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
- Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D D A C A B C B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B C B C B B A A Câu Đáp án Điểm 17 Nguyên tử X có: 1.0 đ + Số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân = 11 (hạt). 0,25 + Hạt nhân nguyên tử chứa hai loại hạt là proton (mang điện tích dương) và neutron (không mang điện). Theo bài ra ta có: 0,25 Số neutron = số proton + 1 = 11 + 1 = 12 (hạt). - Nguyên tử X có 3 lớp electron. Trong đó: + Lớp thứ nhất (gần hạt nhân nhất) có 2 electron. 0,25 + Lớp thứ hai có 8 electron. 0,25 + Còn lại 11 – 2 – 8 = 1 electron ở lớp thứ ba 18. a Hai nguyên tử X và Y thuộc cùng một nguyên tố hóa học. 0,25 Vì 2 nguyên tử đều có cùng số proton trong hạt nhân 0,5 đ 0,25 18. b - Nguyên tố X thuộc chu kì 3 (do có 3 lớp electron), nhóm IIA (có 2 0,25 electron ở lớp ngoài cùng) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1.0 đ 0,25 - X là kim loại. 0,25 0,25 - Vì X thuộc nhóm IIA ( có 2 electron ở lớp ngoài cùng) 19. a 푠 160 0,25 푡 = = = 4ℎ 0,5 푣 40 0,25 19. b Thời gian trung bình bạn học sinh chạy trong ba lần đo là: 1.0 đ T = (t1+t2+t3): 3 = (14,25+14,15+14,35) : 3 = 14,25(s) 0,5 Tốc độ trung bình của bạn học sinh này là v = s/t = 100/14,25 ≈ 7,02 (m/s) 0,5 Câu - Có hiểu biết về luật an toàn giao thông 0,25 20 a - Có ý thức tôn trọng về các quy định an toàn giao thông. 0,25 1.0 đ - Chấp hành nghiêm túc luật an toàn giao thông. 0,25 - Sử dụng phương tiện tham gia giao thông đảm bảo an toàn, tuân thủ 0,25 quy định về tốc độ. 20 b - Trong phòng rộng ta chỉ nghe được âm phát trực tiếp 0,25
- 1.0 đ - Còn trong phòng hẹp ta nghe được đồng thời cả âm phát ra và âm phản 0,25 xạ nên các em nghe rõ bài giảng của giáo viên trong phòng hẹp rõ hơn 0,25 trong phòng rộng. 0,25
- Mã đề: 02 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 7 Thời gian làm bài 90 phút A. TRẮC NGHIỆM: 4.0 điểm. Hãy khoanh tròn vào một chữ cái A, B, C hoặc D trước phương án chọn em cho là đúng. Câu 1. Kí hiệu hóa học của nguyên tố sodium được viết đúng là? A. na B. NA C. Na D. nA Câu 2. Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của A. điện tích hạt nhân. B. khối lượng C. tỉ trọng. D. số neutron. Câu 3. Các nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? A. Nhóm IA B. Nhóm IIA C. Nhóm IVA D. Nhóm VIIA Câu 4. Nguyên tố potassium (K) có 4 lớp electron trong nguyên tử, nguyên tố K thuộc chu kì nào? A. Chu kì 2 B. Chu kì 3 C. Chu kì 4 D. Chu kì 5 Câu 5. Các nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học? E. C, H, Na, Ca B. Na, H, S, O C. He, Ne, Ar, Kr D. F, Cl, Br, I Câu 6. Đồ thị quãng đường – thời gian dưới đây mô tả chuyển động của hai xe xanh và đỏ: Nhận xét nào dưới đây là đúng? A. Xe xanh chuyển động nhanh hơn xe đỏ. B. Xe đỏ chuyển động nhanh hơn xe xanh. C. Hai xe chuyển động nhanh như nhau. D. Không so sánh được tốc độ chuyển động của hai xe. Câu 7. Đồ thị quãng đường- thời gian biểu diễn A. Sự thay đổi quãng đường theo thời gian của một vật chuyển động. B. Sự thay đổi thời gian theo quãng đường của một vật chuyển động C. Sự phụ thuộc của tốc độ theo thời gian của một vật chuyển động D. Sự phụ thuộc của tốc độ theo quãng đường của một vật chuyển động Câu 8. A. Cấm các loại xe cơ giới chạy với tốc độ thấp hơn 30 km/h. B. Cấm các loại xe cơ giới chạy với tốc độ cao hơn 30 km/h. C. Cấm các loại xe ưu tiên chạy với tốc độ thấp hơn 30 km/h. D. Cả A và C.
