12 Đề ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Tháng 1 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Lê Thanh Hà
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "12 Đề ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Tháng 1 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Lê Thanh Hà", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
12_de_on_tap_hoc_ki_1_mon_toan_lop_5_thang_1_nam_hoc_2022_20.docx
Nội dung tài liệu: 12 Đề ôn tập học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Tháng 1 - Năm học 2022-2023 - Nguyễn Lê Thanh Hà
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 1: Số? ĐỀ 01 Bài 2 Đọc, viết các số (theo mẫu): a) bảy: 7 - năm:........... - tám: .......... b) 2: hai - 3: ............... - 6:................ Bài 3: Tính 7 3 10 5 - 1 + 7 - 2 - 0 .... .... .... ... Bài 4: Tính 9 + 0 =... 4 + 2 – 3 =... Bài 5: Số ? Hình vẽ sau có .... hình tam giác; Có ... hình vuông Bài 6: Số ? a) 3 +... = 9 b) 8 - ... = 6 Bài 7: , = ? 4 + 3 ... 9 3 + 4 ... 4 + 3 7 – 4 ...10 9 – 6 ... 3 + 5 Bài 8: Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: a) = 9 b) = 9
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Hải có : 6 que tính Lan có : 4 que tính Có tất cả: ... que Bài 9 : Viết phép tính thích tính? hợp: Bài 10: Số ? + 3 + 1 - 5 + 4 6
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 02 Bài 1 (1 điểm): Số? 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 .. Bài 2 (1 điểm): Viết số? 1 3 5 7 9 Bài 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng. 1) 4 + 4 + 2 = . 2) 10 - 5 – 0 = .. A.8A. 5 B.9B. 6 C. 10C. 7 Bài 4 (2 điểm): Tính? 5 4 10 8 + + – – 5 3 6 4 .. . ...... Bài 5 (1 điểm): Số? ... + 2 = 5 6 + ... = 6 A.2A. 0 B.3B. 1 C.4C. 2 Bài 6 (1 điểm): Điền số? Hình bên có: a. Có....................hình tam giác. b. Có .hình vuông
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 7 (2 điểm): Viết phép tính thích hợp? Bài 8 (1 điểm): < > ? 4 + 5 7 10 6 + 4 = ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 03 A/ Phần trắc nghiệm: (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Xếp các số: 0, 9, 4, 6 theo thứ tự từ bé đến lớn: A. 4, 9, 6, 0 B. 0, 4, 6, 9 C. 9, 6, 4, 0 Câu 2. Kết quả phép tính: 9 – 3 = ? A. 6 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 3. Đoạn thẳng dài nhất là? A. Đoạn thẳng CD A• • B B. Đoạn thẳng MN C • • D C. Đoạn thẳng AB M • • N Câu 4. Hình bên có mấy hình tam giác? A. 1 hình tam giác B. 2 hình tam giác C. 3 hình tam giác
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 5. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 D. 4 B. Phần tự luận (5 điểm) Câu 6: Tính a) 3 6 b) 8 - 4 = + - 2 1 5 + 5 = Câu 7: Viết phép tính thích hợp vào ô trống: Câu 8: Hình vẽ bên có: - Có ............hình tam giác - Có ............hình vuông
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 04 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là: A. 6 B. 8 C.7 D. 9 Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4 .. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 6. Số cần điền tiếp vào dãy số 1, 3, 5, ., 9. là: A. 5 B. 6 C. 7 D. 8 Câu 7. Có: 8 quả chanh A. 5 B. 6 Ăn: 2 quả chanh Còn lại : quả chanh? C. 4 D. 3
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 D.7 II. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Tính: 2 4 2 5 0 + + + + + 3 0 5 4 5 Bài 2: (1 điểm) Tính: 6 + 1 + 1= 5 + 2 + 1= 10 – 3 + 3 = Bài 3: (1 điểm) > 2 + 3 .5 2 + 2 .1 + 2 1 + 4 .4 + 1 < = ? 2 + 2 ..5 2 + 1 .1 + 2 5 + 0 ..2 + 3 Bài 4: (1 điểm) Viết phép tính thích hợpvào ô trống: Bài 5: (0,5 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác.
