Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án)

docx 4 trang baochau 25/08/2025 3940
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxbai_tap_on_tap_tieng_viet_lop_1_co_dap_an.docx

Nội dung tài liệu: Bài tập ôn tập Tiếng Việt Lớp 1 (Có đáp án)

  1. Bài tập 1 Đâu là từ chỉ sự vật trong những từ sau: cô giáo, yêu thương, bàn, ăn, phượng vĩ, ghét, mẹ, buồn, chó, xanh, bút, tạm biệt, học sinh, tự tin, vở, ngắn, ông, đọc, cá mập, tím. → Trả lời: từ chỉ sự vật là cô giáo, bàn, phượng vĩ, mẹ, bút, học sinh, vở, ông, cá mập, chó. Bài tập 2 Sắp xếp các câu vào loại câu phù hợp 1. Em và các bạn ăn cơm trưa 2. Bố em là giáo viên 3. Mái tóc mẹ em màu đen óng 4. Cô giáo đang dạy tiếng Việt cho chúng em 5. Bà ngoại em là bác sĩ đã về hưu 6. Cái kính này bố e tặng cho em nhân dịp sinh nhật → Trả lời: • Kiểu câu “Ai là gì”: 2. Bố em là giáo viên, 5. Bà ngoại em là bác sĩ đã về hưu, 6. Cái kính này bố e tặng cho em nhân dịp sinh nhật • Kiểu câu “Ai làm gì”: 1. Em và các bạn ăn cơm trưa, 4. Cô giáo đang dạy tiếng Việt cho chúng em • Kiểu câu “Ai thế nào”: 3. Mái tóc mẹ em màu đen óng Bài tập 3 - tiếng việt lớp 2 luyện từ và câu Đặt câu với từ in đậm: • Bố em là bác sĩ • Chú mèo con đang cuộn tròn người ngủ • Mẹ em rất xinh gái • Cô giáo đang giảng bài • Chú chó nhà em rất mập • Những chú bộ đội đi hành quân → Trả lời: • Bố em là bác sĩ → Ai là bác sĩ? • Chú mèo con đang cuộn tròn người ngủ → Chú mèo con đang làm gì? • Mẹ em rất xinh gái → Mẹ em thế nào? • Cô giáo đang giảng bài → Ai đang giảng bài?
  2. • Chú chó nhà em rất mập → Chú chó nhà em thế nào? • Những chú bộ đội đi hành quân → Những chú bộ đội đang làm gì? Bài tập 4 Tìm từ trái nghĩa với những từ sau: đẹp, trái, cao, nhỏ, thẳng, trên, sáng, mưa, thông minh, nhanh nhẹn, khen, ghét, trắng, cái. → Trả lời: đẹp > < dưới, sáng > < chậm chạp, khen > < đực. Bài tập 5 Đặt dấu câu vào những chỗ thích hợp: • Mẹ ơi bầu trời có màu gì ạ • Tết năm nay em đã lớn biết đi thăm ông bà biết dọn nhà giúp bố mẹ • Cô giáo nói Bạn Linh đứng lên trả lời câu hỏi trên bảng cho các bạn nghe nào • Khi ở nhà mẹ cũng là cô giáo Mẹ dạy em làm toán học tiếng Việt học hát và múa → Trả lời: • Mẹ ơi! Bầu trời có màu gì ạ? • Tết năm nay, em đã lớn, biết đi thăm ông bà, biết dọn nhà giúp bố mẹ. • Cô giáo nói: “Bạn Linh đứng lên trả lời câu hỏi trên bảng cho các bạn nghe nào!” • Khi ở nhà mẹ cũng là cô giáo. Mẹ dạy em làm toán, học tiếng Việt, học hát và múa. Bài tập 6 - tiếng việt lớp 2 luyện từ và câu Thêm những hình ảnh so sánh vào các câu sau: • Đen như • Trắng như • Nhanh như • Chậm như • Mặn như • Nhạt như → Trả lời:
  3. • Đen như than • Trắng như trứng gà bóc • Nhanh như chớp • Chậm như rùa • Mặn như muối • Nhạt như nước ốc Bai tập 7 Điền từ s/x, tr/ ch, gi/d/r, l/n thích hợp vào chỗ trống • Quả ấu • âu ấu • Con ó • iêng năng • uyên dáng • ửa mặt • a đình → Trả lời: • Quả xấu • Châu chấu • Con chó • Siêng năng • Duyên dáng • Rửa mặt • Gia đình Bài tập Luyện từ và câu số 1 Câu kiểu Ai làm gì? VD: - Mẹ đang thổi cơm. - Bé Uyên đi xe đạp ở ngoài sân. - Bà đang tiếp khách. Bài tập 1: Gạch chân bộ phận làm gì? trong các câu sau: a) Cô giáo ôm Chi vào lòng. b) Chi cùng bố đến trường cảm ơn cô giáo. c) Bố tặng nhà trường một khóm hoa cúc đại đóa màu tím đẹp mê hồn. Bài tập 2: Viết tiếp các câu theo mẫu Ai làm gì? a) Mẹ . b) Chị . c) Em . d) Anh chị em e) Em nhỏ f) Bố mẹ .. Bài tập 3: Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào Thấy mẹ đi chợ về Hà nhanh nhảu hỏi: - Mẹ có mua quà cho con không..... Mẹ trả lời:
  4. Có! Mẹ mua rất nhiều quà cho chị em con .... Thế con làm xong việc mẹ giao chưa.... Hà buồn thiu: - Con chưa làm xong mẹ ạ .... Bài tập 4: Điền vào chỗ trống a) s hay x quả .. ấu ..ấu xí .âu cá Nước âu chim ẻ Thợ ẻ .e lạnh e máy - ởi lởi trời cho, o ro trời co lại - ẩy cha còn chú, ẩy mẹ bú dì. - iêng làm thì có, .iêng học thì hay b) ất hay ấc b thềm b đèn b khuất Sợi b . m . ong m mùa quả g . Gi . ngủ • M ngọt chết ruồi • M của dễ tìm, m . lòng tin khó kiếm • Tấc đ .. t .vàng c) ai hay ay - Tay làm hàm nh...., t.... qu . miệng trễ.