Kế hoạch giáo dục của nhà trường - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ

pdf 27 trang baochau 14/12/2025 1080
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục của nhà trường - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_giao_duc_cua_nha_truong_nam_hoc_2021_2022_truong_ti.pdf
  • pdfPHU_LUC_1_2_LIEN_DOI_2345_4e810.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch giáo dục của nhà trường - Năm học 2021-2022 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ

  1. PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 15/KH-THTTCL Cam Lộ, ngày 18 tháng 10 năm 2021 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA NHÀ TRƯỜNG Năm học 2021-2022 I. Căn cứ xây dựng kế hoạch: Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp Tiểu học; Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Quyết định số 16/2006/QĐ-BGDĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông; Thông tư 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GD&ĐT Quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học; Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014; Thông tư số 22/2016/TT- BGDĐT ngày 22/9/2016 và Văn bản hợp nhất 03/VBHN của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học; Quyết định số 1315/BGDĐT-GDTH ngày 16/4/2020 V/v hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện Chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học; Chương trình môn học, hoạt động giáo dục, sách giáo khoa sử dụng tại nhà trường, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục được BGDĐT phê duyệt, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm quyền; Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Phê duyệt Chương trình giáo dục địa phương tỉnh Quảng Trị trong Chương trình giáo dục phổ thông 2018; Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2021-2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; Công văn số 1669/SGDĐT-GDTH-GDMN ngày 16/8/2021 của Sở GD&ĐT Quảng Trị Về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học từ năm học 2021-2022; Phương hướng, nhiệm vụ năm học 2021-2022 của Sở GD&ĐT Quảng Trị (số 1666/BC-SGDĐT, ngày 14/8/2021 của Sở ở GD&ĐT Quảng Trị); Báo cáo Tổng kết năm học 2020-2021; Triển khai phương hướng nhiệm vụ năm học 2021-2022 của Phòng GD&ĐT Cam Lộ (Số 34/BC-PGDĐT ngày 20/8/2021 của Phòng GD&ĐT); Căn cứ các văn bản hướng dẫn tổ chức học thông qua chơi của tổ chức VVOB tại Việt Nam và Bộ GDĐT; Căn cứ tình hình thực tiễn của nhà trường. II. Điều kiện thực hiện chương trình năm học 2021-2022: 1. Đặc điểm tình hình kinh tế, văn hóa, xã hội địa phương:
  2. 2 Nội dung Điểm mạnh Điểm yếu Các văn bản - Cộng đồng đã nắm được nội dung đổi hướng dẫn mới CTGDPT 2018. Thuận lợi cho triển khai việc thực hiện CTGDPT 2018 đối với chương trình lớp 1,2 của nhà trường. giáo dục - Nhà trường đã làm tốt công tác truyền phổ thông thông trong lĩnh vực giáo dục và đào 2018 tạo, đặc biệt là việc thực hiện chương trình và SGK lớp 1,2 và những năm tiếp theo. Điều kiện - Con em của địa phương có truyền - Một số bộ phận phụ kinh tế, thống hiếu học. huynh đi làm xa (trong giáo dục - Kinh tế địa phương phát triển đa dạng và ngoài nước) gửi con của và phong phú, đời sống được nâng cao, cho ông bà, không quan địa phương tạo điều kiện cho việc học tập của học tâm đến việc học của sinh. các em nên ít nhiều cũng ảnh hưởng đến phát triển phẩm chất và năng lực HS. Cơ chế - Được sự quan tâm, chỉ đạo từ các cấp và ủy đảng, chính quyền, ban ngành đoàn chính sách thể, trong việc tuyên truyền, vận pháp luật động tầng lớp nhân dân làm tốt công của quốc gia tác giáo dục. và - Có nhiều chính sách hỗ trợ tăng địa phương cường CSVC trong nhà trường: Yếu tố VH, - Địa phương có nhiều lễ hội và danh - Địa điểm các di tích, XH vùng lam thắng cảnh, di tích lịch sử để thắng cảnh xa nên hoạt miền giáo dục và tổ chức các hoạt động trải động trải nghiệm thực tế nghiệm thực tế cho học sinh. cho học sinh còn ít. Chủ yếu trải nghiệm tại trường. 