Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_day_hoc_cac_mon_hoc_hoat_dong_giao_duc_khoi_2_nam_h.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục Khối 2 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Thị Trấn Cam Lộ
- PHÒNG GD&ĐT CAM LỘ CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG TH THỊ TRẤN CAM LỘ Độc lập – Tự do – Hạnh phúc KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 2 Năm học: 2022 - 2023 (Ban hành theo QĐ số 78/QĐ-THTTCL ngày 30/8/2022 của Hiệu trưởng trường Tiểu học thị trấn Cam Lộ) I. Căn cứ xây dựng kế hoạch Thông tƣ số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chƣơng trình giáo dục phổ thông; Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 về việc hƣớng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trƣờng cấp Tiểu học; Công văn số 344/BGDĐT-GDTrH ngày 24/1/2019 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hƣớng dẫn triển khai Chƣơng trình giáo dục phổ thông; Thông tƣ 27/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ GD&ĐT Quy định đánh giá xếp loại học sinh tiểu học; Chƣơng trình môn học, hoạt động giáo dục, sách giáo khoa sử dụng tại nhà trƣờng, các sách giáo khoa khác thực hiện môn học có trong danh mục đƣợc BGDĐT phê duyệt; Công văn số 1106/BGDĐT-GDTrH ngày 20/3/2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc biên soạn và tổ chức thực hiện nội dung giáo dục địa phƣơng trong Chƣơng trình giáo dục phổ thông; Quyết định số 1215/QĐ-UBND ngày 13/5/2020 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Phê duyệt Chƣơng trình giáo dục địa phƣơng tỉnh Quảng Trị trong Chƣơng trình giáo dục phổ thông 2018; Quyết định số 2094/QĐ-UBND ngày 15/8/2022 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc Ban hành khung kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thƣờng xuyên; Công văn số 1669/SGD-GDTH-GDMN ngày 16/8/2021 của Sở GD&ĐT Quảng Trị v/v hƣớng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trƣờng cấp tiểu học từ năm 2021-2022; Căn cứ Kế hoạch giáo dục của nhà trƣờng số 05/KH-THTTCL ngày 30/8/2022 của trƣờng Tiểu học thị trấn Cam Lộ; Theo đề xuất của tổ chuyên môn. II. Điều kiện thực hiện các môn học/Hoạt động giáo dục 1. Đội ngũ giáo viên: - Đội ngũ giáo viên đủ về số lƣợng và đạt trình độ chuẩn về chuyên môn, tất cả giáo viên trong tổ đã tập huấn hoàn thành các Mô đun trên hệ thống LMS, linh hoạt sử dụng các hình thức tổ chức, phƣơng pháp dạy học tích cực để hình thành và phát triển phẩm chất năng lực học sinh.
- 2 - Học sinh đến trƣờng đúng độ tuổi, ngoan, có ý thức tự giác, tích cực tìm tòi khám phá chiếm lĩnh kiến thức mới, phụ huynh quan tâm tạo điều kiện cho các em học tập tốt. 2. Nguồn tài liệu: - Thông tƣ số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trƣởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chƣơng trình giáo dục phổ thông; - Sách học sinh: Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống của Nhà xuất bản Giáo dục và bộ sách Cánh Diều của nhà xuất bản Đại học Sƣ phạm thành phố Hồ Chí Minh. - Sách giáo viên: Bộ sách kết nối tri thức với cuộc sống của Nhà xuất bản Giáo dục và bộ sách Cánh Diều của nhà xuất bản Đại học Sƣ phạm thành phố Hồ Chí