Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

pdf 41 trang baochau 26/11/2025 1730
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_17_nam_hoc_2023_2024_tru.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 17 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

  1. Thứ, ngày, Tiết Môn Tiết Lớp Tên bài dạy Chuẩn bị, TKB (hoặc PM) PPCT buổi 1 HĐTN 1B 49 Đồ uống của em (Tiết 1) Tranh. Bài 17A: Ôn t ập (Tiết 1) Tranh, g 2 Tiếng Việt 1B 193 Hai n BĐD. á 25/12/2023 s Bài 17A: Ôn t ập (Tiết 2) Tranh, i 3 Tiếng Việt 1B 194 ổ u BĐD. B Ôn tập chung ( tiết 2) Tranh, 4 Toán 1B 49 BĐD. 5 Các số đến 20 Tranh, 1 Toán 1B 50 BĐD. g n 2 á s i Bài 17B: uê, uy, ươ (Tiết 1) Tranh, ổ 3 Tiếng Việt 1B 195 u BĐD. B 4 Tiếng Việt 1B 196 Bài 17B: uê, uy, ươ (Tiết 2) Bảng con. Ba 5 26/12/2023 Bài 17C: uân, uât, uây (Tiết 1) Tranh, 1 Tiếng Việt 1B 197 BĐD. u ề Bài 17C: uân, uât, uây (Tiết 2) Tranh, i 2 Tiếng Việt 1B 198 h c BĐD. i ổ Giáo dục địa CĐ 8:Tham gia giúp đỡ các bạn vượt Tranh. u 3 1B 17 B phương khó (Tiết 2) 4 5 Bài 17D: uyên, uyêt, uyt (Tiết 1) Tranh, 1 Tiếng Việt 1B 199 BĐD. u ề Tự nhiên và Xã Các bộ phận của cây (Tiết 1) Tranh, i 2 1B 33 h Tư c hội BĐD. i 27/12/2023 ổ Luyện Tiếng Luyện tập chung Bảng con. u 3 1B 1 B Việt 4 5 Tự nhiên và Xã Các bộ phận của cây (Tiết 2) Tranh. 1 1B 34 hội g n 2 á s i 3 Đạo đức 1B 17 Em sinh hoạt nề nếp - Tiết 2 Tranh. ổ u So sánh các số trong phạm vi 20 Tranh, B 4 Toán 1B 51 BĐD. Năm 5 28/12/2023 1 u ề 2 i h c Bài 17D: uyên, uyêt, uyt (Tiết 2) Tranh, i 3 Tiếng Việt 1B 200 ổ BĐD. u B 4 5 i g ổ n Bài 17E: Vần ít dùng (Tiết 1) Tranh, u á 1 Tiếng Việt 1B 201 s Sáu B BĐD.
  2. 2 Bài 17E: Vần ít dùng (Tiết 2) Tranh, 3 Tiếng Việt 1B 202 BĐD. Đồ uống của em (Tiết 3) Tranh, 4 HĐTN 1B 51 BĐD. 5 29/12/2023 1 Luyện Toán 1B 1 Luyện tập chung Bảng con. u 2 ề i Tập viết tuần 17 (Tiết 1) Tranh, h c 3 Tiếng Việt 1B 203 i BĐD. ổ u Tập viết tuần 17 (Tiết 2) Tranh, B 4 Tiếng Việt 1B 204 BĐD. 5 TUẦN 17 Thứ hai ngày 25 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm Đồ uống của em 1.Yêu cầu cần đạt Biết và nhớ được một số thông tin thú vị về đồ uống, biết được lwoij ích của việc uống sữa và nước hoa quả hằng ngày; biết chăm sóc sức khỏe của bản thân qua việc chọn đồ uống hợp lý, đảm bảo dinh dưỡng, không dùng đồ uống có chất kích thích của người lớn; không lạm dụng nước ngọt, nước ngọt có ga II. Đồ dùng -Bông hoa năm cánh bằng giấy bìa màu; bát nước và chậu nước -Hình ảnh mô phỏng đồ uống hoặc đồ uống thật III. Các hoạt động dạy học Các hoạt động dạy học Hoạt động học sinh Khởi động Thí nghiệm vui về nước HS quan sát Gv cắt một hoặc vài bông hoa năm cánh, đường kính khoảng 2cm bằng giấy bìa màu hổng, đỏ, tím. Gập đầu cánh hoa và phía nhụy. Khi thả xuống chậu nước, bông hoa thấm nước, dần dần nở ra, cánh hoa bị gập cũng duỗi ra như cũ. GV hỏi HS quan sát thấy hiện tượng gì? Gv kết luận: con người cũng như bông hoa, rất cần nước, cần uống để lớn, để HS trả lời “ nở ra”. Vì thế, chúng ta không nên quên uống nước trong lúc học, lúc chơi. SH lắng nghe 1.Khám phá:
