Các dạng Toán nâng cao Lớp 3 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Minh Tân
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Các dạng Toán nâng cao Lớp 3 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Minh Tân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
cac_dang_toan_nang_cao_lop_3_nam_hoc_2018_2019_truong_tieu_h.doc
Nội dung tài liệu: Các dạng Toán nâng cao Lớp 3 - Năm học 2018-2019 - Trường Tiểu học Minh Tân
- Phßng GD - §T Yªn l¹c Trêng TiÓu häc minh t©n -----***----- CÁC DẠNG TOÁN NÂNG CAO LỚP 3 Họ và tên: Líp: 3A N¨m häc: 2018- 2019 1
- Dạng 1: CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN Bài 1: Cho tích 15 x X, nếu X tăng thêm 5 đơn vị thì tích tăng bao nhiêu đơn vị? Bài 2: Cho tích a x 25, nếu giảm a đi 3 đơn vị thì tích giảm đi bao nhiêu đơn vị? Bài 3: Cho tích 14 x 6, nếu bớt thừa số thứ hai đi 2 đơn vị thì tích thế nào? Bài 4: Tích 75 x 9, nếu bớt thừa số thứ nhất đi 9 đơn vị thì tích giảm đi bao nhiêu đơn vị? Bài 5: Tích 125 x 7, nếu tăng thừa số thứ hai thêm hai đơn vị thì tích thế nào? Bài 6: Cho tích 9 x 120, tích thế nào nếu thêm vào thừa số thứ nhất 5 đơn vị? Bài 7: Cho tích 435 x 3, tích thế nào nếu giảm đi 13 đơn vị ở thừa số thứ nhất? Bài 8: Cho tích 1230 x 5, tích thế nào nếu tăng thừa số thứ hai thêm 3 đơn vị? Bài 9: Cho tích a x 925, tích thế nào nếu a bớt đi 5 đơn vị? Bài 10: Cho tích b x 2347, tích thế nào nếu b tăng thêm 2 đơn vị? Bài 11: Khi tính tích a x 14, Lan sơ ý viết nhầm 14 thành 12 nên tích giảm đi 12 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 12: Khi tính tích 8 x a, viết nhầm 8 thành 2 nên tích giảm đi 54 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 13: Khi tính tích b x 9, viết nhầm 9 thành 6 nên tích giảm 96 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 14: Khi tính tích 9 x m, sơ ý viết nhầm 9 thành 5 nên tích giảm 68 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 15: Khi tính tích 152 x m, viết nhầm 152 thành 158 nên tích tăng 48 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 16: Khi tính tích a x 215, viết nhầm 215 thành 223 nên tích tăng 72 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 17: Khi tính tích 72 x a, viết nhầm 72 thành 81 nên tích tăng thêm 63 đơn vị.Tìm tích đúng ? Bài 18: Khi tính tích m x 1358, viết nhầm 1358 thành 1349 nên tích giảm 81 đơn vị.Tìm tích đúng ? Bài 19: Khi tính tich 519 x n, viết nhầm 519 thành 526 neen tích tăng 56 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 21: Khi tính tích a x 189, viết nhầm 189 thành 192 nên tích tăng 21 đơn vị.Tìm tích đúng. Bài 21: Khi tính tích 7 x b, viết nhầm 7 thành 15 nên tích tăng 328 đơn vị.Tìm tích đúng. 2
- Bài 22: Hai số có tích là 18, biết nếu thêm vào thừa số thứ nhất 3 đơn vị thì tích mới là 27.Tìm hai số đó. Bài 23: Hai số có tích là 156, nếu thêm vào thừa số thứ nhất 6 đơn vị thì tích mơi là 174.Tìm hai số đó. Bài 24: Hai số có tích là 252, nếu thêm vào thừa số thứ nhất 3 đơn vị thì tích mới là 279.Tìm hai số đó. Bài 25:Tích hai số là 530, thêm vào thừa số thứ hai 4 đơn vị thì tích mới la 550.Tìm hai số đó. Bài 26: Tích hai số là 174, biết nếu giảm thừa số thứ nhất đi 3 đơn vị thì được tích mới là 156.Tìm hai số đó. Bài 27: Hai số có tích là 72, biết nếu giảm thừa số thứ hai đi 3 đơn vị thì đươc tích mới bằng 45.Tìm hai số đó. Bài 28: Tích hai số là 3492, biết nếu thêm vào thừa số thứ hai 3 đơn vị thì tích mới là 3510.Tìm hai số đó. Bài 29: Hai số có tích là 600, nếu giảm thừa số thứ nhất đi 8 đơn vị thì tích mới là 560.Tìm thừa số thứ hai. Bài 30: Hai số có tích là 1800, nếu giảm thừa số thứ nhất đi 6 đơn vị thì tích mới là 450.Tìm thừa số thứ hai. Bài 31: Hai số có tích là 162, nếu thêm vào thừa số thứ hai 3 đơn vị thì tích mới là 189.Tìm thừa số thứ nhất. Bài 32: Tích hai số la 6924, bớt thừa số thứ hai đi 2 đơn vị thì tích mới là 2308.Tìm thừa số thứ nhất. Bài 33: Lan phải nhân 1326 với 9, viết nhầm 9 thành 6.Tích giảm bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? Bài 34: Hà phải nhân 132 với 8, viết nhầm 8 thành 3. Hỏi tích giảm bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? Bài 35: Lan phải nhân 8 với 79, viết nhầm 8 thành 4. Hỏi tích giảm bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? Bài 36: Ngọc phải nhân 258 với 7, viết nhầm 7 thành 9. Hỏi tích tăng bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? 3
