Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

pdf 29 trang baochau 28/11/2025 2420
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_10_nam_hoc_2023_2024_bui.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 10 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

  1. TUẦN 10 *********** Thứ, ngày, Tiết Môn Tiết Lớp Tên bài dạy Chuẩn bị buổi TKB (hoặc PM) 1 HĐTN 1B 28 Lời nói đẹp - Tiết 1 Tranh. 2 Tiếng Việt 1B 109 Bài 10A: at, ăt, ât (Tiết 1) Tranh, BĐD. 3 Tiếng Việt 1B 110 Bài 10A: at, ăt, ât (Tiết 2) Tranh, BĐD. Buổi sángBuổi 4 Toán 1B 28 Ôn tập 3 Tranh, BĐD. Hai 06/11/2023 Ôn tập chủ đề trường học ( T Tranh. TNXH 1B 19 1 1) 2 LTV 1B 1 Luyện tập chung Bảng con. 3 LTV 1B 1 Luyện tập chung Buổi chiềuBuổi 1 Toán 1B 29 Bớt đi. Phép trừ, dấu trừ Tranh, BĐD. Ba 2 Tiếng Việt 1B 111 Bài 10B: ot, ôt, ơt (Tiết 1) Tranh, BĐD. 07/11/2023 3 Tiếng Việt 1B 112 Bài 10B: ot, ôt, ơt (Tiết 2) Tranh, BĐD. uổi sáng B 1 2 Toán 1B 30 Trừ bằng cách đếm lùi Tranh, BĐD. Tự giác làm việc của mình - Tranh, BĐD. Đạo đức 1B 10 3 Tiết 3 CĐ 5: Phong tục đón tết cổ Tranh. Buổi sángBuổi GDĐP 1B 10 4 truyền ở Hà Tĩnh (Tiết 1) Tư 08/11/2023 1 Tiếng Việt 1B 113 Bài 10C: en, ên, un (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 Tiếng Việt 1B 114 Bài 10C: en, ên, un (Tiết 2) Tranh, BĐD. 3 HĐTN 1B 29 Lời nói đẹp - Tiết 2 Tranh. Buổi chiềuBuổi 1 Tự chọn 1A 10 Luyện Đạo đức 2 Tự chọn 1B 10 Luyện Đạo đức 3 Tự chọn 1C 10 Luyện Đạo đức Buổi sángBuổi 4 Tự chọn 1D 10 Luyện Đạo đức Năm 5 09/11/2023 1 Tiếng Việt 1B 115 Bài 10D: ut, ưt, iêt (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 Tiếng Việt 1B 116 Bài 10D: ut, ưt, iêt (Tiết 2) Tranh, BĐD. 3 Luyện Toán 1B 1 Luyện tập chung Bảng con. Buổi chiềuBuổi 4 5 1 Tiếng Việt 1B 117 Bài 10E: uôt, ươt (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 3 Tiếng Việt 1B 118 Bài 10E: uôt, ươt (Tiết 2) Tranh, BĐD. Lời nói đẹp - Tiết 3 Tranh, BĐD. Buổi sángBuổi 4 HĐTN 1B 30 Sáu 10/11/2023 1 Tiếng Việt 1B 119 Tập viết tuần 10 (Tiết 1) Tranh, BĐD. 2 Tiếng Việt 1B 120 Tập viết tuần 10 (Tiết 2) Bảng con. 3 LTV 1B 1 Luyện tập chung Bảng con. Buổi chiềuBuổi
  2. Thứ hai ngày 06 tháng 11 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm Lời nói đẹp (tiết 1) I. Mục tiêu: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Biết và thực hiện được cách nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự và cảm nhận được ý nghĩa của lời nói lịch sự ấy. 2. Kỹ năng: - Phân biệt được các nói lời đề nghị lịch sự với lời ra lệnh và đòi hỏi. - Phát triển được kĩ năng giao tiếp. 3. Thái độ: - Kết nối cảm xúc giữa mình và mọi người. II. Chuẩn bị: - Thẻ từ, IV. Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Khởi động Trò chơi: Xin mời - Giải thích luật chơi: - Lắng nghe. + Khi GV nói "xin mời" kèm theo yêu cầu 1 hành động thì HS làm theo. + Nếu GV chỉ nói tên hành động mà không có từ xin mời thì HS không làm gì. + Bạn nào phạm quy sẽ chịu hình phạt khi trò chơi kết thúc. - Tổ chức cho HS chơi. + Xin mời cả lớp đứng lên. - Tham gia trò chơi. + Cả lớp đứng lên. + Đứng lên. + .... + Không làm. - Nhận xét, đánh giá. - Dẫn dắt chủ đề: Xin mời là từ thường - Lắng nghe. dùng của một người lịch sự. Hôm nay, - Lắng nghe. chúng ta sẽ đến vương quốc của những người lịch sự nhé! II. Bài mới: 1. Khám phá chủ đề: Đi tìm "Câu thần chú" - GV kể câu chuyện: - HS lắng nghe. - Hỏi: Các em biết câu thần chú đó là gì không? - 4 -5 HS TLCH: - Nhận xét, đánh giá. + Chị Mai ơi, cho em mượn bút màu đỏ - Kết luận kết hợp thẻ từ: Như vậy, "câu với!
