Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_khoi_1_tuan_16_nam_hoc_2023_2024_tr.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc
- TUẦN 16 Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023 Buổi sáng: Hoạt động trải nghiêm Sống ngăn nắp (Tiết 1) I.Yêu cầu cần đạt: - HS hiểu được sự cần thiết của việc để đồ đạc ngăn nắp, đúng chỗ, giữ nhà cửa sạch sẽ, gọn gàng và mong muốn được góp sức mình để dọn đồ đạc ở nhà và ở lớp. - HS biết cách xếp đồ theo nguyên tắc: các đồ vật giống nhau hoặc có “ họ hàng” với nhau thì ở gần nhau: “ giống nhau ở cạnh nhau”. - HS biết chuẩn bị quần áo, sách vở trước khi đi ngủ để sáng hôm sau đi học không vội vàng. II. Đồ dùng học tập - Thẻ từ IV. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV nêu yêu cầu sau đó bật nhạc - HS lắng nghe + Nhảy lần 1: Các hoạt động buổi sáng - Làm động tác: ngủ dậy, vươn vai, trước khi đi học rửa mặt, đánh răng, chải đầu, mặc quần áo, .. đeo ba lô, đi học. + Nhảy lần 2: Hoạt động từ trường về - Cởi ba lô, cởi mũ, treo quần áo đến nhà. lên mắc . Mỗi động tác lặp lại 4 - GV nhận xét lần. 2. Khám phá chủ đề HĐ 1: Trò chơi: Hoàng đế cần gì? - GV: HD cách chơi. GV là hoàng đế, HS là thần dân. Hoàng đế đòi thứ gì than dân phải mang lên ngay, ai đưa nhanh nhất sẽ thắng. - GV Hoàng đế đứng ở góc lớp - Các đội cử thủ lĩnh lên gặp Hoàng - Chào các ngươi! Ta cần 1 cuốn vở và 2 đế: Kính chào Hoàng đế ! quyển Toán. Hãy đi tìm về cho ta. - Xin tuân lệnh! HS đi tìm. Thủ - GV nêu các đồ vật khác lĩnh mang lên cho Hoàng đế. - Phỏng vấn đội chiến thắng: Sao các em lấy được đồ nhanh thế? - HS trả lời 112
- Kết luận: Nếu để đồ đạc ngăn nắp thì - HS theo dõi làm theo các em sẽ dễ lấy, dễ tìm - HS thực hiện - GV đưa thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn - HS nhắm mắt lấy đồ vật nêu tên, nắp” ai lấy nhanh hơn sẽ thắng. - HS nhắc lại CN- ĐT HĐ 2: Sống ngăn nắp, nhắm mắt cũng - áo quần Treo trên mắc thấy đồ Chăn màn phải Gấp vào - GV làm mẫu sắp xếp đồ đạc trên bàn Cứ đồ nào Giống Nhau - Yc HS mở cặp để riêng SGK, vở, bút Cất chung vào Một Chỗ - HD thực hành cặp đôi: - KL: Đồ dùng giống nhau - để chung 1 chỗ 3.Cam kết hành động. - GV về nhà sắp xếp góc học tập và đồ dùng cá nhân của mình theo “ bí kíp” sau đó vẽ lại hoặc nhờ bố mẹ chụp lại. - Trước khi đi ngủ chuẩn bị sẵn quần áo, ba lô sẵn sang cho sáng hôm sau đi học _________________________________ Tiếng việt Bài 16A: Oai, oay ( 2 tiết) I.Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếc điện thoại. - Viết đúng vần oai, oay và tiếng có chứa vần oai, oay. - Nói về tình cảm gia đình. II. Đồ dung dạy học - Tranh phóng to hoạt động 1 III. Các hoạt động dạy- học Hoạt động của GV Hoạt động của HS 113
- * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - bà và cháu,cửa sổ ,gió xoáy. - Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu( GV nói) - Lắng nghe. - Yêu cầu cặp đôi nói về cuộc hội thoại của bà và Cặp đôi. cháu trong tranh.( 2 phút) - 2 cặp thể hiện trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ có tiếng thoại và xoáy( viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa thoại - Nối tiếp đọc : thoại - Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại HS: Tiếng thoại có âm th vần oai và thanh thanh nặng -GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oai có âm nào? - HS: âm o-a-i. - GV đánh vần o-a-i - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oai - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: th-o-a-i - nặng thoại - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn thoại - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: điện thoại - GV giải nghĩa từ điện thoại - GV đưa từ khóa điện thoại - HS đọc trơn điện thoại nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: điện thoại oai – thoại–điện thoại th oại thoại * GV giới thiệu tiếng khóa xoáy - HS đọc trơn cá nhân xoáy - Cho HS đọc trơn xoáy - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oay - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoáy thanh sắc. - GV đánh vần o- a-y. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oay - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oay có âm nào? - HS: Có âm o-a và âm y - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. x-oay- xoay- sắc- xoáy - HS đọc nối tiếp cá nhân. 114