- Câu 9. Con người có thể định lượng được các sự vật và hiện tượng tự nhiên dựa trên kĩ năng nào? A. Kĩ năng quan sát, phân loại. B. Kĩ năng liên kết tri thức. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo. Câu 10. Từ sự việc, hiện tượng này nghĩ đến sự việc, hiện tượng khác dựa trên những mối quan hệ nhất định là kĩ năng nào trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng quan sát. B. Kĩ năng liên hệ. C. Kĩ năng dự đoán. D. Kĩ năng phân loại. Câu 11. Kĩ năng nào không phải là kĩ năng cần vận dụng vào phương pháp tìm hiểu tự nhiên? A. Kĩ năng chiến đấu đặc biệt. B. Kĩ năng quan sát. C. Kĩ năng dự báo. D. Kĩ năng đo đạc Câu 12. Cổng quang điện có vai trò: A. Điều khiển mở đồng hồ đo thời gian hiện số. B. Điều khiển đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. C. Điều khiển mở/đóng đồng hồ đo thời gian hiện số. D. Gửi tín hiệu điện tự tới đồng hồ. Câu 13. Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là: A. Cân tạ B. Cân Roberval C. Cân đồng hồ D. Cân tiểu li Câu14. Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rơ- dơ- pho – Bo? A. Nguyên tử có cấu tạo rỗng, gồm hạt nhân ở tâm nguyên tử và các electron ở vỏ nguyên tử. B. Nguyên tử có cấu tạo đặc khít, gồm hạt nhân nguyên tử và các electron C. Electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định tạo thành các lớp electron. D. Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm. Câu 15. Người ta quy ước 1amu (đơn vị khối lượng nguyên tử) có giá trị bằng .. A. 1/12 khối lượng nguyên tử carbon. B. Khối lượng nguyên tử carbon C. 1/12 khối lượng hạt nhân carbon D. Khối lượng hạt nhân carbon Câu 16. Nguyên tố hóa học là tập hợp những nguyên tử cùng loại có cùng . A. số proton trong hạt nhân B. số neutron trong hạt nhân C. số electron trong hạt nhân C. số proton và số electron trong hạt nhân B. TỰ LUẬN: 6.0 điểm Câu 17. Nguyên tử A có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13. Trong hạt nhân nguyên tử A, hạt không mang điện nhiều hơn hạt mang điện tích dương là 1 hạt. - Xác định số proton, số neutron, số electron của nguyên tử A. Cho biết nguyên tử A có bao nhiêu lớp electron và chỉ ra số electron trên mỗi lớp. Câu 18. a. Hai nguyên tử A và B có số proton và neutron được cho trong bảng sau: Nguyên tử A B Số proton 8 8 Số neutron 8 10 Hãy cho biết nguyên tử A và B có cùng thuộc một nguyên tố hóa học không? Vì sao? b. Nguyên tử của nguyên tố Y có 3 lớp electron và ở lớp ngoài cùng có 2 electron. Hãy: - Xác định vị trị của Y trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
- - Cho biết Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm Câu 19. a. Một người đi xe máy với tốc độ 50km/h trên quãng đường dài 200km. Tính thời gian người đó đã đi. b. Bảng dưới đây ghi kết quả đo thời gian chạy 80 m của một học sinh trong các lần chạy khác nhau. Tính tốc độ trung bình của học sinh? Câu 20. a. Để đảm bảo an toàn giao thông thì người tham gia giao thông phải làm gì? b. Khi ngồi trong phòng hội trường rộng ta sẽ nghe tiếng giáo viên giảng bài không rõ bằng khi ngồi trong phòng học nhỏ hơn. Hãy giải thích tại sao? Mã đề 02: ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM I. Trắc nghiệm: 4.0 điểm. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C A B C D B A B Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án D B A C C B A A Câu Đáp án Điểm 17 Nguyên tử A có: 1.0 đ + Số proton = số electron = số đơn vị điện tích hạt nhân = 13 (hạt). 0,25 + Hạt nhân nguyên tử chứa hai loại hạt là proton (mang điện tích dương) và neutron (không mang điện). Theo bài ra ta có: 0,25 Số neutron = số proton + 1 = 13 + 1 = 14 (hạt). - Nguyên tử A có 3 lớp electron. Trong đó: + Lớp thứ nhất (gần hạt nhân nhất) có 2 electron. 0,25 + Lớp thứ hai có 8 electron. 0,25 + Còn lại 13 – 2 – 8 = 3 electron ở lớp thứ ba 18. a Hai nguyên tử A và B thuộc cùng một nguyên tố hóa học. 0,25 Vì 2 nguyên tử đều có cùng số proton trong hạt nhân 0,5 đ 0,25 18. b - Nguyên tố X thuộc chu kì 3 (do có 3 lớp electron), nhóm IIA (có 2 0,25 electron ở lớp ngoài cùng) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học 1.0 đ 0,25
- - X là kim loại. 0,25 0,25 - Vì X thuộc nhóm IIA ( có 2 electron ở lớp ngoài cùng) 19. a 푠 200 0,25 푡 = = = 5ℎ 0,5 푣 40 0,25 19. b Thời gian trung bình bạn học sinh chạy trong ba lần đo là: 1.0 đ T =( t1+t2+t3): 3 = (14,25+14,15+14,35) : 3 = 14,25(s) 0,5 Tốc độ trung bình của bạn học sinh này là v = s/t = 80/14,25 ≈ 5,6 (m/s) 0,5 Câu - Có hiểu biết về luật an toàn giao thông 0,25 20 a - Có ý thức tôn trọng về các quy định an toàn giao thông. 0,25 1.0 đ - Chấp hành nghiêm túc luật an toàn giao thông. 0,25 - Sử dụng phương tiện tham gia giao thông đảm bảo an toàn, tuân thủ 0,25 quy định về tốc độ. 20 b - Trong phòng rộng ta chỉ nghe được âm phát trực tiếp 0,25 1.0 đ - Còn trong phòng hẹp ta nghe được đồng thời cả âm phát ra và âm phản 0,25 xạ nên các em nghe rõ bài giảng của giáo viên trong phòng hẹp rõ hơn trong phòng rộng. 0,25 0,25