  3. thần chú" có những từ là "Ơi" "Ạ" "VỚI" + Chị Mai ơi, cho em mượn bút màu đỏ LÀM ƠN" và phải nói với giọng nhẹ với ạ! nhàng lịch sự. + Chị Mai ơi, cho em mượn bút màu đỏ - Mời HS tiếp tục xử lý tình huống: ạ! + TH1: Cậu bé muốn anh trai cho đi chơi - HS lắng nghe. pa-tanh cùng. Ban đầu, cậu nói: "Anh - HS lắng nghe. Hùng, anh phải cho em đi thả diều cùng, không thì em mách mẹ là anh đi chơi suốt cả ngày thứ bảy đấy!" Anh không cho đi. Lần sau cậu ấy nói thế nào? - Xử lý TH: + TH2: Lúc đầu, khi muốn ăn ánh, cậu bé + Anh Hùng cho em đi cùng với ạ! nói với bà: "Bà đưa cháu miếng bánh!". + Bà làm ơn cho cháu miếng bánh với! Vậy phải nói thế nào? Bà cho cháu miếng bánh với ạ!. +TH3: Cậu bé muốn ngồi xuống ghế đá. Cậu nói với cụ già: "Ông ngồi dịch vào!" + Ông ngồi dịch vào cho cháu ngồi với Đúng ra phải nói thế nào mới là lịch sự? ạ!. - Nhận xét, đánh giá. - HS lắng nghe. - Kết luận: Mỗi chúng ta đều có thể mang - HS lắng nghe. đến niềm vui, cảm giác dễ chịu cho mọi người nhờ "Câu thần chú" của một người lịch sự. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 10 a: at, ăt, ât I.Mục tiêu: - Đọc vần at, ăt, và tiếng hoặc từ và vần at, ăt, ât. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học. Đọc hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. - Viết đúng vần at, ăt, ât và tiếng, từ chứa vần at hoặc ăt, ât trên bảng con và vở ô li. - Biết trao đổi thảo luận về quá trình phát triển của cây cối. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh, ảnh về quá trình phát triển của cây cối. - Thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh A.Khởi động. HĐ1:Nghe - nói - Treo tranh, ảnh, Chia nhóm. - Khen ngợi. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Qs tranh giới thiệu vần mới. - Đại diện nhóm trình bày trước lớp. B. Khám phá. HĐ2: Đọc. a, Đọc tiếng, từ - Học vần at. Đọc các từ mới.. - Lắng nghe.
  4. Hạt mưa - Đọc từ hạt mưa( ĐT- N – CN) h at hạt - Đánh vần tiếng hạt, đọc trơn( N –CN) Phân tích cấu tạo tiếng hạt. - Luyện đọc các vần,tiếng, từ. - Học vần ăt, ât ( tương tự vần at) - So sánh 2 vần giống và khác nhau. b, Đọc tiếng, từ chữa vần mới. - Qs G làm mẫu. - Viết các từ lên bảng. - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) Đan lát; bắt tay; dẫn dắt; phất cờ. - Đọc các tiếng chứa vần mới học ( N- CN) C. Luện tập - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. c, Đọc hiểu. - thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Qs tranh sgk TLCH. - các N nhận xét kq Ca h ; đấu v .; t ti vi - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa vần HĐ 3: Viết mới học. - Hướng dẫn viết các vần: at,ăt,ât, đất - Nghe, qs cách viết trên bảng. - Nhận xét, sửa lỗi - Viết bảng con, vở ô li. D. Vận dụng. HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Hạt đỗ. - Nói tên, tả HĐ cảu các nhân vật trong tranh a, Qs tranh đoán nd đoạn. - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. - Đọc và TLCH (CN - Cặp) c,Đọc hiểu. - Đọc và TLCH -Nhận xét - Nhận xét, tuyên dương. - Dặn dò, giao bài về nhà. -------------------------------------------- Toán Ôn tập 3 I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau: - Thành thạo việc chuyển từ vấn đề cần giải quyết là trả lời câu hỏi dạng “ Có tất cả bao nhiêu? Thành phép tính cộng. - Nhuần nhuyễn kỹ năng cộng hai số, cộng ba số. - Hiểu và vận dụng làm đúng các bài tập - Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán. II. Đồ dùng dạy học - Tranh SHS, Bộ đồ dùng toán 1 III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Tổ chức hoạt động khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - Chơi trò chơi tiếp sức: Viết kết quả phép - Cả lớp chơi trò chơi tính. GV viết sẵn trên bảng 4 cột, số phép tính mỗi cột bằng nhau.
  5. - GV phổ biến luật chơi và cách chơi - Tổ chức cho HS chơi HS chơi Chia 4 đội chơi số người các đội bằng nhau. Mỗi HS chỉ dc viết kết quả 1 Đội nào viết đúng hết các phép tính và nhanh phép tính, viết xong thì đứng hơn thì đội đó thắng. xuống cuối hàng. HS sau lên nếu - GV: chúng ta đã được học về cộng trong thấy bạn sai thì sửa coi như một phạm vi 10. Hôm nay chúng ta sẽ ôn luyện lần viết kết quả. để tính thành thạo và vân dụng tốt trong cuộc sống. - Ghi tên bài lên bảng 2. Tổ chức hoạt động luyện tập: * MT: Củng cố cho HS hiểu gộp ( thêm vào) tương ứng với phép tính cộng. Đồng thời ôn các phép tính cộng có kết quả bằng 6. Ôn tập các phép tính có kết quả bàng 5 Bài tập 1: Chọn một phép tính thích hợp với mỗi hình. Tính kết quả? GV yêu cầu HS chọn phép tính thích hợp với - HS quan sát nối vào vở tranh, nối tranh với phép tính - HS lên bảng nói kết quả chọn - GV chiếu bài lên bảng. phép tính thích hợp với tranh, nối tranh với phép tính thích hợp. (VD: nhóm có 4 đèn ông sao và 2 đèn con cá, tất cả số đèn ông sao và đèn con cá được tính là 4 + 2 Kết quả 4 + 2 = 6 - GV nhận xét - HS khác nhận xét Bài tập 2: Quan sát các xếp 5 quả hồng vào đĩa rồi nêu số. GV hướng dẫn HS quan sát cách xếp 5 quả - HS quan sát hồng vào 2 đĩa rồi nêu: GV gợi ý cho HS nói được: Có 5 quả hồng, - 3 HS nói xếp 1 quả vào đĩa màu vàng, còn 4 quả xếp - HS làm bài ứng với mỗi cách vào đĩa màu xanh 5 = 1 + 4 xếp hồng vào đĩa . * Thực hiện tương tự với các đĩa còn lại 5 = 2 + 3 5 = 3 + 2 5 = 4 + 1 - GV nhận xét. - HS khác NX 3. Tổ chức hoạt động vận dụng: * MT: Củng cố bảng cộng 8, 9, 10 để nhẩm kết quả cộng hai số, cộng ba số. Luyện tập trả lời câu hỏi dạng “ Có tất cả bao nhiêu?” đồng thời cho HS vận dụng tính cộng hai số, cộng ba số. Bài tập 3: Tính nhẩm GV cho HS nêu yêu cầu của bài. - HS nêu yêu cầu. GV có thể gợi ý để HS nhận ra sử dụng kết - HS làm bài quả HS viết kết quả phép tính 3 + 5 =
