Đề kiểm tra môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Tháng 9 - Năm học 2022-2023

doc 4 trang baochau 24/09/2025 1630
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Tháng 9 - Năm học 2022-2023", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mon_tieng_viet_toan_lop_2_thang_9_nam_hoc_2022_2.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Tiếng Việt + Toán Lớp 2 - Tháng 9 - Năm học 2022-2023

  1. ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI TRÀ (CUỐI THÁNG 9) Môn: Tiếng Việt 2 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: . . Lớp I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng). Câu 1: Từ nào sau đây viết đúng chính tả? A. Quyển nịch B. Xâu cá C. Gi chép D. Ngỉ ngơi Câu 2: Trong các từ dưới đây, từ nào không phải là từ chỉ sự vật ? A. máy bay B. phượng vĩ C. thông minh D. thầy hiệu trưởng Câu 3: Đặt 1 câu dùng để giới thiệu về em. .. ............ ................... ... ....... Câu 4: Dòng nào đã thành câu? A. Quyển vở mới tinh ấy C. Bông hoa này B. Trong khu rừng xanh D. Chiếc bút này rất đẹp Câu 5: Khi xếp theo thứ tự bảng chữ cái thì tên bạn nào sau đây sẽ xếp cuối cùng? A. Huệ B. Dũng C. Lan D. An Câu 6: Chủ điểm em học ở tuần 4 trong môn Tiếng Việt là chủ điểm gì? A. Bạn bè B. Trường học C. Bộ đội D. Em là học sinh II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 1: Điền từ vào chỗ chấm a) dỗ/giỗ: Hòa em đội mũ để đi ăn ông ngoại. b) dòng/ròng : Chúng tôi lênh đênh trên .... sông . rã ba ngày. Câu 2: Tìm những từ chứa tiếng có âm đầu l hoặc n: a) Chỉ vật đội trên đầu để che mưa nắng: ....................... ...... b) Chỉ con vật kêu ủn ỉn: ...................... ............ ............................................... c) Có nghĩa là ngại làm việc: ............... ............................................. d) Trái nghĩa với già: ......... ...... ... ....................................................... Câu 3: Sắp xếp các từ sau để được câu thích hợp:
  2. Học sinh/ là/chúng em/lớp 2. ........................... ... ...... Câu 4: Tìm 3 từ : - Chỉ tính nết tốt của học sinh: .......... ............... ........................................... - Chỉ các hoạt động của học sinh: ........................................................... Câu 5: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả: Trời mưa to Hòa quên không mang áo mưa Lan rủ bạn đi chung áo mưa với mình đôi bạn vui vẻ ra về. ..................... ... ...... ..................... ... ...... ..................... ... ...... ..................... ... ...... Câu 6: Nói lời của em cho mỗi tình huống sau: a) Khi bạn cùng lớp cho em đi chung áo mưa. Lời nói của em .... ................. ...... ..................... ........... . . ..... b) Khi em mải chơi quên làm việc mẹ đã dặn. Lời nói của em ......... ...... ......... ........... . . ..... c) Khi bạn ngồi cùng bàn cho em mượn quyển truyện. Lời nói của em ................. ...... ..................... ....... . . ..... d) Khi bố mẹ tặng quà và chúc mừng sinh nhật em. Lời nói của em ........... .. ...... ..................... ........... ........ . . ..... e) Giờ ra chơi, em nô đùa không may va vào 1 em bé học lớp 1 làm em bị ngã. Lời nói của em ............... .......... ...... ..................... ... . . .....
  3. ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI TRÀ (CUỐI THÁNG 09) Môn: Toán 2 (Thời gian : 40 phót) Họ và tên. . . . . . . . . . ................. . . Lớp : .. I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:(Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng). Bài 1: a) Hiệu của 58 và 34 là : A. 8 B. 24 C. 25 D. 14 b) Tổng của 38 và 58 là : A. 20 B. 10 C. 86 D. 96 Bài 2: Điền chữ số thích hợp vào ô trống ? 89 < 9 A. 8 B. 7 C. 1 D. 9 Bài 3 : Tìm X X + 30 = 56 A. X = 86 B. X = 16 C. X = 26 D. X = 36 Bài 4: Mẹ Minh năm nay 28 tuổi. Bố Minh nhiều hơn mẹ Minh 5 tuổi. Hỏi bố Minh năm nay bao nhiêu tuổi ? A. 23 tuổi B. 33 tuổi C. 34 tuổi D. 35 tuổi Bài 5: Ngăn trên có 16 quyển sách, ngăn dưới có 14 quyển sách. Hỏi cả hai ngăn có bao nhiêu quyển sách ? A. 30 quyển B. 29 quyển C. 20 quyển D. 2 quyển Bài 6: Trong hình vẽ có số hình tam giác là : A. 3 B. 5 C. 7 D. 6 Bài 7: 29 dm + 14 dm = . ..dm A. 33 dm B. 43 C. 40dm D. 43 dm II. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: Điền số vào chỗ chấm
  4. 30 cm = dm 5 dm = . cm 70 cm = dm Bài 2: Đặt tính rồi tính 68 + 30 38 + 52 58 + 36 48 - 42 57 - 53 .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . ... . . .. . . . . . .. . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . .. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . ............ . . . . . ... . . . . ... . .. . . . .. . . . . . . . . . . . .. . . .. . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . .. . . .. . .. . . . .. . .. . . .. . . . .. . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . ... ... . . . .. .. . . . . . . . . . . . . . . ... . . . . .. . . . .. . . . .. . . . . . . . . . .... .. . . . . . . . .. . . . .. . . . . .. . . . .. . . . .. . .. .. . . . .. .... . . ... . . .. Bài 3: a) Số liền sau của 69 là : .. . . . . .. . .. .. . . . .. . . . b) Số liền trước của 89 là : .. . . . . . . . . .. . . . .. . . . c) Số liền sau của 99 là : .. . . . . . . . .. . . .. . . . d) Số lớn hơn 86 và bé hơn 89 là : .. . . . . . . . Bài 4: Hoa cao 95cm. Hoa cao hơn Đào 3cm. Hỏi Đào cao bao nhiêu xăng- ti- mét? Lời giải .. . .. . .. . . .... .. Bài 5: Đoạn thẳng AB dài 9 cm, đoạn thẳng CD dài hơn đoạn thẳng AB là 3 cm. a) Hỏi đoạn thẳng CD dài bao xăng-ti-mét? b) Vẽ đoạn thẳng CD? Lời giải .. . .. . .. . . .... .. .. . .. . .. . . Bài 6: Viết 2 phép tính cộng đều có tổng bằng 20, trong đó một số hạng là số có 1 chữ số và một số hạng là số có 2 chữ số. .. . . .. ... .. ..