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- - . . . . . . . . . . . . . hình vuông
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 05 ĐỀ BÀI Bài 1: Tính: 2 4 1 3 1 0 + + + + + + 3 0 2 2 4 5 Bài 2: Tính: 1 + 2 + 1= 3 + 1 + 1= 2 + 0 + 1 = Bài 3: > 2 + 3 .5 2 + 2 .1 + 2 1 + 4 .4 + 1 < = ? 2 + 2 ..5 2 + 1 .1 + 2 5 + 0 ..2 + 3 Bài 4: Số 1 + . = 1 1 + . = 2 + 3 = 3 2 + . = 2 Bài 5: Viết phép tính thích hợp a. b.
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 06 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I Bài 1: (1 điểm )Viết số thích hợp vào chỗ trống : a/ 0; 1; 2; .; .; ; 6; .; 8; .; 10. b/ 10; 9; .; ..; 6 ; ..; 4; . ; 2; ..; 0. Bài 2: (2,5 điểm) Tính: a/ 4 + 5 = .. 4 + 3+ 2 = .. 10 – 3 = 8 – 6 – 0 = . b/ 7 10 8 6 + - + - 1 5 2 4 . . . . Bài 3: Số (1 điểm) 3 + = 8 ; 9 - = 6 ; + 4 = 8 ; 7 - = 5 Bài 4: (1 điểm) Đọc, viết số? năm hai ba .. . 7 6 Bài 5: Điền dấu > < =: (1,5 điểm) a/ 5 + 4 .. 9 6 . 5 b/ 8 – 3 3 +5 7 – 2 3 + 3 Bài 6: (1 điểm) Hình vẽ bên có: - Có .....hình tam giác - Có .....hình vuông Bài 7: (2 điểm) Viết phép tính thích hợp : a. Có : 9 quả bóng. Cho : 3 quả bóng. Còn lại : quả bóng? b. Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng: = 9
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 07 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I 1/Tính: 6 5 7 9 + - + - 3 1 2 6 (1đ) 2/ Tính: 6 + 2 = 9 - 5 = 4 + 3 - 6 = 7 - 3 = 10 + 0 = 3 - 2 + 8 = (1,5đ) 3/ Số? a/ + 2 -5 8 b/ - 4 + 7 (1đ) 6 4/Điền dấu đúng: > < = ? 9 6 + 2 7 8 - 2 5 + 3 + 3 5 (3đ) 4 8 - 5 6 7 + 1 9 - 2 8 + 1 5/ Điền số và phép tính thích hợp vào ô trống: Có: 10 cây bút Cho: 3 cây bút Còn: ......cây bút 6/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm. (1 điểm) Có........................hình tam giác
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 08 Bài 1: (1 điểm) a) Viết các số từ 0 đến 10: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . b) Viết các số từ 10 đến 0: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 2: (3 điểm) Tính: a) 5 6 10 7 + 3 + 4 – 3 – 7 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . b) 6 + 2 = . . . . . . . . 6 + 2 + 2 = . . . . . . . . 10 + 0 = . . . . . . . . 10 – 5 – 3 = . . . 8 – 3 = . . . . . . . . 4 + 3 – 2 = . . . . . . . . 5 – 2 = . . . . . . . . 9 – 4 + 5 = . . . . . . . . Bài 3: (2 điểm) S ? 4 + . . . = 10 9 = 5 + . . . . . . + 3 = 5 8 = . . . + 6 7 – . . . = 3 10 = 10 + . . . . . . – 5 = 0 10 = . . . + 7 Bài 4: (1 điểm) < 7 + 2 2 + 7 9 – 3 6 + 2 > = ? 3 + 4 10 – 5 4 + 4 4 – 4 Bài 5: (1 điểm) a) Khoanh tròn vào số lớn nhất: 5; 2; 8; 4; 7 b) Khoanh tròn vào số bé nhất: 8; 6; 9; 1; 3
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 6: (1 điểm) Bài 7: (1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . hình vuông Đề 09 Bài 1: Điền số thích hợp vào ô trống. (1điểm) 0 1 3 5 6 9 Bài 2: Điền số theo mẫu: (1 điểm) 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 4 . .. . Bài 3: Viết các số: 5, 9, 2, 7 (1điểm) a. Theo thứ tự từ bé đến lớn: ..
