2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_6_nam_hoc_2020_2021_dang_quo.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2020-2021 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS HƯƠNG GIANG KIỂM TRA GIỮA KỲ II Môn: Toán 6 Thời gian: 90 phút I. MA TRẬN Cấp độ Mức 2 Mức 3 Mức 1 Cộng Chủ đề K K KQ TL TL TL Q Q 1. Phân số 3 1 2 3 9 Số câu 1,2 0, 1 2 4,6 Điểm 1,2,3 4 11a,b 12a,b, 15 Câu số TN 6 TL TL Hình thức T N TD GQVĐ GQVĐ Thành tố NL 2. Số thập phân 2 1 2 1 6 Số câu 0,8 0, 1,5 0,5 3,2 Số điểm 4,5 4 11c, 13 12c Câu số TN 7 TL TL Hình thức T N TD GQVĐ GQVĐ Thành tố NL 3. Những hình hình học cơ bản (Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng) Số câu 3 1 4 Số điểm 1,2 1 2,2 Câu số 8,9,10 14 26% Hình thức TN TL TD-GT- MHH MHH-GQVĐ Thành tố NL Tổng số câu 8 7 4 19 Tổng số điểm 3,2 4,3 2,5 10 Tỉ lệ % 32% 43% 25% 100%
- II. ĐỀ RA ĐỀ 1. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm) *Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu . Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 4 0,25 5 6,23 A. B. C. D. 7 3 0 7,4 3 Câu 2. Phân số nào sau đây bằng phân số ? 4 13 3 6 10 A. B. C. D. 20 9 8 75 2 Câu 3. Hỗn số 5 được viết dưới dạng phân số ? 3 17 3 5 4 A. B. C. D. 3 17 3 3 31 Câu 4. Phân số được viết dưới dạng số thập phân ? 10 A. 1,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1 Câu 5. Số 3,148 được làm tròn đến hàng phần mười ? A. 3,3 B.3,1 C. 3,2 D. 3,5 9 3 Câu 6. Kết quả phép tính : ? 5 5 A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4 1 Câu 7. Tính của 20 ? 4 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 8. Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. d A B. A d C. A d D. A d Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 10. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ? x A B y A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 II. TỰ LUẬN(6 điểm) Câu 11. Thực hiện phép tính một cách hợp lí ( có thể). 3 2 a) A = 5 5 3 5 3 1 a) B = . . 5 4 5 4 c) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 Câu 12. Tìm x, biết 3 5 a) x 4 12 3 7 3 b) x . 10 15 5 c) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5
- Câu 13. Chi đội lớp 6A có 45 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Câu 14. Cho đoạn thẳng AB dài 8cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 4cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. 5 5 5 5 5 Câu 15. Tính giá trị của biểu thức: P = .... 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 ĐỀ 2. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4điểm) *Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhất trong các câu sau: Câu . Trong cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số? 1,2 3 3 9 A. B. C. D. 3 0,5 7 0 2 Câu 2. Phân số nào sau đây bằng phân số ? 15 13 3 6 10 A. B. C. D. 20 9 8 75 2 Câu 3. Hỗn số 1 được viết dưới dạng phân số ? 3 17 5 3 4 A. B. C. D. 3 3 17 3 33 Câu 4. Phân số được viết dưới dạng số thập phân ? 10 A. -3,3 B. 3,3 C. -3,2 D. -3,1 Câu 5. Số 3,168 được làm tròn đến hàng phần mười ? A. 3,3 B.3,1 C. 3,2 D. 3,5 8 2 Câu 6. Kết quả phép tính : ? 5 5 A. 3 B. 4 C. - 3 D. -4 1 Câu 7. Tính của 20 ? 5 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 8. Điểm B thuộc đường thẳng d được kí hiệu ? A. d B B. B d C. B d D. d B Câu 9. Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt M và N ? A. 1 B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 10. Cho hình vẽ: Có bao nhiêu tia trong hình vẽ đã cho ? x A B y A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 II. TỰ LUẬN(6 điểm) Câu 11. Thực hiện phép tính một cách hợp lí ( có thể). 7 2 a) A = 9 9 2 6 2 1 a) B = . . 3 5 3 5 c) C = 5,7 + (-5,7) + 4,5 Câu 12. Tìm x, biết
- 2 3 a) x 7 14 4 2 3 b) x . 7 21 7 c) x – 6,05 = 5,03 - 2.1,5 Câu 13. Chi đội lớp 6A có 40 học sinh. Trong đó, có 18 học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Tính tỉ số phần trăm số học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao. Câu 14. Cho đoạn thẳng AB dài 12cm. Lấy điểm C nằm giữa hai điểm A và B sao cho AC = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng CB. 2 2 2 2 2 Câu 15. Tính giá trị của biểu thức: P = ...... 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 III. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,4 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA A C A D B C B C A D II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 11(1,5): Thực hiện phép tính một cách hợp lí( có thể). 3 2 3 2 1 a) A = (0,5đ) 5 5 5 5 3 5 3 1 3 5 1 3 4 3 3 b) B = . . = . . .1 (0,5đ) 5 4 5 4 5 4 4 5 4 5 5 c) C = 6,3 + (-6,3) + 4,9 = [6,3 + (-6,3)] + 4,9 = 0 + 4,9 = 4,9 (0,5đ) Câu 12(1,5đ): Tìm x, biết: 3 5 a) x 4 12 5 3 5 x : (0,5) 12 4 9 3 7 3 c) x - 5,01 = 7,02 - 2.1,5 b) x . 10 15 5 x - 5,01 = 4,02 3 7 x = 4,02 + 5,01 x x = 9,03 (0,5đ) 10 25 7 3 x 25 10 29 x (0,5đ) 50 Câu 13(1đ): Số phần trăm học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao: 18 .100% 40% (1đ) 45 Câu 14(1đ):
- Vẽ đúng hình: 0,25đ. A C B AB = 8cm AC = 4cm CB = AB - AC = 8 - 4 = 4cm (0,75đ) Câu 15(1đ): 5 5 5 5 5 1 99 P = .... = 5(1 ) = 5. 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 100 100 99 = (1đ) 20 ĐỀ 2. I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,4 điểm Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ĐA C D B A C D A B A C II. TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 11(1,5): Thực hiện phép tính một cách hợp lí( có thể). 7 2 7 2 5 a) A = (0,5đ) 9 9 9 9 2 6 2 1 2 6 1 2 b) B = . . = (0,5đ) 3 5 3 5 3 5 5 3 c) C = 5,7 + (-5,7) + 4,5 = [5,7 + (-5,7)] + 4,5 = 4,5 (0,5đ) Câu 12(1,5đ): Tìm x, biết: 2 3 a) x 7 14 3 2 3 x : (0,5) 14 7 4 4 2 3 c) x - 6,05 = 5,03 - 2.1,5 b) x . 7 21 7 x - 6,05 = 2,03 4 2 x = 2,03 + 6,05 x x = 8,08 (0,5đ) 7 49 30 x 49 (0,5đ) Câu 13(1đ): Số phần trăm học sinh tham gia Đại hội thể dục thể thao: 18 .100 % 45 % (1đ) 40 Câu 14(1đ):
- Vẽ đúng hình: 0,25đ. A C B AB = 12cm AC = 6cm CB = AB - AC = 12 - 6 = 6cm (0,75đ) Câu 15(1đ): 2 2 2 2 2 1 99 P = .... = 2(1 ) = 2. 1.2 2.3 3.4 98.99 99.100 100 100 99 = (1đ) 50 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Thái Văn Nguyên Nguyễn Viết Cương Đặng Quốc Bảo