Minh. - Nguồn học liệu phong phú, nhà trƣờng trang bị đủ ti vi cho các lớp để giáo viên khai thác các tài liệu trên nền tảng Nhà xuất bản Giáo dục. 3. Thiết bị dạy học: Trang bị đầy đủ phục vụ cho việc dạy học III. Kế hoạch dạy học các môn học/Hoạt động giáo dục 1. MÔN TIẾNG VIỆT Chương trình và sách giáo khoa Nội dung điều chỉnh, bổ sung Chủ Tiết (nếu có) Tuần/ đề/ Ghi học/ (Những điều chỉnh về nội Tháng Mạch Tên bài học dung, thời lượng, thiết bị chú Thời dạy học và học liệu tham nội khảo; xây dựng chủ đề học lượng tập, bổ sung tích hợp liên dung môn; thời gian và hình thức tổ chức ) Bài 1. Tôi là học sinh lớp 2 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 1 (Tiết 1) Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 1 (Tiết 2) Tuần 1 Đọc: Tôi là học sinh lớp 2 Tiết củng cố 1 Tháng (Tiết 3) tăng cƣờng 9 1. Em Viết: Chữ hoa A 1 (Từ lớn Nói và nghe: 1 ngày lên Những ngày hè của em 5/9 từng Bài 2: đến ngày Ngày hôm qua đâu rồi? 9/9) Đọc: Ngày hôm qua 1 đâu rồi? (Tiết 1) Đọc: Ngày hôm qua 1 đâu rồi? (Tiết 2) Học sinh khá giỏi đọc bài: Một ngày hoài phí Đọc: Ngày hôm qua Tiết củng cố Tiếng Việt 2 tập 1 1 tăng cƣờng đâu rồi? (Tiết 3) trang 17 – Bộ Cánh Diều
- 3 Viết: Nghe - viết: 1 Ngày hôm qua đâu rồi ? Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu giới 1 thiệu (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu 1 bản thân Đọc mở rộng 1 Bài 3: Niềm vui của Bi và Bống Đọc: Niềm vui của Bi 1 và Bống (Tiết 1) Đọc: Niềm vui của Bi 1 và Bống (Tiết 2) Đọc: Niềm vui của Bi Tiết củng cố 1 và Bống (Tiết 3) tăng cƣờng Viết: Chữ hoa Ă, Â 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Niềm vui của Bi và Bống Tuần 2 Bài 4: Tháng 1. Em Làm việc thật là vui 9 lớn Đọc : Làm việc thật là vui (Từ 1 lên (Tiết 1) ngày từng Đọc Làm việc thật là vui THGDKNS Rèn luyện 12/9 1 nền nếp học tập ngày (Tiết 2) và sinh hoạt ở nhà đến Viết: Nghe - viết: 16/9) 1 Làm việc thật là vui Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu 1 hoạt động (Tiết 1) Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự Tiết củng cố vật, hoạt động; Câu nêu 1 tăng cƣờng hoạt động (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một việc 1 làm ở nhà Đọc mở rộng 1 Tuần 3 Bài 5: 1. Em Tháng Em có xinh không? lớn 9 Đọc: Em có xinh không? lên 1 (Từ (Tiết 1) từng ngày Đọc: Em có xinh không? ngày 1 19/9 (Tiết 2)
- 4 đến Viết: Chữ hoa B 1 23/9) Nói và nghe: Kể chuyện Em có xinh không? 1 (Tiết 1) Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố 1 Em có xinh không? (T2) tăng cƣờng Bài 6: Một giờ học Đọc: 1 Một giờ học (Tiết 1) Đọc: Một giờ học (Tiết 2) 1 Viết: 1 Nghe - viết: Một giờ học Luyện tập Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu 1 nêu đặc điểm (Tiết 1) Luyện tập: Tiết củng cố Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu 1 tăng cƣờng nêu đặc điểm (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể việc 1 thƣờng làm Đọc mở rộng 1 Bài 7: Cây xấu hổ Đọc: Cây xấu hổ (Tiết 1) 1 Đọc: Cây xấu hổ (Tiết 2) 1 Viết: Chữ hoa C (Tiết 1) 1 Tiết củng cố Viết: Chữ hoa C (Tiết 2) 1 tăng cƣờng Nói và nghe: 1 Tuần 4 Kể chuyện Chú đỗ con Tháng Bài 8: Cầu thủ dự bị 9 1. Em Đọc: (Từ lớn 1 Cầu thủ dự bị (Tiết 1) ngày lên Đọc: 26/9 từng 1 Cầu thủ dự bị (Tiết 2) đến ngày Viết: 30/9) 1 Nghe - viết: Cầu thủ dự bị Luyện tập: Mở rộng vốn từ về hoạt 1 động thể thao, vui chơi; Câu nêu hoạt động Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một hoạt 1 động thể thao hoặc
