Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_1_tuan_16_nam_hoc_2023_2024_tru.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
- TUẦN 16 Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm Sống ngăn nắp (Tiết 1) I. Mục tiêu: - HS hiểu được sự cần thiết của việc để đồ đạc ngăn nắp, đúng chỗ, giữ nhà cửa sạch sẽ, gọn gang và mong muốn được góp sức mình để dọn đồ đạc ở nhà và ở lớp. - HS biết cách xếp đồ theo nguyên tắc: các đồ vật giống nhau hoặc có “ họ hàng” với nhau thì ở gần nhau: “ giống nhau ở cạnh nhau”. - HS biết chuẩn bị quần áo, sách vở trước khi đi ngủ để sáng hôm sau đi học không vội vàng. II. Đồ dùng: - SGK Hoạt động trải nghiệm, cặp sách (ba lô) và đồ dùng học tập (bút, tẩy, thước, màu, ) III. Hoạt động dạy học HĐ1 : SINH HOẠT DƯỚI CỜ - HS tham gia chào cờ chung theo trường Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ2. SINH HOẠT THEO CHỦ ĐỀ * Hoạt động 1: Quan sát chiếc cặp sách HĐ 1: Trò chơi: Hoàng đế cần gì? - GV HD cách chơi. GV là Hoàng đế, HS - Các đội cử thủ lĩnh lên gặp Hoàng là thần dân. Hoàng đế đòi thứ gì than dân đế: Kính chào Hoàng đế ! phải mang lên ngay, ai đưa nhanh nhất sẽ thắng. - GV Hoàng đế đứng ở góc lớp. - Xin tuân lệnh! HS đi tìm. Thủ lĩnh - Chào các ngươi! Ta cần 1 cuốn vở và 2 mang lên cho Hoàng đế. quyển Toán. Hãy đi tìm về cho ta. - GV nêu các đồ vật khác - HS trả lời - Phỏng vấn đội chiến thắng: Sao các em - HS theo dõi làm theo lấy được đồ nhanh thế? Kết luận: Nếu để đồ đạc ngăn nắp thì các - HS thực hiện em sẽ dễ lấy, dễ tìm - GV đưa thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” HĐ 2: Sống ngăn nắp, nhắm mắt cũng - HS nhắm mắt lấy đồ vật nêu tên, ai thấy đồ lấy nhanh hơn sẽ thắng. - GV làm mẫu sắp xếp đồ đạc trên bàn - HS nhắc lại CN- ĐT - Yc HS mở cặp để riêng SGK, vở, bút - HS nêu ý kiến cá nhân
- - HD thực hành cặp đôi - GV nhận xét. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 tiết) Bài 16A: oai, oay I. Mục tiêu: - Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếc điện thoại. - Viết đúng vần oai, oay và tiếng có chứa vần oai, oay. - Nói về tình cảm gia đình. II. Đồ dùng - Tranh phóng to hoạt động 1 - Các thẻ từ để học hoạt động 2b. - Vở bài tập Tiếng việt 1 Tập 1. III. Các hoạt động dạy - học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - bà và cháu,cửa sổ ,gió xoáy. - Em thấy gì ở trong tranh? - Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu (GV - Lắng nghe. nói) - Yêu cầu cặp đôi nói về cuộc hội thoại của bà - 2 cặp thể hiện trước lớp. và cháu trong tranh. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ có tiếng thoại và xoáy( viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - HS nhắc lại nối tiếp - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay 2. HĐ khám phá. HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa thoại - Nối tiếp đọc : thoại - Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại HS: Tiếng thoại có âm th vần oai và thanh thanh nặng - GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oai có âm nào? - HS: âm o-a-i. - GV đánh vần o-a-i - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp.
