Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_13_nam_hoc_2023_2024_tra.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 13 - Năm học 2023-2024 - Trần Thị Nguyệt
- LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN: 13 Từ ngày.27./11..............đến ngày ......1/12............./2023 Th Môn Tên bài ĐDDH Môn Tên bài ứ Tranh HĐTN Nói lời hay làm việc tốt(t1) sgk TV Bài13A; UP,ƢƠP,IÊP( T1) BĐDTV Bài13A;UP,ƢƠP,IÊP ( T2) 2 TV BĐDTV T Ôn tập chung (t1) Tranhsgk T Ôn tập chung (t2) BĐDTV TV Bài 13C ANG,ĂNG,ÂNG(t1) TV Bài 13 B ÔN TẬP(t1) BĐDTV TV Bài 13C ANG,ĂNG,ÂNG(t2) 3 GDDP Danh nhân văn hóa lịch sử HT TV Bài 13 B ÔN TẬP( T2) BĐDTV TV Bài 13 D ONG,ÔNG(t1) 4 TNXH An toàn trên đƣờng đi(t1) LTV Luyện tập chung TNXH An toàn trên đƣờng đi (t1) Tranhsgk ĐĐ Em là ngƣời thật thà (t1) Tranhsgk TV Bài 13 D ONG,ÔNG(t2) 5 HĐTN Nói lời hay làm việc tốt(t2) Tranhsgk T Đếm đến 20 BĐDT TV Bài 13 E :UNG,ƢNG(t1) BĐDTV TV Bài 13 Tậ p viết tuần 13 TV 13 E UNG,ƢNG(t2) BĐDTV TV Bài 13: Tậ p viết tuần 13 6 HĐTN Nói lời hay làm việc tốt(t3) Tranhsgk LT Luyện tập chung TUẦN 13 Thứ 2 ngày 27 tháng 11 năm 2023
- Hoạt động trải nghiệm NÓI LỜI HAY LÀM VIỆC TỐT(t1) I. Mục tiêu cần đạt - Rèn thói quen nền nếp theo quy định - GD HS yêu trƣờng, yêu lớp. - HS có chia sẻ về những cảm xúc sau tiết trải nghiệm trƣớc. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên:Tranh mẫu, giấy vẽ,bút,kéo ,dây kẹp treo tranh. - Học sinh: Giấy vẽ,bút,kéo. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Khởi động - Từng tổ báo cáo - Lớp trƣởng tập hợp ý kiến tình hình hoạt - Lần lƣợt từng tổ trƣởng báo cáo tình động của tổ, lớp trong tuần 13. hình tổ mình theo các nội dung sau: + Rèn luyện đạo đức + Học tập + Nền nếp truy bài - GV nhận xét chung các HĐ trong tuần + TD, HĐTN * Ƣu điểm: + Nền nếp: .............................................................................. - HS nghe, bổ sung ý kiến + Học tập: .............................................................................. + Các hoạt động khác: .............................................................................. * Tån t¹i: .............................................................................. b. Phƣơng hƣớng tuần 14 - Tiếp tục ổn định, duy trì nền nếp quy định. - Tiếp tục thực hiện tốt các nội quy của nhà - HS nghe để thực hiện KH tuần 14 trƣờng đề ra. - Tích cực học tập để nâng cao chất lƣợng. - Tiếp tục duy trì các hoạt động: thể dục, vệ sinh trƣờng, lớp xanh, sạch, đẹp và cả ý thức nói lời hay, làm việc tốt .... 2. HĐ 2: HĐTN : Chủ đề : Lời nói và việc làm. a. Chia sẻ cảm xúc cá nhân sau trải nghiệm lần trƣớc - GV hƣớng dẫn HS chia se theo câu hỏi gợi ý: -HS chia sẻ theo cặp đôi về hành động + Tớ đã làm gì để chăm sóc ai? mình đã làm ở nhà theo gợi ý:
- + Tớ đã lấy tăm ,lấy nƣớc cho ông bà sau khi ăn/ Bóp vai cho mẹ khi mẹ đi + Ngƣời đó cảm thấy thế nào? làm về, + Mọi ngƣời đều rất vui và khen tớ b. Hoạt động nhóm: Cùng vẽ bàn tay. ngoan. - GV phát cho HS giấy A4 ,hƣớng dẫn hs vẽ bàn tay. - HS đặt bàn tay mình lên giấy - GV quan sát và giúp đỡ những HS còn lúng vẽ theo đƣờng viền,tô màu và túng. ghi tên mình. - Treo các tranh bàn tay vào các góc lớp. Cùng khen :Bàn tay em kì diệu- biết chăm sóc mọi ngƣời. c. Tổng kết và vĩ thanh - GV yêu cầu HS về nhà cũng làm nhƣ vậy với các bàn tay ông, bà ,bố,mẹ,anh,chị,em. Sau đó tô màu cắt theo viền và dán vào tấm bìa to treo trong nhà để kỉ niệm bàn tay yêu thƣơng của cả nhà. Những bàn tay có thể làm nhiều điều vì nhau. _______________________________________________ Tiếng Việt (2t) BÀI 13A: UP,ƢƠP,IÊP I. Yêu cầu cần đạt - HS đọc đúng các vần up, ươp, iêp; các tiếng, từ ngữ chứa vần mới học. Đọc trơn đoạn ngắn. Hiểu nghĩa từ ngữ và ý chính của đoạn Giờ ra chơi. - Viết đúng: up, ươp, iêp, búp. - Nói tên sự vật và hoạt động chứa vần up, ươp, iêp II. Đồ dùng dạy học. - Tranh ảnh, thẻ chữ, mẫu chữ. - Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 Khởi động HĐ1: Nghe - nói - Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát tranh. - Quan sát tranh. Hỏi đáp theo cặp: nghe GV nêu yêu cầu: Thực hiện hỏi đáp theo cặp về nội dung bức tranh. + Tranh vẽ gì? + Tranh vẽ ao sen và giàn mƣớp. + Dƣới ao có gì? + Có hoa sen ... + Bờ ao có gì? + Có giàn mƣớp ...
