Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân

doc 4 trang baochau 13/08/2025 1890
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_mon_toan_lop_1_de_2_truong_tieu_hoc_minh_tan.doc

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân

  1. Trường Tiểu học Minh tân Môn: Toán – Lớp 1 (Thời gian: 40 phút) – ĐỀ 1 Họ và tên: .Lớp 1 . Phần 1:Trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp số hoặc câu trả lời đúng của các bài tập dưới đây: Bài 1: Phép tính có kết quả nhỏ nhất là phép tính nào? A. 7 – 0 + 10 B. 2 + 15 - 6 C. 12 + 5 - 1 D. 5 + 5 + 4 Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2 + 2 + 4 + = 19 A.12 B.11 C. 10 D. 13 Bài 3: Số 6 > .+0 + 1 > 3 + 1 A.6 B. 5 C.4 D.3 Bài 4: > < = 15 – 4 + 8 ..12 + 2 + 5 A. > B. < C. = D. Không có dấu nào Bài 5: Có bao nhiêu số có 1 chữ số ? A.7 B.8 C.9 D.10 Bài 6 : Cho một số có hai chữ số biết chữ số hàng chục là 1, chữ số hàng đơn vị là chữ số nhỏ nhất. Số đó là? A.0 B.1 C.9 D.10 Phần 2: Tự luận: (7 điểm) Bài 1: Số 2 + 8 - = 6 18 – 2 - .= 1 9 – 7 + = 5 16 – 2 + ..= 19 Bài 2: Hoa có 7 cái bút. Số bút Hạnh có nhiều hơn số bút của Hoa có nhưng ít hơn 9 cái. Nếu Hạnh cho My 3 cái bút thì Hạnh còn lại bao nhiêu cái bút?
  2. Bài 3: Có 19 quả cam và táo, trong đó có 9 quả táo. Hỏi số cam nhiều hơn số táo là bao nhiêu quả? Bài 4: Cho hai chữ số 2 và 6.Hỏi từ 2 chữ số đã cho ta lập được bao nhiêu số có hai chữ số? Bài 5:Có bao nhiêu hình tam giác? Đọc tên? Bài 6: Hiện nay ông Lan có số tuổi là số tròn chục bé nhất nhưng lớn hơn 55. Bố Lan kém ông Lan 30 tuổi.Hỏi hiện nay bố Lan bao nhiêu tuổi? .
  3. Môn Toán – ĐỀ 2 Họ và tên: .Lớp 1 . Phần 1:Trắc nghiệm ( 3 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước đáp số hoặc câu trả lời đúng của các bài tập dưới đây: Bài 1: Từ 1 đến 10 có bao nhiêu số lẻ: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 65 - ..= 43 A: 20 B: 21 C:22 D: 23 Bài 3: Số 73 là số liền trước của số nào? A: 69 B: 72 C: 74 D: 75 Bài 4: Các số tròn chục liền trước số 59 là: A: 58 B: 50 C: 60 D: 10; 20; 30; 40; 50 Bài 5: Anh có 10 viên bi, em có 4 viên bi. Nếu anh bớt đi 5 viên bi thì số bi của hai anh em là bao nhiêu viên? A: 9 B: 19 C: 11 D: 21 Phần 2: Tự luận: (7 điểm) Bài 1:Tính. 15 + 51 + 33 = 74 + 25 – 99 = . .. 68 – 43 + 24 = 69 – 50 – 9 = ... .. Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống. 38 + + 30 > 30 9 - 7 = 2 + 69 < 73 - < 71 28 = 22 + 6 = + 5 = + 4 = + 3
  4. Bài 3: Cho các số: 10, 68, 25, 50, 86 a. Hãy sắp xếp các số trên thành dãy số lớn dần: 10, 25, 50, 68, 86. b. Hãy chọn 2 số có 2 chữ số ở phần a sao cho khi cộng có kết quả là 60 Bài 4: Dũng có 8 quả bóng, Dũng cho Trí 2 quả bóng. Dũng lại được mẹ cho thêm 5 quả bóng nữa. Hỏi lúc này Dũng có bao nhiêu quả bóng? Bài 5: Hình vẽ trên có bao nhiêu hình tam giác, hãy kể tên các hình tam giác đó Có 6 hình tam giác là : h2, h3, h4, h5, h1+3, h1+3+4. 2 1 3 4 5 Bài 6: Cúc có một quyển truyện , Cúc đã đọc được một số trang và còn lại 35 trang chưa đọc. Hỏi Cúc đã đọc được bao nhiêu trang ? Biết rằng quyển truyện đó có số trang là số lớn nhất có hai chữ số .