2 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_1_mon_toan_6_nam_hoc_2023_2024_pgd.pdf
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra cuối học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê
- UBND HUYỆN HƯƠNG KHÊ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ TOÁN 6 - NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 01 Lưu ý: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. - Thí sinh không được sử dụng máy tính. - Đề gồm 2 trang giấy A4. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)( Thí sinh chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài làm) Câu 1: Số tự nhiên nhỏ nhất trong các số sau là: A. −5 B. 2023 C. 0 D. 100 ; Câu 2: Kết quả của phép tính 520 : 5 là A. 5 B. 25 C. 10 D. 2 Câu 3: Điền vào dấu “*” chữ số nào để 2* chia hết cho 3 và chia hết cho 9. A. 1 B. 0 C. 5 D. 7 Câu 4: Bội của 7 là số nào sau đây: A. 1 B. 22 C. 42 D. −1 Câu 5: Số đối của số −2023 là: A. 0 B. 2023 C. −2024 D. −2023 Câu 6: Tích (− 2023).x là một số nguyên dương thì x là: A. Số tự nhiên B. Số nguyên dương C. Số nguyên âm D. Số 0 Câu 7: Kết quả của phép tính : −−15 8 là: A. −23 B. 23 C. −7 D. 7 Câu 8: Cho tam giác đều ABC với AB = 10 cm. Chu vi tam giác ABC là A. 10cm. B. 30cm. C. 1000cm. D. 15 cm. Câu 9: Kết luận nào sau đây Không đúng đối với Hình chữ nhật? A. Bốn góc bằng nhau và bằng 900 B. Các cạnh đối bằng nhau C. Bốn cạnh bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 10: Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC= 10cm, BD= 6cm là: A. 60cm2 B. 60cm C. 30cm2 D. 30cm Câu 11: Sắp xếp các số 0; -5; -1; 1; -20 theo thứ tự tăng dần, ta được kết quả. A. 0; 1; -1; -5; -20 B. -20; -1; -5; 0; 1 C. -20; -5; -1; 0; 1 D. 1; 0; -1; -5; -20.
- Câu 12: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm) ( Thí sinh trình bày bài làm vào tờ giấy thi) Câu 13:(2,0 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) a) 120 + 125 b) 45 - 10 + (-35) 3 3 2 c) 2 .12 – 2 .17 d) 2024− 2024 − (11 − 4) Câu 14:(1,0 điểm) Tìm x biết a) 3x + 14 = -7 b) 6− (11 − 3x) = 7 Câu 15:(1,0 điểm) Vẽ hình chữ nhật ABCD có một cạnh bằng 5cm, một cạnh bằng 3cm. Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD đó. Câu 16:(1,0 điểm) a) Tìm tất cả các chữ số a để số có dạng 2a là số nguyên tố. b) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn −87 x . Câu 17:(1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 15m và chiều dài 60m. Để làm hàng rào người ta chôn các cọc bê tông bao quanh với khoảng cách mỗi cọc là 3m. Hỏi cần bao nhiêu cọc bê tông, biết mỗi góc của vườn người ta chôn một cọc. Câu 18: (1,0 điểm) a) Tìm số nguyên x, y thoả mãn: (1− x)(3y − 2) = 13 b) Với mọi số tự nhiên a, b nếu 53a+ b và 13a+ 8 b cùng chia hết cho 2023 thì a và b cũng chia hết cho 2023. -----------------------------------Hết------------------------------------
- UBND HUYỆN HƯƠNG KHÊ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ I PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ TOÁN 6 -NĂM HỌC 2023-2024 Thời gian làm bài 90 phút ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề 02 Lưu ý: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. - Thí sinh không được sử dụng máy tính. - Đề gồm 2 trang giấy A4. PHẦN TRẮC NGHIỆM(3,0 điểm) ( Thí sinh chọn đáp án đúng rồi ghi vào bài làm) Câu 1: Số tự nhiên nhỏ nhất trong các số sau là: A. −5. B. 0 . C. 2023 D. 2024 . Câu 2: Kết quả của phép tính 720 : 7 là A. 7 B. 14 C. 49 D. 2 Câu 3: Điền vào dấu “*” chữ số nào để 2̅̅̅∗̅ chia hết cho 2 và chia hết cho 5. A. 1 B. 0 C. 5 D. 2 Câu 4: Bội của 6 là số nào sau đây: A. 3 B. 42 C. 22 D. −2 Câu 5: Số đối của số −2024 là: A. 0 B. 2024 C. −2024 D. 2023 Câu 6: Tích (−2024) .x là một số nguyên âm thì x là: A. Số tự nhiên B. Số nguyên dương C. Số nguyên âm D. Số 0 Câu 7: Kết quả của phép tính : −−18 7 là: A. −25 B. 25 C. −9 D. 9 Câu 8: Cho tam giác đều ABC với AB = 20 cm. Chu vi tam giác ABC là B. 20cm. B. 80cm. C. 60cm. D. 400 cm. Câu 9: Kết luận nào sau đây Không đúng đối với Hình chữ nhật? A. Bốn góc bằng nhau và bằng 900 B. Bốn cạnh bằng nhau C. Các cạnh đối bằng nhau D. Hai đường chéo bằng nhau. Câu 10: Diện tích hình thoi ABCD có độ dài hai đường chéo AC= 8cm , BD= 6cm là: A. 48cm2. B. 24cm. C. 24cm2. D. 14cm. Câu 11: Sắp xếp các số 0; -5; -1; 1; -20 theo thứ tự giảm dần, ta được kết quả. A. 0; 1; -1; -5; -20 B. -20; -1; -5; 0; 1 C. -20; -5; -1; 0; 1 D. 1; 0; -1; -5; -20.
- Câu 12: Hình vuông có bao nhiêu trục đối xứng? A. 4 B. 3 C. 2 D. 1 PHẦN TỰ LUẬN(7,0 điểm) ( Thí sinh trình bày bài làm vào tờ giấy thi) Câu 13:( 2,0 điểm) Thực hiện các phép tính (tính nhanh nếu có thể) a) 105 + 150 b) 50 - 35 + (-15) 22 2 c) 3 .12− 3 .17 d) 2023− 2023 − (12 − 4) Câu 14:( 1,0 điểm) Tìm x biết a) 3x+ 7 = − 14 b) 6− (11 − 2x) = 5 Câu 15:(1,0 điểm) Vẽ hình chữ nhật ABCD có một cạnh bằng 4cm, một cạnh bằng 2cm. Tính chu vi của hình chữ nhật ABCD đó. Câu 16:( 1,0 điểm) a) Tìm tất cả các chữ số b để số có dạng 3b là số nguyên tố. b) Liệt kê rồi tính tổng các số nguyên x thoả mãn −76 x . Câu 17: (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 21m và chiều dài 30m. Để làm hàng rào người ta chôn các cọc bê tông với khoảng cách mỗi cọc là 3m. Hỏi cần bao nhiêu cọc tê tông, biết mỗi góc của vườn người ta chôn một cọc. Câu 18: (1,0 điểm) a) Tìm số nguyên x, y thoả mãn: (1− x)(3y − 2) = 11 b) Với mọi số tự nhiên a, b nếu 5a+ 3 b và 13a+ 8 b cùng chia hết cho 2024 thì a và b cũng chia hết cho 2024. ------------------------------------Hết------------------------------------