- - Yêu cầu học sinh thực hành hỏi đáp trƣớc - Vài cặp thực hành hỏi đáp về nội lớp dung tranh - Nhận xét, giới thiệu các từ mới, gắn thẻ từ - Lắng nghe các từ: tờ lịch, con ếch, cuốn sách. Khám phá HĐ 2: Đọc a. Đọc, tiếng, từ ngữ. + Học vần /up/ - Treo tranh giới thiệu bài học - Quan sát và nêu nội dung tranh búp sen b up búp - Đọc tiếng búp - Đọc nối tiếp cá nhân nhóm đồng thanh. - Nêu cấu tạo tiếng búp. - âm đầu b, vần up, dấu sắc - Vần /up/có những âm nào? - Âm u và âm p - Đánh vần mẫu: up: u - pờ - up - Nối tiếp đánh vần, đọc trơn (cá nhân, nhóm, ĐT) - Đánh vần tiếng búp: bờ - úp - búp - sắc - - Nối tiếp đánh vần búp búp. - Đọc trơn: búp - Giới thiệu, viết bảng từ: búp sen - Nối tiếp đọc trơn: búp sen - Luyện đọc cá nhân, nhóm: đánh vần và đọc trơn vần, tiếng, từ: up - búp - búp sen (đọc trơn). + Học vần /ươp/, /iêp/, tiếng khóa mướp, diếp tƣơng tự nhƣ vần up - Yêu cầu học sinh so sánh điểm giống và - Giống nhau âm /p/. khác nhau giữa vần up, ươp, iêp. - Khác nhau: vần /up/ có âm u, vần /ƣơp/ có âm ƣơ, vần /iêp/ có âm iê. - Đọc lại cả ba vần trên bảng. - Lắng nghe và nối tiếp đọc. - Tìm và lên bảng gạch chân vần /ich/ trong tiếng chích b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Gắn thẻ từ chụp đèn, đọc mẫu - Nối tiếp đọc. - Yêu cầu học sinh tìm tiếng có chứa vần - Đại diện 3 học sinh của 3 tổ lên bảng mới học /up/. tìm và gạch chân các vần mới học. - Tham gia trò chơi tìm các tiếng chứa - Tiếp tục gắn thẻ chữ 3 từ: chơi cướp cờ, vần up, ươp, iêp: tiếp sức, hiệp đấu, tiếp viên, nghề nghiệp xúp lơ, lụp xụp .... - Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Tổ chức trò chơi “chèo thuyền” tìm các
- tiếng, từ chứa vần mới học. - Hình 1: Cô bé giúp bà cụ qua đƣờng. - Hình 2: Bạn nhỏ đang viết thiếp mời - Yêu cầu HS đọc - Hình 3: Đĩa cá ƣớp muối c. Đọc hiểu - Đọc các câu dƣới mỗi hình - Treo tranh yêu cầu học sinh quan sát và trả - Thi chọn câu phù hợp với hình và đọc lời câu hỏi: Các em thấy gì ở mỗi bức hình? trơn các câu đã đính. - Đọc lại toàn bộ bài trên bảng. - Nhận xét, tuyên dƣơng học sinh - HS quan sát, nghe, nhắc lại theo YC Tiết 2 của GV. Luyện tập HĐ 3. Viết - GV gắn mẫu viết thƣờng up, ươp, iêp, búp., hƣớng dẫn HS nhận biết đặc điểm về - HS quan sát. độ cao, độ rộng, các nét cơ bản và cách viết - HS viết bảng con. cho HS. - HS quan sát, tự sửa lỗi trên bảng con. - GV viết chữ mẫu kết hợp hƣớng dẫn cách - HS viết vào vở viết up, ươp, iêp, búp.cách nối từ u sang p trong vần up. iê sang p trong vần iêp. ươsang p trong vần iêp. b sang u sang p trong tiếng búp cách đặt dấu thanh ở chữ búp. Nhắc học sinh độ cao các chữ u, ƣ, ơ, i, ê, p , b - Yêu cầu học sinh viết bảng con. - GV nhận xét, sửa lỗi trên bảng con của HS. - Cho hs viết vào vở: up, ươp, iêp, búp - Chữa bài viết theo nhận xét của giáo viên. - HS quan sát tranh theo cặp. Vận dụng HĐ 4. Đọc - HS trả lời theo khả năng quan sát... a. Quan sát tranh - GV treo tranh phóng to; Yêu cầu HS quan sát tranh - Đọc tên đoạn văn + Bức tranh vẽ cảnh gì ở trƣờng? + Trên sân trƣơng, HS chơi những trò chơi - Lắng nghe gì? - HS đọc trơn theo GV - Cá nhân đọc nối tiếp. b. Luyện đọc trơn - Đọc theo cặp, nhóm - GV đọc mẫu: Giờ ra chơi - Đọc nối tiếp đoạn trƣớc lớp. - HS đọc thầm. Nhóm đôi hỏi – - Một vài học sinh trả lời trƣớc lớp: - GV nhận xét, khen ngợi. c. Đọc hiểu - Y/c HS đọc thầm bài. Thực hành theo cặp - HS nhắc lại. đôi, hỏi và trả lời: - HS nghe. + Giờ ra chơi thế nào? Gv nhận xét, tuyên dƣơng. 3. Củng cố - Dặn dò
