Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)

docx 5 trang baochau 22/10/2025 3930
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_giua_hoc_ki_2_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)

  1. TRƯỜNG THTT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN : TOÁN LỚP 5 Năm học : 2024 - 2025 Thời gian : 35 phút Họ và tên .Lớp................................... A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Hình lập phương có ....... cạnh, ..... mặt và ....... đỉnh Thứ tự các số cần điền vào chỗ chấm là: A. 8, 8, 8 B. 12, 8, 6 C. 12, 6, 8 D. 12, 6, 6 Câu 2: Số đo thể tích nào sau đây là bé nhất? A. 2357000 cm3 B. 2361 dm3 C. 2,9036 m3 D. 2,36 m3 Câu 3: Câu 7: 25% của 520 là : A. 20,8 B. 130 C. 13000 D. 120 Câu 4: Kết quả 0,02 × 1000 + 2 × 0,1 + 0,004 : 0,1 là: A. 22,4 B. 20,24 C. 2,004 D. 2024 Câu 5: 20 năm = thế kỉ. Giá trị thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 1 . B. 1 . C. 1 . D. 1 . 3 4 5 6 Câu 6. Tỉ số phần trăm của hai số 16 và 80 là: A. 50% B. 2% C. 0,2% D. 20% B. PHẦN TỰ LUẬN Câu 7:Đặt tính rồi tính. a) 3847,7 + 2,1503 b) 21,8- 6,27 c) 15,46 × 7,98 d) 1,6468:46
  2. Câu 8: Bác Hoàng có cái bể dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 2 m, chiều rộng 1,5 m, chiều cao 1,2 m.Bác tiến hành sơn bốn mặt bên và mặt đáy. a) Tính xem bác Hoàng đã sơn bao nhiêu mét vuông ? b) Nếu 80% thể tích của bể đang chứa nước thì trong bể có bao nhiêu lít nước ? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 3 Câu 9: Một mảnh đất hình thang có đáy lớn 150 m và đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao 5 bằng 50 % đáy bé. Tính diện tích mảnh đất hình thang đó? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 17,6 – 5,3+ 16,8- 7,6+ 15,3 – 6,8 ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
  3. ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 I. Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A D B C D Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Tự luận : ( 7 điểm ) Câu 7 ( 2 đ ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 3847,7 + 2,1503 = 3849,8503 b) 21,8- 6,27 =15,53 c) 15,46 × 7,98 =123,3708 d) 1,6468:46 = 0,0358 Câu 8. ( 2điểm ) Bài làm a. Diện tích xung quanh của cái bể dạng hình hộp chữ nhật là: ( 2+ 1,5) x2 x 1,2 = 8,4 ( m2) ( 0,25 điểm ) Diện tích mặt đáy của hình hộp chữ nhật là: 2 x 1,5 = 3( m2 ) ( 0,25 điểm ) Diện tích cần sơn là: 8,4 + 3 = 11,4 ( m2) ( 0,5 điểm ) b. Thể tích của cái bể hình hộp chữ nhật là: 2x 1,5x 1,2 = 3,6 (m3) ( 0,25 điểm ) Đổi 3,6m3 = 3600 dm3 ( 0,25 điểm ) Số lít nước có trong bể là: 3600: 100x 80 = 2880( l) ( 0,5 điểm ) Đáp số: a. 11,4l b. 2880 l Câu 9: ( 2điểm ) Bài làm Đáy bé của mảnh đất hình thang là: 3 150 x = 90 ( m) 5 Chiều cao của mảnh đất hình thang là: 90 : 100 x 50 = 45 (m) Diện tích mảnh đất hình thang là: ( 150 + 90)x 45:2 = 5400( m2) Đáp số: 5400 m2
  4. Câu 10: ( 1 điểm) 17,6 – 5,3+ 16,8- 7,6+ 15,3 – 6,8 = ( 17,6- 7,6) + (15,3 – 5,3 ) + ( 16,8- 6,8 ) = 10 + 10+ 10 = 30
  5. MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 5 Số Mạch kiến, thức kĩ năng Số câu & Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT số điểm TN TL TN TL TN TL 1 Số thập phân, các phép tính Số câu 1 1 1 với số thập phân Câu số 7 4 10 Số điểm 2 0,5 1 3,5 2 Các bài toán về thể tích, diện Số câu 1 1 1 tích của hình lập phương Câu số 1 2 8 Số điểm 0,5 0,5 2 3 Số câu 1 3 Các bài toán hình học Câu số 9 Số điểm 2 Số câu 2 1 Các bài toán về tỉ số phần 4 Câu số 3,6 9 trăm. Số điểm 1 2 3 Số câu 1 Các bài toán về đơn vị đo thời 5 Câu số 5 gian Số điểm 0,5 0,5 Tổng Số câu 4 1 2 2 1 10 Số điểm 2 2 2,5 2,5 1 10