- 5 trò chơi (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một hoạt Tiết củng cố 1 động thể thao hoặc tăng cƣờng trò chơi ( Tiết 2) Đọc mở rộng 1 Bài 9: Cô giáo lớp em Đọc: 1 Cô giáo lớp em (Tiết 1) Đọc: 1 Cô giáo lớp em (Tiết 2) Học sinh khá giỏi đọc Đọc: 1 bài: Một tiết học vui Tiết củng cố Cô giáo lớp em (Tiết 3) trang 60 Tiếng Việt 2 tăng cƣờng tập 1 – Bộ Cánh Diều Viết: Chữ hoa D 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Tuần 5 Cậu bé ham học Tháng Bài 10: Thời khóa biểu 10 2. Đi Đọc: 1 (Từ học Thời khóa biểu (Tiết 1) ngày vui Đọc: 1 3/10 sao Thời khóa biểu (Tiết 2) đến Viết: Nghe – viết: 1 7/10) Thời khóa biểu Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, hoạt động; Câu nêu 1 hoạt động (Tiết 1) Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự Tiết củng cố vật, hoạt động; Câu nêu 1 tăng cƣờng hoạt động (Tiết 2) Luyện viết đoạn: 1 Viết thời gian biểu Đọc mở rộng 1 Bài 11: Tuần 6 Cái trống trường em Tháng Đọc: Cái trống trƣờng em 1 10 2. Đi (Tiết 1) (Từ học Đọc: Cái trống trƣờng em 1 ngày vui (Tiết 2) 10/10 sao Học sinh khá giỏi đọc Đọc: Cái trống trƣờng em đến 1 bài:Trƣờng em trang 43 Tiết củng cố (Tiết 3) sách Tiếng Việt 2 tập 1– tăng cƣờng 14/10) Bộ Cánh Diều Viết: Chữ hoa Đ 1
- 6 Nói và nghe: 1 Ngôi trƣờng của em Bài 12: Danh sách học sinh Đọc: Danh sách học sinh 1 (Tiết 1) Đọc: Danh sách học sinh 1 (Tiết 2) Viết: Nghe - viết: 1 Cái trống trƣờng em Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự vật, đặc điểm; Câu nêu 1 đặc điểm (Tiết 1) Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự Tiết củng cố vật, đặc điểm; Câu nêu 1 tăng cƣờng đặc điểm (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Lập 1 danh sách học sinh (tổ). Đọc mở rộng 1 Bài 13: Yêu lắm trường ơi! Đọc: Yêu lắm trƣờng ơi! 1 (Tiết 1) Đọc: Yêu lắm trƣờng ơi! 1 (Tiết 2) Viết: Chữ hoa E, Ê 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Bữa ăn trƣa (Tiết 1) Tuần 7 Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố Tháng 1 Bữa ăn trƣa (Tiết 2) tăng cƣờng 10 2. Đi (Từ học Bài 14: Em học vẽ Đọc: Em học vẽ (Tiết 1) 1 ngày vui Tích hợp MT: Kết hợp 17/10 sao Đọc: Em học vẽ (Tiết 2) 1 khai thác bảo vệ môi đến trƣờng Viết: 21/10) 1 Nghe - viết: Em học vẽ Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ 1 dùng học tập; Dấu chấm, dấu chấm hỏi (Tiết 1) Luyện tập: Mở rộng vốn từ chỉ đồ Tiết củng cố 1 dùng học tập; Dấu chấm, tăng cƣờng dấu chấm hỏi (Tiết 2)
- 7 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một 1 đồ vật. Đọc mở rộng 1 Bài 15: Cuốn sách của em Đọc: Cuốn sách của em 1 (Tiết 1) Đọc: Cuốn sách của em 1 (Tiết 2) Viết: Chữ hoa G (Tiết 1) 1 Tiết củng cố Viết: Chữ hoa G (Tiết 2) 1 tăng cƣờng Nói và nghe: Kể chuyện 1 Họa mi, vẹt và quạ Bài 16: Tuần 8 Khi trang sách mở ra Tháng Đọc: Khi trang sách mở 1 10 2. Đi ra( Tiết 1) (Từ học Đọc: Khi trang sách mở ra ngày vui 1 (Tiết 2) 24/10 sao Viết: Nghe - viết: đến 1 Khi trang