- - Hôm nay các em học bài gì? - GV nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B ____________________________________________ Toán ÔN TẬP CHUNG (t1) I. Yêu cầu cần đạt Học xong bài này HS đạt các yêu cầu sau: Học sinh thành thạo viết phép tính trừ để tìm ra câu trả lời câu hỏi “ bớt đi một số ..thì còn lại bao nhiêu?” Trừ thành thạo trong phạm vi 10 Rèn luyện tính cẩn thận, nhanh nhẹn, góp phần phát triển năng lực tƣ duy và lập luận toán học, giao tiếp toán học, sử dụng công cụ, phƣơng tiện học toán. II. Chuẩn bị Bộ đồ dùng học Toán 1. Bảng phụ ghi bảng trừ trong phạm vi 10 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1: Khởi động Giáo viên ghi các phép tính trừ trong phạm - Học sinh điền kết quả cô đã viết vi 10 lên bảng gọi học sinh thi điền nhanh lên bảng điền đúng -Học sinh điền kết quả nối tiếp - Giáo viên công bố nhóm thắng cuộc - HS nhận xét bài công bố nhóm - GV giới thiệu nội dung bài tìm hiểu kĩ các có kq đúng và thời gian nhanh hơn kiến thức mình đã học rồi ghi đầu bài thì nhóm đó thắng . 2. Hoạt động 2: Tổ chức hoạt động luyện tập 1 - Gv cho học sinh mở SGK cho học sinh ôn về ý nghĩa của phép trừ “ có bớt đi còn lại ”. - Gv theo dõi sát phát hiện giúp đỡ học sinh kịp thời cho học sinh ( nếu cần) - Gv chốt tình huống dẫn đến phép trừ Có 5 - HS cả lớp cùng thực hiện. quả Sóc lấy đi 3 quả còn quả?.5-3 2. GV hƣớngdẫn học sinh thực hiện hoạt - HS trình bày kết quả chọn phép động 2 trong SHS. Hƣớng dẫn ôn luyện tính tính, HS cả lớp thảo luận xác định trừ có thể dựa vào bảng trừ đã thuộc để tìm tình huống trong tranh kế hợp câu nhanh ra kết quả. Ví dụ :7-3= 4 thì đến phép hỏi dẫn đến việc chọn phép tính tính 7-3-2 chỉ việc lấy 4-2=2 là kết luận 7-3- thích hợp với tranh 2=2 .. - GV nhận xét nhắc nhở học sinh chƣa thuộc - Học sinh thực hiện hoạt động 2 bảng trừ gợi ý nhận xét học sinh biết tính trong tranh nhanh . 3- Gv cho học sinh thực hiện HĐ 3 trong SHS. - HS đọc tự nhẩm rồi viết kết quả
- - Hƣớng dẫn học sinh nhớ bảng trừ nhận xét đặc điểm các phép tính ở hai vế để so sánh. - HS tự nhẩm và điền kết quả các -Giáo viên chốt kết quả đúng. phép tính còn lại. Ví dụ : 9-2> 7-1 - Học sinh nêu kết quả và từng Quan sát, nhận xét vở HS, chỉnh sửa lỗi cho bƣớc thực hiện HS 3. Hoạt động 3 vận dụng - HS chỉnh sửa. Hƣớng dẫn học sinh thực hiện hoạt động 4 trong SHS GV nêu yêu cầu học sinh thảo luận nhóm 4 - YC HS quan sát và đếm nhóm số lƣợng - Học sinh nhẩm và nêu kết quả tƣơng ứng trong từng hình. Hình vẽ trong thực so sánh giải thích các bƣớc tranh có bao nhiêu bạn nữ. thực hiện. Tốp ca có 10 bạn vậy còn bao nhiêu bạn - Học sinh khác nhận xét bổ sung nam chƣa đến? kết quả - Gv nhận xét, khen HS đã tìm nhanh kết quả là nêu phép tính và trả lời các câu hỏi. - HS thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu của GV _________________________________________ Thứ 3 ngày 28 tháng 11 năm 2023 Toán ÔN TẬP CHUNG (t2) ) A. Yêu cầu cần đạt *KT: Hiểu rõ ý nghĩa và viết thành thạo phép cộng , phép trừ theo tình huống. *KN: - Thành thạo việc biểu thị một tình huống “ gộp lại “ thêm vào “ bằng phép cộng hai số , ba số . - Thành thạo việc biểu thị một tình huống bớt đi bằng phép trừ. - Cộng trừ thành thạo hai số đa xcho trong phạm vi 10, cộng bằng đếm tiếp , trừ bằng đếm lùi và nhẩm theo bảng cộng , bảng trừ đã học. - Tính đƣợc nhóm này nhiều hơn nhóm kiabao nhiêu vật. - Vận dụng vào thực tế. B. Đồ dùng dạy - học: GV: Bảng trừ HS: Đồ dùng học toán 1. C. Các hoạt động dạy - học: I- Khởi động: ( 5’) - GV gắn sẵn thẻ phép tính trừ trong phạm vi 10 - HS tự đọc các phép tính của bảng. thành bảng. - Thi đọc tiếp sức theo tổ. ạn nào đọc sai thì bạn trong 3tổ thi đọc mỗi bạn 1 phép tính