  6. 3 + 5 = 8 để nhẩm tiếp 8 8 + 1 = 9 đối với phép tính 3 + 5 + 1 = 9 sẽ và 3 + 5 + 1 = 9 tiện hơn, nhanh hơn. -GV theo dõi từng HS , đánh giá HS về kỹ - HS tự làm các phép tính còn năng này, giúp những HS còn chậm. lại. GV nhận xét chung. - 2-3 HSTL và giải thích - HS viết trên bảng - HS nhận xét chữa bài Bài tập 4: Nêu phép tính rồi trả lời câu hỏi - GV yêu cầu HS quan sát tranh, đọc yêu cầu - HS quan sát đếm số lượng và trả lời câu hỏi. vàTLCH - HS nêu kết quả a. 3 + 4 = 7 (3 diễn viên ảo thuật với 4 chú hề) Có tất cả 7 diễn viên. b. 4 + 2 + 3 = 9 (4 con khỉ, 2 con voi, 3 con gấu). Trả lời: Có tất cả 9 con vật. - GV nx chung. - HS nhận xét 4. Củng cố, dặn dò - Dặn dò HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị - HS lắng nghe trước bài cho tiết học sau: Bớt đi. Phép trừ. Dấu – -------------------------------***-------------------------------- Chiều Thứ hai ngày 06 tháng 11 năm 2023 Tự nhiên xã hội: Ôn tập chủ đề trường học I. Yêu cầu cần đạt: - Giới thiệu và trình bày được những tranh đã về những điều HS biết về các khu vực trong trường, các đặc điểm thiết bị lớp học, tên và công việc của một số thành viên trong trường, những hoạt động bản thân tham gia ở trường. - Trình bày được những việc bản thân HS đã thực hiện, giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Tự đánh giá việc giữ vệ sinh lớp học và những điều đã thực hiện trong chủ đề. II. Đồ dùng dạy học - Video bài hát “Em yêu trường em” -Tranh ảnh trong bài. III. Các hoạt động dạy học A.Tổ chức hoạt động khởi động. - HS nghe nhạc hát theo lời bài hát trường học - GV giới thiệu vào bài học qua bài hát. B. Tổ chức hoạt động luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HĐ1:Giới thiệu trường học của ban.
  7. a) quan sát , trả lời câu hopir và sắp xếp hình ảnh vào sơ đồ trường học. -GV chia nhóm -2 bàn là 1 nhóm -Yêu cầu các nhóm sắp xếp các hình ảnh đã -Các nhóm làm việc chuẩn bị về trường học của mình. b) Giới thiệu hình ảnh trường học -Gọi các nhóm trình bày sắp xếp hình ảnh - Các nhóm lần lượt giới thiệu sơ đồ trường học. truờng học của nhóm mình theo câu hỏi và hình ảnh nhóm đã sắp -Các nhóm nghe nhận xét và bổ sung. xếp. +Trường học có: khu phòng học, nhà vệ sinh, vườn trường, sân chơi -GV gợi ý cho HS nói được câu về trường +Ở trường có thầy cô giáo,bạn học: bè, cô y tế, bác bảo vệ -Ở trường, cô giáo như mẹ hiền + Ở trường em và các bạn được - trường học là ngôi nhà thứ hai của em. tham gia nhiều hoạt động - Ở trường em được chơi các trò chơi dân gian. -------------------------------------------- Luyện Tiếng Việt Luyện tập chung I. Yêu cầu cần đạt: - Rèn kĩ năng nhớ, đọc thành tiếng, đọc hiểu các vần, tiếng, từ đã học. - Tập trung rèn kĩ năng nghe viết. - Rèn kĩ năng viết đúng chính tả. II. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động dạy của giáo viên Hoạt động học của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - Ổn định tổ chức. - Gv giới thiệu nội dung luyện tập. 2. Hoạt động luyện tập: a. Luyện đọc: 1. Luyện đọc các vần đã hoc: uôi, ươi, ao, eo, au, âu, - Cá nhân, N2, Tổ, ĐT êu, iu, ưu, iêu, yêu, ươu, at, ăt, ât ( Lưu ý HS chưa HT) b. Luyện viết - Đọc cho HS viết các chữ đã học vào bảng con ( vở ô li): uôi, ươi, êu, iêu, iên, uôn, ươn, at, ăt, ât, chuối chiên, thuê máy, bưởi đào, chiến sĩ, uốn lượn, - CN ( Theo dõi sửa sai) -CN - Nhận xét khen một số bài viết đẹp. 3.Dặn dò: Tiếp tục đọc viết các chữ đã học và đọc các bài trong SGK. -------------------------------------------- Luyện Tiếng Việt Luyện tập chung
  8. I. Yêu cầu cần đạt: - Tập trung rèn kĩ năng viết đúng mẫu chữ: in, iên, yên, at, ăt, ât, ot, ôt, ơt, et, êt, it, ut, ưt,iêt và các từ có chứa các chữ trên. - Rèn kĩ năng viết đúng chính tả. II. Đồ dùng dạy học: - Mẫu chữ III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Hoạt động khởi động: - Ổn định tổ chức. - Gv giới thiệu nội dung luyện viết. - HS lắng nghe để thực hiện. 2. Hoạt động luyện tập: a. Luyện đọc: - Gv ghi bảng các từ,câu lên bảng sau - HS đọc thầm -> đọc nối tiếp -> đọc đó mời HS nối tiếp nhau đọc, HS nào dãy bàn -> ĐT. đọc chưa tốt gv sửa cho HS trước lớp. b. Luyện viết: - YC HS nêu tư thế ngồi viết. - HS lắng nghe. - Gv viết mẫu lần lượt các chữ, từ- -Viết vở luyện viết. vừa viết vừa hướng dẫn HS viết, sau đó cho HS viết bài. - GV chú ý, hỗ trợ HS viết bài. III. Hoạt động vận dụng: - Gv hệ thống nội dung tiết học. - HS lắng nghe để thực hiện. - Nhận xét, tuyên dương HS. - Nhắc HS về nhà ôn bài. -------------------------------***-------------------------------- Thứ ba ngày 07 tháng 11 năm 2023 Toán: Bớt đi – Phép trừ - Dấu trừ I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau: - Nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. - Trả lời được câu hỏi “Còn lại nhiêu?”. - Hiểu và vận dụng làm đúng các bài tập - Có ý thức tính toán cẩn thận, chính xác. II. Đồ dung dạy học - Tranh SHS, Bộ đồ dùng III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Tổ chức hoạt động khởi động (Hoạt động chung cả lớp) GV vừa thao tác minh hoạ vừa hỏi: - HS trả lời