- Bài 37: Nga phải nhân 6 với 1107, viết nhầm 6 thành 9. Hỏi tích tăng bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? Bài 38: Hoa phải nhân 8 với 1009, viết nhầm 8 thành 2. Hỏi tích giảm bao nhiêu đơn vị so với tích đúng? Bài 39: Linh phải nhân 2401 với 4, viết nhầm 4 thành 6. Hỏi tích tăng bao nhiêu đơn vị so với tich đúng? Bài 40: Hải phải nhân 3 với243, viết nhầm 3 thành 8. Hỏi tích tăng bao nhiêu đơn vị so với tich đúng? Bài 41: Có phép tính 48 x 6, sau đó thêm 2 đơn vị vào một trong hai thừa số thì tích tăng thêm 96 đơn vị. Hỏi thêm 2 đơn vị vào thừa số nào? Bài 42: Có phép tính 187 x 8, sau đó bớt 3 đơn vị ở một trong hai thừa số thì tích giảm 561 đơn vị. Hỏi bớt 3 đơn vị ở thừa số nào? Bài 43: Có phép tính 6 x 1075, thêm 3 đơn vị vào một trong hai thừa số thì tích tăng thêm 3225 đơn vị. Hỏi thêm 3 đơn vị vào thừa số nào? Bài 44: Tích hai số là 350, thừa số thứ nhất là 7, nếu thêm vào thừa số thứ nhất 2 đơn vị thì tích là bao nhiêu? Bài 45: Tích hai số là 765,thừa số thứ nhất là 9, nếu giảm thừa số thứ nhất đi 3 đơn vị thì tích là bao nhiêu? Bài 46: tích hai số là 1578, thừa số thứ hai là 3, nếu thêm vào thừa số thứ hai 5 đơn vị thì tích là bao nhiêu? Bài 47: Tích hai số là 420, thừa số thứ nhất là 6, nếu thêm vào thừa số thứ nhất 3 đơn vị thì tích là bao nhiêu ? Bài 48: tích hai số là 900 thừa số thứ hai là số lớn nhất có một chữ số, nếu bớt ở thừa số thứ hai đi 5 đơn vị thì tích là bao nhiêu ? Bài 49: Hai số có tích là 9, nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích mới như thế nào? Bài 50: Hai số có tích là 8, nếu giữ nguyên thừa số thứ nhất và gấp thừa số thứ hai lên 2 lần thì tích mới như thế nào? Bài 51: Hai số có tích là 10, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần và gấp thừa số thứ hai lên 3 lần thì tích mới như thế nào? Bài 52: Hai số có tích là 48 nếu giảm thừa số thứ nhất đi 4 lần thì tíc mới như thế nào? 4
- Dạng 2: CÁC BÀI TOÁN VỀ PHÉP CHIA HẾT VÀ CHIA CÓ DƯ Bài 1: Phép chia có số chia là 5, thương là 18 và số dư là số lớn nhất có thể có.Tìm số bị chia ? Bài 2: phép chia có số chia là 8, thương là 27 và số dư là số dư lớn nhất có thể có.Tìm số bị chia ? Bài 3: Phép chia có số chia là 7, thương là 153 và số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia ? Bài 4: Phép chia có số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, thương là 570, số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia ? Bài 5: Phép chia có số chia là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số, thương là số liền trước số bé nhất có ba chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia ? Bài 6: Phép chia có số chia là 6, thương là số lẻ bé nhất có bốn chữ số khác nhau. Tìm số bị chia ? Bài 7: Phép chia có số chia là 5, thương là số chẵn bé nhất có 3 chữ số khác nhau. Tìm số bị chia ? Bài 8: Cho số bị chia là 57, thương là 6, số dư là 3. Tìm số chia ? Bài 9: Cho số bị chia là 132, thường là 8, số dư là 4. Tìm số chia ? Bài 10: Cho số bị chia là số bé nhất có 3 chữ số, thương là 9, số dư là 1. Tìm số chia? Bài 11: Cho thương là số lớn nhất có 1 chữ số, số bị chia là 85, số dư là 4. Tìm số chia ? Bài 12: Cho thương là 8, số bị chia là 135, số dư là 7. Tìm số chia ? Bài 13: Cho số bị chia là số lớn nhất có 2 chữ số, thương là 10, số dư là 9. Tìm số chia? Bài 14: Phép chia có số chia là 8, và số dư là 4. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để dược phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị ? Bài 15: Phép chia có số chia là 6, và số dư là 2. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để dược phép chia hết và thương tăng thêm 4 đơn vị ? Bài 16: Phép chia có số chia là 9, và số dư là 5. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để dược phép chia hết và thương tăng thêm 3 đơn vị ? Bài 17: Phép chia có số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể có. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để dược phép chia hết và thương tăng thêm 4 đơn vị ? 5
- Bài 18: Phép chia có số chia là 7, số dư là số dư lớn nhất có thể có. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để dược phép chia hết và thương tăng thêm 8 đơn vị ? Bài 19: Phép chia có số chia là 7, số dư là 5. Hỏi phải giảm số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và thương giảm 2 đơn vị ? Bài 20: Phép chia có số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, số dư là 7. Hỏi phải giảm số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và thương giảm 3 đơn vị ? Bài 21: Phép chia có số chia là số lớn nhất có 1 chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể có. Hỏi phải giảm số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và thương giảm 5 đơn vị ? Bài 22: Phép chia có số chia là 9, số dư là số lớn nhất có thể có. Hỏi phải giảm số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia hết và thương giảm 3 đơn vị ? Bài 23: Phép chia có số chia là 8, số dư là 5. Muốn thương của phép chia giảm 2 đơn vị thì phải bớt số bị chia ít nhất là bao nhiêu đơn vị? Nhiều nhất là bao nhiêu đơn vị ? Bài 24: Thực hiện phép chia 48 cho 9. Muốn thương của phép