2 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_giua_hoc_ki_1_mon_toan_6_nam_hoc_2021_2022_ngu.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS HƯƠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút. A. MA TRẬN ĐỀ Số câu, số Mạch điểm, câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức số, thành tố năng lực Số câu 2 4 1 7 Số điểm 0.8 3.8 1.0 5.6 Tập hợp các Câu số 1,2 7,8 11a,b 11c số tự nhiên Hình thức TN TN TL TL Thành tố NL TD GQVĐ GQVĐ GQVĐ Số câu 4 2 2 8 Tính chất chia Số điểm 1.6 0.8 2.0 4.4 hết trong tập Câu số 3,4,5,6 9,10 12,13 hợp số tự Hình thức TN TN TL nhiên. Thành tố NL TD GQVĐ GQVĐ TD-GQVĐ Số câu 6 6 3 15 Tổng Số điểm 2.4 4.6 3.0 10 B. ĐỀ KIỂM TRA ĐỀ SỐ 01: I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 7 có thể viết là. A. P= x N x <7 B. P = x N x 7 C. P = x N x >7 D. P = x N x 7 Câu 2: Cho tập A= 2; 3; 4; 5. Phần tử nào sau đây thuộc tập A.
- A. 1 B. 3 C. 7 D. 8 Câu 3: Tổng 15 + 30 chia hết cho số nào sau đây: A. 2 và 3 B. 2 và 5 C. 3 và 5 D. 2; 3 và 5 Câu 4: Cho 18 x và 7 x 18 . Thì x có giá trị là: A. 2 B. 3 C. 6 D. 9 Câu 5: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố A. 16 B. 27 C. 2 D. 35 Câu 6: ƯCLN (3, 4) là: A. 1 B. 3 C. 4 D. 12 Câu 7: Kết quả phép tính 13 – 5 + 3 là: A. 11 B. 12 C. 8 D. 10 Câu 8: Kết quả phép tính 24 . 2 là: A. 24 B. 23 C. 26 D. 25 Câu 9: Số 75 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: A. 2 . 3 . 5 B. 3 . 5 . 7 C. 3 . 52 D. 32 . 5 Câu 10: Cho x {5, 16, 25, 135} sao cho tổng 20 + 35 + x không chia hết cho 5. Thì x là: A. 5 B. 16 C. 25 D. 135 Câu 11: Thực hiện phép tính(Tính nhanh nếu có thể) a) 125 + 70 + 375 +230 b) 49. 55 + 45.49 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 Câu 12: Học sinh lớp 6A xếp thành 4; 5; 8 đều vừa đủ hàng. Hỏi số HS lớp 6A là bao nhiêu?Biết rằng số HS nhỏ hơn 45. Câu 13: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2? ĐỀ SỐ 02: I.TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất. Câu 1: Tập hợp Q các số tự nhiên nhỏ hơn 5 có thể viết là. A. Q= x N * x <5 B. Q = x N x 5 C. Q = x N x >5 D. Q = x N x <5
- Câu 2: Cho tập B= 3; 4; 5;6. Phần tử nào sau đây thuộc tập B. A. 5 B. 1 C. 2 D. 7 Câu 3: Tổng 24 + 18 chia hết cho số nào sau đây: B. 2 và 5 B. 2 và 3 C. 3 và 5 D. 2 và 9 Câu 4: Cho 16 x và 5 x 16 . Thì x có giá trị là: B. 2 B. 4 C. 8 D. 16 Câu 5: Trong các số tự nhiên sau số nào là số nguyên tố B. 1 B. 25 C. 9 D. 11 Câu 6: ƯCLN (5, 6) là: B. 5 B. 1 C. 6 D. 30 Câu 7: Kết quả phép tính 17 – 5 + 3 là: B. 15 B. 12 C. 14 D. 20 Câu 8: Kết quả phép tính 3.35 là: B. 35 B. 34 C. 36 D. 3 Câu 9: Số 72 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là: B. 2 . 