  9. + Cô có tất cả mấy quyển vở? + Có tất cả 7 quyển vở. + Cô bỏ bớt ra mấy quyển vở? (GV bỏ 2 + Bỏ ra 2 quyển vở quyển vở xuống) + Hỏi trên tay cô còn lại mấy quyển vở? + Còn lại 5 quyển vở - GV giới thiệu bài mới: Từ tình huổng “Gộp + Phép tính cộng lại” hoặc tình huống “Thêm vào” chúng ta có phép tính gì? - GV nói tiếp: Từ tình huống “Bớt đi” như vừa làm thì chúng ta có phép tính gì? Bài học hôm nay ta sể biết điểu đó. - Ghi tên bài lên bảng 2. Tổ chức hoạt động khám phá * MT: HS nhận biết được tình huống bớt đi. Biết dùng dấu - để biểu thị về số lượng. Trả lời được câu hỏi “Còn lại nhiêu?”. - GV treo tranh, gợi ý HS thảo luận - HS quan sát nêu nội dung bức + Có tất cả mấy con vịt? tranh trong nhóm đôi + Có mấy con vịt lên bờ? - HS trình bày trước lớp theo nội + Còn lại mấy con vịt dưới ao? dung câu hỏi đã thảo luận – nhận - GV: Vậy ở tình huống trên (còn lại mấy con xét, bổ sung vịt) thì đó là tình huống gì? Thêm vào hay + Bớt đi bớt đi? - Nhiều HS nói: Dưới ao có 7 con vịt, bớt đi 2 con (đã lên bờ), - GV treo tranh: Cho HS thảo luận tương tự còn lại 5 con như bức tranh 1 - HS thảo luận nhóm đôi nêu nội dung bức tranh, trình bày trước lớp + Trong đĩa có 7 quả táo, bớt đi + Tình hướng ở tranh thứ hai này có giống 2 quả (đã ăn), còn lại 5 quả với tranh thứ nhất không? Và nó đều là tình huống gì? + Bớt đi - GV treo tranh gợi ý để HS mô tả tình huống - HS quan sát các hình vuông nêu: Lúc đẩu có 7 hình vuông: Có 2 hình vuông bị gạch chéo - GV giới thiệu cách nói và cách viết phép thể hiện bớt đi 2 hình vuông. tính trừ tương ứng với mỗi tình huống bớt đi - Nhiều HS nêu lại (hình vuông, vịt, táo): “Có 7 ... (tên vật), bớt - HS nói lại từng tình huống rồi đi 2 ...(tên vật)” ta nói “7 trừ 2”; “còn lại 5 ... nói 7 trừ 2 bẳng 5 (tên vật)” ta nói “bằng 5 ... (tên vật)”. GV viết lên bảng (dưới các tranh tình huổng): 7 trừ 2 bằng 5. - Để biểu thị các tình huống trên bằng 1 phép tính, cô có phép tính như sau, viết bảng: 7 – 2 = 5 - HS quan sát + Vậy theo em, dấu “–” nghĩa là gì? + Dấu “=” nghĩa là gì?
  10. 5 – 2 - HS trả lời – nhận xét - GV chốt: Từ tình huống “bớt đi" ta có phép tính trừ, còn lại bao nhiêu chinh là kết quả (sau dấu =) của phép tính trừ đó. - HS nêu lại ý nghĩa xủa dấu trừ GV giới thiệu phép trừ và dấu bằng - GV HD viết dấu “-” – nhận xét 3. Tổ chức hoạt động luyện tập: - HS luyện viết bảng con – nhận * MT: HS nhận ra tình huống "bớt đi” và còn xét lại bao nhiêu. Củng cố lại ý niệm phép trừ và các dấu -, =. Thể hiện đã tiếp thu đến đâu những kiến thức, kĩ năng trong bài học này: nhận ra trong tranh tình huống lúc đầu có bao nhiêu vật, bớt đi bao nhiêu vật; phép tính - HS quan sát tranh SGK thảo trừ để tìm số vật còn lại; trả lời câu hỏi. luận nhóm đôi, sau đó tìm số viết Bài tập 1: Bớt đi thì còn lại bao nhiêu? vào vở của mình - GV nêu yêu cầu - HS trình bày trước lớp (nói lại - GV theo dõi, giúp đỡ đầy đủ mỗi tình huống) – nhận + Em nào nói được phép tính ở tình huống 1? xét, bổ sung, tuyên dương Tình huống 2? - HS trả lời – nhận xét, tuyên - GV nhận xét – Tuyên dương dương Bài tập 2: Nêu số. - GV nêu yêu cầu - GV theo sát từng HS để biết tình hình và - HS làm việc cá nhân, nhóm giúp đỡ HS chưa vững đôi, nhóm lớn - GV nhận xét – Tuyên dương - Đại diện nhóm trình bày kết Bài tập 3: Xem tranh rồi nêu số quả bài làm trước lớp – nhận xét, - GV nêu yêu cầu bổ sung, tuyên dương - GV đánh giá từng HS qua sản phẩm học tập VD: 4 trừ 2 có nghĩa là lúc đầu này cùng với trả lời câu hỏi của tình huống. có 4 khúc xương, hai chú cún gặm mất 2 khúc, còn lại 2 khúc nên 4 trừ 2 bằng [2], viết phép tính [4] - [2] = [2],... - HS tự viết số vào ô vuông trong vở sau khi tìm hiểu tình huống và nghe GV nói yêu cầu của HĐ 4. Củng cố, dặn dò Kết quả đúng: - GV đưa ra một tình huống “bớt đi" cùng 8 - [5] = [3] câu hỏi “còn lại bao nhiêu?” Còn lại 3 con chim đậu trên cành - Dặn dò HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài cho tiết học sau: Trừ bằng cách - HS viết phép tính vào bảng đếm lùi con, dùng các hình vuông để thực hiện bớt đi tìm kết quả còn lại, trả lời câu hỏi -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 10b: ot, ôt, ơt I. Yêu cầu cần đạt:
