Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Đề 10 - Trường Tiểu học Minh Tân
Bạn đang xem tài liệu "Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Đề 10 - Trường Tiểu học Minh Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_on_tap_mon_tieng_viet_lop_1_de_10_truong_tieu_hoc_minh_ta.doc
Nội dung tài liệu: Đề ôn tập môn Tiếng Việt Lớp 1 - Đề 10 - Trường Tiểu học Minh Tân
- Trường Tiểu học Minh tân ĐỀ ÔN TẬP MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1 - ĐỀ 10. (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: .Lớp 1 I. Viết : Phụ huynh đọc cho con viết vào vở ô ly phần chữ in đậm trong bài Chú gấu ngoan II. Đọc hiểu(3 điểm). Đọc thầm bài và trả lời câu hỏi Chú gấu ngoan Bác voi cho gấu anh một rổ lê. Gấu anh cảm ơn bác voi rồi đem lê về, chọn quả to nhất biếu ông.Gấu ông rất vui,xóa đầu gấu anh và bảo: - Cháu ngoan lắm ! Cảm ơn cháu yêu! Gấu anh đưa quả lê to thứ hai tặng mẹ.Mẹ cũng rất vui,ôm hôn gấu anh. - Con ngoan lắm! mẹ cảm ơn con! Gấu anh đưa quả lê to thứ ba cho em.Gấu em thích quá,ôm quả lê, nói: - Em cảm ơn anh! Gấu anh cầm quả lê còn lại,ăn một cách ngon lành.Hai anh em gấu vừa cười vừa lăn khắp nhà. Khoanh tròn vào đáp án trả lời đúng: Câu 1:(0,5 điểm) Bác voi cho gấu anh quả gì? A.Quả táo B.Quả dưa C.Quả lê D.Quả na Câu 2: ( 0,5 điểm) Khi được nhận quà ông gấu đã nói gì với gấu anh? A. Khen cháu rất ngoan B. Cháu ngoan lắm.Ông cảm ơn cháu C. Cháu rất giỏi. D. Cháu ngoan lắm! Cảm ơn cháu yêu! Câu 3: (1 điểm) Gấu anh có gì ngoan? ( Em chọn các đáp án đúng) A. Biết chia sẻ B. Biết nói lời cảm ơn C. Biết kính trọng người trên nhường nhịn em nhỏ Câu 4: ( 1 điểm) Qua câu chuyện trên,em học được điều gì? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Phần III. Kiến thức Tiếng Việt Bài 1: (0.5 điểm) a) Điền ng hay ngh ón chân, .. ênh ..ang, e tiếng, bắp ..ô, ngẫm .ĩ
- b) Điền c hay k ? dòng ênh, .ồng .ềnh, cái ..ẻng , con ..ọp Bài 2: ( 1 điểm) - Viết 3 từ chứa tiếng có vần oong: .. - Viết 3 từ chứa tiếng có vần ong: . Câu 3:( 1điểm)Tìm và viết từ thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi tranh .. . Bài 4: Đặt 1 câu với từ chăm chỉ; 1 câu với từ thông minh ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. ................................................................................................................................................. Bài 5: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu a) thơm ngát, trong vườn, hương hoa ............................................................................................................................................... b) mưa bóng mây, bà bảo, cầu vồng, thường có ............................................................................................................................................... Bài 6: Chọn từ phù hợp sau đây để điền vào chỗ chấm: lo lắng, yêu cầu, hoàn thành, a) Nhờ bạn Long hướng dẫn nên em đã ..tốt bài tập. b) Em mải chơi về muộn làm mẹ em rất . Bài 7: Em hãy viết lên ước mơ sau này của mình ? Để thực hiệnđược ước mơ đó em phải làm gì ? ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ...............................................................................................................................................