- - Đọc trơn xoáy - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời:gió xoáy - GV giải nghĩa từ gió xoáy - GV đưa từ khóa gió xoáy - HS đọc trơn gió xoáy - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: gió xoáy oay – xoáy – gió xoáy x oáy xoáy - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oai,oay - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai - HS so sánh. vần oai, oay. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió - HS tham gia chơi. thổi” ( hoặc các trò chơi khác) b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: khoái chí,loay hoay,thoải mái - Quan sát. Tìm tiếng có chứa vần oai,oay - 3 bạn lên bảng tìm tiếng mới và đọc tiếng mới. Đọc từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được - Đọc yêu cầu trước lớp. - Tranh vẽ: bé ngồi ghế, bà bé và ngôi c) Đọc hiểu. nhà.. - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung từng tranh. + Tranh vẽ gì? - 3 em đọc. Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần - HS thảo luận cặp đôi. đã cho sẵn ngoại , xoay. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu. - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” thiếu. - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Nhận xét, khen ngợi. thanh. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. Bin thích ngồi ghế xoay. Nhà Mai ở ngoại ô. - HS tìm: xoay, ngoại. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi - 1 em: Tiếng xoay có âm x, vần cầu. oay, thanh ngang, - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng - 1 em: Vần oai,oay chứa vần mới học. - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 115
- => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới - Lớp múa hát một bài. chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - HS thực hiện. * Giải lao - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. Tiết 2 - HS: Chữ ghi vần oai được viết bởi 3HĐ3. Viết con chữ o, con chữ a và con chữ i. - Y/c HS giở SGK/tr156-157. - 1 em: Có độ cao 2 ly. - Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc - Lắng nghe. - Quan sát, sửa sai cho HS. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oai, oay. - HS viết bảng con oai, oay - GV gắn chữ mẫu: oai, oay - HS giơ bảng. + Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ nào? - 1 em nhận xét. - Viết bảng thoại ,xoáy, + Có độ cao bao nhiêu ly? - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cô viết con chữ o trước rồi nối với con chữ a và i lia bút viết dấu chấm trên đầu chữ i. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng - HS quan sát tranh và đoán nội dung cách nối liền chữ o,a và i. đoạn đọc. - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - Thảo luận và thực hiện - GV gắn chữ mẫu: thoại, xoáy. - Lắng nghe. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. nội dung tranh. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Cho HS thảo luận cặp đôi: - Lớp đọc phân vai. +Trong tranh có những ai ). b. Luyện đọc trơn. - Thảo luận cặp đôi. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu Bà và cháu. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. Bin dạy bà cách đặt chuông điện thoại. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Cho HS thi đọc theo vai. - HS: Bài vần oai-oay. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Trong bài có nhân vật nào? Bin đã dạy bà làm gì? Em đã giúp bà những việc gì? tại sao? 116
- - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B. _______________________________________ Toán Phép trừ dạng 17 – 3 ( 1 tiết ) I.Yêu cầu cần đạt: - Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ 17 – 3. -Biết thực hiện được phép trừ 17 - 3 -Thực hành tính được( bước đầu) trong trường hợp có hai phép tính trừ -Biết trừ nhẩm trong phạm vi 10 bằng cách vận dụng các bảng trừ đã học -Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép tính trừ thông qua hình ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn -Viết được phép tính trừ phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính đúng kết quả II. Đồ dùng dạy học - Tranh sgk, mẫu vật - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1. HĐ Khởi động Yêu cầu Cá nhân Cá nhân - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. Ví dụ: GV yêu cầu và HS thực hiện lần lượt từng việc: - HS đếm và dán vào bảng con 17 hình, - HS đếm và dán vào bảng con 17 nói: “Có 17 hình”. hình, nói: “Có 17 hình”. - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu - Còn lại 14 hình. hình?” GV giới thiệu bài mới: Hôm nay chúng - HS nêu nối tiếp đầu bài ta sẽ học phép tính trừ dạng 17-3. - GV ghi đầu bài 2. Hoạt động khám phá - Chiếu hoặc treo tranh của mục Khám - Quan sát tranh. phá trong SHS để cả lớp cùng theo dõi . - Gợi ý: Vườn có 17 cù su hào gồm một -Trả lời câu hỏi: “Người anh đã tính 117
- luống 10 củ và một luống 7 củ, hai anh số củ su hào còn lại bằng cách nào em nhồ 3 củ ở luống 7 củ. cộng số củ còn lại của hai luống. - Cặp đôi lấy 17 hình vuông dán vào - Quan sát và giúp đỡ học sinh. bảng con theo mô hình gồm 1 chục và 7 đơn vị, giơ bảng và đọc số 17. - 14 hình ( một số em nêu cách thực hiện) - Yêu cầu bớt 3 hình vuông, còn lại bao - xếp phép tính bằng mô hình số 17 nhiêu hình. – 3= 14 - Yêu cầu từ mô hình viết thành phép tính - Nối tiếp nêu cách thực hiện cột cột dọc, hàng ngang. dọc. - Khen ngợi học sinh - Đọc yêu cầu. - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh 3. Hoạt động luyện tập. làm bảng phụ,trình bày trước lớp. Bài 1.Tính - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên cạnh. - Đọc yêu cầu. Chấm chữa bài dưới lớp. - Thực hiện bảng con mỗi dãy một phép tính.Một số hs trình bày cách Bài 2. Đặt tính rồi tính: làm của mình trước lớp. - Nhận xét bài của bạn - Đọc yêu cầu, quan sát tranh đọc - Nhận xét sửa sai. lời nhân vật trong tranh. 4. HĐ Vận dụng - Một số em miêu tà lại nội dung Bài 3.Viết phép tính thích hợp tranh. tranh. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - Cá nhân viết vào vở. Nhận xét,sửa sai. - Chia sẻ N2.trước lớp. - 2 học sinh nhắc lại bước trừ . - Chuẩn bị giờ học sau ________________________________________ Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt Bài 16B: oan, oăn ( 2 Tiết) I.Yêu cầu cần đạt: - Đọc đúng oan,oăn và những từ chứa vần oan,oăn. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và ve sầu. - Viết đúng vần oan, oăn và tiếng có chứa vần oan, oăn. 118
- II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh phóng to hoạt động 1,4. - Các thẻ từ để học hoạt động 2b kèm tranh. III. Các hoạt động dạy- học GV HS * Khởi động. 1.HĐ1: Nghe- nói - Lớp hát một bài. - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - Em thấy gì ở trong tranh? - HS quan sát tranh - Nhận xét, khen ngợi. - hộp có nhiều đồ vật. - Tranh vẽ có sách toán và búp bê tóc xoăn viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Lắng nghe. - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn 2.HĐ2: Đọc - HS nhắc lại nối tiếp a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa toán - Y/c nêu cấu tạo tiếng toán - Nối tiếp đọc : toán HS: Tiếng toán có âm t vần oan và -GV viết vào mô hình bảng lớp. thanh thanh sắc - Vần oan có âm nào? - GV đánh vần o-a-n - HS: âm o-a-n. - Đọc trơn oan - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt t-o-a-n – sắc toán - Đọc trơn toán - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa sách toán - HS quan sát, trả lời: sách toán - GV đưa từ khóa sách toán - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn sách toán nối tiếp sách toán - HS đọc trơn:cá nhân oan – toán– sách toán t oán toán * GV giới thiệu tiếng khóa xoăn - Cho HS đọc trơn xoăn - HS đọc trơn cá nhân xoăn - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oăn thanh ngang. - GV đánh vần o- ă-n. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oăn có âm nào? - HS: Có âm o-ă và âm n 119
- - GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn xoăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ tóc xoăn - HS quan sát, trả lời:tóc xoăn - GV đưa từ khóa tóc xoăn - HS đọc trơn tóc xoăn - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: tóc xoăn oăn – xoăn – tóc xoăn x oăn xoăn - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS: Vần oăn,oăn - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai - HS so sánh. vần oan, oăn. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: Tìm tiếng có chứa vần oan,oăn xếp mô hình tiếng - Quan sát. đó. - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ có tiếng mới vào bảng Xếp xong đọc cặp đôi tiếng và đọc tiếng mới. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) Đọc từ ngữ - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung từng tranh. - HS quan sát và nói nội dung tranh * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Mời đại diện 3 tổ lên chơi và quản trò - 3 em cầm thẻ chữ: phiếu bé ngoan,khỏe khoắn, hoa xoan, xoắn thừng Tổng kết nhóm thắng cuộc. Yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi bức tranh Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích tiếng có chứa vần. - Nhận xét, khen ngợi. - 2 em đọc toàn bộ từ ngữ => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oan,oăn - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. 120
- * Giải lao - Lớp múa hát một bài. 3HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - HS thực hiện. - Y/c HS quan sát tranh /tr158- 159 và đọc thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - Quan sát, sửa sai cho HS. - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học sgk - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống - Cá nhân đọc bài trước lớp. dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oan được viết bởi con chữ nào? - HS: Chữ ghi vần oan được viết bởi + Có độ cao bao nhiêu ly? con chữ o, con chữ a và con chữ n. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cô viết con - 1 em: Có độ cao 2 ly. chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia bút viết - Lắng nghe. dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,n - Y/c viết bảng - Y/c HS giơ bảng. - HS viết bảng con oan,oăn - GV nhận xét 2 bảng của HS. - HS giơ bảng. - GV viết mẫu chữ toán,xoăn. - 1 em nhận xét. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. - Viết bảng toán, xoăn 4 .HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: - HS quan sát tranh và đoán nội dung +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng đoạn đọc. đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Thảo luận và thực hiện - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Lắng nghe. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cho HS thi đọc theo vai. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. c. Đọc hiểu - Lớp đọc phân vai. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Vì sao ve sầu bị đói khi mùa đông đến? - Thảo luận cặp đôi. - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? 121
- - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C. - HS: Bài vần oan.oăn. ____________________________________ Toán Ôn tập 6 ( 1 tiết ) I.Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. II. Chuẩn bị - Phiếu bài tập 4 - Bảng con - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của gv Hoạt động của hs 1. HĐ Khởi động - Tổ chức trò chơi xì điện các phép tính Cả lớp chơi . cộng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tổng kết trò chơi. GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2. Hoạt động luyện tập. Bài 1 : Tính - Làm bảng con, nêu miệng kết quả cách làm. - Quan sát nhận xét sửa sai - Trò chơi ai nhanh ai giỏi. 10 13 12 5 6 4 14 18 18 - Quan sát và giúp đỡ học sinh. 3 7 8 Bài 2. Đặt tính rồi tính: 16 + 2 14 + 5 - Đọc yêu cầu. 19 – 6 17 - 7 - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên - Nhận xét sửa sai. cạnh. Bài 3 Tính 12 + 3 – 4 = 19 – 9 + 5= - Đọc yêu cầu. 19 – 3 – 2 = Học sinh làm vở.Một số hs trình bày cách làm của mình trước lớp. 122
- Bài 4 >< = - Nhận xét bài của bạn. - Đọc yêu cầu . 12 + 7 19 – 1 13 + 6 10 + 9 - Thực hiện trên phiếu bài tập cá 18 – 5 18 - 4 nhân. 3 em chữa bài trước lớp.nêu cách so Bài 5 sánh . Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - Đọc yêu cầu, quan sát tranh. - Cá nhân viết vào vở phần a. Nhận xét,sửa sai. - Một học sinh chữa bài trên bảng 10 + 8 =18 -Nhận xét bài cho bạn. - Đọc yêu cầu phần b, chia sẻ đề bài cặp đôi,. - Thực hiện viết phép tính vào vở - Sau bài học hôm nay củng cố cho em những kiến thức gi? - Chia sẻ N2.trước lớp. - Cách thực hiện các phép tính dạng 10 +3; 14 + 3; 17 – 3 cộng, (trừ ) số đơn vị, số chục giữ nguyên. - Chuẩn bị giờ học sau ________________________________________ Âm Nhạc GV chuyên trách dạy ________________________________________ Chiều: Tiếng Việt Bài 16C: oat, oăt ( 2 Tiết) I.Yêu cầu cần đạt: - HS đọc đúng những từ chứa vần oat hoặc oăt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ chứa vần oat, oăt, và đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Viết đúng oat, oăt, đoạt, ngoặt II. Chuẩn bị đồ dùng: - Một số bộ thẻ cho HĐ 1, ghi tiếng chứa vần oan hoặc oat, oăt, oai, oay. - 2 bộ tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu câu. III. Các hoạt động dạy- học Hoạt động của GV Hoạt động của HS * Khởi động. 1.HĐ1: Nghe- nói - Lớp hát một bài. 123
- * Trò chơi Chim sẻ nhặt thóc - Lắng nghe. Nêu cách chơi và luật chơi - Mỗi nhóm cử một bạn làm chim sẻ, các bạn khác làm cổ động viên. GV giới thiệu hai hạt thóc có chứa vần mới học. - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16c :oat-oăt 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ Nói nội dung tranh Gắn tranh đoạt giải - Nối tiếp đọc : đoạt Giới thiệu tiếng khóa đoạt HS: Tiếng đoạt có âm đ vần oat và - Y/c nêu cấu tạo tiếng đoạt thanh thanh nặng -GV viết vào mô hình bảng lớp tiếng đoạt HS: âm o-a-t. - Vần oat có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o-a-t - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - Đọc trơn oat - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. đ-o-a-t – nặng đoạt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn đoạt - HS quan sát, trả lời: đoạt giải - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa đoạt giải - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - GV đưa từ khóa đoạt giải - HS đọc trơn:cá nhân - Yêu cầu HS đọc trơn oat – đoạt– đoạt giải đoạt giải đ oạt đoạt * GV giới thiệu tiếng khóa ngoặt - HS đọc trơn cá nhân ngoặt - Cho HS đọc trơn ngoặt - 4HS: Tiếng xoáy có âm ng vần oăt - Y/c nêu cấu tạo tiếng ngoặt thanh nặng. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần o- ă-t. - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn oăt - HS: Có âm o-ă và âm t - Vần oăt có âm nào? - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: ng- oăt – ngoặt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Đọc trơn ngoặt - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: chỗ ngoặt - GV giải nghĩa từ chỗ ngoặt - HS đọc trơn chỗ ngoặt - GV đưa từ khóa chỗ ngoặt - HS đọc trơn: - Yêu cầu HS đọc trơn oăt – ngoặt – chỗ ngoặt chỗ ngoặt ng oặt 124
