Bài giảng Toán 5 - Tiết 122, Bài: Bảng đơn vị đơn vị thời gian - Trần Thị Thủy
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 5 - Tiết 122, Bài: Bảng đơn vị đơn vị thời gian - Trần Thị Thủy", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_5_tiet_122_bai_bang_don_vi_don_vi_thoi_gian_t.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán 5 - Tiết 122, Bài: Bảng đơn vị đơn vị thời gian - Trần Thị Thủy
- TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CAM LỘ TOÁN 5 BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN GV: TRẦN THỊ THỦY
- Toán Khởi động:
- Toán Bảng đơn vị đo thời gian 1. Các số đo thời gian Thế kỉ, năm, tháng, tuần, ngày, giờ, phút, giây * Điền số thích hợp vào chỗ trống 1 thế kỉ = .......100 năm 1 năm =........tháng12 1 năm thường = ...........ngày365 1 năm nhuận = ..............ngày366 Cứ .......năm4 lại có 1 năm nhuận
- Toán Tiết 122: Bảng đơn vị đo thời gian 1. Các số đo thời gian * Tháng- 2012; có 2016;31 ngày: 2020.... Tháng 1, tháng 3, tháng 5, tháng 7, tháng 8, tháng 10, tháng 12. * Tháng có 30 ngày: Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11. * Tháng 2 có 28 ngày ( vào năm nhuận có 29 ngày) 1tuần =.......7 ngày 1 ngày = ........giờ24 1 giờ =............phút60 1 phút =...........giây60
- Toán Bảng đơn vị đo thời gian 1 thế kỉ = 100 năm 1 tuần lễ = 7 ngày 1 năm = 12 tháng 1 ngày = 24 giờ 1 năm thường = 365 ngày 1 giờ = 60 phút 1 năm nhuận = 366 ngày 1 phút = 60 giây Cứ 4 năm lại có 1 năm nhuận Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai có 31 ngày. Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một có 30 ngày. Tháng hai có 28 ngày( vào năm nhuận có 29 ngày)
- Toán Bảng đơn vị đo thời gian 1. Các số đo thời gian 2. Ví dụ về đổi số đo thời gian a) Một năm rưỡi = 1,5.......năm =.........................................12 tháng x 1,5 = 18 tháng b) giờ = ...................................60 phút x = 40 phút c) 0,5 giờ = ..................................60 phút x 0,5 = 30 phút.. d) 216 phút =....3....giờ ............36 phút = .........3,6 giờ
- Toán 3. Luyện tập thực hành: Bài 1: Thế kỷ 17 Thế kỷ 18 Thế kỷ 19 Thế kỷ 19
- Thế kỷ 19 Thế kỷ 20 Thế kỷ 20 Thế kỷ 20
- 3. Luyện tập thực hành: Bài 1: Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm 6 năm = 72 tháng 3 giờ = 180 phút 4 năm 2 tháng = 50 tháng 6 phút = 360 giây 1 3 năm rưỡi = 42 tháng phút = 30 giây 2 0,5 ngày = giờ 12 1 giờ = 3600 giây
- Toán Bảng đơn vị đo thời gian 3. Luyện tập thực hành: Bài 1: Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 72 phút = ......giờ1,2 b) 30 giây = .....phút0,5 270 phút = .......giờ4,5 135giây =.......2,25 phút

