Bài giảng Luyện từ và câu 4 - Bài: Danh từ - Năm học 2023- 2024 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu 4 - Bài: Danh từ - Năm học 2023- 2024 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_luyen_tu_va_cau_3_bai_danh_tu_nam_hoc_2023_2024_tr.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu 4 - Bài: Danh từ - Năm học 2023- 2024 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- Luyện từ và câu Danh từ
- Kiểm tra bài cũ Tìm một từ cùng nghĩa với trung thực. Đặt câu với từ em vừa tìm được. Tìm một từ trái nghĩa với trung thực. Đặt câu với từ em vừa tìm được.
- mèo dừa cô giáo, học sinh đồng hồ
- I. Nhận xét 1. Tìm các từ chỉchỉ sựsự vậtvật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mình. Lâm Thị Mỹ Dạ
- I. Nhận xét 1. Tìm các từ chỉchỉ sựsự vậtvật trong đoạn thơ sau: Mang theo truyện cổ tôi đi Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa Vàng cơn nắng, trắng cơn mưa Con sông chảy có rặng dừa nghiêng soi Đời cha ông với đời tôi Như con sông với chân trời đã xa Chỉ còn truyện cổ thiết tha Cho tôi nhận mặt ông cha của mình. Lâm Thị Mỹ Dạ
- I. Nhận xét 1.Các từ chỉ sự vật trong đoạn thơ: truyện cổ, cuộc sống, tiếng, xưa, cơn, nắng, mưa, con, sông, rặng, dừa, đời, cha ông, con, sông, chân trời,truyện cổ, ông cha. 2. Xếp các từ em mới tìm được vào nhóm thích hợp Từ chỉ người ông cha, . Từ chỉ vật sông, . Từ chỉ hiện tượng mưa, .
- Từ chỉ người ông cha, cha ông Từ chỉ vật sông, dừa, chân trời Từ chỉ hiện tượng mưa, nắng Danh từ Danh từ là gì?
- Ghi nhớ: Danh từ là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng). ? Cho ví dụ về danh từ
- 1/ XếpXếp những từ sau thànhthành haihai nhómnhóm và đặtđặt têntên chocho mỗimỗi nhóm:nhóm sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ. Nhóm 1: Từ chỉ .. Nhóm 2: Từ chỉ .. ... - Các từ ... - Các từ ... .
- 1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ. + Từ chỉ người: cô giáo, mẹ, cha, anh chị, bộ đội. + Từ chỉ vật: sách, bút, vở, quần áo, khăn đỏ.
- 1/ Xếp những từ sau thành hai nhóm và đặt tên cho mỗi nhóm: sách, cô giáo, bút, mẹ, cha, vở, anh chị, quần áo, bộ đội, khăn đỏ. Nhóm 1: Từ chỉ người Nhóm 2: Từ chỉ ..vật .. -Các từ cô giáo,mẹ, -Các từ .sách, bút, vở, cha, anh chị, bộ đội, quần áo, khăn đỏ,
- 2. Viết tiếp vào chỗ trống năm từ ngữ chỉ người theo nghề nghiệp: giáo viên, thợ xây , công nhân , bác sĩ, kĩ sư, thợ mộc, nông dân, bảo vệ, đầu bếp,