chia giảm 2 đơn vị thì phải bớt số bị chia ít nhất là bao nhiêu đơn vị? Nhiều nhất là bao nhiêu đơn vị ? Bài 25: Thực hiện phép chia 130 cho 8. Muốn thương của phép chia tăng thêm 3 đơn vị thì phải thêm số bị chia ít nhất là bao nhiêu đơn vị? Nhiều nhất là bao nhiêu đơn vị ? Bài 26: Thực hiện phép chia 4537 cho 9. Muốn thương của phép chia tăng thêm 6 đơn vị thì phải thêm số bị chia ít nhất là bao nhiêu đơn vị? Nhiều nhất là bao nhiêu đơn vị ? Bài 27: Thực hiện phép chia 2047 cho 4. Muốn thương của phép chia tăng thêm 9 đơn vị thì phải thêm số bị chia ít nhất là bao nhiêu đơn vị? Nhiều nhất là bao nhiêu đơn vị ? Bài 28: Phép chia có số chia là 6, số dư là số lớn nhất có thể có. Hỏi nếu thêm vào số bị chia 1 đơn vị thì thương của phép chia sẽ thay đổi thế nào ? Bài 29: Phép chia có số chia là số lớn nhất có 1 chữ số , số dư là số lớn nhất có thể có. Hỏi nếu thêm vào số bị chia 1 đơn vị thì thương của phép chia sẽ thay đổi thế nào ? Bài 30: Một số chia cho 7 được thương là 8 và không dư. Hỏi số đó chia cho 6 thì dư mấy ? Bài 31: Một số chia cho 9 được thương là 13 và không dư. Hỏi số đó chia cho 4 thì dư mấy ? Bài 31: Biết một số chia cho số lớn nhất có 1 chữ số được thương là 102 và không dư. Hỏi số đó chia cho 5 thì dư mấy ? 6
- Bài 33: Biết một số chia cho 7 được thương là 236 và không dư. Hỏi số đó chia cho 9 thì dư mấy ? Bài 34: Biết một số chia cho 8 được thương là 25 và số dư là 6. Hỏi lấy số đó chia cho 9 thì được thương bằng bao nhiêu, số dư là bao nhiêu ? Bài 35: Biết một số chia cho 7 được thương là 132 và số dư là 5. Hỏi lấy số đó chia cho 5 thì được thương là bao nhiêu, số dư là bao nhiêu ? Bài 36: Biết một số chia cho 6 được thương là 48 và số dư là là số lớn nhất có thể có. Hỏi chia cho 7 thì được thương là bao nhiêu, số dư là bao nhiêu ? Bài 37: Biết một số chia cho 2 được thương là 1000 và số dư là 1. Hỏi đem số đó chia cho 8 thì được thương là bao nhiêu, số dư là bao nhiêu ? Bài 38: Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 6 thì dư 1, còn chia cho 3 thì bằng 116 và vẫn còn dư. Tìm số đó ? Bài 39: Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 7 thì dư 2, còn chia cho 5 thì được thương là 218 và vẫn còn dư. Tìm số đó ? Bài 40: Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 5 thì dư 3, còn chia cho 9 thì được thương là 84 và vẫn còn dư. Tìm số đó ? Bài 41: Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 9 thì dư 4, còn chia cho 4 thì được thương là 214 và vẫn còn dư. Tìm số đó ? Bài 42: Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 3 thì dư 2, còn chia cho 8 thì được thương là 30 và vẫn còn dư. Tìm số đó ? Bài 43: Một phép chia có thương là 37, số dư bằng 5. Vậy tổng của số bị chia và số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? Bài 44: Phép chia có thương là 325, số dư bằng 5. Hỏi tổng của số bị chia và số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? Bài 45: Cho phép chia A : 8 được thương là 1036 và số dư là 5. Hỏi phải bớt A bao nhiêu đơn vị để được A : 8 là phép chia hết có thương là 999 ? Bài 46: Cho phép chia A : 8 bằng 1025 dư 3. Hỏi phải thêm vào A bao nhiêu đơn vị để được phép chia A cho 8 không dư và thương là 1050 ? Bài 47: Cho phép chia có số chia là 7 số dư là 4 và thương là 136. Hỏi phải bớt đi số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia cho 7 là phép chia hết có thương là 124 ? 7
- Bài 48: Cho phép chia có số chia là 9, số dư là 6 và thương là 520. Hỏi phải thêm vào số bị chia bao nhiêu đơn vị để được phép chia cho 9 là phép chia hết và thương là 575? Bài 49: Cho phép chia có thương là 135, số dư là 5. Vậy tổng của số bị chia, số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? Bài 50: Cho phép chia có thương là 325, số dư là 4. Vậy tổng của số bị chia, số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? Bài 51: Tìm chữ số tận cùng của x, biết: a, x chia hết cho 2 b, x chia hết cho 5 c, x chia cho 2 có dư là 1. Bài 52: Điền số còn thiếu vào dấu hỏi ( ? ): a, ?? : 6 = 7 ( dư 3 ) b, 85 : ? = 9 ( dư 4 ) c, 5 ? : ? = ? ? ( dư 4 ) Bài 53: Khối lớp 3 có 169 bạn được chia vào các lớp 3A, 3B, 3C, 3D, 3E sao cho mỗi lớp đều có nhiều hơn 32 bạn. Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu bạn, biết rằng lớp 3A có ít bạn hơn mỗi lớp còn lại? Bài 54: Người ta cần xe ô tô 40 chỗ ngồi để chở 195 người đi dự hội nghị. Hỏi ít nhất phải điều mấy xe ô tô cùng loại đó để chở hết số người đi dự hội nghị. Bài 55: Cần có bao nhiêu xe taxi để chở 37 du khách? Biết rằng mỗi xe taxi chỉ chở được 4 du khách. Bài 56: Cần có bao nhiêu chiếc thuyền để chở 40 khách sang sông ? Biết rằng mỗi chiếc thuyền chỉ chở được 5 người kể cả người lái thuyền. Bài 57: Có 28 con chim được nhốt vào các lồng, biết mỗi lồng chỉ nhốt được 6 con chim. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chiếc lồng để nhốt hết số chim đó? Bài 58: Có tất cả 183 bánh xe để lắp vào ô tô. Biết rằng mỗi ô tô chỉ lắp được 4 bánh xe. Hỏi có thể lắp được bao nhiêu chiếc xe ô tô và thừa mấy bánh xe? Bài 59: Lớp 3B có 39 học sinh, biết mỗi bàn chỉ ngồi được 2 học sinh. Hỏi cần ít nhất bao nhiêu chiếc bàn để đủ chỗ cho học sinh ngồi? Bài 49: Cho phép chia có thương là 135, số dư là 5. Vậy tổng của số bị chia, số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? Bài 50: Cho phép chia có thương là 325, số dư là 4. Vậy tổng của số bị chia, số chia của phép chia đó bé nhất là bao nhiêu ? 8
