Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Tuần 29 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Tề Lỗ

docx 4 trang baochau 10/10/2025 3220
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Tuần 29 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Tề Lỗ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_mon_toan_lop_1_tuan_29_nam_hoc_2023_2024_truong.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra môn Toán Lớp 1 - Tuần 29 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Tề Lỗ

  1. Trường: Tiểu học TỀ LỖ KIỂM TRA TUẦN 29 Họ và tên: ................................................ Năm học: 2023- 2024 Lớp: 1........... Môn: Toán 1 A. TRẮC NGHIỆM. Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số lớn nhất có hai chữ số là: A. B. 90 C. D. 98 10 99 Câu 2. Trong các số 54, 67, 73, 38 số nhỏ hơn 50 là: A. B. 67 C. D. 38 54 73 Câu 3. Nếu thứ hai là ngày 12 thì thứ năm tuần đó là: A. Ngày 15 B. Ngày 16 C. Ngày 17 D. Ngày 18 Câu 4. Số gồm 3 đơn vị và 2 chục viết là: A. B. 12 C. D. 23 32 20 Câu 5. Trong bảng các số từ 1 đến 100, số đứng trước số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là: A. 9 B. 10 C. D. 12 11 Câu 6. Số? A. B. 70 C. 80 D. 79 78 Câu 7: Khi kim dài và kim ngắn đều chỉ số 12 thì đồng hồ chỉ: A. 9 giờ B. 10 giờ C. 12 giờ D. 11 giờ Câu 8: Trong các số 48, 19, 92, 59 số lớn nhất là số: A. 48 B. 19 C. 92 D. 59 B. TỰ LUẬN. Bài 1. Dấu (>, <, =)? 66 – 6 68 – 8 42 + 45 98 – 11
  2. 43 + 30 98 – 12 54 – 30 64 – 34 36 + 23 75 – 21 78 – 43 74 – 43 Câu 2: Tính 42 + 26 = . 70cm + 5cm = ... 73 – 60 + 3 = .... 87 – 70= . 83cm – 22cm = . 62 + 3 + 20 = . 68 – 48 = . 29cm – 9cm = ... 57 – 7 + 23 = . Câu 3: Đặt tính rồi tính 24 + 55 43 + 24 78 - 7 97 - 55 75 - 34 .. .. .. Bài 4: Sắp xếp các số sau: 28, 42, 90, 53, 36 + Theo thứ tự tăng dần: .............................................................. + Theo thứ tự giảm dần: ......................................................... Câu 5: số. + Em hãy viết các số tròn chục: ................................................................................. + Em hãy viết các số có 2 chữ số giống nhau: ................................................................ + Viết các số ở giữa số 55 và 60 : .............................................................................. Câu 6: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Khối lớp 1 trường Tiểu học Thanh Xuân có bốn lớp: lớp 1A có 35 bạn, lớp 1B có 38 bạn, lớp 1C có 33 bạn, lớp 1D có 39 bạn. - Lớp ......có số bạn ít nhất. - Lớp ......có học sinh đông nhất. - Số bạn lớp 1A (nhiều hơn/ít hơn) ......................số bạn lớp 1B. - Số bạn lớp 1D (nhiều hơn/ít hơn)...................số bạn lớp 1C. - Cả 2 lớp 1A và 1C có tất cả bao nhiêu bạn ? Câu 7: Viết phép tính và câu trả lời cho bài toán sau: Lớp 1A có 37 bạn, trong đó có 22 bạn nam. Hỏi lớp 1A có bao nhiêu bạn nữ? ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... Câu 8: Viết phép tính và câu trả lời cho bài toán sau:
  3. Chị Hà mua được 78 chậu hoa. Lát sau Lan đi chợ mua thêm 12 chậu hoa nữa. Hỏi chị Hà và Lan mua được tất cả bao nhiêu chậu hoa ? ......................................................................................................................................... ........................................................................................................................................