  3. Em thích uống gì? HS trả lời Gv hướng dẫn HS vẽ thứ đồ uống của HS thực hiện mình lên tấm bìa, đồng thời chia sẻ theo cặp đôi; vì sao mình thích thứ đồ uống này. Gv đặt câu hỏi thảo luận Các em có uống sữa thường xuyên HS thảo luận nhóm và trả lời:Các em không? thường uống nước lọc, nước cam, trà, cà phê HS trả lời Xung quanh các em có bé nào lười uống sữa không, có bạn nào đòi uống trà và cà phê của ba mẹ không? Gv kết luận: Gv lần lượt đưa ra các loại HS lắng nghe đồ uống phổ biên để biết, có bao nhiêu HS thích uống thứ nước đó. Gv hỏi, Hs trả lời và giơ tay cao hình vẽ đồ uống của mình khi nhắc đến. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 17A: Ôn tập I. Mục tiêu: - HS đọc đúng những từ chứa vần ôn tập. Đọc trơn đoạn ngắn có tiếng chứa vần đã học. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong bài; Nghe kể chuyện Không nghe lời mẹ. - Viết câu về con vật yêu thích. II. Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi từ ngữ, đoạn văn; tranh phóng to kể chuyện; Một số tranh ảnh về con vật phóng to. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Giới thiệu bài. Hôm nay các con học bài 17A: Ôn tập - Hs nhắc lại tên bài. - Gọi hs nhắc lại tên bài. 2. Các hoạt động: A. Hoạt động luyện tập: * Hoạt động 1:Đọc. - Quan sát tranh. a, Đọc từ ngữ. - Bức tranh vẽ áo choàng, khoai lang, - Yêu cầu quan sát tranh. chim oanh, máy khoan. ? Bức tranh vẽ gì? - Gọi Học sinh đọc cá nhân các từ dưới - Hs quan sát đọc thầm.
  4. tranh. - GV viết các tiếng hs đọc lên - Đọc vần. bảng.( choàng, khoai, oanh, khoan) - Cho Hs đọc các vần oai, oan, oang, oanh. - HS thảo luận nhóm đọc cho nhau b, Đọc vần, từ ngữ. nghe. - Chia lớp thành 4 nhóm, gv phát cho mỗi nhóm 1 phiếu học tập, yêu cầu học - HS thi đọc. sinh trong nhóm đọc lần lượt các vần từ ngữ trong phiếu học tập. - Nhận xét. - Cử đại diện các nhóm lên thi đọc, - Hs đọc. nhóm nào đọc to rõ ràng nhất thì thắng - Hs quan sát. cuộc. - Tranh vẽ chuột mẹ, chuột con, gà - GV nhận xét hs đọc. trống, con mèo. - Gọi 2 3 hs đọc lại phần a, b sách giáo - Đọc tên chuyện “ chuột con sợ gì?” khoa. c, Đọc câu chuyện chuột sợ gì? - Theo dõi đọc nhẩm. - Cho hs quan sát tranh. - Đọc nối tiếp câu ? Bức tranh vẽ gì? - Đọc bài N2. ? Đọc tên câu chuyện và đoán nội dung - Đại diện nhóm đọc. tranh? - Nhận xét. - Nghe giáo viên đọc học sinh đọc - Hs hỏi: thầm. ? Chuột con nhìn thấy con gì? - Từng hs đọc từng câu. - Chuột con nhìn thấy con gà trống, con - Cho hs đọc bài theo nhóm đôi( mỗi hs mèo. đọc ½ câu chuyện) - Chuột con sợ con mèo. - Gọi đại diện vài nhóm đọc bài. - Hs nhận xét. - Gọi hs nhận xét – gv nhận xét. - Cả lơp nhắc lại câu trả lời. + Một học sinh đọc câu hỏi ? Chuột con nhìn thấy con gì? ? Vậy Chuột con sợ gì - Quan sát. - Gọi hs trả lời. - Nghe gv kể lần 1. - Gọi hs nhận xét( bổ sung nếu có) - Hs trả lời. - GV Nhận xét câu trả lời của hs. - Nai con xin mẹ đi chơi loanh quanh - Cho cả lớp nhắc lại câu trả lời. gần nhà. Tiết 2 - Nai con mải chơi, lạc trong rừng, 2. Nghe – Nói: không biết lối về nhà. - Cho hs qua sát từng bức tranh. - Nai mẹ đã đến giúp nai con dắt nai - Nghe GV kể chuyện lần 1. con về nhà. - HS trả lời các câu hỏi: - Nai con xin lỗi mẹ.
