Kế hoạch dạy học môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch dạy học môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_mon_cong_nghe_lop_3_nam_hoc_2022_2023_truon.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Công nghệ Lớp 3 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3 Năm học: 2022-2023 (Ban hành theo QĐ số 78/QĐ-THTTCL ngày 30/8/2022 của Hiệu trưởng trường Tiểu học thị trấn Cam Lộ) I. Căn cứ xây dựng kế hoạch Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học; Công văn số 344/BGDĐT-GDTrH ngày 24/1/2019 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai Chương trình giáo dục phổ thông; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GD&ĐT Quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học; Chương trình môn học, hoạt động giáo dục, sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được BGDĐT phê duyệt; Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Công văn số 1669/SGD-GDTH-GDMN ngày 16/8/2021 của Sở GD&ĐT Quảng Trị v/v hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học từ năm 2021-2022; Căn cứ Kế hoạch giáo dục của nhà trường số 05/KH-THTTCL ngày 30/8/2022 của trường Tiểu học thị trấn Cam Lộ. II. Điều kiện thực hiện các môn học 1. Giáo viên - Có 2 giáo viên Tin học được biên chế. - Trình độ Đại học Sư phạm Tin học 2. Đặc điểm đối tượng học sinh - Học sinh ngoan, có ý thức tuy nhiên hoàn cảnh gia đình còn khó khăn nên thiếu thốn về thiết bị học (thiếu máy tính). - Số lượng HS phân bổ trên mỗi lớp quá đông 3. Nguồn học liệu, thiết bị dạy học, phòng học bộ môn Nguồn học liệu: - SGK Công nghệ lớp 3 bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống. Thiết bị dạy học - Có số máy vi tính đủ cho 3HS/ máy - Có máy chiếu hoặc Tivi. Có 2 phòng học bộ môn phân bổ 2 điểm trường
- III. Kế hoạch dạy học môn học Công nghệ Nội dung Chương trình và sách giáo khoa điều chỉnh, Tuần, tháng Ghi chú Tiết học/ bổ Chủ đề/ thời sung Mạch nội Tên bài học lượng (nếu dung có) HỌC KỲ I Tuần 1 Phần 1: Công Bài 1. Tự nhiên Tháng 9 1 tiết/35 nghệ và đời và công nghệ (Từ ngày 5/9 phút sống t1 đến 9/9) Tuần 2 Phần 1: Công Bài 1. Tự nhiên Tháng 9 1 tiết/35 nghệ và đời và công nghệ (Từ ngày 12/9 phút sống t2 đến 16/9) Tuần 3 Phần 1: Công Tháng 9 Bài 2. Sử dụng 1 tiết/35 nghệ và đời (Từ ngày 19/9 đèn học t1 phút sống đến 23/9) Tuần 4 Phần 1: Công Tháng 9 Bài 2. Sử dụng 1 tiết/35 nghệ và đời (Từ ngày 26/9 đèn học t2 phút sống đến 30/10) Tuần 5 Phần 1: Công Tháng 10 Bài 3. Sử dụng 1 tiết/35 nghệ và đời (Từ ngày 3/10 quạt điện t1 phút sống đến 8/10) Tuần 6 Tháng 10 Phần 1: Công Bài 3. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời quạt điện t2 phút 11/10 đến sống 14/10) Tuần 7 Phần 1: Công Tháng 10 nghệ và đời Bài 4. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày sống máy thu thanh phút 17/10 đến t1 21/10) Tuần 8 Phần 1: Công Bài 4. Sử dụng 1 tiết/35 Tháng 10 nghệ và đời máy thu thanh phút (Từ ngày sống t2
- 24/10 đến 28/10) Tuần 9 Tháng 11 Phần 1: Công Bài 4. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời máy thu thanh phút 31/10 đến sống t3 4/11) Tuần 10 Phần 1: Công Bài 4. Sử dụng Tháng 11 1 tiết/35 nghệ và đời máy thu thanh (Từ ngày 7/11 phút sống t4 đến 11/11) Tuần 11 Tháng 11 Phần 1: Công Bài 5. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời máy thu hình t1 phút 14/11 đến sống 18/11) Tuần 12 Tháng 11 Phần 1: Công Bài 5. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời máy thu hình t2 phút 21/11 đến sống 25/11) Tuần 13 Tháng 12 Phần 1: Công Bài 5. Sử dụng 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời máy thu hình t3 phút 28/11 đến sống 2/12) Tuần 14 Phần 1: Công Tháng 12 Bài 5. Sử dụng 1 tiết/35 nghệ và đời (Từ ngày 5/12 máy thu hình t4 phút sống đến 9/12) Tuần 15 Bài 6. An toàn Học kì I Tháng 12 Phần 1: Công với môi trường 1 tiết/35 dạy 2 tiết (Từ ngày nghệ và đời công nghệ phút (Tiết 1 12/12 đến sống trong gia đình và tiết 2) 16/12) t1 Tuần 16 Bài 6. An toàn Tháng 12 Phần 1: Công với môi trường 1 tiết/35 (Từ ngày nghệ và đời công nghệ phút 19/12 đến sống trong gia đình 23/12) t2 Tuần 17 Phần 1: Công Tháng 12 Ôn tập cuối 1 tiết/35 nghệ và đời (Từ ngày HKI phút sống 26/12 đến
- 30/12) Tuần 18 Tháng 1 Kiểm tra cuối 1 tiết /35 (Từ ngày 2/1 HKI phút đến 6/1/2023) HỌC KỲ II Bài 6. An toàn Tuần 19 Học kì II với môi trường Tháng 1 1 tiết /35 dạy 2 tiết công nghệ (Từ ngày 9/1 phút (Tiết 3 Phần 1: Công trong gia đình đến 13/1/2023) và tiết 4) nghệ và đời (Tiếp theo) sống (Tiếp Bài 6. An toàn Tuần 20 theo) với môi trường Tháng 1 1 tiết /35 công nghệ (Từ ngày 30/1 phút trong gia đình đến 3/2/2023) t2 Tuần 21 Phần 2: Thủ Bài 7. Dụng cụ Tháng 1 1 tiết /35 công – Kĩ và vật liệu làm (Từ ngày 6/2 phút thuật thủ công t1 đến 10/2/2023) Tuần 22 Phần 2: Thủ Bài 7. Dụng cụ Tháng 2 1 tiết /35 công – Kĩ và vật liệu làm (Từ ngày 13/2 phút thuật thủ công t2 đến 17/2/2023) Tuần 23 Phần 2: Thủ Tháng 2 Bài 8. Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 20/2 dùng học tập t1 phút thuật đến 24/2/2023 Tuần 24 Phần 2: Thủ Tháng 2 Bài 8. Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 27/2 dùng học tập t2 phút thuật đến 3/3/2023) Tuần 25 Phần 2: Thủ Tháng 3 Bài 8. Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 6/3 dùng học tập t3 phút thuật đến 10/3/2023) Tuần 26 Phần 2: Thủ Bài 9. Làm Tháng 3 1 tiết /35 công – Kĩ biển báo giao (Từ ngày 13/3 phút thuật thông t1 đến 17/3/2023) Tuần 27 Phần 2: Thủ Bài 9. Làm Tháng 3 1 tiết /35 công – Kĩ biển báo giao (Từ ngày 20/3 phút thuật thông t2 đến 24/3/2023)
- Tuần 28 Phần 2: Thủ Bài 9. Làm Tháng 3 1 tiết /35 công – Kĩ biển báo giao (Từ ngày 27/3 phút thuật thông t3 đến 31/3/2023) Tuần 29 Phần 2: Thủ Bài 9. Làm Tháng 3 1 tiết /35 công – Kĩ biển báo giao (Từ ngày 3/4 phút thuật thông t4 đến 7/4/2023) Tuần 30 Phần 2: Thủ Tháng 4 Bài 10: Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 10/4 chơi t1 phút thuật đến 14/4/2023) Tuần 31 Phần 2: Thủ Tháng 4 Bài 10: Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 17/4 chơi t2 phút thuật đến 21/4/2023) Tuần 32 Phần 2: Thủ Tháng 4 Bài 10: Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 24/4 chơi t3 phút thuật đến 28/4/2023) Tuần 33 Phần 2: Thủ Tháng 4 Bài 10: Làm đồ 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 1/5 chơi t4 phút thuật đến 5/5/2023) Tuần 34 Phần 2: Thủ Tháng 5 Ôn tập cuối 1 tiết /35 công – Kĩ (Từ ngày 8/5 HKII phút thuật đến 12/5/2023) Tuần 35 Tháng 5 Kiểm tra cuối 1 tiết /35 (Từ ngày 15/5 HKII phút đến 19/5/2023) Tổng số tiết: 35 tiết IV. Tổ chức thực hiện 1. Giáo viên phụ trách môn học: Căn cứ kế hoạch môn học của tổ (khối) để lên kế hoạch dạy học của cá nhân và thực hiện một cách phù hợp. 2. Tổ trưởng (Khối trưởng): Điều hành tổ viên thực hiện kế hoạch môn học. Hàng tuần, hàng tháng có điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp nếu có kế hoạch thay đổi hoặc bổ sung. 3. Tổng phụ trách Đội: phối hợp với giáo viên bộ môn để có kế hoạch hoạt động phù hợp, hiệu quả.
- 4. Phụ trách chuyên môn giám sát, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch./. Hiệu trưởng Hồ Thị Hải Thanh

