Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_bai_12_bang_don_vi_do_do_dai_truong_tieu_ho.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- Toán 5
- NHỮNG ĐIỀU CẦN LƯU Ý Chuẩn bị sẵn sàng đồ dùng học tập, sách Hướng dẫn học Toán 5 quyển 1. Tập trung lắng nghe và làm theo yêu cầu của cô giáo. Hoàn thành bài tập cô giao.
- 1. Kể tên các đơn vị đo độ dài em đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. km, hm, dam, m, dm, cm, mm.
- 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3km = m.
- 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 m 56mm = mm.
- 4. Nêu kết quả phép tính: 416m : 4 = m.
- 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 6 km = cây số. Đáp án: 6 cây số.
- CÔ CẢM ƠN CÁC EM! CÁC EM GIỎI LẮM!
- Thứ hai, ngày 4 tháng 10 năm 2021 TOÁN ÔN TẬP BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI MỤC TIÊU - Lập bảng đơn vị đo độ dài. - Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
- 1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp: Lớnhơn Mét Bé hơn mét mét km hm dam m dm cm mm 1 km 1 hm 1 dam 1 dm 1cm 1m = .....hm = .....dam = .......m = ...cm = ....mm =.... = ......m = .......km = ......hm = ....m = .....dm cm = ........m
- 1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo độ dài dưới đây cho thích hợp: Lớnhơn Mét Bé hơn mét mét km hm dam m dm cm mm 1 km = 10 hm = 1000m
- b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: vĐơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé hơn tiếp liền. vĐơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
- 1. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI Lớnhơn Mét Bé hơn mét mét km hm dam m dm cm mm 1 km = 10 hm = 1000m Ø Mỗi đơn vị đo độ dài đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
- 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a. 25m = .......dm;250 125dm = ........1250 cm ; 200cm = .........2000 mm. b. 60m= .......6 dam; 500m = ........5 hm ; 13000m = ........13 km. c. 1mm = ..... cm; 1cm = .......... dm 1dm = .......... m.
- 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: a. 8km 23m = .......8023 m 12m 4cm = ........1204 cm b. 1045m = ....1 km ...45 m 678cm = ....6 m .....78 cm.