- Dạng 3: BÀI TOÁN VỀ TUỔI Bài 1: Năm nay Dũng hơn An 3 tuổi. Hỏi 2 năm nữa Dũng Hơn An bao nhiêu tuổi? Bài 2: Năm nay tuổi Thanh Kém tuổi của Hồng và Huệ 11 tuổi. Hỏi bốn năm nữa tuổi thanh Kém tổng số tuổi của Hồng và Huệ là bao nhiêu? Bài 3: Tổng số tuổi của ba, mẹ và Hồng là 83 tuổi, tuổi ba cộng tuổi Hồng bằng 48 tuổi, Hồng kém mẹ 23 tuổi. Tính tuổi của mỗi người? Bài 4: Tuổi của ông hơn tuổi của Hùng và Dũng 32 tuổi. Hỏi 6 năm nữa tuổi ông hơn tổng số tuổi của Hùng và Dũng bao nhiêu tuổi? Bài 5: Hiện nay tuổi của bố hơn tổng số tuổi của An và Bình 20 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi bố hơn tổng số tuổi của An và Bình 15 tuổi? Bài 6: Tổng số tuổi của ông và Bình là 62 tuổi, ông hơn Bình 48 tuổi. Hỏi ông bao nhiêu tuổi, Bình bao nhiêu tuổi? Bài 7: Hiện nay tổng số tuổi anh Hùng và Dũng là 26 tuổi. Bốn năm nữa tuổi Dũng là 12 tuổi. Hỏi lúc đó anh Hùng bao nhiêu tuổi? Bài 8: Tổng số tuổi của ông , bố và Lan là 108 tuổi, tổng số tuổi của ông và bố là 99 tuổi, tổng số tuổi của bố và Lan là 44 tuổi. Hỏi ông hơn Lan bao nhiêu tuổi? Bài 9: Hiện nay tổng số tuổi của bố và con là 46 tuổi. Bốn năm nữa bố hơn con 30 tuổi. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi? con bao nhiêu tuổi? Bài 10: Năm nay tuổi Thanh kém tổng số tuổi của Hồng và Huệ 11 tuổi. Hỏi 4 năm nữa tuổi Thanh kém tổng số tuổi của Hồng và Huệ là bao nhiêu tuổi? Bài 11: Hiện nay Hải 7 tuổi, anh Hùng 25 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi anh Hùng gấp 3 lần tuổi Hải? Bài 12: Ông năm nay hơn Bé 56 tuổi, bốn năm nữa tuổi ông sẽ gấp 9 lần tuổi Bé. Hỏi hiện nay ông bao nhiêu tuổi, Bé bao nhiêu tuổi? Bài 13: Hiện nay Minh 8 tuổi. Tuổi Minh bằng 1 tuổi chị. Tính tuổi chị năm sau ? 2 1 Bài 14: Hiện nay Hà 9 tuổi. Tuổi Hà bằng tuổi chị Nga. Tính tuổi chị Nga hai năm 3 sau ? Bài 15: Hiện nay mẹ 36 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Tính tuổi con năm trước ? Bài 16: Hiện nay tuổi con bằng 1 tuổi mẹ và bằng 1 tuổi bố. Hỏi bố hơn mẹ bao nhiêu 6 8 tuổi ? Biết hiện nay con 8 tuổi. Bài 17: Hiện nay con 6 tuổi, tuổi con bằng 1 tuổi mẹ, tuổi bố gấp 8 lần tuổi con. Hỏi mẹ 5 kém bố bao nhiêu tuổi ? Bài 18: Hiện nay con 9 tuổi và bằng 1 tuổi bố. Hỏi cách đây 4 năm bố hơn con bao nhiêu 4 tuổi ? Bài 19: Hiện nay cháu 6 tuổi và kém tuổi bà 9 lần. Hỏi 2 năm sau cháu kém bà bao nhiêu tuổi ? Bài 20: Hiện nay bố 36 tuổi, tuổi bố kém tuổi Dũng 9 lần. Hỏi 6 năm trước tuổi bố gấp mấy lần tuổi Dũng? Bài 21: Hiện nay mẹ 36 tuổi gấp 3 lần tuổi con. Hỏi trước đây mấy năm, tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con? 9
- Bài 22: Hiện nay con 7 tuổi, nếu mẹ thêm 4 tuổi nữa thì mẹ gấp 5 lần tuổi con. Hỏi hiện nay mẹ bao nhiêu tuổi ? Bài 23: Hiện nay con 9 tuổi, nếu bố bớt đi 3 tuổi thì bố gấp 4 lần tuổi con. Hỏi hiện nay bố bao nhiêu tuổi ? Bài 24: Hai năm trước Hà 5 tuổi và bằng 1 tuổi mẹ. Hỏi năm sau mẹ bao nhiêu tuổi? 6 Bài 25 : 5 năm trước Lan 4 tuổi, tuổi bố gấp 8 lần tuổi Lan. Hỏi hiện nay bố hơn Lan bao nhiêu tuổi ? Bài 26: Ba năm sau bố 39 tuổi và gấp 3 lần tuổi con. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của hai bố con là bao nhiêu ? Bài 27: Ông hơn Hùng 56 tuổi, bốn năm nữa tuổi ông gấp 9 lần tuổi Hùng. Hỏi hiện nay tổng số tuổi của ông và Hùng là bao nhiêu? Bài 28: Hiện nay Lan 6 tuổi, mẹ 42 tuổi. Hỏi bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi Lan? Bài 29: Hiện nay tuổi Anh gấp 5 lần tuổi em. Hỏi khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi anh gấp mấy lần tuổi em? Bài 30: Hiện nay tuổi anh gấp ba lần tuổi em. Hỏi khi em gấp đôi tuổi của em hiện nay thì lúc đó tuổi anh gấp mấy lần tuổi em ? Bài 31: Hiện nay bố 41 tuổi, 4 năm nữa tuổi bố gấp 3 lần tuổi con. Tính tuổi con hiện nay. Bài 32: Hiện nay Bài 33: Hà nói tuổi tớ 3 năm trước đây bằng 1 tuổi tớ 3 năm nữa.Tính tuổi Hà hiện nay? 2 Bài 34: Tuổi Nga 4 năm trước đây bằng 1 tuổi Nga 6 năm nữa. Tính tuổi Nga hiện nay ? 3 Bài 35: Hiện nay tuổi anh gấp 5 lần tuổi em. Hỏi khi em gấp đôi tuổi em hiện nay lúc đó tuổi anh gấp mấy lần tuổi em ? Bài 36: Hiện nay An 5 tuổi, biết sau 2 năm nữa tuổi An bằng 1 tuổi mẹ và bằng 1 tuổi bố 5 6 hiện nay. Tính tổng số tuổi của An, mẹ va bố hiện nay ? Bài 37: Năm nay con 8 tuổi và bằng 1 tuổi mẹ. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 4 1 tuổi mẹ ? 2 Bài 38: Năm nay con 6 tuổi và bằng 1 tuổi mẹ. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 5 1 tuổi mẹ ? 3 Bài 39: Năm nay con 8 tuổi và kém tuổi bố 4 lần. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi con bằng 1 tuổi bố ? 2 Bài 40: Năm nay bà 76 tuổi, 4 năm nữa tuổi Lan bằng 1 tuổi bà. Hiện nay Lan bao nhiêu 5 tuổi ? 10