  5. ? Nai con xin mẹ điều gì? - Nhận xét. ? Nai con đi đâu? Nó gặp nguy hiểm - Kể nhóm đôi. gì? - Đại diện nhóm kể. - Nghe cô kể lần 2. ? Ai đã giúp Nai con thoát nguy hiểm? ? Nai con biết lỗi và nói gì? - Thảo luận nhóm phân vai, đóng vai. - Hs Trả lời. - HS kể cho nhau nghe theo nhóm đôi về nội dung các bức tranh. - Các nhóm thể hiện. - Gọi đại diện 2 nhóm kể. - Nhận xét. - Gv kể lại lần 2 để xem hs đã kể theo đúng nội dung cô kể chưa. - Cho HS Thảo luận nhóm đóng vai: 1 - Thảo luận nhóm kể về con vậy em bạn đóng vai nai con, 1 bạn đóng vai thích. nai mẹ, 1 bạn đóng vai người dẫn chuyện tập kể trong nhóm. - Gọi đại diện vài nhóm lên thì kể - HS kể chuyện trước lớp theo vai. - Gọi hs nhận xét – giáo viên nhận xét. - Hs viết. 3. Viết. - Viết về con vật em thích. - Thảo luận nhóm 4 về con vật mình thích theo câu hỏi: ? Đó là con vật gì? vì sao lại thích con vật đó? - Gọi đại diện 2, 3 hs nói trước lớp. - Gv nhận xét. - Cho hs viết câu nói của mình vào vở. IV: Ứng dụng mở rộng . - Hôm nay chúng ta đã ôn lại những vần nào? - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm bài trong vở bài tập. -------------------------------------------- Toán Ôn tập chung (tiết 2) A. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các Năng lực và Phẩm chất sau: 1. Năng lực: - HS nhuần nhuyễn các kĩ năng đếm, đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 20 và kĩ năng cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. - Thuộc hệ thống các số đếm đến 20 - Thành thạo việc nhận ra một số lượng từ 0 đến 20.
  6. - Thành thạo việc so sánh hai số trong phạm vi 20 và sắp thứ tự từ bé đến hớn hoặc ngược lại trong một nhóm số (có không quá 4 số) trong phạm vi 20. - Cộng, trừ thành thạo các dạng 10 + 3, 14 + 3, 17 – 3. 2. Phẩm chất: - Vận dụng tốt các kĩ năng trên vào tình huống thực tế. B. Đồ dùng dạy - học: GV: Tranh (ảnh) phóng to trong sgk HS: Đồ dùng học toán 1. C. Các hoạt động dạy - học: a) Bài 5: (104) * Mục tiêu: Thành thạo việc so sánh hai số trong phạm vi 20 và sắp thứ tự từ bé đến hớn hoặc ngược lại trong một nhóm số (có không quá 4 số) trong phạm vi 20. * Cách tiến hành: - HS nhắc lại yêu cầu bài. - GV nêu yêu cầu của bài. - HS thực hiện vào vở. - Hướng dẫn và giao việc. Kết quả: a. 13 17 b. Nói: Số lợn hồng ít hơn số lợn vàng. Số lợn đỏ nhiều hơn số lợn vàng. - Trả lời: So sánh phần đơn vị với nhau, - GV yêu cầu HS nói cách so sánh hai số từ 10 số nào có phần đơn vị lớn hơn thì số đó đến 20. lơn hơn. b) Bài 6: (105) Sắp xếp các số đã cho theo thứ tự. * Mục tiêu: Thành thạo việc so sánh hai số trong phạm vi 20 và sắp thứ tự từ bé đến hớn hoặc ngược lại trong một nhóm số (có không quá 4 số) trong phạm vi 20. - HS nhắc lại yêu cầu bài. * Cách tiến hành: - HS thực hiện vào vở. - GV nêu yêu cầu của bài. a. Kết quả viết số vào ô: - Hướng dẫn và giao việc. 9 – 10 – 14 – 19 a. Sắp thứ tự từ bé đến lớn: 9 < 10 nên viết 9 Số bé nhất là: 9 trước; trong các số 10, 14 19 thì nhìn vào đơn vị Số lớn nhất là 19 thấy 0 < 4 < 9 nên 10 < 14 < 19 B. Kết quả viết số vào ô: 20 – 15 – 7 – 4 Số lớn nhất là 20 b. Sắp thứ tự các số từ lớn đến bé: 20 là số lớn Số bé nhất là 4 nhất nên viết 20 trước; 15 lớn hơn 4 và 7 nên tiếp theo 20 là viết sô 15; do 7 < 4 nên 4 được viết sau cùng.