  11. - Đọc vần ot,ôt,ơt, tiếng hoặc từ chứa vần ot,ôt,ơt. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học. Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hai cây táo. - Viết được các vần ot,ôt,ơt và tiếng tư chứa các vần đó ttren bảng con, vở ô li. - Biết trao đổi thảo luận để tìm lời giải cho 3 câu đố ở HĐ1. II. Đồ dùng dạy học - Tranh các hoạt động; Mẫu chữ phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp. - Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy và học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Khởi động. HĐ1: Chơi đố vui - Đọc câu đố - Lắng nghe và trả lời câu đố. - Tuyên dương - Nhận xét B. Khám phá. HHĐ 2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ - Học vần ot. - Quan sát nêu nd bức tranh. Treo tranh giới thiệu bài học. - Đọc từ chổi đót( ĐT- N - CN) Chổi đót -Vần ot đọc đồng thanh, nhóm, cá đ ot nhân. đót Phân tích cấu tạo tiếng hạt. - Học vần ôt, ơt ( tương tự vần ot) - Đánh vần tiếng đót, đọc trơn( N - CN) b, Đọc tiếng, từ chữa vần mới. - Viết các từ lên bảng. - Luyện đọc các tiếng, từ. Rau ngót; rô bốt; cà rốt; cái vợt - Qs G làm mẫu. C. Luện tập - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. Sơn ca h . líu lo ; bé bị s - thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ HĐ 3: Viết trống. - Hướng đẫn viết các vần: ot,ôt,ơt,quả ớt - các N nhận xét kq - chỉnh sửa, uốn nắn - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa D. Vận dụng. vần mới học. HĐ 4: Đọc. - Nghe, qs cách viết trên bảng. Đọc hiểu đoạn Hai cây táo - Viết bảng con, vở ô li. a, Qs tranh đoán nd đoạn. b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. c,Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Nói tên, tả HĐ cảu các nhân vật trong - Nhận xét, tuyên dương. tranh - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) - Dặn dò, giao bài về nhà. - Đọc và TLCH (CN - Cặp) -Nhận xét -------------------------------------------- Tự nhiên xã hội: Ôn tập chủ đề trường học I. Yêu cầu cần đạt:
  12. - Giới thiệu và trình bày được những tranh đã về những điều HS biết về các khu vực trong trường, các đặc điểm thiết bị lớp học, tên và công việc của một số thành viên trong trường, những hoạt động bản thân tham gia ở trường. - Trình bày được những việc bản thân HS đã thực hiện, giữ gìn trường lớp sạch đẹp. - Tự đánh giá việc giữ vệ sinh lớp học và những điều đã thực hiện trong chủ đề. II. Đồ dùng dạy học - Video bài hát “Em yêu trường em” -Tranh ảnh trong bài. III. Các hoạt động dạy học A.Tổ chức hoạt động khởi động. - HS nghe nhạc hát theo lời bài hát trường học - Gv giới thiệu vào bài học qua bài hát. B. Tổ chức hoạt động luyện tập Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh C. Hoạt động vận dụng - HS làm việc nhóm 2 thảo luận HĐ2: Xử lí tình huống: câu hỏi -Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi, quan sát - hai bạn chơi ô ăn quan, 1 bạn hình 2 trả lời câu hỏi. đang muốn lấy quả cầu mắ trên ô -Các bạn trong tranh đang làm gì? cửa. - Bạn gái nói gì với bạn trai? - lần lượt các nhóm trình bày cách xử lí tình huống. - Nếu ưm là bạn trai trong tình huống đó em -HS lắng nghe xử lí như thế nào? => GVKL chọn đáp án đúng * Để đảm bảo việc an toàn khi ở trường các en không nên làm các việc: không leo trèo bàn ghế, lên cây, không chạy nhanh đuổi nhau trong giờ ra chơi HĐ3:Bạn đã thực hiện những việc nào dưới -HS làm việc theo bàn hai bạn đây? Nói việc đã thực hiện và chưa thực cùng bàn nói cho nhau nghe về hiện các việc đã làm và chưa làm được trong tranh. -HS quan sát tranh hình 3,4,5,6,7 -Gọi các bàn lên chỉ tranh và làm việc và - Lần lượt các bàn trình bày ý liên hệ bản thân kiến -tr 3: hai bạn lễ phép chào cô giáo trong trường . =>GVKL: Những hoạt động các em được tham, gia ở trường như: nghiêm trang khi chào cờ, dọn vệ sinh lớp, trường học, chào hỏi lễ phép với thầy cô và nghiêm túc trong - HS lắng nghe các giờ học trên lớp,các giờ hoạt động trải nghiệm . các em cần thực hiện tốt và thực hiện đúng các quy định của trường của lớp -Chăm sóc cây hoa trong vườn để trường lớp của chúng ta luôn sạch đẹp. trường, quét dọn lớp học, học ? kể thêm một số công việc khác em đã thuộc 5 điều Bác Hồ dạy
  13. được tham gia ở trường? ----------------------------------------***-------------------------------- Thứ tư ngày 08 tháng 11 năm 2023 Hoạt động ngoài giờ lên lớp: (GV Tổng phụ trách Đội HD các em sinh hoạt) ---------------------------------------------- Toán: Trừ bằng cách đếm lùi I. Yêu cầu cần đạt: Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau: - HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? - Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - Biết nói kết quả của phép tính trừ sau khi đếm lùi. - Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán. II. Đồ dùng dạy học - Bộ đồ dùng toán 1, Tranh SHS III. Các hoạt động dạy và học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Tổ chức hoạt động khởi động (Hoạt động chung cả lớp) - GV cắm 7 bông hoa vào bình và hỏi HS: - HS trả lời + Trong bình có mấy bông hoa? + Có tất cả 7 bông hoa. - GV lấy ra 2 bông hoa và hỏi HS: + Bỏ ra 2 bông hoa + Cô bớt ra mấy bông hoa? + Trong bình còn lại bao nhiêu bông hoa? + Còn lại 5 bông hoa + Em làm cách nào để biết trong bình còn lại + Đếm số bông hoa