2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_6_nam_hoc_2022_2023.pdf
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 6 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án + Ma trận)
- BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 6 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Chương/ Nội dung/Đơn TT Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận Chủ đề vị kiến thức biêt hiểu dụng dụng cao Phân số Nhận biết Nhận biết phân số, - Nhận biết được cách nghịch đảo viết phân số. 2(TN) của một phân - Nhận biết phân số số. nghịch đảo. Tìm được Thông hiểu phân số tối - Biết cách rút gọn 1(TN) giản của một phân số. 1 phân số đã - Tính được giá trị biểu cho, Tính 3(TL) thức bằng cách tính hợp được giá trị lý. của biếu thức -Vận dụng: Hai bài toán có chứa các 2(TN) 1(TL) về phân số phép toán với phân số. 2 Số thập Nhận biết Nhận biết phân cách đổi số - Biết cách đổi số thập 2(TN) thập phân, phân, hỗn số ra phân số hỗn số ra phân Thông hiểu số. - Tìm thành phần chưa 2(TL) biết của phép tính ( tìm x) Vận dụng cao - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số
- thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. 3 Những Nhận biết Nhận biết hình học được các loại - Nhận biết được các 3(TN) cơ bản góc trong hình loại góc trong hình học học Thông hiểu 1(TL) Đoạn thẳng, - Vẽ hình, tính ộ đ dài 1(TL) độ dài của đoạn thẳng đoạn thẳng. Vận dụng - Giải thích được một điểm là trung điểm của đoạn thẳng 4 Dữ liệu Nhận biết Nhận biết 2(TN) và xác được khái - Nhận biết khái niệm, 1(TL) suất thực niệm, cách thu cách thu thập dữ liệu nghiệm thập so sánh Thông hiểu dữ liệu và đặc 1(TL) Tính được số lần xuất điểu của biểu hiện theo quy luật. đồ cột. Vận dụng - Vận dụng tính xác suất thực nghiệm của các sự 1(TL) kiện Tổng 9(TN) 3(TN) 2(TL) 1(TL) 1(TL) 7(TL) Tỉ lệ % 27,5% 47,5% 15% 10% Tỉ lệ chung 75% 25% KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II MÔN TOÁN – LỚP 6 Tổng Mức độ đánh giá % Chương/ Nội dung/đơn vị TT (4-11) điểm Chủ đề kiến thức (1) (12) (2) (3) Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao
- TN TNK TN TN TL TL TL TL KQ Q KQ KQ 1 Về Nhận biết phân 2 5% phân số số, nghịch đảo của một phân 0,5 số. đ Tìm được phân 32,5 1 3 số tối giản của % một phân số đã 0,25 1,5 cho, Tính được đ đ giá trị của biếu thức có chứa các phép toán với phân số 2 Hai bài toán về 1 0,5đ phân số 1đ 2 Số thập Nhận biết cách 2 5% phân đổi số thập phân, hỗn số ra 0,5 phân số đ Tìm một số khi 5% biết giá trị một 2 phân số, tỉ số 0,5 phần trăm của đ nó, tìm x 3 Những Nhận biết được 3 7,5 % hình các loại góc 0,75 hình học trong hình học đ cơ bản Vẽ hình, tính ộđ 1 10 % dài đoạn thẳng 1,0 đ Giải thích được 10 % một điểm là 1 trung điểm của 1,0 đ đoạn thẳng
- 4 Dữ liệu Nhận biết được 15% và xác khái niệm, cách 2 1 suất thu thập so sánh thực dữ liệu và đặc 0,5 1.0 nghiệm điểm của biểu đ đ đồ cột Vận dụng tính 1 20 % xác suất thực 1 0,5 nghiệm của các 0,5 đ sự kiện đ Tổng 2,25 1.5 0,75 3,5 1,5 0,5 10 Tỉ lệ % 37,5% 42,5% 15% 5% 100 Tỉ lệ chung 80% 20% 100
- PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II HƯƠNG KHÊ NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Lớp 6 MÃ ĐỀ 01 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Học sinh ghi chữ cái trước câu trả lời đúng vào tờ giấy thi) Câu 1. Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số: 1,5 5 5 3,6 A. . B. . C. . D. . 7 0 6 4,5 −3 Câu 2. Số nghịch đảo của là: 11 11 3 −3 −11 A. . B. . C. . D. . 3 11 −11 3 −36 Câu 3. Rút gọn phân số đến tối giản bằng: 72 18 −18 1 −1 A. . B. . C. . D. . 36 36 2 2 Câu 4. Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được: 75 100 3 25 A. . B. . C. . D. . 10 75 4 100 1 Câu 5. Viết hỗn số 2 dưới dạng phân số là: 5 2 11 8 3 A. . B. . C. . D. . 5 5 5 5 Câu 6 . 20% của 10 bằng A. 3. B. 2. C. 5. D. 20. Câu 7. Góc vuông có số đo bằng? A. 1800. B. 900. C. 750. D. 450. Câu 8. Góc có số đo bằng 600 là A. góc tù. B. góc vuông. C. góc nhọn. D. góc bẹt. Câu 9. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách học tên học sinh lớp 6A. B. Tên các tỉnh phía Bắc. C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A. D. Tên các lớp trong trường. Câu 10. Bạn Phương đo chiều cao cơ thể (đơn vị cm ) của 4 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau: 139cm 145cm 150cm 152cm Bạn Phương đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên?
- A. Quan sát. B. Làm thí nghiệm. C. Lập phiếu hỏi. D. Phỏng vấn. Câu 11. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? C O D B A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 12. Vào những ngày thường giá 1 cái Tivi là 12,5 triệu đồng; Nhân dịp lễ 30 tháng 4 và 01 tháng 5 cửa hàng đã có chương trình giảm 10% cho mỗi sản phẩm. Giá mới của chiếc TiVi đó là: A. 1,25 triệu B. 11,25 triệu C. 12,5 triệu D. 6,25 triệu PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) ( Học sinh trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 13. Tính ( tính nhanh nếu có thể): 18 1 12 5 5− 16 a).+ b)− 2,5 c).+ + + 33 3 17 11 17 11 Câu 14. Tìm x biết a) x+= 12 8 b) 5− (5 − 2x) = 25% Câu 15: Phương gieo một con xúc sắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 10 10 8 6 9 7 a) Số lần xuất hiện mặt 2 chấm là bao nhiêu? b) Tính số lần xuất hiện các mặt có số chấm là số lẻ? c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 2” Câu 16. Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 1cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ? Câu 17. Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành 3 đợt. Đợt đầu tiên, ngay 1 khi kí hợp đồng mua bán, người đó phải trả số tiền mua căn hộ đó. Sáu tháng sau, 2 1 người đó trả tiếp số tiền mua căn hộ. Đợt cuối, sau 1 năm kể từ khi kí hợp đồng, sẽ trả 4 nốt số tiền còn lại là 400 triệu đồng và nhận căn hộ. Hỏi số tiền để mua căn hộ là bao nhiêu? -----Hết----- Lưu ý: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tính.