32 B. 23 .3 . 5 C. 23. 3 D. 23 . 32 Câu 10: Cho x {12;21;36;28} sao cho tổng 30 + 27 + x không chia hết cho 3. Thì x là: B. 12 B. 28 C. 21 D. 36 Câu 11: Thực hiện phép tính(Tính nhanh nếu có thể) a) 278 + 264 + 122 +136 b) 28.63 + 37.28 c) 220 : 14 [69 : 3 52 3.4)]} Câu 12: Học sinh lớp 6B xếp thành 3; 6; 10 đều vừa đủ hàng. Hỏi số lớp 6B có bao nhiêu học sinh? Biết rằng số học sinh nhỏ hơn 35. Câu 13: Tìm tất cả các số tự nhiên n thoả mãn 5n + 14 chia hết cho n + 2? C. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 01 Phần I: Trắc nghiệm : (4 điểm) mỗi câu 0,4 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án A B C D C A A D C B Phần II: Tự luận (6 điểm) Câu ý Đáp án Điểm a) 125 + 70 + 375 +230 0.5 11 a = (125 + 375) + (70 + 230) 0.5 (4đ) = 500 + 300 0.5
- = 800 49. 55 + 45.49 =49(55+45) 0.75 b =4900 0.75 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 120: 54 50: 2 9 8 0.25 c 120: 54 25 1 0.25 120: 54 24 0.25 =120:30 = 4 0.25 Gọi số HS của lớp 6A là x (0<x<45) 0.25 0.25 Câu Vì x ⁝ 4, x ⁝ 5, x ⁝ 8 nên x BC(4;5;8) 0,25 12 3 BCNN(4;5;8) = 2 .5 = 40 0.25 (1.5đ) suy ra 0,5 BC(4;5;8) = B(40) = {0;40;80...} Do (0 < x < 45) nên số học sinh của lớp 6A là 40 học sinh Với mọi n ta có n+2 ⁝ n+2 0.25 Câu nên 5(n+2) =5n+10 n+2 =>5n+14=5n+10+4 n+2 khi 4 chia 13 ⁝ ⁝ hết cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư ={1,2,4} (0.5đ) (4) Giải từng trường hợp ta đc: n= 0;2 0.25 ĐỀ 02 Phần I: Trắc nghiệm : (4 điểm) mỗi câu 0,4 đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D A B C D B 5 C D B Phần II: Tự luận (6 điểm)
- Câu ý Đáp án Điểm a) 278 + 264 + 122 +136 = (278 + 122) + (264+ 136) 0.5 a = 400 + 400 0.5 = 800 0.5 28.63 + 37.28 = 28(63+37) 0.5 b =28.100 0.5 Câu 0.5 11 =2800 (4đ) 220 : 14 [69 :3 52 3.4)]} 0.25 220 : {14 [69 :3 (25 12)] } c 220 : {14 [23 13] } 0.25 220 : {14 10} 0.25 220 : 4 0.25 55 Gọi số HS của lớp 6B là x (0<x<45) 0.25 0.25 Câu Vì x ⁝ 3, x ⁝ 6, x ⁝ 10 nên x BC(3;6;10) 0,25 12 BCNN(3;6;10) = 30 0.25 (1.5đ) suy ra 0,5 BC(3;6;10) = B(30) = {0;30;60...} Do (0 < x < 35) nên số học sinh của lớp 6B là 30 học sinh 0.25 Với mọi n ta có n+2 ⁝ n+2 Câu nên 5(n+2) =5n+10 n+2 =>5n+14=5n+10+4 n+2 khi 4 chia 13 ⁝ ⁝ hết cho n+2 do đó n+2 thuộc Ư ={1,2,4} (0.5đ) (4) Giải từng trường hợp ta đc: n= 0;2 0.25 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Thái Văn Nguyên Nguyễn Viết Cương Nguyễn Thị Thủy