  7. - HS nhắc lại yêu cầu bài. c) HĐ 7: Bài 7: (106) - HS viết đặt tính và kết quả vào vở. * Mục tiêu: Luyện tập kĩ năng đặt tính theo cột Kết quả: dọc. 11 + 7 = 18 * Cách tiến hành: 3 + 14 = 17 - GV nêu yêu cầu của bài. 17 – 3 = 14 - Hướng dẫn và giao việc. 19 – 5 = 14 - GV theo sát từng HS để biết còn HS viết các số đơn vị chưa thẳng cột thì nhắc nhở HS làm cho đúng - GV yêu cầu HS nói cách viết phép tính cộng, - HS nhắc lại yêu cầu bài. trừ theo cột và các bước tính khi thực hiện trên - HS thực hiện tính ra nháp và viết kết bảng. quả vào vở. Kết quả: 15 + 2 = 17 d) HĐ 8: Bài 8: (106) 18 – 6 = 12 * Mục tiêu: Cộng, trừ thành thạo các dạng 10 + 12 + 3 + 4 = 19 3, 14 + 3, 17 – 3. 19 – 3 – 6 = 10 * Cách tiến hành: 10 + 8 = 18 - GV nêu yêu cầu của bài. 14 – 4 = 10 - Hướng dẫn và giao việc. GV khuyến khích học sinh thực hiện theo cách tính nhẩm các số đơn vị và giữ nguyên 1 chục. II. Hoạt động vận dụng: - HS nhắc lại yêu cầu bài. * Mục tiêu: Vận dụng tốt các kĩ năng trên vào - HS thực hiện vào vở. tình huống thực tế. Kết quả: * Cách tiến hành: a. 12 + 6 = 18 - GV nêu yêu cầu của bài. b. 16 – 3 = 13 - Hướng dẫn và giao việc. Yêu cầu HS viết phép tính tìm kiếm kết quả cho câu hỏi “Có tất cả bao nhiêu?”, “Còn lại bao nhiêu?” - NX chung giờ học - dặn dò -------------------------------***-------------------------------- Thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2023 Toán Ôn tập: Các số đến 20 A. Mục tiêu: Bài học giúp học sinh hình thành các Năng lực và Phẩm chất sau: 1) Năng lực: - Biết đếm, đọc, viết thành thạo và hiểu rõ cấu tạo số từ 0 đến 20.
  8. - Thành thạo việc xác định một số lượng có đến 20 vật trên cơ sở hiểu cấu tạo các số từ 0 đến 20. 2) Phẩm chất: Học sinh yêu thích môn học, thích đếm số lượng của các đồ dùng, con vật. B. Chuẩn bị: - Bộ đồ dùng học toán C. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động * Mục tiêu: Tạo hứng thú cho giờ học. *Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi: “Ai nhanh, ai đúng” - YC Hs chuẩn bị bảng con và các hình - HS chuẩn bị bảng con. vuông để sắp xếp mô hình. - GV hướng dẫn HS: Khi cô nói số nào - HS lắng nghe. thì lấy đủ số hình vuông dán vào bảng - HS thực hiện mỗi khi GV nói số theo cột, mỗi cột nhiều nhất 10 hình”. (trong phạm vi 20, không theo thứ tự). GV tổng kết, khen thưởng HS có nhiều sao. - GV giới thiệu: Bài hôm nay chúng ta sẽ ôn tập về các số đã học (các số trong phạm vi 20). 2. Luyện tập * Mục tiêu: - Ôn tập hệ thống số từ 0 đến 20 qua mô hình: đếm (đối với các số từ 1 đến 10) hoặc nhận ra số lượng hạt trong ống nhờ việc nhớ cấu tạo số (đối với các số từ 11 đến 20). - HS vận dụng các vấn đề đã ôn vào việc xác định số lượng từng nhóm vật. - Gợi ý lại cho HS cách xác định số lượng của một nhóm vật bằng cách xem nhóm vật đó gồm 1 chục và bao nhiêu vật nữa * cách thực hiện: * Bài 1: Nói số hạt trong mỗi ô. - GV treo tranh vẽ hoặc gắn sẵn các hạt - HS tự nói số ở mỗi ống.