- Bài 41: Năm 2015 An 9 tuổi và bằng 1 tuổi bố. Hỏi năm tổng số tuổi của An và bố bằng 4 55 tuổi là năm nào ? Bài 42: Năm 2014 con 5 tuổi và bằng 1 tuổi bố. Hỏi năm tổng số tuổi của hai bố con 6 bằng 43 tuổi là năm bao nhiêu ? Bài 43: Năm 2015 cháu 9 tuổi và bằng 1 tuổi bà. Hỏi khi tổng số tuổi của hai bà cháu 7 bằng 62 tuổi là năm bao nhiêu ? Bài 44 Hiện nay An 8 tuổi, con gái 15tuổi, bố An 45 tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tổng số tuổi của An và chị An bằng tuổi bố An ? Bài 45: Hiện nay con trai 10 tuổi, chị An 12 tuổi, bố An 40 tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tổng số tuổi của con trai và con gái bằng tuổi của bố ? Bài 46: Năm nay mẹ 36 tuổi, con trai 12 tuổi, con gái 4 tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi mẹ bằng tổng số tuổi của 2 con ? Bài 47: Năm nay bà 60 tuổi, cháu gái 10 tuổi, cháu trai 20 tuổi. Hỏi sau bao nhiêu năm nữa tuổi bà bằng tổng số tuổi của 2 cháu ? Bài 48: Năm nay con 11 tuổi, mẹ 39 tuổi. Hỏi trước đấy mấy năm tuổi mẹ gấp 5 lần tuổi con? Bài 49: Năm nay con 9 tuổi, mẹ 45 tuổi. Hỏi trước đấy mấy năm tuổi mẹ gấp 7 lần tuổi con ? Bài 50: Năm nay con 12 tuổi, mẹ 42 tuổi. Hỏi trước đấy mấy năm tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con ? Bài 51: Hiện nay mẹ hơn con con 25 tuổi. Hỏi 10 năm nữa mẹ hơn con bao nhiêu tuổi ? Bài 52: Hiện nay tuổi mẹ hơn tổng số tuổi của 2 con là 25 tuổi. Hỏi 5 năm nữa tuổi mẹ hơn tổng số tuổi của 2 con là bao nhiêu tuổi ? Bài 53: Năm nay (2010) Lan 10 tuổi và chị của Lan 15 tuổi. Hỏi Lan sinh năm nào ? Đến năm 2015 chị của Lan mấy tuổi ? Bài 54: Năm 2015 Hà 8 tuổi và em Hà 3 tuổi. Hỏi em Hà sinh năm nào và đến năm 2020 Hà bao nhiêu tuổi ? Bài 55: Năm 2005 Tuấn 7 tuổi và mẹ Tuấn 30 tuổi. Hỏi Tuấn sinh năm nào và dến năm 2015 mẹ Tuấn bao nhiêu tuổi ? 11
- Bài 56: Mẹ hơn con 28 tuổi. Biết 3 năm nữa tuổi mẹ cộng với tuổi con là 50 tuổi. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi ? Bài 57: Con kém bố 30 tuổi. Biết 3 năm trước tổng số tuổi của 2 bố con là 46 tuổi. Hỏi hiện nay con bao nhiêu tuổi, bố bao nhiêu tuổi ? Bài 58: Tuổi của Lan, mẹ Lan, bố Lan cộng lại là 80 tuổi, mẹ và Lan có tất cả là 42 tuổi, bố hơn Lan 25 tuổi. Hỏi tuổi của mỗi người ? Bài 59: Tuổi của Mai, của ông Mai và của bố Mai là 108 tuổi, biết tuổi của Mai và bố Mai là 46 tuổi, ông Mai hơn Mai 54 tuổi. Hỏi Mai bao nhiêu tuổi ? Bài 60: Hiện nay em 5 tuổi, anh 11 tuổi. Hỏi mấy năm nữa tuổi anh gấp đôi tuổi em? Bài 61: Năm nay em 8 tuổi, chị 19 tuổi. Hỏi mấy năm nữa tuổi chị gấp đôi tuổi em ? Bài 62: Năm nay con 8 tuổi, tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con. Hỏi trước đây mấy năm tuổi con bằng 1 tuổi mẹ ? 5 Bài 63: Tuổi Tuấn bằng 1 tuổi bố và bằng 1 tuổi mẹ. Bố hơn mẹ 10 tuổi. Hỏi tuấn bao 9 7 nhiêu tuổi ? Bài 64: Tuổi bố gấp 10 lần tuổi Lan, Tuổi mẹ gấp 8 lần tuổi Lan. Tính tuổi của mỗi người? Bài 65: Mẹ sinh con khi mẹ 27 tuổi. Khi tuổi mẹ gấp 4 lần tuổi con thì mẹ bao nhiêu tuổi ? Con bao nhiêu tuổi ? Bài 66: Khi con 5 tuổi thì mẹ 29 tuổi. Hỏi khi tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con thì mẹ bao nhiêu tuổi ? Con bao nhiêu tuổi ? Bài 67: Hiện nay Huệ 4 tuổi, tuổi bố gấp 7 lần tuổi Huệ. Hỏi 4 năm nữa tuổi bố sẽ gấp mấy lần tuổi Huệ? Bài 68: Hiện nay tuổi chị gấp 5 lần tuổi em. Hỏi khi tuổi em tăng lên gấp đôi thì tuổi chị gấp mấy lần tuổi em? Bài 69: Hiện nay bố 36 tuổi và gấp 4 lần tuổi Việt. Hỏi 6 năm trước tuổi bố gấp mấy lần tuổi Việt? Bài 70: Tuổi Hoa sau đây 3 năm gấp 3 lần tuổi Hoa trước đây 3 năm. Hỏi hiện nay Hoa mấy tuổi? 12
