Bài giảng Luyện từ và câu 5 - Tuần 4, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Luyện từ và câu 5 - Tuần 4, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_luyen_tu_va_cau_5_tuan_4_bai_luyen_tap_ve_tu_trai.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Luyện từ và câu 5 - Tuần 4, Bài: Luyện tập về từ trái nghĩa - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- * Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ về cặp từ trái nghĩa.
- Thứ năm ngày 2 tháng 10 năm 2021 Luyện từ và câu Luyện từ về từ trái nghĩa
- Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau: a. Ăn ít ngon nhiều. b. Ba chìm bảy nổi. c. Nắng chóng trưa, mưa chóng tối. Kiểm tra hai từ gạch màu xanh giúp chị nhé d. Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già để tuổi cho.
- * Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in nghiêng: a.Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn . b. Trẻ già cùng đi đánh giặc. c. Dưới trên đoàn kết một lòng. d. Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em sống còn mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.
- * Bài 3: Tìm từ trái nghĩa thích hợp vào mỗi ô trống: a. Việc nhỏ nghĩa lớn. b. Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may. c. Thức khuya dậy sớm. * Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao - thấp b. Tả hành động M: khóc - cười c. Tả trạng thái M: buồn - vui d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu
- * Bài 4: Tìm những từ trái nghĩa nhau: a. Tả hình dáng M: cao - thấp to kềnh - bé tẹo béo múp - gầy tong cao vống - lùn tịt b. Tả hành động M: khóc - cười đi lai - đứng im đứng - ngồi vào - ra c. Tả trạng thái M: buồn - vui phấn chấn - ỉu xìu ; hạnh phúc - bất hạnh ; sung sức - mệt mỏi d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu hèn nhát - dũng cảm ; thật thà - dối trá ; trung thành- phản bội
- a. Tả hình dáng: b.Tả hoạt động: • cao - thấp • khóc - cười • cao - lùn • đứng - ngồi • to - bé • lên - xuống • to - nhỏ • vào - ra • béo - gầy • đi lại - đứng im • mập - ốm • to kềnh - bé tẹo d. Tả phẩm chất: • béo múp - gầy tong • tốt - xấu c. Tả trạng thái: • hiền - dữ . vui - buồn • lành - ác • sướng - khổ • ngoan - hư • khoẻ - yếu • khiêm tốn - kiêu căng • khoẻ mạnh - ốm đau • hèn nhát - dũng cảm • vui sướng - khổ cực • thật thà - dối trá • hạnh phúc - bất hạnh • trung thành - phản bội • sung sức - mệt mỏi • cao thượng - hèn hạ • tế nhị - thô lỗ
- * Bài 5: Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở bài tập 4 a. Tả hình dáng M: cao - thấp - Mai thì cao quá còn Lan thì vừa thấp, vừa bé. b. Tả hành động M: khóc - cười - Bé Ngân lúc cười, lúc khóc trông rất đáng yêu. c. Tả trạng thái M: buồn - vui - Bà em khi buồn lúc lại vui tâm trạng rất thất thường khó hiểu quá. d. Tả phẩm chất M: tốt - xấu - Bà em thường dạy các cháu: Xấu người đẹp nết còn hơn đẹp người,
- Củng cố - Dặn dò: + Tìm từ trái nghĩa với từ: Sạch – Tối – + Chuẩn bị bài: MRVT: Hòa bình