- tổ đọc lại cho đúng. Tổ nào nhanh nhất sẽ khen. - GVNX -Gắn 6 hình vuông và 3 hình tam - Có tất cả bao nhiêu hình ? giác .Viết phép tính dƣới các hình. 6 + 3 =9 . Đọc phép tính. - Có 9 hình bớt 5 hình còn lại bao nhiêu hình? Còn 4 hình . Viết phép tính: 9- 5 - Khen HS viết nhanh và đúng. = 4 II- Hoạt động luyện tập: (20’) 1- Giới thiệu bài :Hôm nay chúng ta cùng ôn tập các phép cộng phép trừ đã học. Nhƣ SHS 2- HĐ 1: Luyện kỹ năng viết phép tính nhƣ tình huống. Bài1: Nêu phếp tính rồi trả lời câu hỏi HS đếm số bóng màu xanh và -HS quan sát và viết phép tính để tính số quả bóng số bóng màu vàng . 5+1=6 đỏ ,vàng? Có 6+4 = 10 - Có mấy quả bóng màu đỏ , vàng , xanh? Còn 10 -2 = 8 - Bớt 2 quả bóng xanh thì còn mấy quả bóng? 3+3 =6 2+7 =9 - Thi đếm nhanh trong tổ - GV Nhận xét. 3 -HĐ2:Luyện tính nhẩm cộng và trừ đã học 3+6-7= 2 6-0+4= 10 Bài2: Tính nhẩm - 1+8 - 9= 0 5-5 + 10 = GV cho HS viết phép tính vào vở rồi thực hiện tính kết quả. IV- Hoạt động vận dụng. ( 5 ’) Luyện tập kỹ năng cộng trừ liên tiếp Bài 4: Với mỗi hình dƣới đây a, Chọn hai số để số lớn trừ đi số bé đƣợc số ở giữa 7 +2 -3 = 6 b, Chọn ba số cộng lại để đƣợc số ở giữa 2+4 +1= 7 - GV cho HS quan sát và chọn phép tính? - Trò chơi: Tìm kq' nhanh và đúng *Ví dụ: GV nêu phép tính Hs viết kết quả vào bảng - HSNX – GV kết luận. - NX chung giờ học - Xem bài giờ sau. ______________________________ Tiếng Việt (2t) BÀI 13B: ÔN TẬP I. Yêu cầu cần đạt - HS đọc trơn các tiếng, từ ngữ chứa vần có âm cuối p. Hiểu nghĩa các từ ngữ - Nghe kể chuyện Tập chơi chuyền và trả lời câu hỏi II. Chuẩn bị
- - Bảng phụ thể hiện nội dung của HĐ 1b. - Tranh phóng to HDD2. - VBT TV 1 tập một. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Khởi động a. Thi ghép tiếng thành từ ngữ - Nêu nội dung thi - Lắng nghe - 8 HS nhận thẻ chữ và chọn bạn để ghép thàn cặp. - Nhận xét HS: đạp xe, cướp cờ, họp lớp, - Các cặp thi trƣớc lớp. tiếp bạn. - Nhận xét b. Đọc vần, từ ngữ - Treo bảng phụ - Hỏi: Mỗi dòng ngang có gì? - Quan sát - Trả lời: + Dòng thứ nhất có các vần có âm cuối p. + Dòng thứ hai có các từ ngữ có tiếng - Đọc trơn các vần, tiếng, từ ngữ trong chứa vần ó âm cuối p. bảng - Lắng nghe và đọc theo. - Yêu cầu HS đọc bài - Đọc bài nhóm đôi nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ. - Đọc trơn CN bảng ôn trong nhóm - Các nhóm đọc bảng ôn nối tiếp từng vần, tiếng, từ ngữ. C. Đọc đoạn thơ - HS đọc trơn dòng từ ngữ. (CN, NT) - Đọc mẫu đoạn thơ - Yêu cầu HS đọc bài - Lắng nghe. - 4 HS đọc nối tiếp 4 dòng thơ. - Yêu cầu HS quan sát tranh - 1 HS đọc cả bài thơ - Quan sát tranh và nói về các hình ảnh - Yêu cầu HS đọc bài trong tranh. - Đọc nối tiếp dòng thơ - Vài HS đọc cả đoạn thơ Tiết 2 - Đọc ĐT cả bài thơ 2. HĐ2: Nghe - nói - GV kể chuyện bó hoa tặng bà ( lần 1) - Treo tranh lên bảng và giới thiệu nội - Lắng nghe dung câu chuyện - Quan sát - GV kể chuyện bó hoa tặng bà (lần 2) - Yêu cầu HS quan sát từng bức tranh và trả lời câu hỏi. - Quan sát tranh và trả lời + Tranh 1 vẽ gì? + Ngƣời mẹ cho bạn nhỏ quà gì? + Tranh 2 vẽ gì?
