Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_khoi_5_nam_hoc_2024_2025.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Khối 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án)
- TRƯỜNG THTT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN : TOÁN LỚP 5 Năm học : 2024 - 2025 Thời gian : 35 phút Họ và tên .Lớp................................... A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. 7 Bài 1. Số viết dưới dạng số thập phân là 100 A. 7,0 B. 0,7 C. 0,07 D. 0,007 Bài 2. Số lớn nhất trong các số: 4,693 ; 4,963 ; 4,396 ; 4,936 là: A. 4,693 B. 4,963 C. 4,396 D. 4,936 Bài 3. 65 % của 2450 là: A. 1 592,5 B. 1347,5 C. 1459,5 D. 1529,5 Bài 4. Khoanh vào số đo có giá trị khác số còn lại: A.1 tấn 25kg B.10 tạ 25 kg C.1025 kg D.1250kg Bài 5. Cho hình vuông ABCD có cạnh 14 cm (hình bên dưới). Phần tô màu trong hình vuông ABCD có diện tích là: A. 42,14 cm2 B. 174,02 cm2 C. 152,04 cm2 D. 153,86 cm2 Bài 6. Một người đi xe đạp đi được quãng đường 18 km trong 1,5 giờ. Vận tốc của người đi xe đạp đó là: A. 12 km/giờ B. 27 km/giờ C. 1,2 km/giờ D. 18 km/giờ B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 7. Đặt tính rồi tính: 12,09 + 31,11 25,76 – 5,348 23,05 x 12,4 43,8 : 36,5 . . . . . . . . .. .. ... ..
- Bài 8: Một bể nước dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,2m và chiều cao 2 1,4m. Hiện tại, lượng nước trong bể chiếm thể tích của bể. Hỏi cần phải đổ thêm vào bể 5 bao nhiêu lít nước để được đầy bể nước? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... Câu 9: Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ số phần trăm diện tích trồng rau, hoa và cây ăn quả trong vườn nhà chú Luân. a) Hỏi diện tích đất trồng hoa chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích mảnh vườn? b) Biết diện tích mảnh vườn nhà chú Luân là 50 m2. Tính diện tích đất chú Luân trồng hoa. ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... 21 Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 8,6 x + 20% x 4,3 + 0,06 x 8,6 25 ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C B A D C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. TỰ LUẬN : ( 7 điểm ) Câu 7 ( 2 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm 12,09 + 31,11= 43,2 25,76 – 5.348=20,412 23,05 x 12,4 =285,82 43,8 : 36,5=1,2 Câu 8. ( 2 điểm ) Bài giải Thể tích của hình hộp chữ nhật là: (0,25 điểm) 2x1,2x1,4= 3,36( m3) : (0,25 điểm) Lượng nước có trong bể là: (0,25 điểm) 3,36 x 2/5 = 1,344( m3) (0,25 điểm) Lượng nước cần thêm vào bể là: (0,25 điểm) 3.36 – 1,344 =2,016( m3) (0,5 điểm) Đáp số: 2,016( m3) (0,25 điểm) Câu 9( 2 điểm) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm Diện tích trồng hoa chiếm số phần trăm: (0,5 điểm) 100% - ( 30% + 37%) = 33%(0,5 điểm) Diện tích chú Luân trồng hoa là: (0,5 điểm) 50: 100x 33 = 16,5 ( m2) (0,5 điểm) Đáp số: 16,5 ( m2) Câu 10: ( 1 điểm) 21 8,6 x + 20% x 4,3 + 0,06 x 8,6 25 = 8,6 x0,84 + 0,2x 4,3+ 0,06 x 8,6 = 8,6 x0,84+ 0,86 + 0,06 x 8,6 = 8,6 x0,84+ 8,6 x 0,1 + 0,06 x 8,6 = 8,6x ( 0,84+ 0,1+ 0,06)= 8,6 x 1= 8,6
- MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN LỚP 5 Số Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT Mạch kiến, thức kĩ năng & TN TL TN TL TN TL số điểm 1 Phân số, số thập phân, các Số câu 2 phép tính với phân số, số Câu số 7,10 thập phân Số điểm 3 2 Đại lượng và đo đại lượng, Số câu 3 vận tốc quãng đường, thời Câu số 3,4,5 gian Số điểm 1,5 Số câu 2 1 Các bài toán về tỉ số phần 3 Câu số 1,2 9 trăm Số điểm 1 2 Số câu 1 1 Các bài toán về thể tích,hình 4 Câu số 6 9 học Số điểm 0,5 2 Số câu 6 2 2 Tổng Số điểm 3 3 4