sách mở ra 28/10) Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm; Câu nêu đặc điểm; 1 Dấu chấm, dấu chấm hỏi Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả đồ dùng 1 học tập Đọc mở rộng 1 Học sinh khá giỏi viết 4-5 câu về ngôi trƣờng em mơ ƣớc. Vẽ tranh DHTCĐ 2: Tiết củng cố minh họa ngôi trƣờng 1 tăng cƣờng Đi học vui sao đó- Bài tập 1 trang 55 sách Tiếng Việt 2 tập 1 - Bộ Cánh Diều Ôn tập giữa học kì 1 Tuần 9 Ôn tập giữa HKI (Tiết 1) 1 Tháng Ôn tập giữa HKI (Tiết 2) 1 11 2. Đi Ôn tập giữa HKI (Tiết 3) 1 (Từ học Ôn tập giữa HKI (Tiết 4) 1 Tiết củng cố ngày vui Ôn tập giữa HKI (Tiết 5) 1 tăng cƣờng 31/11 sao Ôn tập giữa HKI (Tiết 6) 1 đến Ôn tập giữa HKI (Tiết 7) 1 4/11) Ôn tập giữa HKI (Tiết 8) 1 Ôn tập giữa HKI (Tiết 9) 1
- 8 Ôn tập giữa HKI (Tiết 10) 1 Ôn tập giữa HKI (Tiết 11) 1 Tiết củng cố Ôn tập giữa HKI (Tiết 12) 1 tăng cƣờng Bài 17: Gọi bạn Đọc: Gọi bạn (Tiết 1) 1 Đọc: Gọi bạn (Tiết 2) 1 Viết: Chữ hoa H 1 Nói và nghe: 1 Kể chuyện Gọi bạn Tuần Bài 18: Tớ nhớ cậu 10 3. Đọc: Tớ nhớ cậu (Tiết 1) 1 Giảm 2 tiết Tháng Niềm Đọc: Tớ nhớ cậu (Tiết 2) 1 11 vui củng cố tăng Viết: cƣờng để (Từ tuổi 1 dạy bù nghỉ Nghe - viết: Tớ nhớ cậu giữa kì 1 thứ ngày thơ hai ngày 7/11 Luyện tập: Mở rộng vốn 07/11 từ về tình cảm bạn bè. đến 1 11/11) Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một 1 hoạt động em tham gia cùng bạn Đọc mở rộng 1 Bài 19: Chữ A và những người bạn Đọc: Chữ A và những 1 ngƣời bạn (Tiết 1) Đọc: Chữ A và những 1 ngƣời bạn (Tiết 2) Tuần Viết: Chữ hoa I, K 1 11 Nói và nghe: 1 Tháng 3. Niềm vui của em 11 Niềm Bài 20: (Từ vui Nhím Nâu kết bạn ngày tuổi Đọc: Nhím nâu kết bạn 14/11 thơ 1 (Tiết 1) đến Đọc: Nhím nâu kết bạn 18/11) 1 (Tiết 2) Viết: Nghe - viết: 1 Nhím nâu kết bạn. Luyện tập: Từ ngữ chỉ đặc điểm, hoạt 1 động. Câu nêu hoạt động
- 9 Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một 1 giờ ra chơi (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về một 1 giờ ra chơi. (Tiết 2) Đọc mở rộng 1 Bài 21: Thả diều Đọc: Thả diều (Tiết 1) 1 Đọc: Thả diều (Tiết 2) 1 Viết: Chữ hoa L 1 Nói và nghe: Kể chuyện Chúng mình là bạn 1 (Tiết 1) Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố Tuần Chúng mình là bạn 1 tăng cƣờng 12 Tiết 2) Tháng 3. Bài 22: Tớ là Lê - gô 11 Niềm Đọc: Tớ là Lê - gô (Tiết 1) 1 (Từ vui Đọc: Tớ là Lê - gô (Tiết 2) 1 ngày tuổi Viết: Nghe - viết: 1 21/11 thơ Đồ chơi yêu thích đến Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự 25/11) vật, đặc điểm; 1 Câu nêu đặc điểm (Tiết 1) Luyện tập: Từ ngữ chỉ sự Tiết củng cố vật, đặc điểm; 1 tăng cƣờng Câu nêu đặc điểm (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu 1 một đồ chơi Đọc mở rộng 1 Bài 23: Rồng rắn lên mây Tuần Đọc: Rồng rắn lên mây 1 13 (Tiết 1) Tháng 3. Đọc: Rồng rắn lên mây 12 Niềm 1 (Tiết 2) (Từ vui Đọc: Rồng rắn lên mây Tiết củng cố ngày tuổi 1 (Tiết 3) tăng cƣờng 28/11 thơ Viết: Chữ hoa M 1 đến Nói và nghe: Kể chuyện 2/12) 1 Búp bê biết khóc Bài 24: Nặn đồ chơi