- + Bạn nhỏ đang tập chơi chuyền cùng ai? + Tranh 3 vẽ gì? + Nhìn các bạn nữ chơi chuyền, các bạn nam nói gì? 3. Củng cố dặn dò - Hôm nay các em vừa ôn lại các vần gì? - Em hãy viết 2 tiếng có chứa vần vừa ôn - Học sinh trả lời tập vào bảng con. - Học sinh viết: họp, hộp, lớp .... GV nhận xét, đánh giá và HD HS làm VBT. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13B ______________________________________ Buổi chiều Tiếng Việt (2t) Bài 13c ANG ,ĂNG,ÂNG 1 Yêu cầu cần đạt - HS đọc đúng vần ang, ăng, âng ; các tiếng, từ ngữ vần mới học, đọc trơn đoạn. Hiểu nghĩa từ ngữ qua tranh và hiểu ý chính của đoạn đọc Mặt trăng. - Viết đúng: ang, ăng, âng, bàng. - Biết hỏi - đáp về cảnh vật trong tranh. II. Đồ dùng dạy học - Tranh phóng to HĐ1 - Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2. - Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Khởi động HĐ1: Nghe - nói - Treo tranh HĐ1 - Quan sát - Nêu câu hỏi gợi ý: - Lắng nghe + Đây là cảnh ở đâu? + Vào thời đểm nào? + Em thấy những gì ở cảnh đó? - Yêu cầu HS hỏi đáp trong nhóm về bức - Các cặp thực hiện hỏi - đáp về bức tranh tranh theo gợi ý của GV. - Yêu cầu HS hỏi - đáp trƣớc lớp. - Vài cặp thực hiện hỏi - đáp trƣớc lớp. - Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài học - Lắng nghe - Viết tên bài trên bảng: ang, ăng, âng, - Theo dõi Khám phá HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - Viết tiếng, từ khóa lên bảng và giải thích - Theo dõi cấu tạo. - HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc - Đọc đánh vần, trơn theo GV - Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT
- - HS đọc cá nhân b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Treo bảng phụ HĐ2b - Theo dõi, đọc bài - Đọc theo nhóm - 4 HS đọc trƣớc lớp Luyện tập c. Đọc hiểu - Treo tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và - Quan sát và trả lời TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh? - Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp - Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh - Đọc bài mục 2c trong SHS - Đọc câu theo thƣớc chỉ của GV ( ĐT, CN) HĐ3: Viết - Viết mẫu chữ ang, ăng, âng, bàng lên - Quan sát và lắng nghe bảng Và HD cách viết - HS viết bảng con - HS viết vở ô li - Nhận xét - Lắng nghe Vận dụng HĐ4: Đọc - Quan sát - Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH - Trả lời theo ý mình quan sát đƣợc + Các em thấy trong tranh có những cảnh vật gì? - Nhận xét chốt ý - Theo dõi SHS - Đọc mẫu đoạn văn, HD HS cách đọc, - Đọc bài ngắt nghỉ - 3 HS đọc nối tiếp - Luyện đọc theo nhóm và trả lời câu hỏi cuối bài - Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH - Đọc ĐT lại cả bài - Nhận xét - lắng nghe 3. Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - Trả lời - GV nhận xét giờ học. - Lắng nghe - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13D ______________________________________ Giáo dục địa phƣơng DANH NHÂN VĂN HÓA LỊCH SỬ HÀ TĨNH(t1) 1 Yêu cầu cần đạt Giúp hs nhận biết môt số danh nhân ngƣời Hà Tĩnh.Từ đó có thái độ ứng xử phù hơp và tự hòa về con ngƣời Hà Tĩnh hiếu học có truyền thống từ xƣa. II.Đồ dùng dạy học - Hinh trong SGK.Phiếu bt Đồ dùng dạy hoc Tranh sgk III. Các hoạt động giáo dục
- Hoat đông của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt đông khởi động - Cá lớp hát vỗ tay theo nhịp Cho hs hát bài trái đất này 2. Hoat động khám phá Cho hs khám phá những chân dung con ngƣời Hà Tĩnh có trong các bức tranh Hs quan sát tranh Cùng nhau khám phá trò chơi. Đoán tên Nhóm tham gia Cả lớp tham gia Gv cho hs hát bài lồng vô các trò chơi nhằm động viên khuyến khích các bạn chơi nhiệt tình Cùng nhau quan sát ghi kết quả vào Thực hiện nhóm 4 phiếu Hs ghi phiếu chọn trò chơi mình yêu thích Gv nhận xét Cho hs quan sát tranh sgk trang Hs lần lƣợt nêu GV cho hs nhận xét Gv nhận xét và kết luận _______________________________________ Buổi chiều Thứ 4 ngày 29 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt (t1) BÀI 12D:ONG, ÔNG I. Yêu cầu cần đạt - HS đọc đúng vần ong, ông ; các tiếng, từ ngữ vần mới học. Hiểu nghĩa từ ngữ và trả lời đƣợc câu hỏi của đoạn đọc Chim công muốn gì? II. Đồ dùng dạy học - 6 thẻ chữ ở HĐ1 - Tranh và từ ngữ phóng to HĐ2. - Vở bài tập Tiếng việt 1, vở tập viết1, tập 1. III. Các hoạt động dạy học
- Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Khởi động HĐ1: Nghe - nói - Phát thẻ hình cho 6 học sinh và thẻ chữ - Quan sát và thực hiện cho 6 học sinh - HD HS cách thực hiện - Nhận xét và giới tiệu về nội dung bài học - Lắng nghe - Viết tên bài trên bảng: ang, ăng, âng, Khám phá HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - Viết tiếng, từ khóa lên bảng và giải thích - Theo dõi cấu tạo. - HD HS cách đọc, yêu cầu HS đọc - Đọc đánh vần, trơn theo GV - Đọc theo nhóm đọc đánh vần, trơn - Đọc ĐT - HS đọc cá nhân b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới - Treo bảng phụ HĐ2b - Theo dõi, đọc bài - Đọc theo nhóm Luyện tập - 4 HS đọc trƣớc lớp c. Đọc hiểu - Treo tranh HĐ2c yêu cầu HS quan sát và TLCH: Các em thấy gì ở mỗi bức tranh? - Quan sát và trả lời - Đọc các câu, chọn câu phù hợp với tranh - Trao đổi nhóm chọn câu phù hợp - Đọc bài mục 2c trong SHS - Đọc câu theo thƣớc chỉ của GV ( ĐT, CN) - Quan sát và lắng nghe - Nhận xét - Đại diện một số nhóm đọc trơn và TLCH 3. Củng cố, dặn dò - Đọc ĐT lại cả bài - Hôm nay các em học bài gì? - lắng nghe - GV nhận xét giờ học. - Dặn HS chuẩn bị bài sau: Bài 13E - Trả lời - Lắng nghe .............................................................................. Tự nhiên xã hội B: AN TOÀN TRÊN ĐƢỜNG ĐI (t1) I Yêu cầu cần đạt 1.Kiến thức -Nói đƣợc một số tình huống nguy hiểm trên đƣờng đi và cách phóng tránh -Nêu đƣợc ý nghĩa của một số biển báo, đèn tín hiệu giao thông
- 2.Kĩ năng -Tránh một số tình huống nguy hiểm trên đƣờng đi -Thực hành đi bộ an toàn trên mô hình 3.Thái độ -Chia sẻ với ngƣời thân và bạn bè về đi bộ an toàn hoặc an toàn trên đƣờng đi -Có ý thức chấp hành qui định về trật tự an toàn giao thông *Năng lực đặc thù: -Nhận thức đƣợc một số trƣờng hợp gây nguy hiểm, chấp hành luật giao thông II.Đồ dùng dạy học -GV: Video bài hát “An toàn giao thông”, tranh rời mô hình biển báo, đèn tín hiệu giao thông, một số hình ảnh tình huống gây nguy hiểm trên đƣờng đi, bìa cứng -HS: bút màu vẽ, giấy trắng, giấy màu, kéo, keo III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. Khởi động: Mục tiêu: Tạo hứng khởi dẫn dắt vào bài học. HS biết đi bộ trên đường như thế nào cho an toàn Cách tiến hành: -GV chiếu cho HS xem video bài hát “An toàn giao thông” sáng tác nhạc sĩ Trần Thanh Tùng GV nêu các câu hỏi: +Đèn tín hiệu giao thông đƣợc nhắc -HS xem video đến trong bài hát có những màu gì? Những màu đó có ý nghĩa gì? +Bạn nhỏ trong bài hát khuyên chúng -HS trả lời: xanh, đỏ, vàng ta nên làm gì để an toàn trên đƣờng đi -GV chốt ý dẫn dắt vào bài học B. Khám phá -HS trả lời tùy thuộc vào nhận thức của 2. Hoạt động 2 các em Mục tiêu: HS biết được những hành động nào gây nguy hiểm trên đường đi và cần làm gì để tránh những nguy hiểm đó Cách tiến hành: -GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 -Từng nhóm quan sát hình 1,2 và trả lời câu hỏi: +Những hành động nào gây nguy hiểm -HS lắng nghe yêu cầu của GV trên đƣờng đi +Chúng ta cần làm gì để tránh những tình huống nguy hiểm đó? -GV đƣa ra một số câu hỏi gợi ý để HS tập trung vào từng đối tƣợng cần quan sát. Ví dụ: +Hình 1: Em hãy quan sát những ngƣời đang đi bộ trên đƣờng và cho biết họ HS thảo luận theo nhóm 4 suy nghĩ và
- đang đi bộ trên những vị trí nào (vỉa trả lời theo câu hỏi hè, lối dành cho ngƣời đi bộ, làn đƣờng -Một số nhóm lên trình bày, các nhóm dành cho xe ô tô, xe máy,..)? Ngƣời đi khác nhận xét, bổ sung đâu sẽ an toàn? +Đi bộ sát bên phải đƣờng ở những nơi +Hình 2:Vì sao mọi ngƣời dừng chờ không có vỉa hè, đi bộ trên vỉa hè ở trƣớc rào chắn? Bạn nhỏ đang làm gì? những nơi có vỉa hè Vì sao hành động của bạn nhỏ gây mất +Đi bộ qua đƣờng đúng nơi qui định, an toàn? nơi có vạch kẻ đƣờng dành cho ngƣời +Trong các hành động ở hình 1 và 2, đi bộ chúng ta cần làm gì để tránh nguy +Quan sát trƣớc khi đi qua đƣờng bộ hiểm? và đƣờng sắt. -GV mời một số nhóm lên trình bày +Không chơi đùa ở trên đƣờng và ở -GV nhận xét, chốt ý: gần đƣờng sắt +Hình 1: Mọi ngƣời đang đi bộ trên đƣờng và đi bộ qua đƣờng. Có 2 ngƣời đang đi bộ trên vỉa hè, hai ngƣời đang đi bộ qua đƣờng ở vạch kẻ đƣờng cho ngƣời đi bộ, có 2 ngƣời đang đi bộ qu đƣờng nhƣng không ở phần đƣờng -HS lắng nghe dành cho ngƣời đi bộ. Việc đi bộ qua đƣờng không đúng làn đƣờng dành cho ngƣời đi bộ là