- - Đọc trơn oai - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: th-o-a-i - nặng thoại - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn thoại - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: điện thoại - GV giải nghĩa từ điện thoại - GV đưa từ khóa điện thoại - HS đọc trơn điện thoại - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: điện thoại oai – thoại–điện thoại thoại * GV giới thiệu tiếng khóa xoáy - Cho HS đọc trơn xoáy - HS đọc trơn cá nhân xoáy - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoáy - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oay thanh sắc. - GV đánh vần o- a-y. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oay - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oay có âm nào? - HS: Có âm o-a và âm y - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. x-oay- xoay- sắc- xoáy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xoáy - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời:gió xoáy - GV giải nghĩa từ gió xoáy - GV đưa từ khóa gió xoáy - HS đọc trơn gió xoáy - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: gió xoáy oay – xoáy – gió xoáy xoáy - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oai,oay - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai - HS so sánh. vần oai, oay. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió - HS tham gia chơi. thổi” b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Gắn thẻ từ lên bảng: khoái chí, loay hoay, - Quan sát. thoải mái - Tìm tiếng có chứa vần oai,oay - 3 bạn lên bảng tìm tiếng mới và đọc Đọc từ ngữ tiếng mới. - Nhận xét, đánh giá. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được 1. 3. HĐ luyện tập: c) Đọc hiểu. - Đọc yêu cầu trước lớp. - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung từng - Tranh vẽ: bé ngồi ghế, bà bé và tranh. ngôi nhà.. + Tranh vẽ gì?
- Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các - 3 em nói vần đã cho sẵn ngoại , xoay. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù - HS thảo luận cặp đôi. hợp với chỗ trống trong mỗi câu. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. thiếu. - Nhận xét, khen ngợi. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. thanh. Bin thích ngồi ghế xoay. Nhà Mai ở ngoại ô. - HS tìm: xoay, ngoại. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi cầu. - 1 em: Tiếng xoay có âm x, vần - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng oay, thanh ngang, chứa vần mới học. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oai,oay - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. HĐ3. Viết - HS thực hiện. - Y/c HS giở SGK/tr156-157. - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc - Quan sát, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oai, oay. - GV gắn chữ mẫu: oai, oay - HS: Chữ ghi vần oai được viết bởi + Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ nào? con chữ o, con chữ a và con chữ i. - 1 em: Có độ cao 2 ly. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Lắng nghe. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cô viết con chữ o trước rồi nối với con chữ a và i lia bút viết dấu chấm trên đầu chữ i. - HS viết bảng con oai, oay - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng - HS giơ bảng. cách nối liền chữ o,a và i. - 1 em nhận xét. - Y/c HS giơ bảng. - Viết bảng thoại ,xoáy, - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: thoại, xoáy. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4. HĐ vận dụng: HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - HS quan sát tranh và đoán nội dung
- - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác đoạn đọc. nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: - Thảo luận và thực hiện +Trong tranh có những ai ). - Lắng nghe. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 6 – 7 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 2 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Lớp đọc phân vai. - Cho HS thi đọc theo vai. c. Đọc hiểu - Thảo luận cặp đôi. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Bà và cháu. + Trong bài có nhân vật nào? - Bin dạy bà cách đặt chuông điện - Bin đã dạy bà làm gì? thoại. - Em đã giúp bà những việc gì? tại sao? - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - HS: Bài vần oai-oay. - Hôm nay các em học bài gì? - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B. -------------------------------------------- Toán Phép tính trừ dạng 17 – 3 I. Mục tiêu: - Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ 17 – 3. - Biết thực hiện được phép trừ 17 - 3 - Thực hành tính được( bước đầu) trong trường hợp có hai phép tính trừ - Biết trừ nhẩm trong phạm vi 10 bằng cách vận dụng các bảng trừ đã học - Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép tính trừ thông qua hình ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn - Viết được phép tính trừ phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính đúng kết quả II. Đồ dùng: - Tranh sgk, mẫu vật - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy – học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. Ví dụ: GV yêu cầu và HS thực
- hiện lần lượt từng việc: - HS đếm và dán vào bảng con 17 hình, - HS đếm và dán vào bảng con 17 nói: “Có 17 hình”. hình, nói: “Có 17 hình”. - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu - Còn lại 14 hình. hình?” GV giới thiệu bài mới: Hôm nay chúng - HS nêu nối tiếp đầu bài ta sẽ học phép tính trừ dạng 17-3. - GV ghi đầu bài 2. HĐ khám phá - Chiếu hoặc treo tranh của mục Khám - Quan sát tranh. phá trong SHS để cả lớp cùng theo dõi . - Gợi ý: Vườn có 17 cù su hào gồm một - Trả lời câu hỏi: “Người anh đã luống 10 củ và một luống 7 củ, hai anh tính số củ su hào còn lại bằng cách em nhồ 3 củ ở luống 7 củ. nào cộng số củ còn lại của hai luống. - Người anh đã tính số củ su hào còn lại bằng cách nào cộng số củ còn lại của hai luống. - Cặp đôi lấy 17 hình vuông dán vào - Cặp đôi lấy 17 hình vuông dán bảng con theo mô hình gồm 1 chục và 7 vào bảng con theo mô hình gồm 1 đơn vị, giơ bảng và đọc số 17. chục và 7 đơn vị, giơ bảng và đọc số 17. - Yêu cầu bớt 3 hình vuông, còn lại bao - 14 hình (một số em nêu cách nhiêu hình : 14 hình thực hiện) - Yêu cầu từ mô hình viết thành phép - HS xếp phép tính bằng mô hình tính cột dọc, hàng ngang. số 17 – 3= 14 - Nối tiếp nêu cách thực hiện cột - Khen ngợi học sinh dọc. 3. HĐ luyện tập. Bài 1.Tính - Đọc yêu cầu. - HS thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên - GV chữa bài HS. cạnh. Bài 2. Đặt tính rồi tính: - Đọc yêu cầu.
- - Thực hiện bảng con mỗi dãy một phép tính.Một số hs trình bày cách làm của mình trước lớp. - GV nhận xét sửa sai. - Nhận xét bài của bạn 4. HĐ Vận dụng Bài 3. - Viết phép tính thích hợp tranh. - Đọc yêu cầu, quan sát tranh đọc lời nhân vật trong tranh. - Một số em miêu tà lại nội dung tranh. - Cá nhân viết vào vở. - Chia sẻ N2 trước lớp. - Quan sát, giúp đỡ học sinh. * Củng cố - dặn dò: - Cho HS nêu lại các bước trừ - 2 học sinh nhắc lại bước trừ. - GV nhận xét tiết học, tuyên dương HS học tốt. - Dặn dò HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị tiết sau. Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Âm nhạc GVCT dạy -------------------------------------------- Toán Ôn tập 6 I. Mục tiêu - Biết thực hiện thành thạo cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. II. Đồ dùng - Phiếu bài tập 4 - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy – học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động - Tổ chức trò chơi xì điện các phép tính - HS chơi. cộng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tổng kết trò chơi.- - GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2. HĐ luyện tập. Bài 1 :
