2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_6_nam_hoc_2021_2022_dang_quo.doc
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - Đặng Quốc Bảo (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS HƯƠNG GIANG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II-Toán 6 Thời gian: 90’ A. Ma trận đề: Mức 3 Cấp độ Vận dụng Mức 1 Mức 2: (Nhận biết) Thông hiểu Cộng Chủ đề Cấp độ thấp Cấp độ cao KQ TL KQ TL KQ TL KQ TL 1. Về phân số 1 3 4 câu Số câu 1,6 Câu số 1 2,6,9 điểm Số điểm 0,4 1,2 Thành tố NL TD GQVĐ 2. Số thập phân 2 1 3 câu Số câu 3,4 5 Câu số 0,8 0,4 1,2 Số điểm điểm Thành tố GQVĐ NL GQVĐ 3. Những hình hình học cơ bản 1 1 2 câu Số câu 7 13 Câu số 0,4 2 2,4 Số điểm điểm Thành tố MHH, TD NL GQVĐ 4. Dữ liệu và xác suất thực nghiệm Số câu 2 1 1 1 5 câu Câu số 8,10 12a 11 12b Số điểm 0,8 4,8 1 2 1 điểm
- GQVD Thành tố TD, CC TD,GQVD MHH,TD NL Tổng số câu 6 4 2 1 1 14 Tổng số đ 2,4 1,6 3 2 1 10 Tỉ lệ % 24% 16% 30% 20% 10% 100% B. Đề bài: ĐỀ SỐ 1. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(4đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: Nghịch đảo của 6 là: 11 A. 11 B. 6 C. 6 D. 11 6 11 11 6 Câu 2: Rút gọn phân số 27 đến tối giản bằng 63 A. 9 B. 9 C. 3 D. 3 21 21 7 7 Câu 3: Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được: A. 1 B. 5 C. 2 D. 1 4 2 5 4 Câu 4: Viết hỗn số 3 1 dưới dạng phân số 5 A. 3 B. 16 C. 8 D. 3 5 5 5 3 Câu 5: Tính : 25% của 12 bằng A. 2 B. 3 C. 4 D. 6 Câu 6: Có bao nhiêu phút trong 7 giờ ? 15 A. 28 phút B. 11 phút C. 4 phút D. 60 phút Câu 7: Góc nào lớn nhất A. Góc nhọn B. Góc Vuông C. Góc tù D.Góc bẹt Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau 37 36,9 37,1 36,8 36,9 Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C. Lập bảng hỏi D. Phỏng vấn 1 7 Câu 9: Kết quả của phép tính : 13 13 7 1 1 A. B. C. 7 D. 169 7 169 7 Câu 10: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau D. Độ rộng các cột không như nhau Phần 2: Tự luận(6 điểm)
- Câu 11 (2 điểm): Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm 1 2 3 4 5 6 xuất hiện Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: a. Số chấm xuất hiện là số chẵn b. Số chấm xuất hiện lớn hơn 2 Câu 12 (2 điểm): Khi điều tra về số m 3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau 16 18 17 16 17 16 16 18 16 17 16 13 40 17 16 17 17 20 16 16 a, Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê b. Hãy lập bảng thông kê số m 3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15m3/ tháng) Câu 13 (2điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOz = 500 và xOy = 1000. a) Tính góc yOz ? b) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao ? ĐỀ SỐ 2. Phần 1: Trắc nghiệm khách quan(4đ). Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất Câu 1: Nghịch đảo của 11 là: 6 A. 11 B. 6 C. 6 D. 11 6 11 11 6 Câu 2: Rút gọn phân số 27 đến tối giản bằng 63 A. 9 B. 9 C. 3 D. 3 21 21 7 7 Câu 3: Viết số thập phân -0,5 về dạng phân số ta được: 1 5 2 1 A. B. C. D. 2 10 5 2 Câu 4: Viết hỗn số 1 3 dưới dạng phân số 5 A. 3 B. 16 C. 8 D. 3 5 5 5 3 Câu 5: Tính : 25% của 20 bằng A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 6: Có bao nhiêu phút trong 4 giờ ? 15 A. 18 phút B. 16 phút C. 3 phút D. 60 phút Câu 7: Góc nào bé nhất A. Góc nhọn B. Góc Vuông C. Góc tù D.Góc bẹt