- Dạng 4: BÀI TOÁN VỀ SỐ VÀ CẤU TẠO SỐ Bài 1: Tìm số có 2 chữ số, biết rằng khi viết chữ số 2 vào bên trái số đó ta được một số mới gấp 9 lần số đã cho ? Bài 2: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi viết chữ số 3 vào bên trái số đó ta được một số mới gấp 6 lần số đã cho ? Bài 3: Tìm 1 số có 2 chữ số, biết rằng khi viết chữ số 4 vào bên trái số đó ta được một số gấp 6 lần số đã cho ? Bài 4: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xoá bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị ta được một số mới kém số phải tìm là 331 ? Bài 5: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng khi xáo bỏ chữ số 4 ở hàng đơn vị ta được một số mới kém số phải tìm là 229 đơn vị ? Bài 6: Tìm một số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 0 vào bên phải thì số đó tăng thêm 423 đơn vị. Bài 7: Tìm một số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 3 thì số đó tăng thêm 471 đơn vị. Bài 8: Tìm một số, biết rằng nếu viết thêm một chữ số 4 vào bên trái thì được tổng của số cũ và số mới bằng 472. Bài 9: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết thêm một chữ số 4vào bên trái số đó ta được một số mới gấp 9 lần số cần tìm. Bài 10: Tìm một số có 2 chữ số, biết số đó gấp 9 lần tổng 2 chữ số của nó ? Bài 11: Tìm một số có 2 chữ số, biết số đó gấp 8 lần tổng 2 chữ số của nó ? Bài 12: Tìm một số có 2 chữ số, biết số đó gấp 7 lần tổng 2 chữ số của nó ? Bài 13: Tìm một số có 3 chữ số, biết tổng của 3 chữ số của nó bằng 26 và khi đổi số chữ số hàng trăm và hàng đơn vị cho nhau thì số đó không đổi ? Bài 14: Tìm một số có 2 chữ số, biết rằng khi viết số 5 vào bên phải thì số đó tăng thêm 230 đơn vị ? Bài 15: Khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và hàng trăm của một số tự nhiên có ba chữ số thì số đó gấp lên 7 lần. Tìm số đó ? Bài 16: Khi viết thêm chữ số 0 vào giữa chữ số hàng chục và hàng trăm của một số tự nhiên có hai chữ số thì số đó gấp lên 9 lần. Tìm số đó ? 13
- Bài 17: Khi xóa đi chữ số hàng trăm của một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó giảm đi 5 lần. Tìm số đó ? Bài 18: Khi xóa đi chữ số hàng trăm của một số tự nhiên có 3 chữ số thì số đó giảm đi 9 lần. Tìm số có 3 chữ đó ? Bài 19: Khi xóa đi chữ số hàng nghìn của một số tự nhiên có bốn chữ số thì số đó giảm đi 9 lần. Tìm số có 4 chữ số đó ? Bài 20: Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó gấp 3 lần tích các chữ số của nó ? Bài 21: Tìm một số có 3 chữ số, biết tổng các chữ số là 25 và khi đổi số chữ số hàng trăm và hàng chục cho nhau thì số đó không đổi ? Bài 22: Tìm một số có hai chữ số, biết rằng nếu viết các chữ số theo thứ tự ngược lại ta sẽ có số mới mà tổng của số phải tìm và số mới bằng 77. Bài 23: Tìm một số biết số đó nhân với 3 thì được kết quả là số lớn nhất có 5 chữ số. Bài 24: Tìm một số, biết số đó nhân với 8 thì bằng 913 cộng với 175. Bài 25: Tìm một số, biết rằng lấy số đó chia cho 7 thì bằng 426 trừ 272. Bài 26: Tìm một số biết số đó giảm đi 2 lần rồi giảm đi 3 lần thì được số mới bằng 1 số 3 lớn nhất có 4 chữ số ? Bài 27: Tìm một số biết lấy số đó chia cho 3 rồi trừ đi 1548 thì được một số mà lấy số đó nhân với 6 được kết quả là 9276. Dạng 5: CÁC BÀI TOÁN VỀ CẤU TẠO – THỨ CHỌN Bài 1: Tìm số có hai chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 14. Bài 2: Tìm số có hai chữ số biết hiệu hai chữ số của nó bằng 5. Bài 3: Tìm số có hai chữ số biết tích hai chữ số của nó bằng 12. Bài 4: Tìm số có hai chữ số biết thương hai chữ số của nó bằng 3. Bài 5: Tìm số có ba chữ số biết tổng các chữ số của nó bằng 14. Bài 6: Tìm số có ba chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị. 14
- Bài 7:Tìm số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm kém chữ số hàng đơn vị 4 lần, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 8 đơn vị ? Bài 8: Tìm số có hai hoặc ba chữ số, biết tích các chữ số của nó bằng 6 và số đó bé hơn 146. Bài 9: Tìm số có hai chữ số, biết hai chữ số của nó hơn kém nhau 2 đơn vị và gấp kém nhau 2 lần.. Bài 10: Tìm số có 3 chữ số, biết chữ số hàng trăm kém hàng đơn vị 4 lần, chữ số hàng chục hơn chữ số hàng trăm 8 đơn vị ? Bài 11: Tìm số có hai chữ số lớn hơn 85, biết rằng số viết bởi hai chữ số của số phải tìm theo thứ tự ngược lại bằng số phải tìm. Bài 12: Tìm số có 3 chữ số, biết rằng số đó không đổi khi đọc các chữ số theo thứ tự ngược lại và chữ số 6 ở hàng chục là tổng hai chữ số còn lại. Bài 13: Tìm số có 4 chữ số, biết chữ số hàng đơn vị kém chữ số hàng chục 3 đơn vị, chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục, chữ số hàng nghìn kém chữ số hàng chục 1 đơn vị ? Bài 14: Tìm số có 4 chữ số, biết chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng chục và gấp đôi chữ số hàng nghìn, đồng thời số đó là số lẻ chia hết cho 5. Bài 15: Tìm số có 4 chữ số mà tổng các chữ số của nó là 15, chũ số hàng đơn vị bằng 1 5 tổng 4 chữ số. Chữ số hàng trăm gấp 3 lần chữ số hàng đơn vị, chữ số hàng chục bằng 1 6 tổng của chữ số hàng trăm và hàng đơn vị ? Bài 16: Tìm số có 4 chữ số mà chữ số hàng đơn vị gấp đôi chữ số hàng chục, chữ số hàng chục gấp đôi chữ số hàng trăm, chữ số hàng trăm gấp đôi chữ số hàng nghìn. Bài 17: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 2 vào bên trái số đó ta được số mới gấp 9 lần số đã cho. Bài 18: Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi xóa bỏ chữ số 7 ở hàng đơn vị, ta được số mới kém số phải tìm là 331. Bài 19: Viết thêm chữ số 3 vào bên phải một số, ta được số mới lớn hơn số phải tìm 273 đơn vị. Tìm số đó. 15