- ngoặt - HS: Vần oat,oăt - HS so sánh. - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oat, oăt. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS tham gia chơi. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: - Quan sát. Tìm tiếng có chứa vần oat,oăt xếp mô hình tiếng - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ có đó. tiếng mới vào bảng và đọc tiếng mới. Xếp xong đọc cặp đôi tiếng - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ Đọc từ ngữ: hoạt bát, dứt khoát,loắt choắt, nhọn hoắt. - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - HS quan sát và nói nội dung tranh - Cho HS quan sát 2 tranh và nói nội dung từng - Tranh vẽ: các bạn đang học bài, khỉ tranh. leo cây. Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - Y/c HS đọc 2 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần - 3 em đọc. đã cho sẵnthoăn thoắt,sinh hoạt. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù - HS thảo luận cặp đôi. hợp với chỗ trống trong mỗi câu. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. thiếu. - Nhận xét, khen ngợi. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. thanh. Các bạn đang sinh hoạt sao nhi đồng. Khỉ leo cây nhanh thoăn thoắt. - HS tìm: hoạt, thoắt. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi câu. - 1 em. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng chứa vần mới học. Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oat, oăt. - 1 em: Vần oat,oăt. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. - Lớp múa hát một bài. * Giải lao Tiết 2 3HĐ3. Viết - HS thực hiện. - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - Y/c HS quan sát tranh /tr160- 161 và đọc thầm. - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. 125
- - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học - Quan sát, sửa sai cho HS. sgk - Cá nhân đọc bài trước lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oat được viết bởi con chữ nào? - HS: Chữ ghi vần oat được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ t. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Có độ cao 2 ly, chữ t 3 ô ly - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăt: Cô viết con - Lắng nghe. chữ o trước rồi nối với con chữ ă và t lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,t - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oat,oăt - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ đoạt, ngoặt - Viết bảng đoạt,ngoặt Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - HS quan sát tranh và đoán nội dung - Cho HS thảo luận cặp đôi: đoạn đọc. +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. - Thảo luận và thực hiện - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Lắng nghe. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Cho HS thi đọc theo vai. - Lớp đọc phân vai. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Sóc nâu đem gì về cho thỏ trắng ? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oat.oăt. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16D. _________________________________________ Giáo dục địa phương Hát ru ở Hà Tĩnh (Tiết 2) 126
- I. Yêu cầu cần đạt: - Thực hành bài hát hát ru ở Hà Tĩnh. Giới thiệu về bài hát ru ở Hà Tĩnh. Đánh giá kết quả hoạt động. II. Chuẩn bị: - Bài hát ru ở Hà Tĩnh. II. Các hoạt động dạy học HĐ của giáo viên HĐ của học sinh HĐ1. Khởi động - Hát theo ti vi - HS hát bài: Ngày Tết quê em HĐ2. Thực hành bài hát hát ru ở Hà Tĩnh a.Hát lại một bài hát ru ở hà Tĩnh mà em thích. - Gv yêu cầu HS suy nghĩ về bài hát - HS suy nghĩ mà mình thích Gọi HS hát trước lớp - HS hát cá nhân trước lớp - Gv nhận cét b. Em và bạn cùng bàn thi đọc/ hát - HS thảo luận N2 đọc/ hát cho bạn bên các bài hát ru ở hà Tĩnh. cạnh nghe. - Ghi lại số bài hát ru mà mỗi bạn đọc - Lấy vở nháp ra ghi tên 1 số bì hát mà được, hát được