còn lại sau 5 bông hoa? khi bó 2 bông hoa ra ngoài - GV: Dựa vào bài bông hoa ở trên em hãy - HS viết và nói lại cách tìm kết viết phép tính thể hiện có 7 đổ vật. bớt đi 2 quả - nhận xét đổ vật. còn lại 5 đồ vật và nói lại cách tìm kết quả - Nhận xét – Sửa bài * GV liên hệ giới thiệu bài mới: Ta đã biết cách tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm sổ vật còn lại sau khi đả bớt đi. Bài học hôm nay chúng ta sẽ biết thêm một cách khác, đó - HS quan sát tranh, mô tả nội là đếm lùi. dung tranh. - Ghi tên bài lên bảng + Trong tranh có 8 chiếc xe ô tô 2. Tổ chức hoạt động khám phá VD: Em đếm thấy có 8 chiếc xe; * MT: HS hiểu được đếm lùi là như thế nào? em thấy có đánh số từ 1 đến 8,.. Biết đếm lùi để tìm ra được kết quả của phép tính trừ. - GV treo tranh:
  14. + Trong tranh có tất cả mấy chiếc xe ô tô? - HS trả lời – nhận xét, bình luận + Bằng cách nào em biết có 8 chiếc xe ô tô? (Nếu HS không nêu được ý đánh số từ 1 đến 8 GV hướng HS nhận biết có tất cả 8 chiếc ô tô qua việc đánh số “chuồng 'từ 1 đến 8.) - GV hỏi HS: + Bạn trai đã làm thế nào để biết còn lại 6 - HS trả lời: chiếc ô tô?”. *GV hướng dẫn, gợi ý HS nói câu trả lời: Từ chiếc ô tô thứ 8, bạn trai đếm lùi (đếm ngược) qua 2 chiếc đã đi ra, đến chiếc số 6 còn đỗ, vì vậy bạn nói còn lại 6 chiếc ô tô. - GV hỏi HS: Từ 8 đếm lùi mấy bước thì đến - HS viết phép tính thể hiện có 8 6?”. chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 (Nêu HS trả lời sai hoặc lúng túng thì GV gợi chiếc – nhận xét ý: Từ 8 đếm lùi đến 7 là một bước, đếm lùi + Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6, tiếp đến 6 là một bước nữa. Câu trả lời đúng: kết quà 8 - 2 = 6. Từ 8 đếm lùi 2 bước thì đến 6.) + Lấy 2 vật (để đếm lùi 2 bước). - GV yêu cầu HS viết phép tính thể hiện có 8 Từ 8 đếm lùi 2 bước (đếm trên chiếc ô tô, 2 chiếc đi ra, còn lại 6 chiếc. 2 vật) thì được 6. - Nhận xét – Sửa sai. Kết luận: 8 - 2 = 6. + Bạn trai trong tranh đã tìm kết quả phép trừ này thể nào?”. - HS quan sát hình ảnh trong + Vậy muốn tìm kết quả phép tính trừ 8 – 2 SGK trả lời câu hỏi bằng cách đếm lùi thì ta thực hiện như thế nào, em hãy thao tác lại trên các hình vuông - HS thao tác nhóm đôi bằng và nêu cách làm. những hình vuông trong bộ đồ (Nếu HS còn lúng túng thì GV hướng dẫn, dùng học toán gợi ý để HS chốt các thao tác tìm kết quả phép trừ bằng cách đếm lùi) - HS tự thao tác để tìm kết quả 3. Tổ chức hoạt động luyện tập: của phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – * MT: Luyện cho HS thực hiện được chắc 4 = . chắn các thao tác đếm lùi đề tìm kết quả - HS lên bảng trình bày lại cách phép trừ. tính của mình – nhận xét, tuyên Bài tập 1: Hãy trừ bằng cách đếm lùi. dương. * Phần a: -HS thực hiện theo yêu cầu của - GV yêu cầu HS xem dòng tính mẫu 6 - 3 GV để trả lời câu hỏi : Em thấy trong sách đã làm gì để tìm được 6 – 3 = 3? - GV yêu HS thảo luận nhóm đôi thao tác cho nhau xem bằng cách đếm lùi những hình - HS quan sát tranh và đọc: Sân vuông trong bộ đồ dùng học toán để tính chơi này có tất cả 9 chiếc ô tô 6 – 3 = 3 - HS trả lời - Tương tự GV yêu cầu HS tự thao tác tiếp để tính các phép tính trừ 7 – 2 = ., 9 – 4 = . - HS làm việc cá nhân viết phép - Nhận xét- Sửa bài. tính vào vở, trao đổi nhóm đôi nêu cách tìm kết quả bằng cách
  15. đếm lùi * Phần b: GV yêu cầu HS thao tác với que - HS trình bày trước lớp – nhận tính. xét, sửa sai (nếu có) * Phần c: GV yêu cầu HS thao tác với ngón - 2 – 3 HS nhắc lại câu trả lời. tay của mình để tính 4. Tổ chức hoạt động vận dụng: - HS thực hiện theo yêu cầu GV * MT: HS làm quen giải quyết vấn đề trả lời - Đại diện các nhóm trình bày câu hỏi “Còn lại bao nhiêu'?" bằng phép trước lớp. tính trừ tính bằng đếm lùi. - HS nhận xét nhóm bạn. Bài tập 2: Xem tranh rồi nêu số - HS nhắc lại. * Phần a - Nhận xét – Bổ sung - GV treo tranh yêu cầu HS đọc nội dung trong tranh + Vậy em nào nêu lại trên sân có tất cả mấy chiếc xe ô tô? - HS thực hành trên que tính theo + Có mấy bạn đang chơi ô tô? yêu cầu của GV và trả lời - GV nêu yêu cầu - GV theo dõi, giúp đỡ - Nhận xét – Bổ sung – Tuyên dương. * Phần b - GV yêu cầu HS làm việc cá nhân, nhóm 4 tự quan sát tranh và suy nghĩ tìm ra kết quả của phần b . -GV yêu cầu HS nêu cách làm. -GV yêu cầu HS nhận xét, chốt 5. Củng cố, dặn dò - GV đưa ra một phép trừ 9 – 2 yêu cầu HS tính kết quả bằng 2 cách là bớt đi và cách đếm lùi. Sau đó cho HS so sánh cách nào nhanh hơn. - Dặn dò HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị trước bài cho tiết học sau ------------------------------------------ Đạo đức Em tự giác làm việc của mình (T3) I. Mục tiêu: - Em nhận biết được vì sao cần tự giác làm việc của mình. - Em biết được ý nghĩa của việc tự giác làm việc của bản thân. - Em thực hiện các hành động tự giác của bản thân trong cuộc sống. II. Đồ dùng: - Các hình trong SGK. - Video/nhạc bài hát: Hai bàn tay của em, - Tranh vẽ, ảnh về góc học tập của bé, phòng ngủ, III. Lên lớp Hoạt động dạy Hoạt động học A.Kiểm tra -GV kiểm tra đồ dùng học tập của HS - HS để đồ dùng lên mặt bàn.