- Bài 20: Từ ba chữ số 2, 3, 8, ta lập được một số có ba chữ số khác nhau là A. Tư hai chữ số 2, 8 ta lập được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm số A và B biết hiệu giữa A và B là 750. Bài 20: Một số gồm ba chữ số có tổng các chữ số là 25. Tìm số đó, biết rằng khi đổi số chữ số hàng trăm và hàng chục cho nhau thì số đó không đổi. Bài 21: Tìm một số chẵn có ba chữ số, biết rằng chữ số hàng trăm gấp 2 lần chữ số hàng đơn vị và bằng 1 chữ số hàng chục. 2 Bài 22: Tìm số có ba chữ số, biết rằng số hợp bởi chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục hơn số hợp bởi chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị là 11, hơn nữa biết chữ số hàng đơn vị lớn hơn 6 Bài 23: Tìm số có ba chữ số và số có hai chữ số, biết tổng của hai số đó là 110. Bài 24: Tìm số có ba chữ số và số có hai chữ số, biết hiệu của hai số đó là 989. Bài 25: Tìm số có 3 chữ số abc , biết abc + 1107 = abc0 Bài 26: Tìm số có 3 chữ số abc , biết: a1c - 2b9 = 546 Bài 27: Biết a – b = 3 Tính ab - ba Bài 28: Biết a – b = 4 Tính hiệu ab - ba Bài 29: Cho số có 3 chữ số abc , biết a – c = 4 Tính abc - cba Bài 30: Tìm số có 3 chữ số abc , biết abc0 - abc = 1782 Bài 31: Tìm số có 3 chữ số abc , biết abc0 - 1215 = abc Dạng 6: CÁC BÀI TOÁN VỀ BỐN PHÉP TÍNH Bài 1: Tổng hai số là 3670, thêm vào số hạng thứ nhất 1300 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? Bài 2: Tổng hai số là 578, thêm vào số hạng thứ nhất 85 đơn vị thêm vào số hạng thứ hai 120 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? Bài 3: Tổng hai số là 1375, thêm vào số hạng thứ nhất 187 đơn vị bớt ở số hạng thứ hai 100 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? 16
- Bài 4: Tổng hai số là 809, bớt ở số hạng thứ nhất 115 đơn vị thêm vào số hạng thứ hai 90 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? Bài 5: Tổng hai số là 458, thêm vào số hạng thứ nhất 56 đơn vị và thêm vào số hạng thứ hai 68 đơn vị thì tổng thế nào ? Bài 6: Tổng hai số là 2350, thêm vào số hạng thứ nhất 195 đơn vị và bớt ở số hạng thứ hai 270 đơn vị thì tổng như thế nào ? Bài 7: Tổng hai số là 346, bớt ở số hạng thứ nhất đi 80 đơn vị và thêm vào số hạng thứ hai 46 đơn vị thì tổng như thế nào ? Bài 8: Tổng hai số là 690, bớt ở số hạng thứ nhất đi 195 đơn vị và bớt ở số hạng thứ hai 96 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu ? Bài 9: Tổng hai số là 1357, bớt ở số hạng thứ nhất đi 325 đơn vị và bớt ở số hạng thứ hai 140 đơn vị thì tổng mới như thế nào ? Bài 10: Hiệu hai số là 315 thêm vào số bị trừ 70 đơn vị và thêm vào số trừ 65 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ? Bài 11: Hiệu hai số là 137 bớt ở số bị trừ đi 56 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ? Bài 12: Hiệu hai số là 5387 bớt ở số bị trừ đi 1375 đơn vị và thêm vào số trừ 947 thì hiệu mới là bao nhiêu ? Bài 13: Hiệu hai số là 986 thêm vào số bị trừ 185 đơn vị và bớt ở số trừ 203 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ? Bài 14: Hiệu hai số là 198 thêm vào số bị trừ 40 đơn vị và bớt ở số trừ 26 đơn vị thì hiệu mới là bao nhiêu ? Bài 15: Hiệu hai số là 1590 thêm vào số bị trừ 495 đơn vị và bớt ở số trừ 320 đơn vị thì hiệu thế nào ? Bài 16: Tích hai số là 82, nếu gấp thừa số thứ nhất lên 2 lần thì tích mới bằng bao nhiêu ? Bài 17: Tích hai số là 750 giảm thừa số thứ hai đi 3 lần thì tích mới bằng bao nhiêu ? Bài 18: Tích hai số là 125 gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần và gấp thừa số thứ hai lên 2 lần thì tích mới bằng bao nhiêu ? Bài 19: Tích hai số là 1422 giảm thừa số thứ nhất đi 2 lần và giảm thừa số thứ hai đi 3 lần thì tích mới bằng bao nhiêu ? Bài 20: Tích hai số là 384 gấp thừa số thứ nhất lên 3 lần và giảm thừa số thứ hai đi 4 lần thì tích là bao nhiêu ? 17
- Bài 21: Nếu tăng thừa số thứ nhất lên 2 lần và tăng thừa số thưa hai lên 3 lần thì tích thế nào ? Bài 22: Nếu giảm thừa số thứ nhất đi 3 lần và giảm thừa số thưa hai đi 3 lần thì tích thế nào ? Bài 23: Hai số có thương là 27, nếu tăng số bị chia lên 2 lần thì thương mới là bao nhiêu ? Bài 24: Thương 2 số là 18, nếu tăng số chia lên 3 lần thì thương mới là bao nhiêu ? Bài 25: Hai số có thương là 32, giảm số bị chia đi 2 lần và tăng số chia lên 2 lần thì thương mới là bao nhiêu ? Bài 26: Thương 2 số là 50, tăng số bị chia lên 2 lần và giảm số chia đi 3 lần thì thương mới là bao nhiêu ? Bài 27: Thương 2 số thế nào nếu tăng số bị chia lên 4 lần và giảm số chia đi 2 lần ? Bài 28: Tìm 2 số có tổng là 847, biết nếu tăng số hạng thứ 2 lên gấp 2 lần thì được tổng mới