2. Đặc điểm tình hình nhà trường: Nội dung Điểm mạnh Điểm yếu - Giáo viên có năng lực trong công tác, có tinh thần trách nhiệm cao. - Năng lực giáo viên chưa Số lượng - Có nhiều giáo viên dạy giỏi cấp đồng đều, khả năng ứng và cơ cấu quốc gia, cấp tỉnh và giáo viên chủ dụng công nghệ thông tin đội ngũ nhiệm giỏi cấp tỉnh. và vận dụng đổi mới giáo viên - Số lượng và cơ cấu đội ngũ đảm PPDH của một số giáo bảo tỉ lệ 1,5. Có đủ giáo viên dạy các viên còn hạn chế. môn năng khiếu và tự chọn. Học sinh - Tỉ lệ bình quân: 33 hs/lớp. - Một số ít học sinh bố mẹ
  3. 3 - Học sinh có nhu cầu, ý thức học thường xuyên đi làm ăn xa tập tốt, chất lượng giáo dục ổn định nên thiếu quan tâm đến và phát triển. học sinh. - Thiếu phòng học Âm nhạc, Mỹ thuật (ĐT1). - Đảm bảo tỉ lệ 1 phòng/lớp; đầy đủ - Các TBDH chưa đáp ứng bàn ghế theo quy định. được nhu cầu giáo dục - 06 phòng chức năng, tỉ lệ 2 theo chương trình phổ Cơ sở vật phòng/1 môn học, có đầy đủ trang thông mới 2018 (tranh chất, thiết bị thiết bị. ảnh, nguồn học liệu, TB dạy học - Có nhà ăn, nhà nghỉ bán trú phục dạy học...) vụ cho việc học 2 buổi/ngày. - Thiết bị trình chiếu còn - Trang thiết bị dạy học khá đầy đủ, dùng chung nên giáo viên từng bước được đầu tư. còn khó khăn trong việc ứng dụng CNTT. - Hệ thống nước sạch đầy đủ; sân chơi bãi tập sạch, đẹp, an toàn. Hệ thống sân - Có nhà vệ sinh dành cho GV và bãi, nhà vệ - Sân chơi, bãi tập ở điểm HS; nhà vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an sinh, nước 1 đã xuống cấp, hư hỏng. toàn trong quá trình sử dụng. sạch - Có hệ thống nước máy ở 2 điểm trường. - Trong những năm vừa qua trường luôn là một trong những đơn vị dẫn đầu của huyện. - Trường đạt Chuẩn quốc gia mức độ 2, kiểm định chất lượng cấp độ 3. - Nhà trường đạt danh hiệu tập thể Truyền LĐ xuất sắc. Cờ thi đua của UBND thống tỉnh; Bằng khen của Bộ trưởng Bộ nhà trường GD&ĐT; Liên đội được Trung ương đoàn tặng BK... - Luôn phát huy nội lực, truyền thống nhà trường, tạo tiền đề cho việc thực hiện chương trình phổ thông mới. 2.1. Đặc điểm học sinh của trường: Trong đó Số Điểm Số Khối lớp Khối lớp Khối lớp Khối lớp Khối lớp STT học trường lớp 1 2 3 4 5 sinh Số Số Số Số Số Số Số Số Số Số lớp HS lớp HS lớp HS lớp HS lớp HS
  4. 4 Điểm 1 trường 16 535 4 139 3 96 3 97 3 104 3 99 KP3 Điểm 2 trường 11 363 2 70 2 67 2 63 3 100 2 63 KP1 Tổng cộng 27 898 6 209 5 163 5 160 6 204 5 162 2.2. Tình hình đội ngũ giáo viên, nhân viên, cán bộ quản lý: Tổng số CBGVNV: 49 (Biên chế: 49; 01 tăng cường PGD, 33 đảng viên). Trong đó: * CBQL: 03 (02 nữ) - Đại học: 03 - TCCT: 03 * Giáo viên - nhân viên: Giáo Số giáo viên viên, Đảng Trình độ chuyên môn TT Tổ bộ môn Biên Hợp nhân viên viên > chế đồng ĐH CĐ Khác Tổng Nữ ĐH 1,2, Tiếng Anh, 1 Mỹ thuật, Thể 21 16 14 21 0 0 19 02 0 dục (GDTC) 3,4,5, 2 Âm nhạc, 21 19 14 21 0 0 19 02 0 Tin học 3 Văn phòng 03 03 2 03 0 0 03 0 0 Cộng 30 2.3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học; điểm trường, lớp ghép; cơ sở vật chất thực hiện bán trú - CSVC: Phòng học: 27 phòng/27 lớp. Phòng học bộ môn: 06 phòng (Tin học: 02; Mỹ thuật: 01; Ngoại ngữ: 02; Âm nhạc: 01) * Thiếu phòng Âm nhạc, Mỹ thuật ở điểm trường 1 - Thiết bị dạy học: Có đủ thiết bị dạy và học cho giáo viên và học sinh. - CSVC thự hiện bán trú: 02 bếp, 02 phòng ăn, 01 phòng ngủ ở 2 điểm trường. III. Mục tiêu giáo dục năm học 2021-2022: 1. Mục tiêu chung: 1.1. Thực hiện tốt Công tác truyền thông trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo.
