Đề khảo sát năng lực môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tháng 11 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2
Bạn đang xem tài liệu "Đề khảo sát năng lực môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tháng 11 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_khao_sat_nang_luc_mon_toan_tieng_viet_lop_5_thang_11_nam.docx
Nội dung tài liệu: Đề khảo sát năng lực môn Toán + Tiếng Việt Lớp 5 - Tháng 11 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tam Hồng 2
- PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC THÁNG 11 TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HỒNG 2 Năm học: 2022-2023 ******&****** Môn: Toán - lớp 5 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: Lớp: Điểm: Phần I: Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 1. Viết số thập phân gồm có: Sáu mươi hai đơn vị, sáu phần mười, bảy phần trăm và tám phần nghìn là: A. 6,768 B. 62,768 C. 62,678 D. 62,867 2. Chữ số 6 trong số thập phân 8,962 có giá trị là: 6 A. 6 B. 12 C. D. 6 10 5 100 10000 27 3. Hỗn số 58 được viết dưới dạng số thập phân là: 1000 A. 58,27 B. 58,270 C. 58,0027 D. 58,027 4. Chữ số 3 trong số thập phân 465,723 thuộc hàng nào? A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười C.Hàng phần trăm D.Hàng phần nghìn 5. Mua 5 mét vải hết 90000 đồng. Hỏi với 144000 đồng thì mua được mấy mét vải như thế.? A.18 000 đồng B.18 m C. 8m D.28,8 m 6. Chữ số a cần thay vào 9,7a2 < 9,712 là: A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Phần II : Tự luận Câu 1 (0,4 điểm) : Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm a. 3km 35m = .....................km b. 4tạ 5kg = .......................tạ c. 64,9 m2 = ......... m2 ..........dm2 d. 25ha 8 m2 = .................ha Câu 2 (1,6 điểm): Đặt tính rồi tính 23,562 + 1,75 345 – 39,58 36,5 x 30,5 12,76 x 25 ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... ...................................................................................................................................................... Câu 3 (1 điểm) Tìm X: X + 3,75 = 9,05 – 2,97 X :1,25 - 8,75 = 1,25 ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................
- Câu 4 ( 0,5 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. 45,28 + 52,17 – 15,28 – 12,17 96,28 x 3,527 + 3,527 x 3,72 ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Câu 5 ( 1 điểm) Một chai sữa có 0,75 lít sữa, mỗi lít sữa cân nặng 1,08 kg, mỗi vỏ chai cân nặng 0,2 kg. Hỏi 100 chai sữa như thế cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Câu 6 ( 1 điểm): Một ô tô cứ đi 75km thì tiêu thụ hết 15 l xăng. Biết rằng ô tô đã đi được quãng đường 100 km. Hỏi ô tô đó đã tiêu thu hết bao nhiêu lít xăng? ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Câu 7 ( 1,5 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi 480 m. Nếu tăng chiều rộng lên 15 m và giảm chiều dài đi 15 m thì được một hình vuông. a.Tính diện tích hình chữ nhật. 4 b.Người ta sử dụng diện tích mảnh đất để làm nhà, diện tích còn lại để làm sân. Tính diện tích 5 phần làm sân đó ? ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................
- PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN LẠC ĐỀ KHẢO SÁT NĂNG LỰC THÁNG 11 TRƯỜNG TIỂU HỌC TAM HỒNG 2 Năm học: 2022-2023 ******&****** Môn: Toán - lớp 5 (Thời gian: 40 phút) Họ và tên: Lớp: Điểm: Phần I: Trắc nghiệm: ( 3 điểm) Đọc bài văn sau và trả lời câu hỏi: ĐÔI CÁNH THIÊN THẦN Ngày xưa, một cậu bé luôn mặc cảm tự ti vì trên lưng cậu có hai vết sẹo rất rõ do cậu bị bệnh bẩm sinh và phải trải qua cuộc phẫu thuật rất vất vả. Cậu bé luôn cảm thấy xấu hổ và rất sợ bị bạn bè phát hiện. Vào giờ thể dục, cậu bé trốn vào một góc sân, nhanh chóng thay áo để mọi người không nhìn thấy vết sẹo. Thời gian dài trôi qua, rồi cái gì cũng phải đến. “Ôi, gớm quá!”, “A, quái vật”. Cậu bé vừa khóc vừa chạy vào trong lớp, trốn tránh tất cả. Đến giờ thể dục ngày hôm sau, các bạn nhỏ khác lại ngây thơ thốt lên những lời vô tâm. Ngay lúc ấy, cô giáo vô tình đi ngang, các bạn nhỏ vây quanh lấy cô và nói về viết sẹo. Cô giáo tiến gần đến cậu bé, đặt nhẹ tay lên bờ vai gầy nhỏ ấy, mỉm cười nói: Cô sẽ kể cho các con nghe một câu chuyện. Ngày xưa, các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây. Tất nhiên có thiên thần nhanh nhẹn đã kịp tháo gỡ đôi cánh của mình nhưng có thiên thần hơi chậm, không kịp tháo hết đôi cánh của mình và để lại hai bé sẹo như thế này. Vậy đó là cánh của thiên thần hả cô? Đúng rồi đó các con ạ!- Cô giáo mỉm cười. Năm tháng dần trôi người bạn nhỏ của chúng ta đã lớn hơn nhiều, cậu vẫn thầm cảm ơn cô giáo đã đem lại cho cậu một niềm tin mới. Lên cấp ba, cậu mạnh dạn tham gia giải bơi lội cấp thành phố và đạt ngôi á quân. Bởi cậu tin rằng vết sẹo trên lưng chính là món quà cô giáo năm xưa dành tặng với tất cả sự yêu thương. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Câu 1: Vì sao cậu bé luôn xấu hổ khi đi học? A. Vì cậu bị bệnh bẩm sinh. B. Vì cậu có hai vết sẹo do phẫu thuật. C. Vì cậu nhút nhát. Câu 2: Các bạn của cậu bé đã làm gì khi thấy hai vết sẹo của cậu bé? A. Hỏi vì sao cậu có hai vết sẹo. B. Sờ tay vào hai vết sẹo. C. Trêu chọc, gọi cậu là quái vật. Câu 3: Cô giáo đã giải thích như thế nào về vết sẹo của cậu bé? A. Đó là hai vết sẹo do bạn nhỏ bị mổ. B. Đó là hai vết còn lại của đôi cánh thiên thần. C. Đó là hai vết sẹo do cậu bé chơi vô ý bị ngã. Câu 4: Cô giáo kể cho cả lớp nghe câu chuyện về đôi cánh thiên thần nhằm mục đích gì? A. Để đem lại niềm tin cho cậu bé. B. Để các bạn không trêu chọc cậu bé nữa. C. Cả 2 ý trên đều đúng. Câu 5: Trong các từ dưới đây từ nào chỉ từ trái nghĩa với từ “tự ti” A. nhút nhát B. tự tin C. mặc cảm D. sôi động Câu 6: Từ “bay” trong câu nào chứa từ đồng âm với từ “bay” trong câu văn sau: “Ngày xưa các thiên thần trên trời đã bay xuống và biến thành các bạn nhỏ như chúng ta đây” A. Chuyến bay của tôi bắt đầu khởi hành. B. Bác thợ xây đang dùng chiếc bay để xây nhà. C. Những chú chim đang bay lượn trên bầu trời.
- Câu 7: Dòng nào dưới đây là cặp từ đồng âm A. Tươi đẹp / xinh đẹp B. Cánh chim/ cánh hoa C. hạt đậu/ chim đậu trên cành Câu 8: Tìm 3 từ đồng nghĩa với từ “tặng” trong bài. ......................................................................................................................................................... Câu 9: Đặt một câu có từ nhiều nghĩa với từ in đậm trong câu sau: “Bởi cậu tin rằng vết sẹo trên lưng chính là món quà cô giáo năm xưa dành tặng với tất cả sự yêu thương.” Câu 10:Cô giáo trong câu chuyện là người như thế nào? ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... II.Tự luận: Câu 1 ( 1 điểm): Xếp các từ có tiếng hợp cho dưới đây thành hai nhóm: Hợp tình, hợp tác, phù hợp, hợp thời, hợp lệ, hợp nhất, hợp pháp, hợp lực, thích hợp, hợp lí. a) Hợp có nghĩa là “gộp lại”: - Hợp có nghĩa là “đúng với yêu cầu, đòi hỏi nào đó”: . . Câu 2 ( 1 điểm): Trong các từ in đậm sau đây, những từ nào là từ đồng âm, những từ nào là từ nhiều nghĩa? - Bát chè này nhiều đường (1) nên rất ngọt. - Các chú công nhân đang chữa đường ( 2) dây điện thoại. - Ngoài đường (3) đã đi lại nhộn nhịp. . Câu 3 (1 điểm): Trong những câu nào dưới đây, câu nào từ chạy mang nghĩa gốc và câu nào từ chạy mang nghĩa chuyển. a. Cầu thủ chạy đón quả bóng. b. Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại c. Tàu chạy trên đường ray d. Đồng hồ này chạy chậm. . Câu 4 (1,5 đ): Xác định trạng ngữ, chủ ngữ, vị ngữ (nếu có) trong các câu sau. a. Cô mùa xuân xinh tươi đang lướt nhẹ trên cánh đồng.
- b. Trên mặt phiến đá cẩm thạch, sáng loáng những hàng chữ thiếp vàng. c. Vào khoảng cuối tháng ba, cây sầu đâu ở vùng quê Bắc Bộ đâm hoa. Câu 5 ( 2,5 điểm): Em hãy tả ngôi trường mà em đã gắn bó trong suốt những năm qua. ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................