là 1061. Bài 29: Tìm 2 số có tổng là 547, biết nếu tăng số hạng thứ nhất lên gấp 3 lần thì được tổng mới là 1009. Bài 30: Tìm 2 số có tổng là 418, biết nếu giảm số hạng thứ hai đi 3 lần thì được tổng mới là 351. Bài 31: Tìm 2 số có hiệu bằng 1425, biết nếu tăng số trừ lên gấp 3 lần thì được hiệu mới là 1139. Bài 32: Tìm 2 số, biết hiệu của hai số đó bằng 142, và số bé gấp đôi hiệu. Bài 33: Tìm 2 số, biết hiệu của chúng là 528, và số bé băng một nửa hiệu. Bài 34: Tìm 2 số biết tổng của chúng là 748 và tổng gấp 2 lần số hạng thứ nhất ? Bài 35: Tìm 2 số biết hiệu của chúng là 876 và hiệu gấp 3 lần số bé ? Bài 36: Tìm 2 số có hiệu là 270 và hiệu bằng 1 số lớn. 3 Bài 37: Tìm 2 số có hiệu bằng 2068 , biết nếu lấy số bị trừ cộng với số trừ cộng với hiệu thì bằng 4874. Bài 38: Tìm 2 số có tổng bằng 61, biết rằng nếu gấp 3 lần số hạng thứ nhất và gấp 5 lần số hạng thứ hai rồi cộng lại thì được tổng mới là 229. Bài 39: Tổng của hai số lớn hơn số hạng thứ nhất là 15 đơn vị. Tìm số hạng thứ hai. Bài 40: Tổng của một số với 26 lớn hơn 26 là 45 đơn vị. Tìm hiệu của số đó với 26. 18
- Dạng 7: CÁC BÀI TOÁN VỀ SỐ - DÃY SỐ Bài 1: Từ 318 đến 350 có bao nhiêu số chia hết cho 2 ? Bài 2: Từ 98 đến 136 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ ? Bài 3: Từ 18 đến 90 có bao nhiêu số lẻ, bao nhiêu số chẵn ? Bài 4: Từ 137 đến 160 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ ? Bài 5: Từ 958 đến 1015 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ ? Bài 6: Từ 315 đến 321 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ ? Bài 7: Từ 123 đến 199 có bao nhiêu số chẵn, bao nhiêu số lẻ ? Bài 8: Có bao nhiêu số chẵn có 2 chữ số ? Có bao nhiêu số lẻ có 2 chữ số ? Bài 9: Có bao nhiêu số lẻ có 3 chữ số ? Có bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số Bài 10: Có bao nhiêu số lẻ có 4 chữ số ? Có bao nhiêu số chẵn có 4 chữ số ? Bài 11: Có bao nhiêu số từ 78 đến 115 ? Bài 12: Có bao nhiêu số có 3 chữ số từ 90 đến 120 ? Bài 13: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà số đó lớn hơn 124 và bé hơn 248 ? Bài 14: Có bao nhiêu số chẵn lớn hơn 102 và bé hơn 197 ? Bài 15: Có bao nhiêu số lẻ bé hơn 248 và lớn hơn 197 ? Bài 16: Có bao nhiêu số có hai chữ số mà mỗi số đó đều có các chữ số khác nhau ? Bài 17: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số đó đều có 3 chữ số giống nhau ? Bài 18: Từ ba chữ số 2 , 5 , 7. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số, sao cho các số có ba chữ số khác nhau. Bài 19: Từ bốn chữ số 5, 6, 8, 9,. Hãy lập tất cả các số tự nhiên có ba chữ số sao cho các số có ba chữ số khác nhau. Bài 20: Từ ba chữ số 0 , 5 , 8. Hãy lập tất cả các số có ba chữ số ( các chữ số trong mỗi số có thể giống nhau). Bài 21: Cho bốn chữ số khác nhau và khác 0. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có bốn chữ số. ( các chữ số trong mỗi số có thể giống nhau). Bài 22: Cho ba chữ số khác nhau và khác 0. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số có ba chữ số khác nhau. Bài 23: Cho bốn chữ số khác nhau, trong đó có một chữ số 0. Hỏi có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số sao cho mỗi số có các chữ số khác nhau. 19
- Bài 24: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số không có chữ số 7. Bài 25: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số không có chữ số 5. Bài 26: Có bao nhiêu số có ba chữ số mà mỗi số không có chữ số 0. Bài 27: Hãy viết 12 số chẵn liên tiếp bắt đầu từ số 8. Hiệu của số cuối và số đầu là bao nhiêu? Hãy viết hiệu tìm được thành tích của một số với 2. Bài 28: Hãy viết 10 số lẻ liên tiếp bắt đầu từ số 9. Hiệu của số cuối và số đầu là bao nhiêu? Hãy viết hiệu tìm được thành tích của một số với 2. Bài 29: Cho dãy số 1, 4, 7, 10, ... có tất cả 25 số hạng. Em hãy tính xem số hạng cuối cùng là số nào? Bài 29: Cho dãy số 2, 6, 10, 14, ... có tất cả 20 số hạng. Em hãy tính xem số hạng cuối cùng là số nào? Bài 30: Cho dãy số....... 232, 241, 250, 259. Có 26 số hạng . Em hãy tính xem số hạng đầu tiên là số nào? Bài 31: Tìm số hạng đầu tiên của dãy số ( biết mỗi số có 10 số hạng) a. ................., 17, 19, 21 b. .................,64, 81, 100 Bài 32: Dãy số 3, 7, 11, 15, .........., 79 a, Dãy số có bao nhiêu số hạng? b, Hãy viết thêm 3 số vào dãy số trên. Bài 33: Cho dãy số: 2, 4, 6, 8, 10, 12,...Hỏi a, Số hạng thứ 20 là số nào? b, Số 93 có ở dãy số trên không? Vì sao? Bài 34: Cho dãy số: 1, 2, 3, 4, 5, ....., 59, 60. Trong đó: a, Có bao nhiêu số chẵn b, Có bao nhiêu số lẻ? c, Có bao nhiêu số có số tận cùng là 5? Bài 35: Có bao nhiêu số: a, Gồm hai chữ số và có tận cùng là 1? b, Gồm ba chữ số và có tận cùng là 2? c, Gồm ba chữ số trong đó chỉ có một chữ số 5? Bài 36: Dãy số sau đây có bao nhiêu số hạng: 20