  5. 5 Tăng cường công tác tuyên truyền, nâng cao nhận thức trong cấp ủy, chính quyền, đoàn thể, CBQL, GV, NV và các tầng lớp nhân dân về các quan điểm của Đảng, Nhà nước đối với giáo dục, như: Nghị quyết Đại hội Đảng các cấp nhiệm kỳ 2020- 2025; Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04/11/2013 của BCH Trung ương khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo; Nghị quyết số 88/2014/QH13 ngày 28/11/2014 của Quốc hội về đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông; Quyết định số 404/QĐ-TTg ngày 27/3/2015 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Đề án đổi mới chương trình, sách giáo khoa giáo dục phổ thông. 1.2. Thực hiện có hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 và sách giáo khoa lớp 1,2 nhằm tạo tiền đề cho các năm học tiếp theo. Chuẩn bị các điều kiện về nhân lực, trang thiết bị CNTT để tiếp cận các loại hình dạy học mới, linh hoạt, phù hợp khi có các dịch bệnh, thảm họa thiên tai không thể huy động học sinh đến trường học. Xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường theo công văn 2345/BGDĐT, chú trọng phát triển năng lực, phẩm chất người học. Tiếp tục thực hiện hiệu quả CTGDPT cấp tiểu học ban hành theo Quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05/5/2006 (CTGDPT 2006) từ lớp 3 đến lớp 5. 1.3. Nâng cao chất lượng đội ngũ về đạo đức nhà giáo, trình độ chuyên môn nghiệp vụ nhằm đáp ứng yêu cầu phát triển của Giáo dục và Đào tạo trong giai đoạn mới theo tinh thần chỉ đạo của Nghị quyết số 29-NQ/TW. Nâng cao năng lực quản lý cho đội ngũ cán bộ quản lý giáo dục; triển khai thực hiện nghiêm túc quy định nêu gương đối với cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên. Tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác quản lý và tổ chức các hoạt động giáo dục. 1.4. Tạo sự chuyển biến mạnh mẽ trong công tác giáo dục toàn diện cho HS. Nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện và chất lượng mũi nhọn, chú trọng giáo truyền thống, đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ngoại ngữ, tin học, năng lực và kỹ năng thực hành, vận dụng kiến thức vào thực tiễn. Bảo đảm cho học sinh phát triển một cách toàn diện về trí tuệ, thể chất và thẩm mỹ. 1.5. Xây dựng môi trường giáo dục lành mạnh, dân chủ, kỷ cương, nền nếp; bảo đảm môi trường giáo dục an toàn, lành mạnh, thân thiện và vệ sinh an toàn thực phẩm trong công tác bán trú; chú trọng công tác giáo dục thể chất, y tế trường học; xây dựng văn hóa học đường - văn hóa công sở, giáo dục đạo đức, lối sống, giáo dục pháp luật cho CBGV và học sinh. 1.6. Tiếp tục đẩy mạnh công tác xây dựng trường học đạt kiểm định chất lượng và chuẩn quốc gia gắn với mục tiêu xây dựng NTM của huyện Cam Lộ; Phấn đấu đạt kiểm định chất lượng và trường chuẩn quốc gia trong năm 2022. Duy trì kết quả Phổ cập giáo dục, xóa mù chữ đã đạt được. 2. Chỉ tiêu cụ thể: - 100% học sinh trường học 02 buổi/ngày, 09 buổi/tuần; 100% học sinh được học môn Tiếng Anh. - 100% học sinh có phẩm chất tốt, biết kính trọng thầy cô, người lớn tuổi; biết yêu thương, đoàn kết, giúp đỡ bạn bè; biết giữ gìn môi trường xanh - sạch - đẹp và có kỹ năng sống, kỹ năng giao tiếp tốt.
