Đề ôn tập môn Tiếng Việt - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân

doc 4 trang baochau 17/08/2025 3220
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docde_on_tap_mon_tieng_viet_de_2_truong_tieu_hoc_minh_tan.doc

Nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt - Đề 2 - Trường Tiểu học Minh Tân

  1. Trường Tiểu học Minh tân Môn: Tiếng Việt – ĐỀ 1 Họ và tên: Lớp: 1 Phần 1: Đọc và trả lời câu hỏi ( 3 đ) Làm chị Hồng có một em trai. Mẹ thường bảo Hồng: - Con lớn hơn em Thái, con nên nhường nhịn em thì em sẽ nghe lời con. Hồng chưa tin lời mẹ vì hàng ngày ít khi Thái gọi: “Chị Hồng” mà thường chỉ gọi cộc tên Hồng thôi. Khi ăn, Thái bao giờ cũng giành phần to. Khi mẹ sai làm, Thái thường hay tị với chị. Chiều nay, mẹ đi công tác chưa về, Hồng tắm cho em. Hồng vừa kì cọ cánh tay đen nhẻm của em vừa dặn em không được nghịch đất bẩn. Thái ngoan ngoãn thưa: “Vâng ạ!”. Lúc này Hồng mới hiểu làm chị khó mà vui. 1. Đọc và viết lại các tiếng chứa vần ương trong bài. . 2. Những việc làm nào của Thái chứng tỏ Thái chưa ngoan ? Khoanh tròn chữ cái trước những việc làm đó. a. Gọi chị chỉ bằng tên. b. Khi ăn giành phần to hơn phần chị. c. Khi làm tị với chị. d. Chị dặn không nghịch đất bẩn thì vâng lời. 3. Viết lại câu văn nói về việc làm của Hồng cho thấy Hồng thương em và chăm sóc em. ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Phần 2: Bài tập Bài 1. ( 1,5đ) Viết 2-3 câu kể về việc em đã làm để chăm sóc em của mình? .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................
  2. Bài2( 1đ).ch hay tr? ú ý; ú mưa; ăm ngoan ; một ăm; .ông ngóng ; .ẻ con; ..ung tâm; ở ung. Bài 3;(1đ) iu / ưu/ êu Cấp c .; quả l .; cái r ; nghỉ h .; tr quả; th .khăn; Bài 4: ( 1đ) xếp thành câu: a) thợ mộc/ cưa/ chú/ khúc gỗ. b) nở rộ/ khóm / đã / cúc. c) bạn/ rước/ các/ đèn/ trung/ đêm/ vào/ thu .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... .................................................................................................................................... Bài 5: ( 1,5 đ) Viết 2-3 câu kể về việc em đã làm để phòng chống dịch covid 19 khi em được nghỉ học ở nhà? .............................................................................................................................................` ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Bài 6 ( 1 đ): Tìm các từ ( mỗi loại 2 từ) a) Có tiếng học: b) Có tiếng yêu:
  3. Môn: Tiếng Việt – ĐỀ 2 Họ và tên: .. Lớp: 1 Phần 1: Đọc và trả lời câu hỏi ( 3 đ) I/ Đọc thầm và trả lời các câu hỏi: Vườn em Vườn em có một luống khoai Có hàng chuối mật với hai luống cà Em trồng thêm một cây na Lá xanh vẫy gió như là gọi chim Những đêm lấp ló trăng lên Vườn em dậy tiếng dịu hiền gần xa Em nhìn vẫn thấy cây na Lá xanh vẫy gió như là gọi trăng Trần Đăng Khoa 1. Điền vào chỗ trống: a) Chữ trong bài bắt đầu bằng l: luống, luống, lá, là, lấp ló, lên, lá, là b) Chữ trong bài có thanh ngã: vẫy, những, vẫn, vẫy. 2. Mảnh vườn trong bài có những loài cây gì ? Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng. a. Cây khoai, cây chuối mật b. Cây khoai, cây chuối mật, cây cà c. Cây khoai, cây chuối mật, cây cà, cây na 3. Em trồng thêm cây gì ? a. Cây chuối mật. b. Cây na. c. Cây cà. II.Bài tập: 1.Viết 3 từ có chữ yêu( 1đ) - yêu quý, yêu thương, yêu mến, thương yêu, yêu chiều 2. Điền dấu hỏi hay dấu ngã vào những tiếng được in đậm:(1đ) Ngõ xóm cãi lộn suy nghĩ nghỉ hè 3. Điền: ch hay tr? (1đ) chú ý trú mưa chăm ngoan một trăm 4. Tìm từ chứa vần ua hoặc vần ưa điền vào chỗ trống:(0,5đ)
  4. - Con tám cẳng hai càng Chẳng đi mà lại bò ngang cả ngày. - Tránh vỏ lại gặp vỏ . 5.Viết 2- 3 câu kể về những việc em đã làm giúp mẹ trong những ngày nghỉ dịch ở nhà(1,5đ 6. Xếp các từ đã cho thành câu( 1đ) a) cô giáo, ở trường, hiền, có, như mẹ. b) Liên, chăm chú, trong lớp, luôn luôn, nghe giảng. Bài 7: Nối( 1đ) Hai bên bờ sông chim chóc lại bay về ríu rít. Trên cánh rừng mới trồng đi gác khi trời đã tối. Ở nhà em thường những bãi ngô bắt đầu xanh tốt. Anh Đom Đóm lên đèn giúp bà xâu kim.