- 10 Đọc: Nặn đồ chơi (Tiết 1) 1 Đọc: Nặn đồ chơi (Tiết 2) 1 Viết: 1 Nghe - viết: Nặn đồ chơi. Luyện tập: Mở rộng vốn 1 từ về đồ chơi; Dấu phẩy Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả đồ chơi 1 (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Tiết củng cố Viết đoạn văn tả đồ chơi 1 tăng cƣờng (Tiết 2) Đọc mở rộng 1 Bài 25: Sự tích hoa tỉ muội Đọc: Sự tích hoa tỉ muội 1 (Tiết 1) Đọc: Sự tích hoa tỉ muội 1 (Tiết 2) Đọc: Sự tích hoa tỉ muội Tiết củng cố 1 (Tiết 3) tăng cƣờng Viết: Chữ hoa N 1 Nói và nghe: 1 Kể chuyện Hai anh em Tuần Bài 26: 14 Em mang về yêu thương Tháng Đọc: Em mang về 1 12 4. Mái yêu thƣơng (Tiết 1) (Từ ấm gia Đọc: Em mang về 1 ngày đình yêu thƣơng (Tiết 2) 5/12 Viết: Nghe - viết: 1 đến Em mang về yêu thƣơng 9/12) Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ 1 đặc điểm; Câu nêu đặc điểm (Tiết 1) Luyện tập: Mở rộng vốn từ về gia đình, từ ngữ chỉ Tiết củng cố 1 đặc điểm; Câu nêu đặc tăng cƣờng điểm (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể một việc 1 ngƣời thân đã làm cho em Đọc mở rộng 1
- 11 Bài 27: Mẹ Đọc: Mẹ (Tiết 1) 1 Đọc: Mẹ (Tiết 2) 1 Tiết củng cố Đọc: Mẹ (Tiết 3) 1 tăng cƣờng Viết: Chữ hoa O 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Sự tích cây vú sữa Bài 28: Trò chơi của bố Tuần Đọc: Trò chơi của bố 1 15 (Tiết 1) Tháng Đọc: Trò chơi của bố 1 12 4. Mái (Tiết 2) (Từ ấm gia Viết: Nghe - viết: 1 ngày đình Trò chơi của bố. 12/12 Luyện tập: Mở rộng vốn đến từ về tình cảm gia đình; 1 16/12) Dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than (Tiết 1) Luyện tập: Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình; Tiết củng cố 1 Dấu chấm, dấu chấm hỏi, tăng cƣờng dấu chấm than (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn thể hiện 1 tình cảm với ngƣời thân Đọc mở rộng 1 Bài 29: Cánh cửa nhớ bà Đọc: 1 Cánh cửa nhớ bà (Tiết 1) Đọc: 1 Tuần Cánh cửa nhớ bà (Tiết 2) 16 Viết: Chữ hoa Ô, Ơ 1 Tháng Nói và nghe: Kể chuyện 1 12 4. Mái Bà cháu. (Tiết 1) (Từ ấm gia Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố 1 ngày đình Bà cháu. (Tiết 2) tăng cƣờng 19/12 Bài 30: Thương ông đến Đọc: Thƣơng ông (Tiết 1) 1 23/12) Đọc: Thƣơng ông (Tiết 1) 1 Viết: 1 Nghe - viết: Thƣơng ông. Luyện tập: Từ chỉ sự vật 1 hoạt động; Câu nêu
- 12 oạt động. (Tiết 1) Luyện tập: Từ chỉ sự vật Tiết củng cố hoạt động; Câu nêu 1 tăng cƣờng hoạt động. (Tiết 2) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể việc đã 1 làm cùng ngƣời thân Đọc mở rộng 1 Bài 31: Ánh sáng của yêu thương Đọc: Ánh sáng của yêu 1 thƣơng (Tiết 1) Đọc: Ánh sáng của yêu 1 thƣơng (Tiết 2) Đọc: Ánh sáng của yêu Tiết củng cố 1 thƣơng (Tiết 3) tăng cƣờng Viết: Chữ hoa P 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Tuần Ánh sáng của yêu thƣơng 17 Bài 32: Tháng Chơi chong chóng 12 4. Mái Đọc: Chơi chong chóng 1 (Từ ấm gia (Tiết 1) ngày đình Đọc: Chơi chong chóng 1 26/12 (Tiết2) đến Viết: Nghe - viết: 1 30/12) Chơi chong chóng Tích hợp: KNS Bƣớc Luyện tập: Mở rộng vốn đầu thể hiện trách từ về tình cảm gia đình; 1 nhiệm với bố mẹ và ngƣời thân bằng các Dấu phẩy. (Tiết 1) việc làm cụ thể. Luyện viết đoạn 1 Viết tin nhắn. Đọc mở rộng 1 HS khá giỏi Chia sẻ với các bạn về gia đình của DHTCĐ: Tiết củng cố em. Bài 2 trang 118. 1 tăng cƣờng Mái ấm gia đình Tiếng Việt 2 tập 1– Bộ Cánh diều Tuần Ôn tập và đánh giá Giảm 2 tiết cuối học kì 1 củng cố tăng 18 cƣờng để Tháng 4. Mái Ôn tập cuối HKI (Tiết 1) 1 dạy bù nghỉ Tết dƣơng 1 ấm gia Ôn tập cuối HKI (Tiết 2) 1 lịch ngày (Từ đình Ôn tập cuối HKI (Tiết 3) 1 thứ hai, 02/01/ ngày Ôn tập cuối HKI (Tiết 4) 1 2023 3/1 Ôn tập cuối HKI (Tiết 5) 1