  9. trong hình ống như trong SHS. - GV yêu cầu HS nói số hạt ở mỗi ống. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về - Một số HS nói số trước lớp. phần kiến thức này. - HS nhận xét. - Yêu cầu 1 số HS nói trước lớp. - Lần lượt HS đọc số trước lớp yêu câu - HSTL của GV. - GV hỏi: 12 gồm 10 và bao nhiêu? * Bài 2: Mỗi loại có bao nhiêu: - GV chiếu hoặc gắn lên bảng tranh các - HS thảo luận nhóm đôi. nhóm vật như trong SHS. - GV yêu cầu HS thực hiện vào phiếu bài tập theo nhóm đôi. - GV theo dõi HS, đánh giá từng HS về - Môt số nhóm trình bày. phần kiến thức này - HS nhận xét. - Yêu cầu một số nhóm nói trước lớp kết quả viết số và giải thích - GV nhận xét và chốt kết quả. * Bài tập 3: đếm theo chục và đơn vị rồi nói kết quả: - HS thực hiện vào vở. - GV nêu yêu cầu. - Yêu cầu HS thực hiện đếm khoanh và - Một số HS thực hiện trên bảng. viết số vào trong vở. - HS nhận xét. - Yêu cầu một số HS khoanh, viết số trên bảng (GV có thể chiếu bài làm của HS). - GV nhận xét, chốt kết quả đúng. 4. Củng cố - dặn dò: - GV tổ chức trò chơi: “tìm tên, tìm số” - HS tham gia trò chơi. - GV nêu luật chơi: Quan sát hình vẽ trong vòng 10 giây và giơ tay. Bạn nào nhanh nhất sẽ trả lời tên đồ vật và đếm số lượng đồ vật. - Nhận xét giờ học. - Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 17B: uê, uy, ươ I. Mục tiêu - Đọc đúng những vần uê, uy, uơ. Đọc tiếng, từ ngữ đoạn.
  10. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh đọc hiểu của đoạn, trả lời được câu hỏi Cá Hồi. - Viết đúng: uê, uy uơ, lũy tre. - Nói tên và những điều đã biết về một số loài cây và con vật. - Học sinh biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : ? Em thấy gì ở trong tranh? - Cây hoa huệ, lũy tre, cây vạn tuế, nhà sàn, con voi. ? Con vật trong tranh đang làm gì? - Con voi đang huơ vòi. - Nhận xét, khen ngợi - Lắng nghe. - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ hoa huệ lũy tre. huơ vòi có các vần nào đã học, còn những vần uê, uy, uơ. Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17B: uê, - HS nhắc lại. uy, uơ. * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa hoa huệ - HS: Tiếng huệ có - Y/c nêu cấu tạo tiếng huệ âm h, vần uê, thanh nặng - Vần uê có âm nào? - HS: Có âm u và âm ê - GV đánh vần u- ê - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uê - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: hờ- uê – huê- nặng – huệ. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn huệ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: hoa huệ - GV giải nghĩa từ hoa huệ - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn hoa huệ hoa huệ - HS đọc trơn:
  11. h uê uê – huệ - hoa huệ. huệ - GV giới thiệu tiếng khóa lũy tre - Cho HS đọc trơn lũy tre - HS đọc trơn cá nhân lũy tre - Y/c nêu cấu tạo tiếng lũy - HS: Tiếng lũy có âm l, vần uy, thanh ngã - Vần uy có âm nào? - HS: Có âm u và âm y - GV đánh vần u- y- uy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: l- uy – luy- ngã - lũy. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn lũy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: lũy tre. - GV giải nghĩa từ lũy tre - GV đưa từ khóa lũy tre - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn lũy tre lũy tre - HS đọc trơn: uy – lũy – lũy tre. l ũy lũy - GV giới thiệu tiếng khóa huơ vòi - HS đọc trơn cá nhân huơ vòi - Cho HS đọc trơn huơ vòi - HS: Tiếng huơcó - Y/c nêu cấu tạo tiếng huơ âm h, vần uơ, thanh ngang - Vần uơ có âm nào? - HS: Có âm u và âm ơ - GV đánh vần u- ơ - uơ - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uơ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: h - uơ – huơ - huơ. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn huơ - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: .huơ vòi. - GV giải nghĩa từ huơ vòi - GV đưa từ khóa huơ vòi - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn huơ vòi huơ vòi - HS đọc trơn: uơ – huơ- huơ vòi. h uơ
  12. huơ - HS: Vần uê, uy, uơ - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa ba vần uê, uy, uơ. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại mục a. - HS tham gia chơi. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió thổi” ( hoặc các trò chơi khác) b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 3 - Hs đọc xum xuê, tàu thủy, thuở xưa. ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa - Đọc theo cặp. vần mới trong 3 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ - Đồng thanh ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 hình và nói nội - HS quan sát. dung từng hình. - Hình vẽ: huy hiệu măng non, cây vạn + Hình vẽ gì? tuế. - Đọc câu dưới hình * Thi “ tìm từ ngữ phù hợp với hình”. - HS thảo luận cặp đôi. - Cho hs thỏ luận nhóm đôi. - Đại diện nhóm lên đính thẻ. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Gọi hs đọc to các từ. thanh. - Gọi hsnx. - GV chốt đáp án đúng. - Tìm tiếng chứa vần: huy, tuế. - Cho hs tìm tiếng chứa vần mới trong mỗi câu. - 1 em: Tiếng huy có - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các âm h, vần uy, thanh ngang, tiếng chứa vần mới học ( uê, uy, ươ) - 1 em: Vần uê, uy, uơ ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Y/c HS cất đồ dùng. - Lớp múa hát một bài. * Giải lao: Cho cả lớp múa hát 1 bài . Tiết 2 * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 169. - HS thực hiện.
