2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang baochau 20/11/2025 2440
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_i_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2021_2022.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra cuối học kì I môn Toán Lớp 6 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài 90 phút. A. MA TRẬN ĐỀ Số câu, số điểm, Mạch câu số, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kiến thức thành tố năng lực Số câu 1 1 2 Số điểm 0,4 0,5 0,9 Câu số 11a 1.Tập hợp. Các phép toán 1 Hình TL trong tập hợp số tự nhiên. TN thức Thành TD tố NL GQVĐ Số câu 2 1 3 Số điểm 0,8 1,25 2,05 Câu số 13 2. Tính chia hết, ước và bội 2;3 Hình TL TN thức Thành GT,GQVĐ TD tố NL Số câu 4 4 1 9 Số điểm 1,6 3 0,5 5,1 Câu số 11b,c,d, 12 7;8;9;10 15 3. Số nguyên Hình TL TN TL thức Thành GQVĐ TD GQVĐ tố NL Số câu 3 1 4 Số điểm 1,2 0,75 1,95 Câu số 14 4;5;6 4.Hình học phẳng trong thực Hình TL tiễn TN thức Thành SDCC, TD tố NL GQVĐ Số câu 10 7 1 18 Tổng Số điểm 4,0 5,5 0,5 10 B. ĐỀ KIỂM TRA. ĐỀ 1. I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chử cái đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Cho tập hợp M = {5;7;9;11}. Cách viết nào sau đây là đúng?
  2. A. {5} ∈ M B. 11 ∉ M C. 7 ∈ M D. {9;11} ∉ M Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho 2 và 3? A. 32 B. 62 C. 52 D. 42 Câu 3: Số nào sau đây là ước của 25 ? A. 50 B. 5 C. 6 D. 10 Câu 4. Một hình thoi có cạnh bằng 4cm thì chu vi của nó bằng: A. 16 cm B. 1cm C. 8 cm D. 16 Câu 5. Cho tam giác đều ABC, biết AB = 3cm. Khi đó AC có độ dài là A. 5cm B. 4cm C. 2cm D. 3cm Câu 6. Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24m. Khi đó diện tích mảnh vườn là: A. 24m B. 576m C. 96m D. 48m Câu 7. Số đối của số 3 là: A. 3 B. -3 C. 1 D. -1 Câu 8: Sắp xếp các số nguyên sau: -9; 3; -1; 7; 0 theo thứ tự giảm dần ta được: A. 3; 0; -1; 7; -9 B. -9; 7; 3; -1; 0 C. 7; 3; 0; -1; -9; D. 3; 0; -9; 7; -1. Câu 9: Kết quả của phép tính : (-28) + (-11) bằng: A. -39 B. -17 C. 39 D.24 Câu 10 : Kết quả của phép tính : 17 - 25 bằng: A. 8 B. -42 C. 42 D. -8 II. TỰ LUẬN. Câu 11. (2 điểm) Thực hiện phép tính.(Tính hợp lí nếu có thể) a) 18 : 32 + 5. 23 b) -53. 25 + 75. (-53) c) 15 + 23 + (-25) + (-23) d) (-145) -(18 – 145) Câu 12. (1,5 điểm) Tìm x, biết. a) x + 6 = - 3 b) -2x + 11 = 15 c) x – 2021 = -1 Câu 13. ( 1,25 điểm) Trong đợt 3 phòng chống covid-19. Đoàn y bác sĩ của tỉnh Nghệ An có 30 bác sĩ và 36 y tá lên đường vào chi viện cho thành phố Hồ Chí Minh. Người ta muốn chia đều số y tá và Bác sĩ vào các tổ sao cho mỗi tổ có số y tá và bác
  3. sĩ như nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? khi đó mỗi tổ có bao nhiêu y tá và bao nhiêu bác sĩ? Câu 14: ( 0,75điểm ) Cho Hình chữ nhật ABCD có AB = 3 cm, BC = 4 cm . a) Vẽ hình chữ nhật ABCD ? b) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật ABCD ? Câu 15.(0,5điểm) . Tìm số nguyên x; y biết. (x -1)(2y-4) = 0 ĐỀ 2. I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào chử cái đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Cho tập hợp M = {5;7;9;11}. Cách viết nào sau đây là đúng? B. {5} ∈ M B. 11 ∈ M C. 7 ∉ M D. {9;11} ∉ M Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho 2 và 3? B. 40 B. 38 C. 36 D. 34 Câu 3: Số nào sau đây là ước của 24 ? A. 48 B. 5 C. 6 D. 10 Câu 4. Một hình thoi có cạnh bằng 3cm thì chu vi của nó bằng: A. 12 cm B. 1cm C. 9cm D. 12 Câu 5. Cho tam giác đều ABC, biết AB = 4cm. Khi đó AC có độ dài là B. 5cm B. 3cm C. 2cm D. 4cm Câu 6. Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 22m. Khi đó diện tích mảnh vườn là: A.22m B. 576m C. 96m D. 484m Câu 7. Số đối của số -3 là: A. 3 B. -3 C. 1 D. -1 Câu 8: Sắp xếp các số nguyên sau: -12; 5; 0;1;-3 theo thứ tự giảm dần ta được: A. -12; -3; 0; 1; 5 B. 5; 1; 0; -3;-12 C. -3; -12; 0; 1; 5; D. 5; 1; 0; -12; -3 . Câu 9: Kết quả của phép tính : (-27) + (-13) bằng: A. -14 B. 40 C. -40 D.14 Câu 10 : Kết quả của phép tính : 16 - 25 bằng: A. -9 B. 9 C. 41 D. -41 II. TỰ LUẬN. Câu 11. (2 điểm) Thực hiện phép tính.(Tính hợp lí nếu có thể)