- Tính - Làm bảng con, nêu miệng kết quả cách làm. - Quan sát nhận xét sửa sai - Trò chơi ai nhanh ai giỏi. 10 13 12 5 6 4 14 18 18 3 7 8 - Quan sát và giúp đỡ học sinh. Bài 2. Đặt tính rồi tính: - Đọc yêu cầu. 16 + 2 14 + 5 - HS thực hiện vào vở ô li. 3 học 19 – 6 17 - 7 sinh làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên - Nhận xét sửa sai. cạnh. Bài 3. Tính - Đọc yêu cầu. 12 + 3 – 4 = 19 – 9 + 5= - Học sinh làm vở. Một số HS trình 19 – 3 – 2 = 17 – 5 – 1 = bày cách làm của mình trước lớp. - Nhận xét bài của bạn. Bài 4. >< = - Đọc yêu cầu. - Thực hiện trên phiếu bài tập cá 12 + 7 ..19 – 1 13 + 6 ..10 + 9 nhân. 18 – 5 18 - 4 - 3 em chữa bài trước lớp, nêu cách so sánh. Bài 5 - GV chiếu tranh - Đọc yêu cầu, quan sát tranh. - GV quan sát, giúp đỡ học sinh. - Cá nhân viết vào vở phần a. - Một học sinh chữa bài trên bảng 10 + 8 =18 - Nhận xét bài cho bạn. - Đọc yêu cầu phần b, chia sẻ theo cặp đôi. - Thực hiện viết phép tính vào vở - GV nhận xét, chữa bài. - Chia sẻ N2.trước lớp. * Củng cố, dặn dò: - Sau bài học hôm nay củng cố cho em - Cách thực hiện các phép tính những kiến thức gi? dạng 10 +3; 14 + 3; 17 – 3 cộng,
- (trừ) số đơn vị, số chục giữ - Dặn HS chuẩn bị bài sau. nguyên. -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 tiết) Bài 16B: oan, oăn I. Mục tiêu: - Đọc đúng oan,oăn và những từ chứa vần oan, oăn. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và ve sầu. - Viết đúng vần oan, oăn và tiếng có chứa vần oan, oăn. II. Đồ dùng - Tranh phóng to hoạt động 1,4. - Các thẻ từ để học hoạt động 2b kèm tranh. - Bảng con. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - HS quan sát tranh - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - hộp có nhiều đồ vật. - Em thấy gì ở trong tranh? - Nhận xét, khen ngợi. - Lắng nghe. - Tranh vẽ có sách toán và búp bê tóc xoăn viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn 2. HĐ khám phá. HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - Nối tiếp đọc : toán * Giới thiệu tiếng khóa toán - Tiếng toán có âm t vần oan và - Y/c nêu cấu tạo tiếng toán thanh thanh sắc - GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oan có âm nào? - HS: âm o-a-n. - GV đánh vần o-a-n - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oan - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: t-o-a-n – sắc toán - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn toán - HS đọc nối tiếp cá nhân.
- - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: sách toán - GV giải nghĩa sách toán - GV đưa từ khóa sách toán - HS đọc trơn sách toán - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn:cá nhân sách toán oan – toán– sách toán toán * GV giới thiệu tiếng khóa xoăn - HS đọc trơn cá nhân: xoăn - Cho HS đọc trơn xoăn - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oăn - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn thanh ngang. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o- ă-n. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn oăn - HS: Có âm o-ă và âm n - Vần oăn có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn xoăn - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời:tóc xoăn - GV giải nghĩa từ tóc xoăn - HS đọc trơn tóc xoăn - GV đưa từ khóa tóc xoăn - HS đọc trơn: - Yêu cầu HS đọc trơn oăn – xoăn – tóc xoăn tóc xoăn xoăn - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oăn,oăn - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai - HS so sánh. vần oan, oăn. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: Tìm tiếng có chứa vần oan,oăn xếp mô hình - Quan sát. tiếng đó. - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ có tiếng mới vào bảng - Xếp xong đọc cặp đôi tiếng và đọc tiếng mới. - Đọc từ ngữ - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Nhận xét, đánh giá. - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ 3. HĐ luyện tập: c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung từng - HS quan sát và nói nội dung tranh tranh. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - 3 em cầm thẻ chữ: phiếu bé - Mời đại diện 3 tổ lên chơi và quản trò ngoan,khỏe khoắn, hoa xoan, xoắn thừng - Tổng kết nhóm thắng cuộc. - Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích - Yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi bức tranh tiếng có chứa vần.
