Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_5_nam_hoc_2024_2025_t.docx
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 5 - Năm học 2024-2025 - Trường Tiểu học Thị Trấn Yên Lạc (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THTT YÊN LẠC ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1 MÔN : TOÁN LỚP 5 Năm học : 2024 - 2025 Thời gian : 35 phút Họ và tên .Lớp................................... A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Số lớn nhất trong các số 8,999 ; 9,9 ; 9,89 ; 9,98 là: A. 8,999 B. 9,9 C. 9,89 D. 9,98 Câu 2: Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 1 km 5 m = .km là A. 1,005 B. 1,5 C. 1,050 D. 0,15 Câu 3. Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là: A. 15,7 cm. B. 15,5 cm. C. 15,3 cm. D. 15,9 cm. Câu 4: Hỗn số 5 1 bằng số thập phân nào trong các số sau: 5 A. 5,2 B. 5,02 C. 5,002 D. 5, 5 Câu 5: Số tự nhiên lớn nhất để: 2,8 x x < 8 là: A. x = 4 B. x = 3 C. x = 2 D. x = 1 Câu 6. Làm tròn số thập phân 47,356 đến hàng phần mười, ta được số: A. 47,3. B. 47,4. C. 47,5. D. 47,6. B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 7. Đặt tính rồi tính: a. 5,67 + 7,89 b. 19 – 13,7 c. 56,78 x 7,8 d. 75,52 : 3,2 . . . . . . . . .. .. .. .. .. . . .. . .
- Câu 8: Một sân vận động được xây dựng trên mảnh đất tạo bởi hình chữ nhật và hai nửa hình tròn có kích thước như hình bên. Tính diện tích của mảnh đất đó ? ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 9: Người ta trồng cỏ xung quanh và trồng hoa ở giữa trên một mảnh đất hình thang có đáy bé là 3,2 m, đáy lớn bằng 5,6 m, chiều cao bằng 3 đáy lớn (như hình 4 Cỏ Hoa vẽ). Tính: a) Diện tích mảnh đất. b) Diện tích trồng cỏ, biết diện tích trồng hoa bằng 1 diện tích mảnh đất. 4 ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... 1 1 Câu 10: Tính bằng cách thuận tiện: 4 5 0,25 2 5 2 ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... ..................................................................................................................................................... .....................................................................................................................................................
- ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 5 I. Phần trắc nghiệm : ( 3 điểm ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B A A A B B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. Tự luận : ( 7 điểm ) Câu 7 ( 2 đ ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a. 5,67 + 7,89 =13,56 b. 19- 13,7 = 5,3 c. 56,78 x 7,8=442,884 d. 75,52 : 3,2=23,6 Câu 8. ( 2đ ) Diện tích của mảnh đất là diện tích của hình chữ nhật cộng với diện tích của hình tròn Diện tích của hình chữ nhật là: 100x 140 = 14000( m2) (0,5 điểm) Diện tích của hình tròn là: 70x 70x 3,14= 15386( m2) (0,5 điểm) Diện tích mảnh đất là: 14000+ 15386 = 29386( m2) (0,5 điểm) Đáp số: 29386( m2) (0,5 điểm) Câu 9( 2 đ ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm Chiều cao của mảnh đất hình thang là 3 x 5,6 = 4,2( cm) (0,25 điểm) 4 a. Diện tích của mảnh đất hình thang là: ( 3,2 + 5,6) x 4,2: 2 = 18,48( cm2) ( 0,5 điểm) b. Diện tích trồng hoa là: 1 x 18,48 = 4,62 ( cm2) ( 0,5 điểm) 4 Diện tích trồng cỏ là: 18,48 – 4,62 =13,86( cm2) ( 0,5 điểm) Đáp số: a. 18,48( cm2) b. 13,86( cm2) ( 0,25 điểm) Câu 10: ( 1 điểm) 1 1 Tính bằng cách thuận tiện: 4 5 0,25 2 = ( 4x0,25)x( 5x1/5)x(2x1/2) 5 2 = 1x1x1=1
- MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 TOÁN LỚP 5 Số Mạch kiến, thức kĩ năng Số câu & Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TT số điểm TN TL TN TL TN TL 1 Phân số, số thập phân, các Số câu 4 1 1 phép tính với phân số, số Câu số 1,4,5,6 6 10 thập phân Số điểm 2 2 1 5 2 Đại lượng và đo đại lượng Số câu 1 Câu số 2 Số điểm 0,5 0,5 Số câu 1 2 3 Các bài toán hình học Câu số 3 8,9 Số điểm 0,5 4 4,5 Tổng Số câu 6 1 Số điểm 3 2 5 10