  16. -Nhận xét, tuyên dương B. Bài mới Em tự giác làm việc của mình (tiết 3) 1. Vận dụng *Hoạt động 5: Em hãy kể cho thầy, cô giáo cùng các bạn nghe: -HS quan sát, làm việc theo - Yêu cầu HS quan sát hình trang 20/sgk, nhóm 4 trong vòng 3 phút. Các thảo luận theo nhóm 4 và nói cho nhau nghe nhóm trả lời theo ý cá nhân. về những việc em đã tự giác làm theo 3 gợi Ví dụ: ý sau: + Tự gấp quần áo, soạn sách + Em hãy kể 3 việc em đã tự giác làm khi ở vở, dọn dẹp phòng ngủ và bàn nhà? học, tự ăn, tự đi tắm, tự giác học bài, .. + Tự giác học bài, tự giác dội + Em hãy kể 3 việc em đã tự giác làm khi ở nước sau khi đi vệ sinh, tự giác trường? dọn vệ sinh lớp học, tự giác xếp hàng ra vào lớp ngay ngắn,... + Em cảm thấy rất vui, rất + Em cảm thấy như thế nào khi thực hiện tốt thích, rất tự hào, .. những việc làm đó? - GV nhận xét các câu trả lời của HS, và -HS trả lời: tuyên dương các bạn tự giác làm việc ở nhà và ở trường. + Vì đó là công việc của mình, tuổi nhỏ làm việc nhỏ, em làm + Vì sao em phải tự giác làm việc của mình? một số việc để giúp đỡ bố mẹ *Hoạt động 6: Em cần tự giác làm gì - Các nhóm HS lần lượt thảo trong các tình huống sau? luận sau đó lên bảng đống vai - GV hướng dẫn HS thảo luận theo nhóm lại 2 tình huống trên. đôi, trên cơ sở 2 nhóm lớn mỗi nhóm quan + Tranh 1: Phòng chưa được tắt sát kĩ từng bức tranh xem bức tranh vẽ gì? điện, quạt. Em sẽ tắt giúp cô Và cùng thảo luận về tình huống. Trong thời giáo. gian 3’. theo gợi ý sau: + Tranh 2: Lớp học chưa sạch + Tranh vẽ gì? sẽ, em sẽ quét dọn lớp học, có + Em sẽ làm gì nếu gặp tình huống đó? thể nhờ các trong lớp cùng giúp đỡ để làm công việc nhanh hơn. -HS lắng nghe - GV nhận xét, tuyên dương các nhóm. - GV hướng dẫn cả lớp học thuộc câu thơ: -HS học thuộc câu thơ. Năm nay em đã lớn Vào lớp Một rồi này
  17. Phải siêng năng tự giác Làm việc của mình ngay! - GV chốt: Chúng ta cần tự giác làm việc của mình, và các em hãy lựa chọn những việc vừa sức của mình để thực hiện nhé! 3. Củng cố, dặn dò -HS trả lời - Hôm nay các em học bài gì? -HS lắng nghe - Về nhà các em hãy tự giác làm những việc của mình và có thể giúp đỡ bố mẹ bằng những việc làm vừa sức. - Làm các bài tập trong VBT em nhé! - Nhận xét tiết học. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 10c: on, ôn, ơn I. Yêu cầu cần đạt: - Đọc vần ot,ôt,ơt, tiếng hoặc từ chứa vần ot,ôt,ơt. Bước đầu đọc trơn được đoạn đọc ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và vần mới học. Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn Hai cây táo. - Viết được các vần ot,ôt,ơt và tiếng tư chứa các vần đó ttren bảng con, vở ô li. - Biết trao đổi thảo luận để tìm lời giải cho 3 câu đố ở HĐ1. II. Đồ dùng dạy học - Tranh các hoạt động; Mẫu chữ phóng to/ mẫu chữ viết trên bảng lớp. - Bộ đồ dùng TV III. Các hoạt động dạy và học Hoạt động của GV Hoạt động của HS A.Khởi động. HĐ1: Chơi đố vui - Đọc câu đố - Lắng nghe và trả lời câu đố. - Tuyên dương - Nhận xét B. Khám phá. HHĐ 2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ - Học vần ot. - Quan sát nêu nd bức tranh. Treo tranh giới thiệu bài học. - Đọc từ chổi đót( ĐT- N - CN) Chổi đót -Vần ot đọc đồng thanh, nhóm, cá đ ot nhân. đót Phân tích cấu tạo tiếng hạt. - Học vần ôt, ơt ( tương tự vần ot) - Đánh vần tiếng đót, đọc trơn( N - CN) b, Đọc tiếng, từ chữa vần mới. - Viết các từ lên bảng. - Luyện đọc các tiếng, từ. Rau ngót; rô bốt; cà rốt; cái vợt - Qs G làm mẫu. C. Luện tập - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp)
  18. c, Đọc hiểu. - Qs tranh sgk TLCH. - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. Sơn ca h . líu lo ; bé bị s - thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ HĐ 3: Viết trống. - Hướng đẫn viết các vần: ot,ôt,ơt,quả ớt - các N nhận xét kq - chỉnh sửa, uốn nắn - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa D. Vận dụng. vần mới học. HĐ 4: Đọc. - Nghe, qs cách viết trên bảng. Đọc hiểu đoạn Hai cây táo - Viết bảng con, vở ô li. a, Qs tranh đoán nd đoạn. b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. c,Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Nói tên, tả HĐ cảu các nhân vật trong - Nhận xét, tuyên dương. tranh - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) - Dặn dò, giao bài về nhà. - Đọc và TLCH (CN - Cặp) -Nhận xét -------------------------------------------- Giáo dục địa phương CĐ5: Phong tục đón Tết cổ truyền ở Hà Tĩnh I.Yêu cầu cần đạt: -Biết được một số phong tục đón tế cổ truyền ở Việt Nam. -HS có thêm vốn kiến thức về phong tục đón Tết cổ truyền. -GD HS lòng tự hào, yêu quê hương, giữ gìn phong tục cổ truyền của quê hương đất nước. II.Tài liệu: -Sách GD địa phương III.Lên lớp: A.Khởi động: Những ngày Tết em và những người - dọn dẹp nhà cửa,dọn bàn thờ, thăm ông bà, trong gia đình thường làm gì? ... B. HĐ khám phá: 3. Các hoạt động trong ngày Tết ở quê hương em. --YC học sinh. -Xem tranh các HĐ chuẩn bị cho ngày Tết. -Những hình nay em gợi cho em -Đón Tết những dịp lễ nào? Gói bánh chưng, mừng tuổi cho trẻ nhỏ và cụ -Vào dịp lễ đó, ở quê hương em có già. những phong tục gì? -Lắng nghe. GV bổ sung chốt ý: 4. Các trò chơi diễn ra trong ngày Tết: a. Kể những trò chơi diễn ra trong -Các bạn cùng chơi các trò chơi dân gian. ngày Tế ở quê em ? -YC học sinh. -Xem tranh các trò chơi thường có trong ngày Tết. -Nêu các trò chơi có trong tranh? - Đi cà kheo, chơi cờ người ...