- - 2 em đọc toàn bộ từ ngữ - Nhận xét, khen ngợi. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. - 1 em: Vần oan,oăn ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - Y/c HS quan sát tranh /tr158- 159 và đọc - HS thực hiện. thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - Quan sát, sửa sai cho HS. - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học sgk - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống - Cá nhân đọc bài trước lớp. dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ nào? - HS: Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ n. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Có độ cao 2 ly. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cô viết - Lắng nghe. con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,n - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oan,oăn - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ toán,xoăn. - Viết bảng toán, xoăn Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4. HĐ vận dụng: HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác - HS quan sát tranh và đoán nội dung nội dung tranh. đoạn đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi: +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng - Thảo luận và thực hiện đang làm gì?. - Lắng nghe. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 6 – 7 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 2 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cho HS thi đọc theo vai. - Lớp đọc phân vai. c. Đọc hiểu
- - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Vì sao ve sầu bị đói khi mùa đông đến? - HS tả lời - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oan.oăn. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C. -------------------------------------------- Buổi chiều: Tiếng Việt (2 tiết) Bài 16C: oat, oăt I. Mục tiêu: - HS đọc đúng những từ chứa vần oat hoặc oăt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ chứa vần oat, oăt, và đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Viết đúng oat, oăt, đoạt, ngoặt II. Đồ dùng - Một số bộ thẻ có hình hạt thóc cho HĐ 1, ghi tiếng chứa vần oan hoặc oat, oăt, oai, oay. - 2 bộ tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu câu. - Bảng phụ ghi nội dung đoạn đọc HĐ4. - Mẫu chữ phóng to / mẫu chữ viết trên bảng lớp /phần mềm HD HS viết chữ. - Vở bài tập Tiếng Việt 1, tập một. - Tập viết 1, tập một - Bảng con. III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động. HĐ1: Nghe- nói * Trò chơi Chim sẻ nhặt thóc - Lắng nghe. Nêu cách chơi và luật chơi - Mỗi nhóm cử một bạn làm chim sẻ, các bạn khác làm cổ động viên. - GV giới thiệu hai hạt thóc có chứa vần mới học. - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16c :oat-oăt - HS nhắc lại nối tiếp 2. HĐ khám phá.
- HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ - Nói nội dung tranh - Giới thệu tranh đoạt giải - Nối tiếp đọc : đoạt - Giới thiệu tiếng khóa đoạt HS: Tiếng đoạt có âm đ vần oat và - Y/c nêu cấu tạo tiếng đoạt thanh thanh nặng - GV viết vào mô hình bảng lớp tiếng đoạt HS: âm o-a-t. - Vần oat có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o-a-t - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - Đọc trơn oat - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. đ-o-a-t – nặng đoạt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn đoạt - HS quan sát, trả lời: đoạt giải - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa đoạt giải - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - GV đưa từ khóa đoạt giải - HS đọc trơn:cá nhân - Yêu cầu HS đọc trơn oat – đoạt– đoạt giải đoạt giải đoạt * GV giới thiệu tiếng khóa ngoặt - HS đọc trơn cá nhân ngoặt - Cho HS đọc trơn ngoặt - 4HS: Tiếng xoáy có âm ng vần oăt - Y/c nêu cấu tạo tiếng ngoặt thanh nặng. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o- ă-t. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn oăt - HS: Có âm o-ă và âm t - Vần oăt có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: ng- oăt – ngoặt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn ngoặt - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: chỗ ngoặt - GV giải nghĩa từ chỗ ngoặt - HS đọc trơn chỗ ngoặt - GV đưa từ khóa chỗ ngoặt - HS đọc trơn: - Yêu cầu HS đọc trơn oăt – ngoặt – chỗ ngoặt chỗ ngoặt ngoặt - HS: Vần oat,oăt - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oat, oăt. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Gắn thẻ từ lên bảng: - Tìm tiếng có chứa vần oat, oăt xếp mô hình - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ tiếng đó. có tiếng mới vào bảng - Xếp xong đọc cặp đôi tiếng và đọc tiếng mới. - Đọc từ ngữ: hoạt bát, dứt khoát,loắt choắt, - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn)