  4. a) 16 : 23 + 4. 32 b) -27. 25 + 75. (-27) c) 12 + 26 + (-29) + (-12) d) (-123) -(24 – 123) Câu 12. (1,5 điểm) Tìm x, biết. a) x + 8 = - 5 b) -3x + 10 = 19 c) x – 2022 = -2 Câu 13. ( 1,25 điểm) Trong đợt 3 phòng chống covid-19. Đoàn y bác sĩ của tỉnh Hà Tĩnh có 14 bác sĩ và 21 y tá lên đường vào chi viện cho thành phố Hồ Chí Minh. Người ta muốn chia đều số y tá và Bác sĩ vào các tổ sao cho mỗi tổ có số y tá và bác sĩ như nhau. Hỏi chia được nhiều nhất bao nhiêu tổ? khi đó mỗi tổ có bao nhiêu y tá và bao nhiêu bác sĩ? Câu 14: ( 0,75điểm ) Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 2 cm, NP = 5 cm . a) Vẽ hình chữ nhật MNPQ ? b) Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật MNPQ ? Câu 15.(0,5điểm) . Tìm số nguyên x; y biết. (x -1)(2y-4) = 0 C. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1. Phần I: Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C D B A D B B C A D Phần II. Tự luận: ( 6 điểm) Câu 11: (2 điểm) a. 18 : 32 + 5. 23 ( 0.5 điểm) = 18 : 9 + 5.8 0.25đ = 2 + 40 0.25đ =42 b.(0.5điểm) -53. 25 + 75. (-53) =-53(25+75) 0.25đ = -53.100 0.25đ =-5300 c.(0.5điểm) 15 + 23 + (-25) + (-23) 0.25đ = 23 23  15 25  0.25đ = 0 + (-10) = -10 d.(0.5điểm) (-145) -(18 – 145) 0.25đ
  5. = -145 -18 + 145 0.25đ = (-145 + 145) -18 = 0 -18 = -18 Câu 12: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a.0.5 điểm x + 6 = - 3 x = -3 -8 0.25đ x = -11 0.25đ b.0.5điểm -2x + 11 = 15 0.25đ -2x = 15-11 = 4 0.25đ x = 4 : (-2) = -2 c. 0.5điểm x – 2021 = -1 0.25đ x = -1 +2021 0.25đ x = 2020 Bài 13 Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là a ( a N*) 0.25đ 1.25 điểm Vì 30 Bác sĩ và 36 Y tá được chia đều vào các tổ nên 0.25đ 36a;30a a ƯC( 36,30). Do a là số tổ có thể chia 0.25đ được nhiều nhất nên a ƯCLN(36;30) 0.25đ Mà ƯCLN( 36,30) = 6 Vậy số tổ chia được nhiều nhất là 6, khi đó mỗi tổ có 0.25đ 36 : 6 = 6 Bác sĩ 30 : 6 = 5 y tá Câu 14: a) Vẽ đúng hình 0.25đ (0,75điểm) b) Chu vi hình chữ nhật ABCD là: 0.25đ ( 3+4).2=14 (cm) Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 0.25đ 3.4 = 12 (cm2) Câu 15: x = 1 và y = 2. (0,5 điểm) ĐỀ 2. Phần I: Trắc nghiệm: (4.0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm. Mỗi câu trả lời đúng được 0.4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án B C C A D D A B C A Phần II. Tự luận: ( 6 điểm) Câu 11: (2 điểm)
  6. a. 16 : 23 + 4. 32 ( 0.5 điểm) = 16 : 8 + 5.9 0.25đ = 2 + 45 0.25đ =47 b.(0.5điểm) -27. 25 + 75. (-27) =-27(25+75) 0.25đ = -27.100 0.25đ =-2700 c.(0.5điểm) 12 + 26 + (-29) + (-12) 0.25đ = 12 12  26 29  0.25đ = 0 + (-3) = -3 d.(0.5điểm) (-123) -(24 – 123) 0.25đ 0.25đ = -123 -24 + 12 = (-123 + 123) -24 = 0 -24 = -24 Câu 12: (1,5 điểm) Tìm x, biết: a.0.5 điểm x + 8 = - 5 x = -5 -8 0.25đ x = -13 0.25đ b.0.5điểm -3x + 10 = 19 0.25đ -3x = 19-10 = 9 0.25đ x = 9 : (-3) = -3 c. 0.5điểm x – 2022 = -2 0.25đ x = -2 +2022 0.25đ x = 2020 Bài 13 Gọi số tổ có thể chia được nhiều nhất là a ( a N*) 0.25đ 1.25 điểm Vì 14 Bác sĩ và 21 Y tá được chia đều vào các tổ nên 0.25đ 14a;21a a ƯC( 14,21). Do a là số tổ có thể chia 0.25đ được nhiều nhất nên a ƯCLN(14;21) 0.25đ Mà ƯCLN( 14,21) = 7 Vậy số tổ chia được nhiều nhất là 7, khi đó mỗi tổ có 0.25đ 14 : 7 = 2 Bác sĩ 21 : 7 = 3 y tá Câu 14: a) Vẽ đúng hình 0.25đ (0,75điểm) b) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là: 0.25đ ( 2+5).2= 14 (cm) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 0.25đ 2.5 = 10 (cm2) Câu 15: x = 1 0.25đ
  7. (0,5 điểm) y = 2. 0.25đ