  6. 6 - 97% học sinh lớp 1 được hình thành và phát triển các năng lực cốt lõi, bao gồm các năng lực chung: Tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo; các năng lực đặc thù: Ngôn ngữ, tính toán, khoa học, công nghệ, tin học, thẩm mỹ, thể chất. - 99,7% học sinh lớp 1, 2, 3, 4 hoàn thành chương trình lớp học; 100% học sinh lớp 5 hoàn thành chương trình tiểu học. - 100% học sinh được giáo dục kỹ năng sống. IV. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học 1. Phân phối thời lượng các môn học và hoạt động giáo dục (phụ lục 1.1).
  7. 7 Hoạt động Số tiết lớp 1 Số tiết lớp 2 Số tiết lớp 3 Số tiết lớp 4 Số tiết lớp 5 TT giáo dục Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII Tổng HKI HKII I. Môn học/Hoạt động giáo dục bắt buộc 1 Tiếng Việt 420 216 204 350 180 170 280 144 136 280 144 136 280 144 136 2 Toán 105 54 51 175 90 85 175 90 85 175 90 85 175 90 85 3 Tự nhiên và xã hội 70 36 34 70 36 34 70 35 35 4 HĐTN 105 54 51 105 54 51 5 Khoa học 70 34 36 70 34 36 6 Lịch sử và Địa lí 70 36 34 70 36 34 7 Đạo đức 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 8 Thủ công (Kĩ thuật) 35 18 17 35 18 17 35 18 17 9 Mỹ thuật 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 10 Âm nhạc 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 35 18 17 11 Thể dục 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 70 36 34 12 Tiếng Anh 70 36 34 70 36 34 140 72 68 140 72 68 140 72 68 II. Môn học tự chọn 1 Tin học 70 36 34 70 36 34 70 36 34 III. Hoạt động củng cố, tăng cường 1 Tiếng Việt 66 45 21 44 30 14 21 14 7 0 0 0 0 0 0 2 Toán 33 18 15 55 33 22 43 29 14 13 13 0 13 13 0 3 HĐTN (GDLSĐP) 27 16 11 27 16 11 4 Chào cờ - Sinh hoạt 62 34 28 43 29 14 43 29 14
  8. 8 2. Các hoạt động tập thể và theo nhu cầu người học 2.1. Các hoạt động giáo dục tập thể thực hiện trong năm học (phụ lục 1.2) Lực Người lượng Thời gian Tháng Chủ điểm Nội dung trọng tâm Hình thức tổ chức thực cùng thực hiện hiện tham gia 1. Tập huấn Nghi thức Đội và Sao 1. Thực hành Nghi thức đội và Sinh hoạt GV HS, nhi đồng. sinh hoạt sao. Đội tuần TPT GVCN, 2,4. BGH 2. Tìm hiểu ATGT trong trường học 2. Xây dựng clip tuyên truyền; Sinh hoạt (trực tiếp hoặc trực tuyến); Hỏi đáp trắc nghiệm kiến thức dưới cờ Cùng bạn về ATGT (tiểu phẩm..) tuần 2,4 Tháng đến 3. GDKNS: Thực hiện phong trào 3. Giao lưu kể chuyện theo Sinh hoạt 9 trường “Mỗi ngày một câu chuyện đẹp, một từng lớp (nhân vật lịch sử...); lớp tấm gương sáng, một cuốn sách hay”; 4. Tuyên truyền phòng chống dịch 4. Xây dựng clip tuyên truyền Tuần 1 bệnh COVID tháng 9 5. Đại hội Liên đội 5. Trực tiếp hoặc trực tuyến Sau 15/10 1. Tìm hiểu ngày thành lập Hội Liên 1.Tuyên truyền măng non Sinh hoạt GV HS, hiệp PNVN 20/10. Đội tuần TPT, GVCN, Chăm 2,4 GVCN BGH Tháng ngoan 2. Giáo dục kỹ năng giao tiếp, ứng 2. GVCN Tổ chức các trò chơi khối 5 10 học giỏi xử, thuyết trình. rèn kỹ năng. 3. Tổ chức Tuần lễ học tập suốt đời 3. Làm video clip giới thiệu về Tuần 1 năm 2021 góc học tập và giới thiệu sách tháng 10