- nhọn hoắt. - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. 3. HĐ luyện tập: c. Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 2 tranh và nói nội dung từng - HS quan sát và nói nội dung tranh tranh. -Tranh vẽ: các bạn đang học bài, khỉ leo cây. - Gắn lên bảng thẻ từ và câu (mục c) - Y/c HS đọc 2 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các - 3 em đọc. vần đã cho sẵnthoăn thoắt,sinh hoạt. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù - HS thảo luận cặp đôi. hợp với chỗ trống trong mỗi câu. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn - Nhận xét, khen ngợi. thiếu. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng thanh. Các bạn đang sinh hoạt sao nhi đồng. Khỉ leo cây nhanh thoăn thoắt. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi - HS tìm: hoạt, thoắt. câu. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng - HS phân tích cấu tạo và đọc trơn chứa vần mới học. các tiếng chứa vần mới học. Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oat, oăt. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - Vần oat,oăt. - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - Y/c HS quan sát tranh /tr160- 161 và đọc - HS thực hiện. thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài. - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - Quan sát, sửa sai cho HS. - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học sgk - Cá nhân đọc bài trước lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oat được viết bởi con chữ nào? - Chữ ghi vần oat được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ t. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Có độ cao 2 ly, chữ t 3 ô ly - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăt: Cô viết - Lắng nghe. con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và t lia bút
- viết dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,t - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oat, oăt - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ đoạt, ngoặt - Viết bảng đoạt, ngoặt - Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4. HĐ vận dụng: HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác - HS quan sát tranh và đoán nội dung nội dung tranh. đoạn đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi: +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng - Thảo luận và thực hiện đang làm gì?. - Lắng nghe. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 6 – 7 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Cặp đôi cùng đọc cả bài: 2 cặp. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cho HS thi đọc theo vai. - Lớp đọc phân vai. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Sóc nâu đem gì về cho thỏ trắng ? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oat.oăt. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16D. ______________________________________ Giáo dục địa phương Tham gia giúp đỡ các bạn vượt khó (Tiết 1) I. Mục tiêu - HS nhận biết được bạn có hoàn cảnh khó khăn - Tìm hiểu thông tin về bạn có hoàn cảnh khó khăn - Tìm hiếu cách giúp các bạn vựơt khó - Tham gia giúp các bạn vượt khó II. Đồ dùng - SGK, hình ảnh trong SGK.
- II. Các hoạt động dạy học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động - Nghe bài hát: Điều đó tùy thuộc - HS nghe bài hát theo nhạc hành động của bạn 2. HĐ khám phá HĐ1. Nhận biết được bạn có hoàn cảnh khó khăn - HS lắng nghe - Nêu tên bạn cùng lớp, cùng trường - HS nêu: bạn Đức, bạn Linh, có hoàn canh khó khăn. - HS nêu ý kiến. + Em biết được hoàn cảnh khó khăn của bạn bằng cách nào? - GV nghe và nhận xét. HĐ2. Tìm hiểu thông tin về bạn có hoàn cảnh khó khăn - GV hướng dẫn, gợi ý: - HS làm theo mẫu trong SGK. - Họ và tên: - Lớp: - Địa chỉ: - Giới thiệu cho bạn bè và cô về bạn - Số người trong gia đình: đó - Công việc của bố, mẹ, ông, bà: - Bạn gặp khó khăn gì?: - GV nhận xét bổ sung. * Củng cố, dặn dò - Nhận xét tiết học, dặn HS tìm - HS lắng nghe, thực hiện. hiểu thêm các bạn có hoàn cảnh khó khăn nơi em ở. _____________________________________________________ Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2023 Buổi chiều: Tiếng việt Bài 16D: oang, oăng, oanh (tiết 1) I. Mục tiêu: - HS đọc đúng vần oang, oăng, oanh; đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. - Viết đúng: oang, oăng, oanh, choàng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Chị em hoẵng. - Nói, nghe về các con vật. II. Đồ dùng - Một sợi dây dài có 5 móc treo, một thẻ in 2 mặt: một mặt in số 1, 2,... mặt kia là các tiếng khoai, hoẵng, choàng, xoăn, khoanh. - Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ. - Bảng phụ ghi nội dung đọc đoạn HĐ4.