nguy hiểm cho bản thân và ngƣời tham gia giao thông- cần đi đúng nơi có vạch kẻ đƣờng. +Hình 2: Đoạn đƣờng sắt giao nhau với đƣờng bộ . Tàu hỏa đang chạy tới, các phƣơng tiện giao thông đang dừng chờ. Một bạn nhỏ đang chạy qua hành động này gây nguy hiểm cho bạn nhỏ và tàu hỏa. Chúng ta cần chờ tàu hỏa chạy qua. 3: Cùng quan sát hình và nói Mục tiêu: HS biết ý nghĩa màu sắc đèn tín hiệu, một số biển báo giao thông Cách tiến hành: -GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2: Quan sát hình vẽ về đèn tín hiệu giao thông và biển báo giao thông, suy nghĩ và trả lời câu hỏi: +Đèn tín hiệu giao thông có những -HS thảo luận nhóm 2 màu gì? Ý nghĩa? +Tên và ý nghĩa của một số biển báo giao thông? GV mời HS lên trình bày - Một số nhóm trình bày trƣớc lớp, các GV lắng nghe và chốt ý: nhóm khác lắng nghe, bổ sung +Đèn giao thông có 3 màu: Màu xanh
- là đƣợc phép đi, màu vàng là cần giảm tốc độ và dừng lại, màu đỏ là không đƣợc phép đi qua +Đèn cho ngƣời đi bộ có 2 màu: màu đỏ có hình ngƣời với tƣ thế đứng là dừng lại, màu xanh hình ngƣời với tƣ thế đi là đƣợc phép đi -HS lắng nghe +Nhóm biển chỉ dẫn (Thứ tự từ trái qua phải SGK): cầu vƣợt dành cho ngƣời đi bộ, lối đi danh cho ngƣời đi bô qua đƣờng, đƣờng dành cho ngƣời đi bộ +Nhóm biển báo nguy hiểm (trái qua phải): đƣờng bộ giao nhau với đƣờng sắt có rào chắn, đạon đƣờng hay có đất, đá sạt lở, phía trƣớc có công trình +Biển báo cấm: cấm ngƣời đi bộ -Từng nhóm HS tham gia trò chơi -GV chuẩn bị thêm một số biển báo thƣờng gặp ở gần trƣờng để giới thiệu -HS lắng nghe cho HS. Luyện Tiếng Viêt LUYỆN TẬP CHUNG I. Yêu cầu cần đạt - Luyện kĩ năng đọc đúng các vần op,ô,ơp,ep,êp,ip và các tiếng, từ ngữ chứa các vần đã học op,ô,ơp,ep,êp,ip *HS KG Đọc lƣu loát các câu, đoạn; hiểu nghĩa từ ngữ và trả lời đúng các câu hỏi đọc hiểu. - Viết đúng các chữ cái, các tiếng chứa âm, vần đã học. *HS KG viết đƣợc từ ngữ hoặc câu ngắn theo hƣớng dẫn. III.Các hoạt động dạy học : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - TBHT điều hành lớp trả lời. GV cho hs chơi trò chơi đố chữ Hs tham gia chơi 2 Hoạt động khám phá HS mở sgk - GV dẫn vào bài luyện tập chung * Cách tiến hành: Gọi 1 HS đọc bài - 1 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm Trang 81 bài 1Hs Đọc lại vần op,ôp,ơp,ep,êp,ip - Lớp trƣởng điều hành cách đọc vần ,từ ngữ Đọc đồng thanh –cá nhân *Hs khá kể toàn bài – Tập chơi chuyền
- - Lƣu ý sửa lỗi ngắt nghỉ cho các HS Nối tiếp kể đƣợc câu hoặc đoạn - GV có thể hƣớng dẫn thêm cách kể một đoạn chuyện Hs cả lớp đọc nối tiếp đoạn N2,N4 *Hs Giỏi kể lại toàn bài- Tập chơi chuyền - Lắng nghe 3 Hoạt động Luyện tập vận dụng Gv đọc học sinh kể l 4 Gv nhận xét giờ học Đoạn 1 Bài* Tập chơi chuyền * Thứ 5 ngày 31 tháng 11 năm 2023 Tự nhiên xã hội : AN TOÀN TRÊN ĐƢỜNG ĐI (t2) Iyêu cầu cần đạt 1.Kiến thức -Nói đƣợc một số tình huống nguy hiểm trên đƣờng đi và cách phóng tránh -Nêu đƣợc ý nghĩa của một số biển báo, đèn tín hiệu giao thông 2.Kĩ năng -Tránh một số tình huống nguy hiểm trên đƣờng đi -Thực hành đi bộ an toàn trên mô hình 3.Thái độ -Chia sẻ với ngƣời thân và bạn bè về đi bộ an toàn hoặc an toàn trên đƣờng đi -Có ý thức chấp hành qui định về trật tự an toàn giao thông *Năng lực đặc thù: -Nhận thức đƣợc một số trƣờng hợp gây nguy hiểm, chấp hành luật giao thông II.Đồ dùng dạy học -GV: Video bài hát “An toàn giao thông”, tranh rời mô hình biển báo, đèn tín hiệu giao thông, một số hình ảnh tình huống gây nguy hiểm trên đƣờng đi, bìa cứng -HS: bút màu vẽ, giấy trắng, giấy màu, kéo, keo III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS B. Khởi động: Mục tiêu: Tạo hứng khởi dẫn dắt vào HS xem video bài học. HS biết đi bộ trên đường như thế nào cho an toàn Cách tiến hành: -HS trả lời: xanh, đỏ, vàng -GV chiếu cho HS xem video bài hát “An toàn giao thông” sáng tác nhạc sĩ Trần Thanh Tùng -HS trả lời tùy thuộc vào nhận thức của GV nêu các câu hỏi: các em