  13. - Y/c HS nêu yêu cầu bài viết - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - Nhận xét, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng - Lớp thực hiện. xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uê, uy, uơ. - HS quan sát. - GV gắn chữ mẫu: uê, uy, uơ + Chữ ghi vần uê được viết bởi con - HS: Chữ ghi vần uê được viết bởi con chữ nào? chữ uvà con chữ ê. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Có độ cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uê: - Lắng nghe. Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ê lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ ê. - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uy: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ y. - Hướng dẫn viết vần uơ - HS viết bảng con uê, uy, uơ Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ ơ lia bút viết dấu phụ trên đầu - HS giơ bảng. chữ ơ: - 1 em nhận xét. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - Lớp quan sát. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - HS viết bảng con. - GV gắn chữ mẫu: lũy tre - Lớp giơ bảng + Cho HS quan sát mẫu + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng các giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng lớn. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - Nhận xét 3 bảng. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Y/c HS lật sách lên. * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn Cá hồi - HS quan sát tranh và đoán nội dung - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS đoạn đọc. khai thác nội dung tranh. - Thảo luận và trả lời câu hỏi. - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên con vật trong tranh ( cá hồi ).
  14. + Nói về nơi sinh sống của cá hồi? + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn đọc. b. Luyện đọc trơn - Lớp đọc thầm. - Y/c đọc thầm đoạn đọc và câu hỏi. - Lắng nghe. - GV đọc mẫu bài. + Nối tiếp câu cá nhân - Cho HS luyện đọc nối tiếng từng câu, + Nối tiếp câu theo bàn. cả đoạn + Đọc cả bài theo bàn. - Gv nhận xét hs đọc. c. Đọc hiểu - Thảo luận cặp đôi. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu - Đại diện trả lời: hỏi - Thuở bé cá hồi sống ở sông. + Thuở bé cá hồi sống ở đâu? - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngc lại. - 1 số em đọc bài trước lớp. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Gv Hỏi lại hs câu hỏi: - Thuở bé cá hồi sống ở sông. ? Thuở bé, cá hồi sống ở đâu? - Cảm thấy nguy hiểm. ? Khi gặp sóng dữ ở biển, cá hồi thấy thế nào? - Việc ra biển giúp cho cá hồi thỏa mãn ? Việc ra biển có ích gì đối với cá hồi? trí tò mò của nó. - Tìm các tiếng chứa vần uê, uy, ươ. - - Nhận xét, khen ngợi. IV: Ứng dụng mở rộng. - Hôm nay chúng ta đã học những vần nào? - Tìm tiếng chứa vần vừa học. - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm bài trong vở bài tập. -------------------------------***-------------------------------- Chiều thứ ba ngày 26 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 17C: Uân, uât, uây I. Mục tiêu - Đọc đúng những vần uân, uât, uây. Đọc đúng tiếng, từ ngữ đoạn văn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh ảnh, trả lời được câu hỏi đoạn thơ Hoa cúc vàng. - Viết đúng: uân, uât, uây, sản xuất. - Nói tên, hoạt động trong tranh. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh phóng to hoạt động 1, tranh và thẻ chữ hoạt động đọc hiểu câu.