  19. -Gv chốt ý và nêu thêm: -Lắng nghe. C.Cũng cố, dặn dò: -Chúng ta cần tự hào, yêu quê hương, giữ gìn những phong tục tập quán trong việc đón Tết cổ truyền. ----------------------------------------***-------------------------------- Chiều Thứ tư ngày 08 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 10c: et, êt, it I. Mục tiêu: - Đọc vần et, êt, it,tiếng hoặc từ chứa vần et, êt hoặc it. Bước đầu đọc trơn được đoạn ngắn có tiếng, từ chứa vần đã học và mới học.Hiểu từ ngữ, câu; trả lời được các câu hỏi đọc hiểu đoạn món thịt kho. -Viết đúng vần et,êt,it và tiếng, từ chứa vần et hoặc êt,it. - Biết đóng vai các nhân vật trong tranh để trò chuyện(HĐ1). II. Đồ dùng dạy học: - Tranh, ảnh về các con vật trong sgk. - Thẻ chữ. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh A.Khởi động. HĐ1: Nghe – nói. - Quan sát tranh, thảo luận theo nhóm. - Nêu y/c hỏi - đáp con vật trong tranh. - Đại diện nhóm trả lời đáp án. - Khen ngợi. B. Khám phá. HĐ2. Đọc: a, Đọc tiếng, từ ngữ. - Học vần et. -Vần et đọc đồng thanh, nhóm, cá nhân. Con vẹt v et - Đánh vần tiếng vẹt, đọc trơn( N - CN) vẹt Phân tích cấu tạo tiếng vẹt. - Luyện đọc các vần, tiếng, từ. - Học vần êt, it ( tương tự vần et) - So sánh 2 vần giống và khác nhau. b, Đọc tiếng, từ chữa vần mới. - Qs G làm mẫu. - Viết các từ lên bảng. - Tìm tiếng chứa vần mới học (căp) Gió rét, thợ dệt, quả mít, đất sét C. Luện tập - Mở sgk Qs tranh sgk TLCH. c, Đọc hiểu. - thảo luận N gắn thẻ chữ vào chỗ trống. - Qs tranh sgk TLCH. - Các N nhận xét kq Đây là túi .; Đây là con . - Phân tích cấu tạo, đọc trơn tiếng chứa vần mới học. HĐ 3: Viết - Hướng đẫn viết các vần: et, êt, it,vẹt - Nghe, quan sát cách viết trên bảng. - chỉnh sửa, uốn nắn - Viết bảng con, vở ô li. D. Vận dụng. HĐ 4: Đọc. Đọc hiểu đoạn Món thịt kho - Nói tên, tả HĐ cảu các nhân vật trong
  20. a, Quan sát tranh đoán nội dung đoạn. tranh b, Luyện đọc trơn.- Đọc mẫu. - Đọc nối tiếp câu, đoạn( cặp- N) c,Đọc hiểu. - Đọc và TLCH - Đọc và TLCH (CN - cặp) - Nhận xét, tuyên dương. -Nhận xét - Dặn dò, giao bài về nhà. -------------------------------------------- Hoạt động trải nghiệm Lời nói đẹp (tiết 2) I. Mục tiêu: Giúp HS: 1. Kiến thức: - Biết và thực hiện được cách nói lời yêu cầu, đề nghị lịch sự và cảm nhận được ý nghĩa của lời nói lịch sự ấy. 2. Kỹ năng: - Phân biệt được các nói lời đề nghị lịch sự với lời ra lệnh và đòi hỏi. - Phát triển được kĩ năng giao tiếp. 3. Thái độ: - Kết nối cảm xúc giữa mình và mọi người. II. Chuẩn bị: Thẻ từ IV. Lên lớp: Hoạt động của GV Hoạt động của HS I. Bài mới 2. Mở rộng và tổng kết chủ đề: Xử lí tình huống: - HS lắng nghe. - Đề nghị HS lắng nghe TH và giơ tay nếu - HS lắng nghe. có phương án xử lý. + Muốn xin mẹ đi chơi cùng bạn, em sẽ nói gì? + Bạn bè bố mẹ đến chơi va tặng em quà, em sẽ làm gì, nói gì? + Khi muốn mượn một cuốn sách của - Lắng nghe. anh/chị, em sẽ nói gì? + Trên xe buýt, em muốn xuống bến tới, muốn nhờ những cô bác đứng trước cho em đi qua, em sẽ nói gì? + Muốn mời bà uống nước, em sẽ nói thế nào? - Mời HS nhanh tay nhất TL. - Nhận xét đánh giá. - HSTL - Kết luận: Những từ "ơi", "ạ", "làm ơn", - HS lắng nghe. "với" là những "thần chú" giúp em thể - HS lắng nghe. hiện sự tôn trọng người khác, giúp em trở thành người lịch sự.