- Câu 8: Linh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị 0C) của 5 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau 37 36,9 37,1 36,8 36,9 Linh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên A. Quan sát B. Làm thí nghiệm C. Lập bảng hỏi D. Phỏng vấn 1 7 Câu 9: Kết quả của phép tính : 13 13 7 1 1 A. B. C. 7 D. 169 7 169 7 Câu 10: Trong biểu đồ cột, biểu đồ cột kép, khẳng định nào sau đây không đúng A. Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu bé hơn B. Cột nằm dưới trục ngang biểu diễn số liệu âm C. Các cột cao như nhau biểu diễn các số liệu bằng nhau D. Độ rộng các cột như nhau Phần 2: Tự luận(6 điểm) Câu 11 (2 điểm): Minh gieo một con xúc sắc 100 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm 1 2 3 4 5 6 xuất hiện Số lần 15 20 18 22 10 15 Tính xác suất thực nghiệm của các sự kiện sau: c. Số chấm xuất hiện là số lẻ. b. Số chấm xuất hiện lớn hơn 3 Câu 12 (2 điểm): Khi điều tra về số m 3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình trong xóm người điều tra ghi lại bảng sau 16 18 17 16 17 14 16 18 16 17 16 14 41 17 16 20 17 20 16 16 a, Hãy nêu đối tượng thống kê và tiêu chí thống kê d. Hãy lập bảng thông kê số m 3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ gia đình. Có bao nhiêu gia đình tích kiệm nước sách (dưới 15m3/ tháng) Câu 13 (2điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOz = 500 và xOy = 1000. c) Tính góc yOz ? d) Tia Oz có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao ? C. HƯỚNG DẪN CHẤM Đề số 1: * Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
- Đáp án. A D A B B A D A B D Tự luận( 6 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số chẵn là: 20 + 22 +15 = 57 0,5 Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện là số chẵn là: 57 = 0.57 0,5 100 b) Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là: 11 100 – ( 15+ 20) = 65 0,5 Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 2 65 là: 0,65 0,5 100 a. Đối tượng thống kê : số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ 0,5 gia đình trong xóm Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước 0,5 b, Bảng thống kê 0,75 Số m3 12 dùng trong 13 16 17 18 20 40 một tháng Số hộ gia 1 9 6 2 1 1 đình - Có 1 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng). 0,25 a) y z 1000 0,5 500 13 O x Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (vì xOz < xOy ) zOy = xOy - xOz = 1000 - 500 = 500 0,5 b) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy 0,5 và zOy = xOz 0,5
- Đề số 2: * Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Mỗi ý đúng được 0,4 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án. B C D C A B A A D A Tự luận( 6 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Số lần gieo mà số chấm xuất hiện là số lẻ là: 15 + 18 +10 = 43 0,5 Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện là số lẻ là: 43 = 0.43 0,5 100 b) Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 3 là: 11 100 – ( 15+ 20+18) = 47 0,5 Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 3 47 là: 0,47 0,5 100 a. Đối tượng thống kê : số m3 nước dùng trong một tháng của mỗi hộ 0,5 gia đình trong xóm Tiêu chí thống kê: Số hộ gia đình dùng cùng số m3 nước 0,5 b, Bảng thống kê 0,75 Số m3 12 dùng trong 14 16 17 18 20 41 một tháng Số hộ gia 2 8 5 2 2 1 đình - Có 2 hộ gia đình tiết kiệm nước sạch (Dưới 15m3/tháng). 0,25
- a) y z 1000 0,5 500 13 O x Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy (vì xOz < xOy ) zOy = xOy - xOz = 1000 - 500 = 500 0,5 b) Tia Oz là tia phân giác của góc xOy Vì tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy 0,5 và zOy = xOz 0,5 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Thái Văn Nguyên Nguyễn Viết Cương Đặng Quốc Bảo