- PHÒNG GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II HƯƠNG KHÊ NĂM HỌC 2022-2023 Môn: Toán – Lớp 6 MÃ ĐỀ 02 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) ( Học sinh ghi chữ cái trước câu trả lời đúng vào tờ giấy thi) Câu 1. Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số: 1,2 5 9 3,1 A. . B. . C. . D. . 2 3 0 4,5 −2 Câu 2. Số nghịch đảo của là: 7 7 2 −7 −7 A. . B. . C. . D. . 2 7 −2 2 −36 Câu 3. Rút gọn phân số đến tối giản bằng: 72 18 −18 −1 1 A. . B. . C. . D. . 36 36 2 2 Câu 4. Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được: 25 100 75 1 A. . B. . C. . D. . 10 75 100 4 1 Câu 5. Viết hỗn số 3 dưới dạng phân số là: 2 6 7 3 2 A. . B. . C. . D. . 2 2 2 7 Câu 6. 10% của 20 bằng A. 200. B. 5. C. 2. D. 20. Câu 7. Góc vuông có số đo bằng? A. 900. B. 1800. C. 750. D. 450. Câu 8. Góc có số đo bằng 1800 là A. góc tù. B. góc vuông. C. góc nhọn. D. góc bẹt. Câu 9. Dữ liệu nào sau đây là dữ liệu số? A. Bảng danh sách tên học sinh lớp 6A. B. Tên các tỉnh phía Miền Trung. C. Bảng điểm tổng kết học kì I môn toán lớp 6A. D. Tên các lớp trong trường. Câu 10. Bạn Phương đo chiều cao cơ thể (đơn vị cm ) của 4 bạn trong lớp thu được dãy số liệu sau: 142cm 145cm 150cm 152cm
- Bạn Phương đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên? A. Quan sát. B. Lập phiếu hỏi. C. Làm thí nghiệm. D. Phỏng vấn. Câu 11. Hình vẽ dưới đây có bao nhiêu đoạn thẳng? C O D B A. 2 B. 3 4 C. D. 5 Câu 12. Vào những ngày thường giá 1 cái Tivi là 12,5 triệu đồng; Nhân dịp lễ 30 tháng 4 và 01 tháng 5 cửa hàng đã có chương trình giảm 10% cho mỗi sản phẩm. Giá mới của chiếc TiVi đó là: A. 11,25 triệu B. 1,25 triệu C. 12,5 triệu D. 6,25 triệu PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) ( Học sinh trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 13. Tính ( tính nhanh nếu có thể): 15 2 12 5 5− 16 a).+ b)− 2,5 c).+ + + 33 3 17 11 17 11 Câu 14. Tìm x biết a) x+= 10 6 b) 3− (3 − 2x) = 50% Câu 15: Phương gieo một con xúc sắc 50 lần và ghi lại số chấm xuất hiện ở mỗ lần gieo được kết quả như sau: Số chấm xuất hiện 1 2 3 4 5 6 Số lần 10 10 8 6 9 7 a) Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là bao nhiêu? b) Tính số lần xuất hiện các mặt có số chấm là số chẵn? c) Tính xác suất thực nghiệm của sự kiện “ Số chấm xuất hiện lớn hơn 3” Câu 16. Vẽ tia Ox, trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 2cm, OB = 7cm. Trên tia đối của tia Ox lấy điểm C sao cho OC = 3cm. a) Tính độ dài đoạn thẳng AB. b) Điểm A có phải là trung điểm của đoạn thẳng BC không ? Vì sao ? Câu 17. Một người đăng kí mua một căn hộ và trả tiền thành 3 đợt. Đợt đầu tiên, ngay 1 khi kí hợp đồng mua bán, người đó phải trả số tiền mua căn hộ đó. Sáu tháng sau, 2 1 người đó trả tiếp số tiền mua căn hộ. Đợt cuối, sau 1 năm kể từ khi kí hợp đồng, sẽ trả 4 nốt số tiền còn lại là 300 triệu đồng và nhận căn hộ. Hỏi số tiền để mua căn hộ là bao nhiêu? ------Hết------ Lưu ý: - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. - Thí sinh không được sử dụng tài liệu và máy tính cầm tính.
- HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK II MÔN TOÁN 6 Đề 01 : PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN. Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C D D C B B B C C B C B PHẦN II. TỰ LUẬN. Câu Phần Đáp án Điểm 1 8 1+ 8 9 a + = = = 3 0,5 3 3 3 3 1 1 5− 13 −2,5 = − = b 3 3 2 6 0,5 13 (1,5 đ) 12 5 5−− 16 12 5 5 16 + + + = + + + 17 11 17 11 17 17 11 11 0,25 c 17 − 11 = + =1 + ( − 1) = 0 0,25 17 11 a x+ 12 = 8 x = 8 − 12 x = − 4 0,5 14 1 1 1 (1 đ) b 5 − 5 + 2x = 2x = x = 0,5 4 4 8 a Số lần xuất hiện mặt 2 chấm là : 10 0,5 Số lần xuất hiện các mặt có số chấm lẻ là : b 10+ 8+ 9 = 27 0,5 15 Số lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 2 là: 0,25 (1,5đ) 50 – ( 10+ 10) = 30 c Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 30 2 là: ==0,6 60% 0,25 50 Vẽ hình đúng, chính xác C 16 O A B x (2đ) Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: a OA + AB = OB 0,5
- Thay số ta được: 3 + AB = 7 AB = 7 – 3 = 4 (cm) 0,5 Vậy AB = 4cm Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O 0,25 nằm giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC Thay số ta được: AC = 1 + 3 = 4 (cm) 0,25 b AC = AB (= 4cm) 0,25 Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC 0,25 1 1 3 Phân số biểu thị số tiền đã trả sau 2 lần là += 0,25 2 4 4 31 17 Phân số biểu thị số tiền còn lại là 1−= 0,25 44 (1 đ) 1 Số tiền của căn hộ là: 400 :== 400.4 1600 (triệu đồng) 0,25 4 Vậy số tiền để mua căn hộ là 1 tỉ 600 triệu đồng 0,25 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HK II 12 5 5−− 16 12 5 5 16 + + +MÔN = TOÁN + 6 + + 17 11 17 11 17 17 11 11 Đề 02 : PHẦN I. TRẮC NGHI 17ỆM KHÁCH − 11 QUAN. = + =1 + ( − 1) = 0 Mỗi câu trả lời đúng cho 17 0,25 đi 11ểm . Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B D C D B C A D C C C A PHẦN II. TỰ LUẬN. Câu Phần Đáp án Điểm 1 5 1+ 5 6 a + = = = 2 0,5 3 3 3 3 2 2 5− 11 −2,5 = − = b 3 3 2 6 0,5 13 (1,5 đ) 0,25 c 0,25 14 a x+ 10 = 6 x = 6 − 10 x = − 4 0,5
- (1 đ) 1 1 1 b 3 − 3 + 2x = 2x = x = 0,5 2 2 4 a Số lần xuất hiện mặt 3 chấm là : 8 0,5 Số lần xuất hiện các mặt có số chấm lẻ là : b 10+ 6+ 7 = 23 0,5 15 S ố lần gieo có số chấm xuất hiện lớn hơn 3 là: 0,25 (1,5đ) 6 + 9 + 7 = 22 c Xác suất thực nghiệm của sự kiện số chất xuất hiện lớn hơn 22 1 1 3 3 là: ==0,44 44% += 0,25 50 2 4 4 Vẽ hình đúng, chính xác 31 1−= 44 Vì điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên ta có: OA + AB = OB 0,5 a Thay số ta được: 2 + AB = 7 AB = 7 – 2 = 5 (cm) 0,5 16 Vậy AB = 5cm (2đ) Vì A thuộc tia Ox, C thuộc tia đối của tia Ox nên điểm O 0,25 nằm giữa hai điểm A và C, ta có: AC = OA + OC Thay số ta được: AC = 2 + 3 = 5 (cm) 0,25 b AC = AB (= 5cm) 0,25 Mặt khác ta có điểm A nằm giữa hai điểm B và C Do đó A là trung điểm của đoạn thẳng BC 0,25 Phân số biểu thị số tiền đã trả sau 2 lần là 0,25 17 Phân số biểu thị số tiền còn lại là 0,25 (1 đ) 1 Số tiền của căn hộ là: 300 :== 300.4 1200 (triệu đồng) 0,25 4 Vậy số tiền để mua căn hộ là 1 tỉ 200 triệu đồng 0,25 Chú ý: - Mọi cách giải đúng, ngắn gọn đều cho điểm tương đương. - Điểm toàn bài không làm tròn. - Gv chấm thi có thể thống nhất để chia các ý có điểm lớn hơn 0,5 thành các ý 0,25 C điểm( nếu thấy cần thiết). O A B x