- III. các hoạt động dạy – học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. HĐ Khởi động HĐ1: Nghe- nói - Chia nhóm HS ứng với các số ghi ở mặt trước - HS chia làm 5 nhóm các thẻ treo 1, 2, 3, 4, 5. - Tổ chức cho HS thi giữa các nhóm - Mỗi nhóm cử 1 bạn lật thẻ, tìm nhanh tiếng chứa vần mới. Nhóm nào tìm được tiếng có chứa vần mới nhanh là nhóm thắng. - Nhận xét, khen ngợi. - Viết bảng và giới thiệu từ mới của bài: - Lắng nghe. choàng, hoẵng, khoanh. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16D: oang, oăng, oanh. 2. HĐ khám phá. HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa choàng - Cho HS quan sát tranh: - HS quan sát tranh ở HĐ1 - GV đọc mẫu: choàng - HS nhắc lại nối tiếp * Học vần oang: - Y/c nêu cấu tạo tiếng choàng? - HS: Tiếng choàng có âm đầu ch, vần oang và thanh huyền. - GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oang có những âm nào? - Vần oang có âm o, a và ng - GV đánh vần: o - a - ng - oang - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn: oang - HS đọc nối tiếp cá nhân, ĐT - GV đánh vần tiếp: Ch - oang - choang - huyền - choàng - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn: choàng - HS đọc nối tiếp cá nhân. * Học vần oăng, oanh tương tự như vần oang. - Đọc trơn choàng, hoẵng, khoanh. - Đọc theo cặp, nhóm - Y/c HS đọc các từ: áo choàng, con hoẵng, - Đọc ĐT, cặp, CN khoanh bánh. + GV kết hợp giải nghĩa các từ: áo choàng, con hoẵng, khoanh bánh. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Giao nhiệm vụ: Đọc tiếng, từ ngữ trong từng ô - HS thực hiện CN, nhóm, lớp. chữ, tìm tiếng chứa vần oang, oăng, oanh. - Đọc mẫu từ thoáng mát. - Đọc CN, nhóm + Tìm tiếng có chứa vần oang? - HS tìm và nêu: thoáng - Đọc các từ ngữ: khua khoắng, mới toanh, dài - Thực hiện theo nhóm/cặp: ngoẵng. + Đọc CN các từ ngữ khua khoắng,
- mới toanh, dài ngoẵng. + Tìm tiếng chứa vần oang, oăng, oanh (khoắng, toanh, ngoẵng) - Đại diện 1-2 nhóm đọc trơn các từ: thoáng mát, khua khoắng, mới toanh, dài ngoẵng trước lớp. - Tổ chức thi gắn nhanh vần oang, oăng, oanh - HS chơi thi theo nhóm. dưới 4 từ ngữ. - Nhận xét, tuyên dương. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - Nhắc lại vần oang, oăng, oanh. - Về nhà học lại bài, làm BT trong VBT và xem tiếp bài 16E. ______________________________________ Tự nhiên - xã hội Cây và con vật quang ta (tiết 1) I. Mục tiêu: - Nói được tên một số cây và con vật quen thuộc ở xung quanh qua quan sát thực tế. - Đặt được câu hỏi và trả lời về đặc điểm nổi bật bên ngoài của một số cây và con vật quen thuộc. - Phân biệt được thực vật và động vật qua quan sát sự tự di chuyển của động vật. - Năng lực giao tiếp hợp tác: Lắng nghe bạn nói và bước đầu biết sử dụng lời nói và kết hợp hình ảnh để trình bày,giới thiệu được về tên gọi, đặc điểm bên ngoài của động vật và thực vật. - Năng lực nhận thức khoa học: Mô tả được đặc điểm bên ngoài của thực vật và động vật xung quanh. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Đặt được câu hỏi về cây và con vật quen thuộc ở xung quah, quan sát và mô tả được đặc điểm bên ngoài của cây và con vật quen thuộc. - Biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ cây và con vật II. Đồ dùng + Video bài hát “ Lí cây xanh” + Địa điểm tổ chức hoạt động HS quan sát thực tế (Hoặc video đảm bảo các yếu tố cho HS quan sát) + 2 hình cây, 2 hình con vật quen thuộc có hình dạng bên ngoài khác nhau. - Giấy khổ lớn, bút chì, bút màu. III. Các hoạt động dạy – học: HĐ của giáo viên HĐ của học sinh 1. HĐ khởi động: * Hoạt động 1: Xung quanh chúng