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- b. Theo thứ tự từ lớn đến bé: .. Bài 4: Tính (1 điểm) a. 2 + 5 - 0 = 2 + 3 + 4 = Bài 5: Điền số thích hợp vào ô trống: (2 điểm) 10 - = 6 + 7 = 9 + 8 = 10 8 - = 4 Bài 6: (1 điểm) < 5 ..... 8 7 .. 7 9 6 8 10 > = Bài 7: Đúng ghi Đ, Sai ghi S: (0,5 điểm) 2 + 6 = 8 9 – 5 = 3
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 8: Nối ( theo mẫu ):( 0,5 điểm ) Hình tròn Hình tam giác Hình vuông Bài 9: (1 điểm) a.Viết phép tính thích hợpvào ô trống: b. Viết phép tính thích hợp vào ô trống Có: 8 quả cam Cho: 2 quả cam Còn:..........quả cam? Bài 10: Hình bên có: (1 điểm a. Có.............hình vuông b. Có.............hình tam giác
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 10 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I Câu 1: Tính: (1 đ) 1 + 1 = 2 + 3 = 5 + 4 = 7 + 2= Câu 2: Số : (2 đ) 3 + ..= 7 8 - ..= 5 4 + ..= 9 6 - ..= 2 2 + ..= 5 ..- 4 =6 Câu 3: Điền dấu thích hợp vào ô vuông: ( , =) (2 đ) 4+1 5 2+2 3 5 1+2 3-1 1 Câu 4: Trong các số : 6, 2, 4, 5, 8, 7 (1 đ) b) Số nào bé nhất : . c) Số nào lớn nhất : Câu 5: Hình bên có mấy hình vuông? 1 đ A. 5 B. 4 C. 3 Câu 6: Thực hiện các phép tính : 4 + 2 - 3= ? (1 đ) A. 2 B. 3 C. 5 Câu 7: Thực hiện phép tính thích hợp (2 đ) Có: 4 con bướm Thêm: 3 con bướm Có tất cả : con bướm
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 11 Bài 1. (1 điểm) a) Điền số vào ô trống : 1; 2; .. ; ..; ..; 6; ..; 8; 9; 10 b) Điền số vào chỗ chấm ( ) theo mẫu: ..6.. . . Bài 2. (1 điểm) > 3 + 5 9 2 + 7 < 6 = 7 +2 4 + 3 5 + 4 9 - 3 Bài 3. (3 điểm) a) Đặt tính rồi tính 6+3 5+2 8+0 8-7 9 - 5 b) Tính 3 + 4 - 5 = .......... c) 8 - 3 + 4 = .......... Bài 4. (1điểm) Viết các số 2; 5; 9; 8: a) Theo thứ tự từ bé đến lớn: b) Theo thứ tự từ lớn đến bé: . Bài 5. (1điểm) Số? 4 + = 6 . - 2 = 8 + 5 = 8 7 - . = 1
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Bài 6. (1điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm : a) Có........hình tròn. b) Có........hình tam giác. c) Có ......hình vuông. Bài 7.(2điểm) Viết phép tính thích hợp: a) Có: 7 quả Thêm: 2 quả Có tất cả: quả b) Điền số và dấu thích hợp để được phép tính đúng = 8 = 6
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán ------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- ĐỀ 12 A/ Phần trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ đặt trước kết quả đúng: Câu 1. Số bé nhất trong các số: 1, 0, 7, 6, là: A. 1 B. 0 C. 5 D. 6 Câu 2. Số lớn nhất trong các số: 6, 8 , 7, 9 là: A. 6 B. 8 C.7 D. 9 Câu 3. Kết quả phép tính : 10 – 3 + 1 = A. 6 B. 7 C. 8 D. 5 Câu 4. 5 + 4 .. 4 + 5 Điền dấu vào chỗ chấm: A. > B. < C. = Câu 5 . Số điền vào ô trống trong phép tính 6 = 3 + A. 3 B. 5 C. 2 D. 6 Câu 7. Có: 8 quả chanh A. 5 B. 6 Ăn: 2 quả chanh C. 4 Còn lại : quả chanh? D. 3 Câu 8. Trong hình dưới đây có mấy hình vuông? A. 6 B. 5 C. 8 D.7 II. Phần tự luận (5 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Đặt tính rồi tính a) 2+3 b) 4 + 0 c) 2+5 d) 5 + 4 d) 0 + 5
- Giáo viên: Nguyễn Lê Thanh Hà. 12 bộ đề ôn kì 1 môn Toán -------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------Bài 2: (1 điểm) Tính: 5 + 2 + 1= 10 – 3 + 3 = 6 + 1 + 1= Bài 3: (1 điểm) > 2 + 3 .5 2 + 2 .1 + 2 1 + 4 .4 + 1 < =?2 + 2 ..5 2 + 1 .1 + 2 5 + 0 ..2 + 3 Bài 4: (1 điểm) Hình bên có: - . . . . . . . . . . . . hình tam giác. - . . . . . . . . . . . . . hình vuông

