2 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)

docx 4 trang baochau 20/11/2025 2800
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_thi_hoc_ki_1_mon_toan_6_nam_hoc_2021_2022_pdgdt_huong_k.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề thi học kì 1 môn Toán 6 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1: Số đối của số 2021 là: A. 2022 ; B. 0 ; C. 2021 ; D. -2021. Câu 2: Nhiệt độ một số nơi vào mùa đông được ghi lại như sau: Hương Khê 100C; Điện Biên -10C; Sapa -30C và Đà Nẵng 180C. Nơi nào lạnh nhất? A. Hương Khê ; B. Điện Biên ; C. Sapa ; D. Đà Nẵng. Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 ; B. 62 ; C. 52 ; D. 42 . Câu 4: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 600 ; B. 450 ; C. 900 ; D. 300. Câu 5: Một hình vuông có cạnh bằng 8cm. Chu vi của hình vuông đó là: A. 32cm ; B. 16cm ; C. 46cm2 ; D. 8cm. Câu 6: Số nào sau đây là ước của 25 ? A. 50 ; B. 5 ; C. 6 ; D. 10 . Câu 7: Bạn An được mẹ cho 50 000 đồng đi mua vở. Hỏi bạn An có thể mua được nhiều nhât bao nhiêu quyển vở. Biết giá mỗi quyển vở là 6 000 đồng: A. 7 quyển; B. 8 quyển ; C. 9 quyển ; D. 10 quyển. Câu 8: Biết tích (-100).x là một số nguyên dương, khi đó số nguyên x là: A. Số tự nhiên; B. Số nguyên dương ; C. Số nguyên âm; D. Số 0. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) (Trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 9: (2đ)Thực hiện phép tính: a) (-15) + 3; b) - 13 - 127 ; c) 113.(- 16 ) + 16.13; d) 17 - [5 - (14 - 5) + 4]. Cấu 10: (1đ) Tìm số nguyên x, biết: a) x - 22 = - 12 ; b) 7 – (2 – x) = - (-4) Câu 11: (1đ): Một kho lạnh đang ở nhiệt độ 8 0C, một công nhân đặt chế độ làm cho nhiệt độ của kho trung bình cứ mỗi phút thay đổi -2 0C. Hỏi sau 5 phút nữa nhiệt độ trong kho là bao nhiêu? Câu 12: (1đ): Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 12m và chiều dài bằng 20m. a) Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó. b) Người ta dự định trồng cây xung quanh vườn sao cho khoảng cách giữa hai cây là 4m. Tính số cây cần để trồng. Câu 13: (1đ) a) Một xí ngiệp may gia công có chế độ thưởng và phạt như sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000 đồng, một sản phẩm lỗi bị phạt 40 000 đồng. Chị Hằng làm được 20 sản phẩm tốt và nhận được 920 000 đồng tiền thưởng. Hỏi chị Hằng đã làm mấy sản phẩm bị lỗi. b)Tìm hai số tự nhiên a, b (a>b). Biết a + b = 432 và ƯCLN(a,b) = 36 Hết Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D C D A A B B C II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Đáp án Điểm a (-15) + 3 = - (15-3) = -12 0,5 b - 13 - 127 = - (13+127) = -140 0,5 9 (2đ) 113.(- 16 ) + 16.13 = 113.(- 16 ) + (-16).(-13) c 0,5 = -16 (113 – 13) = -1600 d 17 - [5 - (14 - 5) + 4] = 27 0,5 a 0,5 10 x - 22 = - 12 => x = 10 (1đ) b 7 – (2 – x) = - (-4) => x = -1 0,5 11 Sau 5 phút nhiệt độ trong kho thay đổi là: 5. (-2) = -10 0C 0,5 (1đ) Sau 5 phút nhiệt độ trong kho là: 8 + (-10) = -2 0C 0,5 a Chu vi hình chữ nhật là: (12 + 20). 2 = 64 m 0,5 12 (1đ) b Số cây cần để trồng là: 64: 4 = 16 ( cây) 0,5 Số tiền thưởng chị Hằng nhận được: 20. 50 000 = 1 000 000 đồng 0,25 a Số tiền chị hằng bị phạt là : 1 000 000 – 920 000 = 80 000 đồng Số sản phẩm chị Hằng làm lỗi là : 0,25 13 80 000 : 40 000 = 2 (sản phẩm) (1đ) a = 36m; b = 36 n; (m,n) =1 ( m > n) 0,25 a + b = 432 nên 36m + 36n = 432 hay m + n = 12. b Tính được m = 11, n= 1 hoặc m = 7, n = 5 suy ra 0,25 a = 396, b = 36 hoặc a = 252, b =180