- 13 đến Ôn tập cuối HKI (Tiết 6) 1 6/1/ Kiểm tra cuối kì 1- 1 2023) Đọc - Tiết 1 Kiểm tra cuối kì 1 – 1 Đọc - Tiết 2 Kiểm tra cuối kì 1 – 1 Viết - Tiết 1 Kiểm tra cuối1 kì - 1 Viết - Tiết 2 Bài 1: Chuyện bốn mùa Đọc: Chuyện bốn mùa 1 (Tiết1) Đọc: Chuyện bốn mùa 1 (Tiết 2) HS khá giỏi luyện đọc Đọc: Chuyện bốn mùa bài: Buổi trƣa hè trang Tiết củng cố 1 (Tiết 3) 84 sách Tiếng Việt 2 tập tăng cƣờng 2 – Bộ Cánh Diều Viết: Chữ hoa Q 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Chuyện bốn mùa Tuần Bài 2: Mùa nước nổi 19 Đọc: 1 Tháng Mùa nƣớc nổi (Tiết 1) 1 Đọc: 5. Vẻ 1 (Từ Mùa nƣớc nổi (Tiết 2) đẹp ngày Viết: Nghe - viết: quanh 1 9/1 Mùa nƣớc nổi. em đến Luyện tập: Mở rộng vốn 13/1/ từ về các mùa; 1 2023) Dấu chấm, dấu chấm hỏi Luyện viết đoạn Viết đoạn văn tả 1 một đồ vật (Tiết 1) HS khá giỏi vận dụng những điều em quan sát đƣợc viết 4-5 câu về đồ vật, đồ chơi, hình một Luyện viết đoạn loài chim ( hoặc tranh ảnh về loài chim em Tiết củng cố Viết đoạn văn tả 1 thích . Trang trí đoạn tăng cƣờng một đồ vật (Tiết 2) viết bằng tranh em vẽ hoặc cắt dán, trang 44 sách Tiếng Việt tập 2 tập 2– Bài viết 2/ Bộ Cánh Diều Đọc mở rộng 1 Tuần 5. Vẻ Bài 3: Họa mi hót Giảm 2 tiết củng cố tăng 20 đẹp Đọc: Họa mi hót (Tiết 1) 1 cƣờng để Tháng quanh Đọc: Họa mi hót (Tiết 2) 1 dạy bù nghỉ
- 14 1 em Viết: Chữ hoa R 1 cuối kì 1 ngày thứ ba, (Từ Nói và nghe: Kể chuyện 17/1/23 1 ngày Hồ nƣớc và mây 16/1 Bài 4: Tết đến rồi đến Đọc: Tết đến rồi (Tiết 1) 1 20/1/ Đọc: Tết đến rồi (Tiết 2) 1 2023) Viết: Nghe viết: 1 Tết đến rồi. Luyện tập: Mở rộng vốn từ về ngày Tết; Dấu chấm, 1 dấu chấm hỏi (Tiết 1) Luyện viết đoạn: 1 Viết thiệp chúc Tết Đọc mở rộng 1 Bài 5: Giọt nước và biển lớn Đọc: Giọt nƣớc và biển 1 lớn.(Tiết 1) Đọc: Giọt nƣớc và biển 1 lớn. (Tiết 2) Đọc: Giọt nƣớc và biển GD yêu quý vẻ đẹp quê 1 hƣơng, biển đảo, thiên Tuần lớn. (Tiết 3) nhiên 21 Viết: Chữ hoa S 1 Tháng Nói và nghe: 1 1 5. Vẻ Kể chuyện Chiếc đèn lồng (Từ đẹp Bài 6: Mùa vàng ngày quanh Đọc: Mùa vàng (Tiết 1) 1 30/1 em Đọc: Mùa vàng (Tiết 2) 1 đến Tiết củng cố 03/2/ Đọc: Mùa vàng (Tiết 3) 1 tăng cƣờng Viết: Nghe - viết: 2023) 1 Mùa vàng Luyện tập: Mở rộng 1 vốn từ về cây cối Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về việc 1 chăm sóc cây cối Đọc mở rộng 1 Tuần Bài 7: Hạt thóc 22 5. Vẻ Đọc: Hạt thóc (Tiết 1) 1 Tháng đẹp Đọc: Hạt thóc (Tiết 1) 1 2 quanh Viết: Chữ hoa T 1 (Từ em Nói và nghe: Kể chuyện 1 ngày Sự tích cây khoai lang
- 15 6/2 (Tiết 1) đến Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố 10/2/ Sự tích cây khoai lang 1 tăng cƣờng 2022) (Tiết 2) Bài 8: Lũy tre Đọc: Lũy tre (Tiết 1) 1 Đọc: Lũy tre (Tiết 2) 1 Tiết 3 Viết: 1 Nghe - viết: Lũy tre Luyện tập: Mở rộng vốn từ về thiên nhiên; 1 Câu nêu đặc điểm Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể lại một 1 sự việc đã chứng kiến hoặc tham gia Đọc mở rộng 1 HS khá giỏi luyện đọc bài: Cây xanh với con DHTCĐ: 1 Tiết củng cố ngƣời trang 25 sách tăng cƣờng Vẻ đẹp quanh em Tiếng