  15. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh, nói về người - HS quan sát tranh. và vật trong tranh ảnh. - người trong chanh đang chuẩn bị - Gọi hs trả lời. chạy, mọi người đang sản xuất hàng, - Nhận xét, khen ngợi và chốt đáp án con chó đang ngoe nguẩy các đuôi. đúng ( chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy) - GV giới thiệu các vần mới: Trong các từ chuẩn bị, sản xuất, ngoe nguẩy có - Lắng nghe. các vần cbhungs ta đã học, còn những vần uân, uât, uây. Đó là ba vần mới mà ta học hôm nay. -GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 17C: uân, uât, uây. - HS nhắc lại. * HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa chuẩn bị - Y/c nêu cấu tạo tiếng chuẩn - HS: Tiếng Chuẩn có âm ch, vần uân, thanh hỏi - Vần uân có âm nào? - HS: Có âm u, â và âm n - GV đánh vần u- â – n- uân - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn uân - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đánh vần tiếp: Chờ - uân – chuân – hỏi chuẩn. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn chuẩn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: chuẩn bị - GV giải nghĩa từ chuẩn bị. - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn chuẩn bị chuẩn bị - HS đọc trơn: ch uẩn uân – chuẩn–chuẩn bị chuẩn - GV giới thiệu tiếng khóa sản xuất - Cho HS đọc trơn sản xuất - Y/c nêu cấu tạo tiếng xuất - HS đọc trơn cá nhân sản xuất
  16. - Vần uât có âm nào? - HS: Tiếng xuất có - GV đánh vần u- â- tờ- uât âm x, vần uât, thanh sắc - Đọc trơn uât - HS: Có âm u, â và âm i - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. xờ - uất- xuất – sắc – xuất. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xuất - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV giải nghĩa từ sản xuất - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV đưa từ khóa sản xuất - HS quan sát, trả lời: . sản xuất. - Yêu cầu HS đọc trơn - GV giới thiệu tiếng khóa ngoe nguẩy - HS đọc trơn sản xuất - Cho HS đọc trơn ngoe nguẩy - HS đọc trơn: - Y/c nêu cấu tạo tiếng nguẩy uât – xuất– sản xuất. - Vần uây có âm nào? - GV đánh vần u- â – y - uây - Đọc trơn uây - GV đánh vần tiếp: - Đọc trơn ngoe nguẩy. ngờ - uây – nguây – hỏi - nguẩy. - Tiếng nguẩy có âm ng, vần uây và thanh hỏi. - Đọc trơn nguẩy - Lắng nghe - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - Đọc trơn uây - GV giải nghĩa từ ngoe nguẩy - GV đưa từ khóa ngoe nguẩy - Đánh vần ngờ - uây –nguây – hỏi - - Yêu cầu HS đọc trơn nguẩy. - Đọc trơn: nguẩy - Tranh vẽ con chó ngoe ngẩy các đuôi. - Hs đọc. - Chúng ta vừa học 3 vần nào? - HS: Vần uân, uât, uây. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau - HS so sánh. giữa ba vầnuân, uât, uây - Gọi HS đọc lại mục a. b. Đọc tiếng, từ ngữ chứa vần mới. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi hs đọc cá nhân các từ ngữ trong 4 ô chữ. - Cho hs đọc theo cặp và tìm tiếng chứa - Đọc theo cặp. vần mới trong 4 từ ngữ vừa đọc. - Cho cả lớp đọc đồng thanh các từ ngữ, chỉ vào vần mới đọc. c. Đọc hiểu - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội - Hs quan sát tranh: Tranh 1banj nhận
  17. dung từng tranh. xuất cơm, tranh 2 chào cờ đầu tuần, + TRanhvẽ gì? tranh3 mẹ khuấy bột/ nấu bột, nấu ăn. - Đọc câu dưới tranh - Thi ghép từ ngữ phù hợp với tranh * Thi “ tìm từ ngữ phù hợp với tranh”. - Đại diện 1 – 2 cặp lên bảng đính thẻ chữ đã chọn vào tranh. - Hs nhận xét - Gọi hsnx. - GV chốt đáp án - GV chốt đáp án đúng. -Thực hiện - Cho hs tìm tiếng chúa vần mới trong mỗi câu. - Phân tích cấu tạo và đọc trơn các - Mỗi em cầm 1 tấm thẻ gắn lên bảng. tiếng chứa vần mới học ( uân, uât, uây) - Vần uân, uât, uây ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Y/c HS cất đồ dùng. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ chuyền điện” ( hoặc các trò chơi - HS chơi trò chơi khác) Tiết 2 * HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr 170. - Hs nêu yêu cầu - Y/c HS nêu yc bài viết - 3 em đọc. - Nhận xét, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần uân, uât, uây, sản xuất. - Quan sát - GV gắn chữ mẫu: uân, uât, uây - Con chữ u, â và n. + Chữ ghi vần uân được viết bởi con chữ nào? - Cao 2 ly. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Quan sát - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần uân: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và chữ n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Hs viết vần uât - Hướng dẫn viết chữ ghi vần uât: Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ t lua bút viết dấu phụ trên đầu chữ â. - Viết vần uây - Hướng dẫn viết vần uây Cô viết con chữ u trước rồi nối với con chữ â và con chữ y lia bút viết dấu phụ