- +Đèn tín hiệu giao thông đƣợc nhắc đến trong bài hát có những màu gì? Những màu đó có ý nghĩa gì? +Bạn nhỏ trong bài hát khuyên chúng ta nên làm gì để an toàn trên đƣờng đi -GV chốt ý dẫn dắt vào bài học B. Khám phá 2. Hoạt động 2 Mục tiêu: HS biết được những hành -HS lắng nghe yêu cầu của GV động nào gây nguy hiểm trên đường đi và cần làm gì để tránh những nguy hiểm đó Cách tiến hành: -GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 4 -Từng nhóm quan sát hình 1,2 và trả lời câu hỏi: +Những hành động nào gây nguy hiểm HS thảo luận theo nhóm 4 suy nghĩ và trên đƣờng đi trả lời theo câu hỏi +Chúng ta cần làm gì để tránh những tình huống nguy hiểm đó? -GV đƣa ra một số câu hỏi gợi ý để HS tập trung vào từng đối tƣợng cần quan sát. Ví dụ: +Hình 1: Em hãy quan sát những ngƣời đang đi bộ trên đƣờng và cho biết họ đang đi bộ trên những vị trí nào (vỉa hè, lối dành cho ngƣời đi bộ, làn đƣờng dành cho xe ô tô, xe máy,..)? Ngƣời đi đâu sẽ an toàn? +Hình 2:Vì sao mọi ngƣời dừng chờ trƣớc rào chắn? Bạn nhỏ đang làm gì? Vì sao hành động của bạn nhỏ gây mất -Một số nhóm lên trình bày, các nhóm an toàn? khác nhận xét, bổ sung +Trong các hành động ở hình 1 và 2, +Đi bộ sát bên phải đƣờng ở những nơi chúng ta cần làm gì để tránh nguy không có vỉa hè, đi bộ trên vỉa hè ở hiểm? những nơi có vỉa hè -GV mời một số nhóm lên trình bày +Đi bộ qua đƣờng đúng nơi qui định, nơi có vạch kẻ đƣờng dành cho ngƣời đi bộ -GV nhận xét, chốt ý: +Quan sát trƣớc khi đi qua đƣờng bộ +Hình 1: Mọi ngƣời đang đi bộ trên và đƣờng sắt. đƣờng và đi bộ qua đƣờng. Có 2 ngƣời +Không chơi đùa ở trên đƣờng và ở đang đi bộ trên vỉa hè, hai ngƣời đang gần đƣờng sắt đi bộ qua đƣờng ở vạch kẻ đƣờng cho ngƣời đi bộ, có 2 ngƣời đang đi bộ qu đƣờng nhƣng không ở phần đƣờng dành cho ngƣời đi bộ. Việc đi bộ qua đƣờng không đúng làn đƣờng dành cho
- ngƣời đi bộ là nguy hiểm cho bản thân -HS lắng nghe và ngƣời tham gia giao thông- cần đi đúng nơi có vạch kẻ đƣờng. +Hình 2: Đoạn đƣờng sắt giao nhau với đƣờng bộ . Tàu hỏa đang chạy tới, các phƣơng tiện giao thông đang dừng chờ. Một bạn nhỏ đang chạy qua hành động này gây nguy hiểm cho bạn nhỏ và tàu hỏa. Chúng ta cần chờ tàu hỏa chạy qua. 3: Cùng quan sát hình và nói Mục tiêu: HS biết ý nghĩa màu sắc đèn tín hiệu, một số biển báo giao thông Cách tiến hành: -GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm 2: Quan sát hình vẽ về đèn tín hiệu giao thông và biển báo giao thông, suy nghĩ và trả lời câu hỏi: +Đèn tín hiệu giao thông có những màu gì? Ý nghĩa? +Tên và ý nghĩa của một số biển báo giao thông? -HS thảo luận nhóm 2 GV mời HS lên trình bày GV lắng nghe và chốt ý: +Đèn giao thông có 3 màu: Màu xanh là đƣợc phép đi, màu vàng là cần giảm - Một số nhóm trình bày trƣớc lớp, các tốc độ và dừng lại, màu đỏ là không nhóm khác lắng nghe, bổ sung đƣợc phép đi qua +Đèn cho ngƣời đi bộ có 2 màu: màu đỏ có hình ngƣời với tƣ thế đứng là dừng lại, màu xanh hình ngƣời với tƣ thế đi là đƣợc phép đi +Nhóm biển chỉ dẫn (Thứ tự từ trái qua phải SGK): cầu vƣợt dành cho ngƣời đi bộ, lối đi danh cho ngƣời đi bô qua -HS lắng nghe đƣờng, đƣờng dành cho ngƣời đi bộ +Nhóm biển báo nguy hiểm (trái qua phải): đƣờng bộ giao nhau với đƣờng sắt có rào chắn, đạon đƣờng hay có đất, đá sạt lở, phía trƣớc có công trình +Biển báo cấm: cấm ngƣời đi bộ -GV chuẩn bị thêm một số biển báo thƣờng gặp ở gần trƣờng để giới thiệu cho HS. C. Luyện tập
- 4.Hoạt động 4: Cùng chơi ‘Tham gia giao thông” Mục tiêu: HS biết đi bộ và tham gia giao thông đúng luật Cách thực hiện: -GV đƣa một số biển báo hay gặp ở địa phƣơng và các biển để phân biệt đối tƣợng tham gia giao thông -HS chọn đối tƣợng đóng vai (ngƣời đi bộ, xe máy, xe buýt, taxi..) -HS thực hiện đi theo sơ đồ theo yêu cầu của GV (VD từ nhà đến trƣờng, ) -GV quan sát ghi nhận lại tiến trình của các em -Từng nhóm HS tham gia trò chơi -GV nhận xét lại một số tình huống đi sai của HS -GV chốt: +Các bạn đi bộ trên đƣờng có tín hiệu -HS lắng nghe phải chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu +Khi đi bộ trên đƣờng không có đèn tín hiệu phải đi bộ sát bên phải đƣờng, quan sát trƣớc khi qua đƣờng Củng cố-dặn dò -GV nhận xét tiết học -Chuẩn bị cho bài sau ______________________________________-- Đạo đức EM LÀ NGƢỜI THẬT THÀ (t1) I. Yêu cầu cần đạt - Em nhận biết đƣợc sự cần thiết của thật thà. - Em biết đƣợc ý nghĩa của sự thật thà trong cuộc sống. - Em thực hiện hành động thể hiện sự trung thực thật thà. II. Đồ dùng dạy học - Các hình trong SGK. - VBT Đạo đức 1. - Video/nhạc bài hảt Bà còng đi chợ. - Bông hoa giấy các màu ghi các biểu hiện của hoạt động 2 III. Các hoạt động dạy học Tiết 1 Hoạt động dạy Hoạt động học