  9. 9 1. Trẻ em với việc chung tay bảo vệ 1. Xây dựng clip tuyên truyền Sinh hoạt GV HS, môi trường và phòng chống dịch dưới cờ TPT, GVCN, bệnh. tuần 2,4 GVCN BGH Tri ân Tháng 2. Giáo dục pháp luật, phòng chống 2. Xem tư liệu, ký cam kết khối thầy cô 11 bạo lực học đường và tệ nạn xã hội 4,5 giáo 3. Tổ chức các hoạt động chào mừng 3. Học sinh thực hiện clip vẽ Từ 20/10 ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 tranh về thầy cô giáo hưởng đến 19/11 ứng ngày 20/11 1. Học kỳ quân đội. 1. Giao lưu, học tập tại đơn vị Các hoạt GV HS, kết nghĩa. động thực TPT, GVCN, 2. Các hoạt động chào mừng ngày 2. Tặng quà gia đình chính hiện trong GVCN BGH Uống thành lập QĐNDVN 22/12. sách. Đơn vị kết nghĩa. tuần 15 - khối nước nhớ Dâng hương nhà bia tưởng 22/12; 4,5 nguồn. niệm tại thị trấn Cam Lộ Sinh hoạt Hành Tháng 3. Giáo dục phòng chống tai nạn 3. Y tế hướng dẫn sơ cấp cứu dưới cờ quân theo 12 thương tích. cho hs tuần 2,4 bước chân 4. Giáo dục phong trào nuôi heo đất 4. Phát động nuôi heo đất, những và phong trào kế hoạch nhỏ hướng dẫn hs thực hiện phân người loại rác thải, thu gom giấy vụn. anh hùng 5. Hội thao học đường cấp trường 5. Tổ chức thi đấu các môn, Trước chọn vận động viên luyện tập 22/12 thi đấu cấp huyện 1. Giáo dục tuyên truyền cấm đốt 1. Phối hợp với CA huyện Cam Sinh hoạt GV HS, pháo và các chất độc hại trong dịp Lộ tuyên truyền trong trường dưới cờ TPT GVCN, Chào năm Tháng tết Nguyên đán, tuyên truyền ATGT. học. tuần 2,4. BGH, mới 1 2. Mùa xuân cho em 2. Tổ chức đập heo đất đợt 1 Tuần 4 CBGV, 2022 trao quà cho học sinh nghèo NV vượt khó
  10. 10 1. Trưng bày mâm ngủ quả và cành 1. Tổ chức tuyên truyền ngày Sinh hoạt GV HS, Mừng hoa đào ngày tết. tết cổ truyền dân tộc và Trưng dưới cờ TPT GVCN, Tháng Đảng bày. tuần 2,4. BGH 2 quang 2. Giáo dục phòng chống xâm hại trẻ 2. Tuyên truyền các biện pháp Tuần 4 vinh em phòng chống xâm hại và các trò chơi, hái hoa dân chủ 1. Ngày hội thiếu nhi vui khỏe - 1. Hội thi trò chơi dân gian, đố Trong GV HS, Tiến bước lên Đoàn 26/3. vui để học...; tuần 26/3 TPT, GVCN, 2. Kết nạp Đội viên 2. Kết nạp các đội viên vào Đội GVCN BGH TNTP HCM tại lớp học và các Khối 3 Tiến bước Tháng 3 địa chỉ đỏ lên Đoàn 3. Ngày hội thu gom kế hoạch nhỏ 3. Tổng hợp thu gom giấy vụn, long bia ở các lớp 4. Kiểm tra Công tác Đội 4. Thực hiện kiểm tra Nghi Theo lịch thức Đội và Sao nhi đồng. Mừng non 1. Ngày hội công nhận chương trình 1. Tổ chức kiểm tra công nhận Sinh hoạt GV HS, Tháng sông rèn luyện đội viên chuyên hiệu. dưới cờ TPT, GVCN, 4 thống 2. Ngày hội sáng tạo trẻ. 2. Tổ chức Hội thi Sáng tạo trẻ tuần 2,4 GVCN BGH nhất cấp trường 1. Tự hào truyền thống đội ta; Tuyên tuyền măng non; Sinh hoạt GV HS, 2. Ngày hội đập heo đất đợt 2; Trao quà học sinh nghèo vượt dưới cờ TPT, GVCN, Tháng Nhớ ơn khó; tuần 2,4. GVCN BGH, 5 Bác Hồ 3. Giáo dục phòng chống đuối nước; 3. Tuyên truyền măng non; Về nguồn CBGV, 4. Hành trình về nguồn; Đại hội cháu Về nguồn tại địa chỉ đỏ; Trong NV ngoan Bác Hồ. tuần 19/5
  11. 11 2.2. Tổ chức hoạt động cho học sinh sau giờ học chính thức trong ngày theo nhu cầu người học và trong thời gian bán trú tại trường (phụ lục 1.3) Hoạt Ghi STT Nội dung Đối tượng/quy mô Thời gian Địa điểm động chú 1 Tổ chức ăn, nghỉ Tập trung Toàn bộ HS bán trú 2 điểm trường 10 giờ 40 Phòng ăn bán trú 2 Hoạt động đọc sách Tập trung Toàn bộ HS bán trú 2 điểm trường Sau giờ ăn trưa Phòng ngủ bán trú