bạn hát được. -Gọi 1 số nhóm trình bày trước lớp - 1 số cặp hát trước lớp. - HS khác bổ sung - GV nhận xét bổ sung. - HS nêu ý kiến HĐ3: Giới thiệu về bài hát ru ở Hà Tĩnh. a.Trao đổi với người thân, bạn bè để tìm hiểu về một bài hát ru ở Hà Tĩnh - HS hỏi bố mẹ ông bà về bài hát ru - HS hỏi bố mẹ ông bà về bài hát ru mà mà Gv đã giao theo gợi ý sau: Gv đã giao. Gợi ý: -Tên bài hát ru là gì? Bài hát ru đó là lời của ai hát? Hát ru ai? Em có thích bài hát ru đó hay không? b. Giới thiệu cho bạn bè và thầy cô về bài hát ru đó. - Tổ chức cho HS thi hát ru - GV nhận xét chung. - Hs thi hát trước lớp HĐ3. Đánh giá kết quả HĐ - HS nhận xét - GV nhận xét chung. - Chọn 1 ngôi sao để đánh giá những 3, Củng cố, dặn dò điều em làm được. 127
- - Nhận xét tiết học, dặn HS tìm hiểu - HS lắng nghe, ghi nhớ. thêm về các bài hát ru ở Hà Tĩnh ________________________________ Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2023 Tự nhiên và Xã hội Bài 16: Cây và con vật quanh ta I. Yêu cầu cần đạt 1. Kiến thức - Nói được tên một số cây và con vật quen thuộc ở xung quanh qua quan sát thực tế. - Đặt được câu hỏi và trả lời về đặc điểm nổi bật bên ngoài của một số cây và con vật quen thuộc. - Phân biệt được thực vật và động vật qua quan sát sự tự di chuyển của động vật. 2. Năng lực * Bài học bước đầu góp phần hình thành ở học sinh: - Năng lực giao tiếp hợp tác: Lắng nghe bạn nói và bước đầu biết sử dụng lời nói và kết hợp hình ảnh để trình bày,giới thiệu được về tên gọi, đặc điểm bên ngoài của động vật và thực vật. - Năng lực nhận thức khoa học: Mô tả được đặc điểm bên ngoài của thực vật và động vật xung quanh. - Năng lực tìm hiểu môi trường tự nhiên và xã hội xung quanh: Đặt được câu hỏi về cây và con vật quen thuộc ở xung quah, quan sát và mô tả được đặc điểm bên ngoài của cây và con vật quen thuộc. 3. Phẩm chất - Biết yêu quý, chăm sóc, bảo vệ cây và con vật II. Đồ dùng dạy – học - Giáo viên: + Video bài hát “ Lí cây xanh” + Địa điểm tổ chức hoạt động HS quan sát thực tế ( Hoặc video đảm bảo các yếu tố cho HS quan sát) + Kính lúp, máy ảnh ( nếu có) + 2 hình cây, 2 hình con vật quen thuộc có hình dạng bên ngoài khác nhau. + Bộ thẻ hình - Học sinh: Giấy khổ lớn, bút chì, bút màu. III. Các hoạt động dạy học: 128
- Hoạt động dạy GV Hoạt động học HS 1. Hoạt động khởi động: * Hoạt động 1: Xung quanh chúng (Hoạt động cả lớp) mình có những cây và con vật nào? - GV cho HS nghe nhạc bài “ Lí cây - HS nghe nhạc xanh” -HS trả lời câu hỏi: Trong bài hát có - GV hỏi: cây nào, con vật nào? - Gv yêu cầu HS trả lời câu hỏi: Xung quanh chúng mình có những cây nào, con vật nào? - HS trả lời - GV nhận xét, đánh giá, dẫn dắt qua hoạt động tiếp theo(các em đã biết và kể được tên một số cây, con vật xung quanh mình, vậy để tìm hiểu thêm về một só cây, con vật cũng như đặc điểm nổi bật bên ngoài của chúng thì cô và các em cùng tìm hiểu hoạt động tiếp theo nhé.) 2. Hoạt động khám phá: *Hoạt động 2: Quan sát và trả lời - HS suy nghĩ và thảo luận và trả lời a. Chuẩn bị học qua trải nghiệm thực tế - GV cho HS quan sát cây ở khu vực bồn hoa cây cảnh , cây cho bóng mát - HS lắng nghe và nắm bắt nhiệm vụ trong trường học, nơi có kiến hoặc - 1 -2 HS nhắc lại yêu cầu nhiệm vụ một số con vật khác. - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm và Hoạt động nhóm tổ trả lời các câu hỏi: - Mỗi nhóm HS quan sát theo những + Cần làm gì để giữ an toàn khi học khu vực khác nhau ở vườn trường, ở ngoài vườn trường? chọn một cây và một con vật mình - GV đưa ra một số câu hỏi để HS thích, nhớ đặc điểm của chúng về nắm bắt được nhiệm vụ khi học màu sắc, hình dáng, độ lớn của cây ngoài vườn trường: và con vật. + Bạn nhìn thấy cây nào, con vật - Tại khu vực được phân công , HS nào? quan sát, trao đổi trong nhóm , nói + Bạn nhìn thấy chúng ở đâu? cho nhau tên cây, tên con vật quan + Hình dáng, màu sắc, độ lớn của sát được. chúng như thế nào? - Các nhóm báo cáo kết quả quan sát + Cây có thể tự di chuyển được được không? - HS lắng nghe b. Học trải nghiệm thực tế ngoài lớp học - GV quan sát giúp đỡ HS - Gv hướng dẫn HS so sánh để nêu được: 129
