Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Tuấn Anh (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Tuấn Anh (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2022_2023_nguyen.pdf
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Tuấn Anh (Có đáp án + Ma trận)
- PHÒNG GD&ĐT YÊN LẠC BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II TRƯỜNG TH MINH TÂN Năm học 2022 – 2023 Môn: Toán 5 Thời gian: 40 phút Họ tên: .. Lớp 5A . Điểm. ..... Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng ( câu 1- 6): Câu 1: (0,5đ) “Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối” được viết là: A. 5,0007 m3 B. 5,007 m3 C. 5,07 m3 D. 5,7 m3 Câu 2: (0,5đ) Chữ số 5 trong số 254,836 chỉ: A. 50 B. 500 000 C. 5 000 D. 50 000 000 Câu 3 (0,5đ) Số thập phân gồm: “Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm” được viết là: A. 32,805 B. 3281,50 C. 32,85 D. 85,32 Câu 4 (1đ) Tìm x: x + 2,7 = 8,9 +9,4 A. x = 15,76 B. X = 15,6 C. X = 14,67 D. X = 16,6 Câu 5: (0,5đ) Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 5 m3 76 dm3 = ......... m3 là : A. 5,76 B. 5,760 C. 57,6 D. 5,076 Câu 6: (0,5đ) Một bánh xe ô tô có bán kính 1,2 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là: A. 1,44 m B. 2,4 m C. 0,6 m D. 12 dm Câu 7: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: a/ 8 năm 4 tháng – 5 năm 7 tháng = 3 năm 9 tháng b/ 12 giờ 24 phút – 5 giờ 37 phút = 6 giờ 47 phút c/ 3 giờ 22 phút x 4 = 13 giờ 28 phút d/ 28 phút 15 giây : 5 = 5 phút 3 giây Câu 8: (1đ) Đặt tính và tính: a/ 5 phút 26 giây x 5 b/ 30 phút 15 giây : 5 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- ................................................................................................................................. Câu 9 (2đ) Có ba xe chở gạo, xe thứ nhất chở được 10,5 tấn, xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 1,7 tấn và ít hơn xe thứ ba 1,1 tấn. Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn? ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 10: (2đ) Một phòng học dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 8m , chiều rộng 6m , chiều cao 3,5m . Người ta quét vôi bên trong bốn bức tường xung quanh phòng học và trần nhà . Hỏi diện tích cần quét vôi là bao nhiêu mét vuông , biết tổng diện tích các cửa là 7,6 m2 . ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. Câu 11(1đ): Tìm Y a/ Y : 0,25 + Y + Y : 0,01 = 33,6 b/ ( Y – 0,75 ) : 0,025 = 48 ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................ ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 5 Câu 1: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1 “Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối” được viết là: A. 5,0007 m3 B. 5,007 m3 C. 5,07 m3 D. 5,7 m3 Câu 2: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2 Chữ số 5 trong số 254,836 chỉ: A. 50 B. 500 000 C. 5 000 D. 50 000 000 Câu 3 (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2 Số thập phân gồm: “Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm” được viết là: A. 32,805 B. 32810,50 C. 32,85 D. 85,32 Câu 4 (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M3 Tìm x: x + 2,7 = 8,9 +9,4 A. x= 15,76 B. x= 15,6 C. x= 14,67 D. x= 16,6 Câu 5: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm của 3 m3 76 dm3 = ......... m3 là : A. 3,76 B. 3,760 C. 37,6 D. 3,076 Câu 6: (1đ) Đặt tính và tính: M3 a/ 5 phút 6 giây x 5 b/ 30 phút 15 giây : 5 5 phút 6 giây 30 phút 15 giây 5 x 5 0 15 giây 6 phút 3 giây 25 phút 30 giây 0 Câu 7: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S: M3 a/ 8 năm 4 tháng – 5 năm 7 tháng = 3 năm 9 tháng S b/ 12 giờ 24 phút – 5 giờ 37 phút = 6 giờ 47 phút Đ c/ 3 giờ 22 phút x 4 = 13 giờ 28 phút Đ d/ 28 phút 15 giây : 5 = 5 phút 3 giây S
- Câu 8: (0,5đ) Hãy khoanh tròn vào ý trả lời đúng: M1 Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3 m. Vậy đường kính của bánh xe ô tô là: A. 1,69 m B. 2,6 m C. 2,8 m D. 1,3 m Câu 9 (2đ) Bài giải Số tấn gạo xe thứ hai chở được: 10,5 + 1,7 = 12,2 (tấn) Số tấn gạo xe thứ ba chở được: 12,2 + 1,1 = 13,3 (tấn) Trung bình mỗi xe chở là: (10,5 + 12,2 + 13,3) : 3 = 12 (tấn) Đáp số: 12 tấn Câu 10: (2đ) Bài giải Diện tích xung quanh phòng học: (10 + 6) x 2 x 5 = 160 (m2) Diện tích trần nhà: 10 x 6 = 60 (m2) Diện tích cần quét vôi là: 160 + 60 – 7,8 = 212,2 (m2) Đáp số: 212,2 m2 Câu 11: Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm a/ Y : 0,25 + Y + Y : 0,01 = 33,6 Y x( 4 + 1 + 100 = 3,36 Y= 3,36 : 105 Y = 0,32 b/ ( Y – 0,75 ) : 0,025 = 48 Y – 0,75 = 1,2 Y = 1,2 + 0,75 Y = 1,95 * Lưu ý cho các bài giải toán: - Nếu lời giải sai, phép tính đúng thì không tính điểm phép tính đó. - Nếu lời giải đúng phép tính sai thì tính điểm lời giải bằng một nửa số điểm của phép tính đó. - Sai đơn vị trừ 0,25 điểm toàn bài. BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TOÁN 5 – GIỮA KÌ II
- Năm học: 2020 - 2021 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Số câu Mức 1 Mạch kiến thức, Thông Vận VD sáng Tổng và số Nhận biết kĩ năng hiểu dụng tạo điểm TN TN TN TN TNKQ TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ 1. Chuyển hỗn Số câu 1 1 số thành số thập Số 0,5 0,5 phân điểm 2. Đổi số đo thể Số câu 1 1 tích dưới dạng Số 0,5 0,5 STP điểm Số câu 1 1 3. Giá trị đơn vị Số đo thời gian 0,5 0,5 điểm Số câu 2 2 4.Toán tính diện Số tích hình 1 1 điểm Số câu 1 1 5. Toán tính Số diện tích HHCN 2 2 điểm Số câu 1 1 1 6. Toán tỉ số % Số 1,5 0,5 2 điểm 7.Kĩ năng thực Số câu 1 1 hiện các phép Số 2 1 3 tính với STP điểm Số câu 1 1 8.Giải toán rút Số 0,5 0,5 về đơn vị điểm ( hoặc pp tỉ số ) Số điểm Tổng số câu Số câu 2 1 1 3 3 1 8 3 Tổng số điểm Số điểm 1 0,5 2 3 3 0,5 4 7 Người ra đề Nguyễn Tuấn Anh