  12. 12 3. Tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục: Tổ chức dạy học 2 buổi/ngày ở tất cả các khối lớp, mỗi ngày không quá 7 tiết, mỗi tiết 35 phút (đối với lớp 1,2) 40 phút (đối với lớp 3,4,5), mỗi tuần có 9 buổi, có 32 tiết/tuần. Đảm bảo thực hiện đủ, đúng chương trình giáo dục tiểu học. Bố trí thời gian học tập trên lớp, ở nhà; thời gian ăn nghỉ, vui chơi và tham gia các hoạt động xã hội hợp lý, không gây quá tải cho cán bộ, giáo viên, nhân viên và học sinh. Các hoạt động dạy học, giáo dục bao gồm hoạt động dạy học giáo dục trong giờ học chính khóa và các hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa nhằm giúp học sinh phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mỹ và các kỹ năng cơ bản, phát triển năng lực cá nhân, tính năng động và sáng tạo, xây dựng tư cách và trách nhiệm công dân, chuẩn bị cho học sinh tiếp tục học lên bậc học tiếp theo. Tổ chức dạy học tích hợp phương pháp Học thông qua Chơi tại lớp học, vận dụng hình thức tổ chức dạy học một cách linh hoạt; thông qua các trò chơi, mỗi trò chơi gắn liền với một hoạt động học tập, giúp học sinh rút ra những kiến thức cần ghi nhớ, biết hợp tác, biết đưa ra các ý tưởng và cùng nhau hoàn thành tốt nhiệm vụ học tập. Giáo viên xây dựng kế hoạch dạy học một cách linh hoạt. 4. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022 và kế hoạch dạy học các môn học/hoạt động giáo dục: thực hiện chương trình 32 tiết/tuần cho tất cả các khối lớp (phụ lục 1.4) 4.1. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2021-2022: - Thực hiện Quyết định số 2105/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2021- 2022 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên: + Ngày Tựu trường: Lớp 1: 25/8/2021; Lớp 2,3,4,5: 01/9/2021 + Ngày Khai giảng: 05/9/2021 + Học kì 1: Ngày bắt đầu thực hiện kế hoạch dạy học: Ngày 06/9/2021; Ngày nghỉ giữa học kỳ: Ngày 08/11/2021; Ngày kết thúc học kỳ 2: Trước ngày 16/01/2022; Ngày nghỉ cuối học kỳ: Ngày 17/01/2022. + Học kì 2: Ngày bắt đầu học: Ngày 18/01/2022; Ngày nghỉ giữa học kỳ: Ngày 08/3/2022; Ngày kết thúc chương trình: Trước ngày 25/5/2022. - Căn cứ Luật Lao động, trong năm học có một số ngày nghỉ như sau: Tết Dương lịch: Thứ hai, 03/01/2022 (Tết DL là ngày thứ bảy) Ngày lễ Giỗ Tổ Hùng Vương: Thứ hai, 11/4/2022 (Giỗ Tổ Hùng Vương là ngày chủ nhật) Ngày 30/4 và 01/5: Thứ hai, thứ ba, 02,03/5/2022 (30/4, 01/5 là ngày thứ bảy và chủ nhật) * Tổng số ngày nghỉ học cần bù trong 01 năm là 07 ngày x 7 tiết = 49 tiết. Cụ thể: (có phụ lục chi tiết đính kèm)
  13. 13 4.1. Đối với khối lớp 1,2: Bù vào các tuần 10, 11, 18, 19, 20, 21, 26, 27, 31, 32, 33, 34, 35 4.2. Đối với khối lớp 3: Bù vào các tuần 10, 11, 18, 19, 20, 21, 26, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35. 4.3. Đối với khối lớp 4,5: Bù vào các tuần 9, 10, 11, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35. 4.2. Kế hoạch dạy học các môn học/hoạt động giáo dục, tích hợp Học thông qua chơi: (có phụ lục chi tiết kèm theo)
  14. 14 5. Bảng tổng hợp kế hoạch dạy học Lớp 1: Tự Củng cố Môn học bắt buộc chọn tăng cường Tuần Cộng Ghi chú TN GD HĐ HĐ TV Toán ĐĐ ÂN MT T.A LTV LT XH TC TN TN 1 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 2 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 3 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 4 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 5 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 6 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 7 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 8 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 9 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 10 12 3 2 1 0 1 1 3 2 0 0 0 25 Nghỉ giữa học kì I 11 12 3 2 1 2 1 3 3 2 0 2 1 32 Bù nghỉ giữa học kì 1 12 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 13 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 14 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 15 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 16 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 17 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32