- mình có những cây và con vật nào? - GV cho HS nghe nhạc bài “ Lí cây - HS nghe nhạc xanh” - HS trả lời câu hỏi: Trong bài hát có - Gv yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Xung cây nào, con vật nào? quanh chúng mình có những cây nào, - HS trả lời con vật nào? - GV nhận xét, đánh giá, dẫn dắt qua hoạt động tiếp theo(các em đã biết và kể được tên một số cây, con vật xung quanh mình, vậy để tìm hiểu thêm về một só cây, con vật cũng như đặc điểm nổi bật bên ngoài của chúng thì cô và các em cùng tìm hiểu hoạt động tiếp theo nhé.) 2. HĐ khám phá: *HĐ2: a. Chuẩn bị học qua trải nghiệm thực tế - GV cho HS quan sát cây ở khu vực - HS suy nghĩ và thảo luận và trả lời bồn hoa cây cảnh, cây cho bóng mát trong trường học, nơi có kiến hoặc một số con vật khác. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và - HS lắng nghe và nắm bắt nhiệm vụ trả lời các câu hỏi: - 1 -2 HS nhắc lại yêu cầu nhiệm vụ + Cần làm gì để giữ an toàn khi học ở ngoài vườn trường? - GV đưa ra một số câu hỏi để HS nắm bắt được nhiệm vụ khi học ngoài vườn trường: + Bạn nhìn thấy cây nào, con vật nào? + Bạn nhìn thấy chúng ở đâu? + Hình dáng, màu sắc, độ lớn của chúng như thế nào? + Cây có thể tự di chuyển được không? b. Học trải nghiệm thực tế ngoài lớp học - GV quan sát giúp đỡ HS - Mỗi nhóm HS quan sát theo những - Gv hướng dẫn HS so sánh để nêu khu vực khác nhau ở vườn trường, được: chọn một cây và một con vật mình + Tên cây, tên con vật (hoặc chỉ mô tả thích, nhớ đặc điểm của chúng về màu về màu cây, màu hoa, độ lớn của cây; sắc, hình dáng, độ lớn của cây và con hình dạng, độ lớn của con vật. vật. + Cây không tự di chuyển được - Tại khu vực được phân công, HS quan sát, trao đổi trong nhóm, nói cho nhau tên cây, tên con vật quan sát
- được. - GV nhận xét, đánh giá, tuyên dương - Các nhóm báo cáo kết quả quan sát HS được - GV kết luận: Xung quanh chúng ta - HS lắng nghe có rất nhiều những cây, con vật chúng có tên gọi, màu săc, hình dáng, độ lớn khác nhau. Động vật di chuyển được còn cây không thể di chuyển được. * Hoạt động 3: Vẽ và nói với bạn về một cây hoặc con vật mà bạn đã quan sát. - Gv nêu yêu cầu - HS vẽ một cây hoặc một con vật mà - GV quan sát hỗ trợ HS mình thích (tranh vẽ thể hiện được hình dạng, màu sắc của cây hoặc của con vật và tô màu). - GV cho một cặp HS lên làm mẫu - Một cặp HS lên làm mẫu cách hỏi - trả lời. - Từng cặp HS lên một bạn đặt câu hỏi . một bạn trả lời trả lời để tìm hiểu về cây, con vật đã vẽ - GV khuyến khích HS khác trong - HS trong nhóm đặt thêm câu hỏi cho nhóm có thể đặt thêm câu hỏi để hiểu bạn rõ hơn đặc điểm nổi bật của cây, con vật. - GV mời một số HS giới thiệu về cây - Một số HS lên giới thiệu trước lớp hoặc con vật đã vẽ trước lớp. - GV tổ chức cho HS nhận xét riêng - HS trưng bày sản phẩm đã giới thiệu từng nhóm cây hoặc nhóm con vật vừa trên bảng theo từng nhóm: các loại trưng bày trên bảng. cây, các con vật. a. Nhận xét về cây - GV nêu yêu cầu - HS quan sát các bài vẽ về cây trả lời câu hỏi: - GV sử dụng các hình ảnh cây đã + Các cây có hình dạng, màu sắc, độ chuẩn bị để HS quan sát cùng với bài lớn như thế nào? của HS đã vẽ. + Các cây có tự di chuyển được không? - GV quan sát hỗ trợ HS - HS so sánh nhận xét, nói được những điểm khác nhau của các cây đã vẽ. Có thể so sánh với các cây ở sân trường, cây làm cảnh trong lớp để từ đó HS: + Nói được : tên cây, hình dáng cây cao hay thấp, độ lớn cây to hay nhỏ, màu sắc hoa. + Nơi quan sát thấy cây: ngoài vườn, trong sân trường, ... + Nhận xét được : cây không tự di