Việt 2 tập 2 – Bộ Cánh Diều Bài 9: Vè chim Đọc: Vè chim (Tiết 1) 1 Đọc: Vè chim (Tiết 2) 1 HS khá giỏi luyện đọc bài: Chim én trang 39; Tiết củng cố Đọc: Vè chim (Tiết 3) 1 sách Tiếng Việt 2 tập 2 tăng cƣờng – Bộ Cánh Diều Viết: Chữ hoa U, Ƣ 1 Nói và nghe: Tuần 1 Kể chuyện Cảm ơn họa mi 23 Bài 10: Khủng long Tháng 6. Đọc: Khủng long (Tiết 1) 1 2 Hành (Từ tinh Đọc: Khủng long (Tiết 2) 1 Viết: ngày xanh 1 13/2 của Nghe - viết: Khủng long đến em Luyện tập: Mở rộng vốn từ về muông thú; Dấu 17/2/ 1 2023) chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than (Tiết 1) Học sinh khá giỏi chia Luyện tập: Mở rộng sẻ thêm về các con thú có trong tranh bài 25: vốn từ về muông thú; Dấu Tiết củng cố Thế giới rừng xanh 1 tăng cƣờng chấm, dấu chấm hỏi, dấu trang 55 sách Tiếng Việt 2 tập 2 – Bộ Cánh chấm than (Tiết 2) Diều Luyện viết đoạn: 1 Viết đoạn văn giới thiệu
- 16 tranh ảnh về một con vật Đọc mở rộng 1 Bài 11: Sự tích cây thì là Đọc: Sự tích cây thì là 1 (Tiết 1) Đọc: Sự tích cây thì là 1 (Tiết 2) Đọc: Sự tích cây thì là. Tiết củng cố 1 (Tiết 3) tăng cƣờng Viết: Chữ hoa V 1 Nói và nghe: Kể chuyện 1 Tuần Sự tích cây thì là 24 Bài 12: Bờ tre đón khách Tháng 6. Đọc: Bờ tre đón khách. 1 2 Hành (Tiết 1) (Từ tinh Đọc: Bờ tre đón khách. 1 ngày xanh (Tiết 2) HS khá giỏi luyện đọc 20/2 của bài: Chim sơn ca và Đọc: Bờ tre đón khách. Tiết củng cố bông cúc trắng trang 49 đến em 1 tăng cƣờng (Tiết 3) sách Tiếng Việt 2 tập 2 24/2/ – Bộ Cánh Diều 2023) Viết: Nghe - viết: 1 Bờ tre đón khách Luyện tập: Mở rộng vốn từ về vật 1 nuôi; Câu nêu đặc điểm của các loài vật. (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn kể về hoạt 1 động của con vật Đọc mở rộng 1 Bài 13: Tiếng chổi tre Đọc: Tuần 1 Tiếng chổi tre (Tiết 1) 25 Đọc: Tiếng chổi tre Tháng 6. 1 3 Hành (Tiết 2) (Từ tinh Viết: Chữ hoa X 1 ngày xanh Nói và nghe: 27/2 của Kể chuyện Hạt giống nhỏ 1 đến em (Tiết 1) 3/3/ Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố 2023) 1 Hạt giống nhỏ (Tiết 2) tăng cƣờng Bài 14: Cỏ non cười rồi
- 17 Đọc: 1 Cỏ non cƣời rồi (Tiết 1) Đọc: 1 Cỏ non cƣời rồi (Tiết 1) Viết: Nghe - viết: 1 Cỏ non cƣời rồi Luyện tập: Mở rộng vốn từ về bảo vệ môi trƣờng; 1 Dấu phẩy Luyện viết đoạn: 1 Viết lời xin lỗi Đọc mở rộng 1 Học sinh khá giỏi đọc bài: Sƣ tử xuất quân DHTCĐ Tiết củng cố trang 56 sách Tiếng 1 tăng cƣờng Hành tinh xanh của em Việt 2 tập 2 – Bộ Cánh Diều Bài 15: Những con sao biển Đọc: Những con sao biển 1 (Tiết 1) Đọc: Những con sao biển 1 (Tiết 2) Viết: Chữ hoa Y 1 Nói và nghe: Tuần 1 Bảo vệ môi trƣờng 26 6. Bài 16: Tháng Hành Tạm biệt cánh cam Giảm 2 tiết 3 củng cố tăng tinh Đọc: Tạm biệt cánh cam cƣờng để (Từ 1 dạy bù ngày xanh (Tiết 1) ngày nghỉ giữa kì của Đọc: Tạm biệt cánh cam 2 ngày thứ 6/3 1 ba, 08/3 em (Tiết 2) đến Viết: Nghe - viết: 10/3/ 1 2023) Tạm biệt cánh cam Luyện tập: Mở rộng vốn từ về các 1 loài vật nhỏ bé; Dấu chấm, dấu chấm hỏi Luyện viết đoạn: LGGDKNS: GDKN Viết đoạn văn kể về việc 1 Bảo vệ môi trƣờng làm để bảo vệ môi trƣờng Đọc mở rộng 1 Tuần 6. Ôn tập giữa học kì II 27 Hành Ôn tập giữa HKII (Tiết 1) 1 Tháng tinh Ôn tập giữa HKII (Tiết 2) 1 3 xanh Ôn tập giữa HKII (Tiết 3) 1
