Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tề Lỗ (Có đáp án + Ma trận)

docx 5 trang baochau 10/10/2025 3110
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tề Lỗ (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_lop_4_nam_hoc_2022_2023_t.docx

Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán Lớp 4 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Tề Lỗ (Có đáp án + Ma trận)

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC TỀ LỖ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I *****&**** MÔN: TOÁN – LỚP 4 Năm học: 2022 - 2023 ( Thời gian: 40 phút) Họ và tên: . Lớp: .. I/TRẮC NGHIỆM : Khoanh tròn vào chữ cái trước ý trả lời đúng: Câu 1: Trong các số 5 784; 6874; 6 784 số lớn nhất là: A. 5785 B. 6 784 C. 6 874 Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là: A. 23 910 B. 23 000 910 C. 23 0910 000 Câu 3: Giá trị của chữ số 3 trong số 653 297 là: A. 30 000 B. 3000 C. 300 Câu 4: 10 dcm2 2cm2 = ......cm2 A. 1002 cm2 B. 102 cm2 C. 120 cm2 Câu 5: 357 tạ + 482 tạ = ? A/ 839 B/ 739 tạ C/ 839 tạ Câu 6: Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là: A. 16m B. 16m2 C. 32 m Câu 7: Hình bên có các cặp cạnh vuông góc là: A. AB và AD; BD và BC. B. BA và BC; DB và DC. C. AB và AD; BD và BC; DA và DC. II. TỰ LUẬN : Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a.186 954 + 247 436 b. 839 084 – 246 937 ..
  2. c. 428 × 39 d. 4935 : 44 .. Bài 2: Điền dấu >; < ; = thích hợp vào chỗ chấm. 310 cm2 ..... 3 dm2 10 cm2 1970 cm2 ..... 19 dm2 69 cm2 399 kg ...... 4 tạ 4 phút 20 giây...... 3 phút 59 giây Bài 3: Tuổi của mẹ và tuổi của con cộng lại là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi? . Bài 4: Một ô tô trong 3 giờ đầu, mỗi giờ đi được 48km. Trong 2 giờ sau, mỗi giờ đi được 43km. Hỏi trung bình mỗi giờ ô tô đó đi được bao nhiêu ki- lô- mét? Bài giải .
  3. MA TRẬN MÔN TOÁN 4 –HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 – 2023 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 TỔNG Mạch kiến thức, Số câu và số kĩ năng TN TN TN TN TN điểm TL TL TL TL TL KQ KQ KQ KQ KQ Số tự nhiên và phép Số câu 3 1 3 1 tính với các số tự nhiên; dấu hiệu chia Số 3 1 3 1 hết cho 2;5;3;9 điểm Đại lượng và đo đại Số câu 1 1 2 lượng: các đơn vị đo khối lượng; giây, thế kỉ. Số 1 1 2 điểm Yếu tố hình học: Số câu 1 1 1 2 góc nhọn, góc tù, 1 góc bẹt; hai đường thẳng vuông góc, Số hai đường thẳng điểm 1 1 1 1 2 song song. Hình bình hành, diện tích hình bình hành. Giải bài toán về tìm Số câu 1 1 số trung bình cộng; tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai Số 1 1 số đó. điểm Số câu 3 2 1 2 1 1 7 3 Tổng Số 3 2 1 2 1 1 7 3 điểm
  4. ĐÁP ÁN ĐỀ THI CUỐI KÌ 1 MÔN TOÁN LỚP 4 ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHO ĐIỂM I/TRẮC NGHIỆM ( 3,5 điểm ) Câu 1: đáp án C (0,5 điểm) Câu 2: đáp án B (0,5 điểm) Câu 3: đáp án B (0,5 điểm) Câu 4: đáp án A (0,5 điểm) Câu 5: đáp án C (0.5 điểm) Câu 6: đáp án B (0.5 điểm) Câu 7: đáp án C (0.5 điểm) II/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 6,5 điểm) Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 186 954 + 247 436 839 084 – 246 937 428 × 39 4935 : 44 652 834 - 729 684 428 4935 34 + 196 247 384 928 × 39 53 112 849 081 344 756 3852 95 1284 7 16692 Bài 2 (1 điểm) 310 cm2 = 3 dm2 10 cm2 1970 cm2 > 19 dm2 69 cm2 399 kg 3 phút 59 giây Bài 3: (2 điểm): Tóm tắt (0,25 điểm): ? tuổi Tuổi con : 33 tuổi 57 tuổi Tuổi mẹ : ? tuổi Bài giải Tuổi của mẹ là: (57 + 33) : 2 = 45 (tuổi) Tuổi của con là: (57 - 33) : 2 = 12 (tuổi). Hoặc: 45 – 33 = 12 (tuổi). Hoặc: 57 – 35 = 12 (tuổi) Đáp số: Mẹ: 45 tuổi; Con: 12 tuổi Bài 3: (1,5 điểm). 3 giờ đầu, ô tô đi được số ki –lô-mét là: 48 x 3 = 144 ( km ) ( 0,3đ)
  5. 2 giờ sau, ô tô đi được số ki –lô-mét là: 43 x 2 = 86 ( km) ( 0,3đ) Tổng số giờ ô tô đi là: 3= 2 =5 ( giờ ) ( 0,3đ) Trung bình mỗi giờ ô tô đi được số ki –lô-mét là: (144 + 86 ) : 5 = 46 ( km ) ( 0,6đ) Đáp số : 46km