  18. trên đầu chữ â: - Viết bảng con. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ của các vần. - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - Quan sát - GV gắn chữ mẫu: sản xuất + Cho HS quan sát mẫu - Các chữ s, a, n, x, u, â cao2 ly, chữ t + Cho HS nhận xét về độ cao, khoảng cao 3 ly.g các giữa các chữ. - GV hướng dẫn cách viết trên bảng - HS thực hiện. lớn. Lớp giơ bảng - Nhận xét 3 bảng. - HS cùng GV nhận xét 3 bảng. - GV bỏ mẫu chữ trên bảng lớn xuống. - Y/c HS lật sách lên. * HĐ4. Đọc a. Đọc hiểu đoạn thơ Hoa cúc vàng - HS quan sát. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS quan sát và nêu nội dung tranh. - HS: hoa cúc - Cho HS thảo luận cặp đôi: + Nói tên loài hoa trong tranh( hoa cúc). - Hoa cúc vàng . + Đọc tên đoạn và đoán nội dung đoạn. b. Luyện đọc trơn - Đọc đoạn thơ - Gọi 1 2 hs đọc đoạn thơ trước lớp.. - Lắng nghe. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọctheo hd của giáo - Đọc bài. viên. - Đọc nối tiếp câu, đồng thanh. - Cho hs đọc nối tiếp từng dòng thơ, khổ thơ và đoạn thơ( nhóm – lớp) - Gv nhận xét hs đọc. - Lắng nghe. c. Đọc hiểu - Hs thảo luận trả lời: - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Hoa cúc nở, nắng . + Sớm nay, sân có gì đẹp? - Một hs hỏi 1 hs trả lời và ngc lại. - Hs đọc bài trước lớp. - Y/c HS đọc cả bài trước lớp. - Thi đọc theo nhóm. * Thi đọc đoạn văn Hoa cúc vàng theo
  19. nhóm. - Gọi đại diện nhóm thi đọc. - Gọi Hs nhận xét – gvnx. - HS tìm tiếng chứa vần uân, uât, uây - Tìm các tiếng chứa vần uân, uât, uây - Nhận xét, khen ngợi. IV: Ứng dụng mở rộng. - Hôm nay chúng ta đã học những vần nào? - Tìm tiếng mới chứa vần vừa học. - Dặn học sinh về nhà đọc bài và làm bài trong vở bài tập. -------------------------------------------- Giáo dục địa phương CĐ 8:Tham gia giúp đỡ các bạn vượt khó (Tiết 2) I/ Mục tiêu: - Biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn. -Yêu quý và trân trọng tình bạn của mình. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh về các hoạt động giupd bạn vượt khó III/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài tập 2: Người bạn tốt a. Biểu hiện của một người bạn tốt. - GV nêu yêu cầu HS thảo luận : Làm sao em nhận ra một người bạn tốt? - GVNXKL - HS thực hiện cá nhân * Bài tập : 1. Đâu là hình ảnh một người bạn tốt? ( Đánh dấu x vào trước lựa chọn của em). - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV cho HS quan sát tranh( 3 tranh). GV nêu nội dung từng tranh. - Hoạt động cả lớp. - GV nhận xét, chốt lại - HS làm BT cá nhân 2.Em vẽ hình ảnh người bạn tốt vào khung giấy dưới đây : BÀI HỌC : Bạn tốt là luôn hỗ trợ, giúp đỡ nhau và cùng nhau cố gắng để luôn tiến bộ. b/ Em là người bạn tốt - GV nêu yêu cầu thảo luận : Em cần làm gì - HS thảo luận nhóm đôi. để trở thành một người bạn tốt? - Đại diện trình bày.
  20. * Bài tập : Đâu là cử chỉ của người bạn tốt? - NX - GV cho HS quan sát tranh( 12 tranh). GV nêu nội dung từng tranh. - GVNXKL - GV đọc bài thơ : Em là người bạn tốt. - HS lắng nghe và đọc theo GV. - Thực hành : Em đến đập tay và nói “ Bạn - HS thực hiện theo tổ. thật tuyệt vời” với 5 bạn quanh mình. - GV KL chung. Bài tập 3: Luyện tập - Hỏi lại bài: - HS trả lời. - Về nhà: - Về nhà thực hiện a. Em thuộc bài Em là người bạn tốt và đọc cho bố mẹ cùng nghe. b. Bố mẹ có phải là người bạn tốt của em không? c. Em thể hiện mình là người bạn tốt với bố mẹ. - Chuẩn bị bài sau: “ Bí mật của sự khen ngợi” ----------------------------------------***-------------------------------- Chiều Thứ tư ngày 27 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt Bài 17D: uyên, uyêt, uyt I. Mục tiêu - Đọc đúng những vần uyên, uyêt, uyt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ qua tranh, trả lời một số câu hỏi về đoạn thơ. - Viết đúng: uyên, uyêt, uyt, chuyền.. - Nhìn tranh, nói những điều em biết về công việc, hoạt động của các chú bộ đội. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh phóng to các hoạt động của chú bộ đội HĐ1. - Tranh và thẻ chữ phóng to HĐ đọc hiểu câu. III. Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tiết 1 1. Khởi động - Lớp hát một bài. 2. Các hoạt động * HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : ? Tranh vẽ về ai? Họ đang làm những - Tranh vẽ các chú bộ đội đang tập bắn