- + Tên cây, tên con vật( hoặc chỉ mô vào một trong hai nhóm “ Thực vật” tả về màu cây, màu hoa, độ lớn của hoặc “ Động vật” cây; hình dạng , độ lớn của con vật - HS nói kết quả sắp xếp hình với + Cây không tự di chuyển được các bạn trong nhóm, nhóm cùng nhau thống nhất và sắp xếp các hình ảnh thành kết quả - Các nhóm trình bày kết quả lên khổ giấy lớn dán các “ thẻ hình” tạo thành sản phẩm. Hoạt động cả lớp - Một số nhóm lên chia sẻ kết quả trước lớp khi hoàn thành sản phẩm. + Nhóm thực vật: cây bắp cải, cây - GV nhận xét, đánh giá, tuyên ngô, cây hoa sen, cây bằng lăng, cây dương HS đu đủ. - GV kết luận: Xung quanh chúng ta + Nhóm động vật: Co gà, con chó, có rất nhiều những cây, con vật con dê, con bướm, con tôm. chúng có tên gọi, màu săc, hình dáng - HS kể thêm tên các cây, con vật , độ lớn khác nhau. Động vật di mà em biết và xếp vào hai nhóm “ chuyển được còn cây không thể di Thực vât” hoặc “ động vật” cho phù chuyển được. hợp vào sản phẩm của nhóm 3. Củng cố - Dặn dò: - GV nhận xét, tuyên dương - HS lắng nghe - Nhận xét tiết học _________________________________ Bài 16D: oang, oăng, oanh (tiết1) I. Yêu cầu cần đạt - HS đọc đúng vần oang, oăng, oanh; đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. - Viết đúng: oang, oăng, oanh, choàng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Chị em hoẵng. - Nói, nghe về các con vật. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Một sợi dây dài có 5 móc treo, một thẻ in 2 mặt: một mặt in số 1, 2,... mặt kia là các tiếng khoai, hoẵng, choàng, xoăn, khoanh. - Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ. - Bảng phụ ghi nội dung đọc đoạn HĐ4. III. Các hoạt động dạy- học Hoạt động dạy GV Hoạt động dạy HS 130
- Tiết 1 * Hoạt động khởi động - Lớp hát một bài. 1. HĐ1: Nghe- nói - Chia nhóm HS ứng với các số ghi ở mặt trước - HS chia làm 5 nhóm các thẻ treo 1, 2, 3, 4, 5. - Tổ chức cho HS thi giữa các nhóm - Mỗi nhóm cử 1 bạn lật thẻ, tìm nhanh tiếng chứa vần mới. Nhóm nào tìm được tiếng có chứa vần mới nhanh là nhóm thắng. - Nhận xét, khen ngợi. - Viết bảng và giới thiệu từ mới của bài: choàng, - Lắng nghe. hoẵng, khoanh. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16D: oang, oăng, oanh. * Hoạt động khám phá 2. HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa choàng - Cho HS quan sát tranh: - HS quan sát tranh ở HĐ1 - GV đọc mẫu: choàng - HS nhắc lại nối tiếp * Học vần oang: - Y/c nêu cấu tạo tiếng choàng? - HS: Tiếng choàng có âm đầu ch, vần oang và thanh huyền. - GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oang có những âm nào? - Vần oang có âm o, a và ng - GV đánh vần: o - a - ng - oang - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn: oang - HS đọc nối tiếp cá nhân, ĐT - GV đánh vần tiếp: Ch - oang - choang - huyền - choàng - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn: choàng - HS đọc nối tiếp cá nhân. * Học vần oăng, oanh tương tự như vần oang. - Đọc trơn choàng, hoẵng, khoanh. - Đọc theo cặp, nhóm - Y/c HS đọc các từ: áo choàng, con hoẵng, - Đọc ĐT, cặp, CN khoanh bánh. + GV kết hợp giải nghĩa các từ: áo choàng, con hoẵng, khoanh bánh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi 1 trò chơi - HS thực hiện theo y/c b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. - Giao nhiệm vụ: Đọc tiếng, từ ngữ trong từng ô - HS thực hiện CN, nhóm, lớp. chữ, tìm tiếng chứa vần oang, oăng, oanh. - Đọc mẫu từ thoáng mát. - Đọc CN, nhóm + Tìm tiếng có chứa vần oang? - HS tìm và nêu: thoáng - Đọc các từ ngữ: khua khoắng, mới toanh, dài - Thực hiện theo nhóm/cặp: ngoẵng. + Đọc CN các từ ngữ khua khoắng, mới toanh, dài ngoẵng. 131