  15. 15 18 12 3 1 1 0 1 1 3 2 0 1 0 25 Nghỉ tết Dương lịch 19 12 3 3 1 2 1 3 3 2 0 1 1 32 Dạy bù Tết Dương lịch 20 12 3 2 1 0 1 1 3 2 0 0 0 25 Nghỉ cuối học kì I 21 12 3 2 1 2 1 3 3 2 0 2 1 32 Dạy bù cuối học kì 1 22 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 23 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 24 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 25 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 26 12 3 2 1 1 1 1 3 1 0 0 0 25 Nghỉ giữa học kì II 27 12 3 2 1 1 1 3 3 3 0 2 1 32 28 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 29 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 30 12 3 2 1 1 1 2 3 2 3 1 1 32 31 12 3 1 1 0 1 1 3 2 0 1 0 25 Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương 32 12 3 3 1 2 1 3 3 2 0 1 1 32 Bù Ggiỗ Tổ Hùng Vương 33 15 4 2 1 1 1 3 3 2 0 0 0 32 Dạy bù 30/4 34 9 2 2 1 0 1 0 2 1 0 0 0 18 Nghỉ 30/4, 01/5 35 12 3 2 1 2 1 3 4 3 0 1 0 32 Dạy bù 30/4 CỘNG 1071
  16. 16 Lớp 2: Tự Củng cố tăng Môn học bắt buộc chọn cường Tuần Cộng Ghi chú TN GD HĐ HĐ TV Toán ĐĐ ÂN MT T.A LTV LT XH TC TN TN 1 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 2 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 3 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 4 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 5 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 6 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 7 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 8 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 9 10 5 2 1 1 1 2 3 2 2 2 1 32 10 9 5 1 1 1 1 1 3 2 0 1 0 25 Nghỉ giữa học kì I 11 11 5 3 0 1 2 3 3 2 0 1 1 32 Bù nghỉ giữa học kì 1 12 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 13 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 14 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 15 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 16 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 17 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 18 10 5 1 2 1 0 1 2 2 0 1 0 25 Nghỉ tết Dương lịch
  17. 17 19 10 5 3 0 1 2 3 4 2 0 1 1 32 Dạy bù Tết Dương lịch 20 9 5 1 2 1 0 1 3 2 0 1 0 25 Nghỉ cuối học kì I 21 11 5 3 0 1 2 3 3 2 0 1 1 32 Dạy bù cuối học kì 1 22 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 23 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 24 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 25 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 26 10 5 2 0 1 0 2 3 1 0 1 0 25 Nghỉ giữa học kì II 27 10 5 2 2 1 2 2 3 3 0 1 1 32 28 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 29 10 5 2 0 1 2 2 3 2 2 2 1 32 30 10 5 2 2 1 0 2 3 2 2 2 1 32 31 9 5 1 0 1 2 1 3 2 0 1 0 25 Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương 32 11 5 3 2 1 0 3 3 2 0 1 1 32 Bù Giỗ Tổ Hùng Vương 33 12 6 3 0 1 2 2 4 2 0 0 0 32 Dạy bù 30/4 34 8 4 1 0 1 0 1 2 1 0 0 0 18 Nghỉ 30/4, 01/5 35 10 5 2 3 1 1 3 3 3 0 1 0 32 Dạy bù 30/4 CỘNG 1071
