Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_5_truong_tieu_hoc_tam.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 5 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2 (Có đáp án)
- PHÒNG GD & ĐT YÊN LẠC KIỂM TRA CUỐI KÌ I TRƯỜNG TH TAM HỒNG 2 Môn: Toán lớp 5- Thời gian 40 phút. Họ và tên: ........................................................Lớp: 5A... Điểm.............. Phần 1. Trắc nghiệm. Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc viết số thích hợp vào chỗ chấm: Câu 1( 0,5điểm) Chữ số 9 trong số thập phân 85,924 có giá trị là: 9 9 9 A. B. C. D. 9 1000 100 10 Câu 2( 0,5điểm) 1% của 100000 đồng là: A. 1 đồng B. 10 đồng C. 100 đồng D. 1000 đồng Câu 3( 0,5điểm) 3700 m = .. km? A. 370 km B. 37 km C. 3,7 km D. 0,37 km Câu 4( 0,5điểm) Số x thỏa mãn: 0,1< x < 0,12 là: A. x = 0,125 B. 0,119 C. 0,2 D. 0,1201 Câu 5 ( 0,75điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: Tính diện tích hình tam giác vuông ABC theo hình vẽ dưới đây: A 3cm B C 5 cm Trả lời: Diện tích hình tam giác vuông ABC là:.................................. Câu 6. ( 0,75 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm để được câu trả lời đúng: 7 Chú Tùng và bác An cùng sơn một bức tường. Chú Tùng sơn được bức tường. Bác 10 1 An sơn được bức tường. Hỏi cả hai người đã sơn được bao nhiêu phần bức tường? 5 Trả lời: Cả hai người đã sơn được .................. bức tường. Phần II. Tự luận ( 6,5 điểm) Câu 7) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm) a) 8 kg 375 g = kg b) 7 m2 8 dm2 = m2 c) 5 km 37 m =........km d) 4ha 5 m2 =.........ha
- Câu 8) Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a) 267,34 + 521,85 b) 516,41 – 350,28 c) 25,04 × 3,5 d) 45,54 : 1,8 Câu 9( 2 điểm) Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết kiệm 15000000 đồng. Hỏi sau một tháng cả số tiền gửi và số tiền lãi là bao nhiêu? Câu 10( 1,5điểm) Tính diện tích phần Gạch chéo của hình vẽ bên. ........................................................................... ........................................................................... ........................................................................... ........................................................................... ........................................................................... ........................................................................... ........................................................................... ...........................................................................
- ............................................................................ ........................................................................... Phần trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D C B 7,5 cm2 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,75 0,75 Câu 7) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: ( 1 điểm) a) 8 kg 375 g = 8,375kg b) 7 m2 8 dm2 = 7,08 m2 c) 5 km 37 m =5,037 km d) 4ha 5 m2 =4,0005.ha Câu 8. Đặt tính và tính đúng mỗi phần được 0, 5 đ Câu 9 . ( 1,5 điểm) Số tiền lãi sau 1 tháng là: 15 000 000 : 100 x 0,5 = 75 000 ( đồng) ( 0, 5) Tiền gửi và tiền lãi sau 1 tháng của người đó là: 15 000 000 + 75 000 = 15 075 000 ( đồng)(0,75đ) Đáp số: 15 075 000 đồng(0,25đ) Câu 10. ( 2 điểm) Đáy DC dài là: 5 + 5 = 10 (cm)( 0,2 đ) Chiều cao AH là: 4 + 4= 8 (cm) ( 0,2 đ) Diện tích tam giác ABC là: 8 x 10 : 2 = 40(cm2) ( 0,4đ) Diện tích tam giác BMC là: 4 x 8 : 2 = 16(cm2)( 0,5đ) Diện tích phần gạch chéo là: 40 - 16 = 24 (cm2) (0,5) Đáp sô: 24 cm2( 0,2đ)