  3. PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 6 ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1: Số đối của số 2022 là: A. -2022; B. 0 ; C. 2021 ; D. -2021. Câu 2: Nhiệt độ một số nơi vào mùa đông được ghi lại như sau: Hương Khê 110C; Điện Biên -10C; Sapa -4 0C và Đà Nẵng 150C. Nơi nào lạnh nhất? A. Hương Khê; B. Điện Biên ; C. Sapa D. Đà Nẵng. Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 48 ; B. 68 ; C. 58 ; D. 38. Câu 4: Trong tam giác đều mỗi góc có số đo bằng: A. 900; B. 450; C. 600; D. 300. Câu 5: Một hình thoi có cạnh bằng 6cm. Chu vi của hình vuông đó là: A. 36cm2 ; B. 12cm; C. 32cm; D. 24cm. Câu 6: Số nào sau đây là ước của 35 ? A. 6 ; B. 7; C. 8; D. 10. Câu 7: Bạn An được mẹ cho 50 000 đồng đi mua vở. Hỏi bạn An có thể mua được nhiều nhât bao nhiêu quyển vở. Biết giá mỗi quyển vở là 7 000 đồng: A. 9 quyển; B. 8 quyển; C. 7 quyển; D. 6 quyển. Câu 8: Biết tích x. (-100) là một số nguyên dương, khi đó số nguyên x là: A. Số tự nhiên; B. Số nguyên âm; C. Số nguyên dương; D. Số 0 II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) (Trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 9: (2đ)Thực hiện phép tính: a) (-17) + 4; b) - 14 - 136 ; c) 117.(- 13 ) + 17.13; d) 18 - [5 - (17 - 5) + 7]. Cấu 10: (1đ) Tìm số nguyên x, biết: a) x - 26 = - 16 ; b) 10 – (3 – x) = - (-6) Câu 11:(1đ): Một kho lạnh đang ở nhiệt độ 10 0C, một công nhân đặt chế độ làm cho nhiệt độ của kho trung bình cứ mỗi phút thay đổi -2 0C. Hỏi sau 6 phút nữa nhiệt độ trong kho là bao nhiêu? Câu 12: (1đ): Mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 15m và chiều dài bằng 20m. a) Tính chu vi mảnh vườn hình chữ nhật đó. b) Người ta dự định trồng cây xung quanh vườn sao cho khoảng cách giữa hai cây là 5m. Tính số cây cần để trồng. Câu 13: (1đ) a) Một xí ngiệp may gia công có chế độ thưởng và phạt như sau: Một sản phẩm tốt được thưởng 50 000 đồng, một sản phẩm lỗi bị phạt 40 000 đồng. Chị Hằng làm được 20 sản phẩm tốt và nhận được 880 000 đồng tiền thưởng. Hỏi chị Hằng đã làm mấy sản phẩm bị lỗi. b)Tìm hai số tự nhiên a, b (a>b). Biết a + b = 432 và ƯCLN(a,b) = 36 Hết Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 6 ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C A C D B C B II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Đáp án Điểm a (-17) + 4 = - (17 - 4) = -13 0,5 b - 14 - 136 = - (14+136) = -150 0,5 9 (2đ) 117.(- 13 ) + 17.13= 117.(- 13 ) + (-17).(-13) c 0,5 = -13 (117 – 17) = -1 300 d 18 - [5 - (17 - 5) + 7].= 28 0,5 a 0,5 10 x - 26 = - 16 => x = 10 (1đ) b 10 – (3 – x) = - (-6 ) => x = -1 0,5 11 Sau 6 phút nhiệt độ trong kho thay đổi là: 6. (-2) = -12 0C 0,5 (1đ) Sau 6 phút nhiệt độ trong kho là: 10 + (-12) = -2 0C 0,5 a Chu vi hình chữ nhật là: (15 + 20). 2 = 70 m 0,5 12 (1đ) b Số cây cần để trồng là: 70: 5 = 14 ( cây) 0,5 Số tiền thưởng chị Hằng nhận được: 20. 50 000 = 1 000 000 đồng 0,25 Số tiền chị hằng bị phạt là : 1 000 000 – 880 000 = 120 000 a đồng 0,25 Số sản phẩm chị Hằng làm lỗi là : 13 (1đ) 120 000 : 40 000 = 3 (sản phẩm) a = 36m; b = 36 n; (m,n) =1 ( m > n) 0,25 a + b = 432 nên 36m + 36n = 432 hay m + n = 12. b Tính được m = 11, n= 1 hoặc m = 7, n = 5 suy ra 0,25 a = 396, b = 36 hoặc a = 252, b =180