  18. 18 Lớp 3: Tự Môn học bắt buộc Củng cố tăng cường chọn Tuần Cộng Ghi chú TN TV T T.A ĐĐ ÂN MT KT TD Tin CC LTV LT SH XH 1 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 2 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 3 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 4 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 5 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 6 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 7 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 8 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 9 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 10 6 4 2 4 1 1 1 1 2 2 0 0 0 1 25 Nghỉ giữa học kì I 11 10 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 1 32 12 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 13 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 14 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 15 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 16 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32
  19. 19 17 9 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 1 1 32 18 7 4 1 4 1 1 1 1 2 2 0 0 0 1 25 Nghỉ tết Dương lịch 19 8 5 3 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 1 32 20 6 4 2 4 1 1 1 1 2 2 0 0 0 1 25 Nghỉ cuối học kì I 21 10 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 1 32 22 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 23 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 24 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 25 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 26 5 4 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 1 25 Nghỉ giữa học kì II 27 11 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 0 32 28 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 29 8 5 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 2 1 32 30 10 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 1 32 31 6 4 2 4 1 1 1 1 2 2 0 0 0 1 25 Nghỉ Giỗ tổ Hùng Vương 32 8 5 2 4 1 1 1 1 3 3 1 0 1 1 32 33 11 6 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 0 32 34 5 3 2 2 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 18 Nghỉ 30/4,01/5 35 8 6 2 6 1 1 1 1 2 2 1 0 0 1 32 CỘNG 1071
  20. 20 Lớp 4,5: Tự Củng cố Môn học bắt buộc chọn tăng cường Tuần LS Cộng Ghi chú Khoa Đ. TV T và T.A ÂN MT KT TD Tin CC LT SH học đức ĐL 1 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 2 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 3 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 4 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 5 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 6 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 7 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 8 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 9 9 6 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 32 10 5 4 2 2 4 1 1 1 1 2 2 0 0 0 25 Nghỉ giữa học kì I 11 10 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 32 12 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 13 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 14 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 15 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 16 8 5 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 1 1 32 17 9 6 2 2 4 1 1 1 1 2 2 1 0 0 32