- 18 (Từ của Ôn tập giữa HKII (Tiết 4) 1 ngày em HS khá giỏi luyện đọc và làm bài tập : Con vỏi Tiết củng cố 13/3 con voi, trang 73,74 Ôn tập giữa HKII (Tiết 5) 1 tăng cƣờng sách Tiếng Việt 2 tập 2 đến - Bộ Cánh Diều 17/3/ Ôn tập giữa HKII (Tiết 6) 1 2022) Ôn tập giữa HKII (Tiết 7) 1 Ôn tập giữa HKII (Tiết 8) 1 Ôn tập giữa HKII (Tiết 9) 1 Ôn tập giữa HKII(Tiết 10) 1 Ôn tập giữa HKII(Tiết 11) 1 HS giỏi, khá làm bài Ôn tập tiết 9-10 trang 77, Tiết củng cố Ôn tập giữa HKII(Tiết 12) 1 78, 79 Tiếng Việt 2 tập tăng cƣờng 2 Bài 17: Những cách chào độc đáo Đọc: Những cách chào 1 độc đáo (Tiết 1) Đọc: Những cách chào 1 độc đáo (Tiết 2) Đọc: Những cách chào Tiết củng cố 1 độc đáo (Tiết 3) tăng cƣờng Viết: Chữ hoa A (kiểu 2) 1 Tuần Nói và nghe: Kể chuyện 1 28 Lớp học viết thƣ Tháng Bài 18: Thư viện biết đi 3 7. Đọc: Thƣ viện biết đi 1 (Từ Giao (Tiết 1) ngày tiếp và Đọc: Thƣ viện biết đi 1 20/3 kết nối (Tiết 2) đến Viết: Nghe - viết: 1 24/3/ Thƣ viện biết đi 2023) Luyện tập: Luyện tập sử dụng dấu câu: dấu chấm, 1 dấu chấm than, dấu phẩy Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn giới thiệu một 1 đồ dùng học tập (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết Tiết củng cố đoạn văn giới thiệu một 1 tăng cƣờng đồ dùng học tập (Tiết 2) Đọc mở rộng 1 Tuần 7. Bài 19: 29 Giao Cảm ơn anh hà mã Tháng tiếp và Đọc: Cảm ơn anh hà mã 1
- 19 3 kết nối (Tiết 1) (Từ Đọc: Cảm ơn anh hà mã 1 ngày (Tiết 1) 27/3 Viết: Chữ hoa M (kiểu 2) 1 đến Nói và nghe: Kể chuyện 1 31/3/ Cảm ơn anh hà mã 2023) Nói và nghe: Kể chuyện Tiết củng cố 1 Cảm ơn anh hà mã tăng cƣờng Bài 20: Từ chú bồ câu đến in- tơ- nét Đọc: Từ chú bồ câu đến 1 in- tơ- nét (Tiết 1) Đọc: Từ chú bồ câu đến in 1 - tơ – nét (Tiết 2) Đọc: Từ chú bồ câu đến in Tiết củng cố 1 - tơ – nét (Tiết3) tăng cƣờng Viết: Nghe - viết: Từ chú 1 bồ câu đến in - tơ- nét Luyện tập: Mở rộng vốn từ về giao tiếp, kết nối; 1 Dấu chấm, dấu phẩy (Tiết 1) Luyện viết đoạn: Viết đoạn văn tả một đồ 1 dùng trong gia đình Đọc mở rộng 1 Bài 21: Mai An Tiêm Đọc: Mai An Tiêm 1 (Tiết 1) Đọc: Mai An Tiêm 1 Tuần (Tiết 2) 30 Đọc: Mai An Tiêm Tiết củng cố 1 Tháng (Tiết 3) tăng cƣờng 4 8. Con Viết: Chữ hoa N (kiểu 2) 1 (Từ ngƣời Nói và nghe: Kể chuyện 1 ngày Việt Mai An Tiêm (Tiết 1) 3/4 Nam Nói và nghe: Kể chuyện 1 đến Mai An Tiêm (Tiết 2) 7/4/ Bài 22: 2023) Thư gửi bố ngoài đảo Đọc: Thƣ gửi bố ngoài đảo 1 (Tiết 1) Đọc: Thƣ gửi bố ngoài đảo 1 (Tiết 2)
- 20 Viết: Nghe - viết: 1 Thƣ gửi bố ngoài đảo Luyện tập: Mở rộng vốn từ về nghề 1 nghiệp. (Tiết 1) Luyện tập: Mở rộng vốn Tiết củng cố 1 từ về nghề nghiệp (Tiết 2) tăng cƣờng Luyện viết đoạn: Viết lời cảm ơn các chú 1 bộ đội hải quân Đọc mở rộng 1 - Bài 23: Bóp nát quả cam Đọc: Bóp nát quả cam 1 (Tiết 1) Đọc: Bóp nát quả cam 1 (Tiết 2) Đọc: Bóp nát quả cam Tiết củng cố 1 (Tiết 3) tăng cƣờng Tuần Viết: Chữ hoa Q (kiểu 2) 1 Nói và nghe: Kể chuyện 31 1 Tháng Bóp nát quả cam 4 8. Con Bài 24: Chiếc rễ đa tròn (Từ ngƣời Đọc: Chiếc rễ đa tròn 1 ngày Việt (Tiết 1) 10/4 Nam Đọc: Chiếc rễ đa tròn 1 đến (Tiết 2) HS khá, giỏi luyện đọc 14/4/ Đọc: Chiếc rễ đa tròn 1 bài: Mùa lúa chín- trang Tiết củng cố 2023) (Tiết 3) 31 Sách Tiếng Việt 2 tăng cƣờng tập 2 – Bộ Cánh Diều Viết: Nghe- viết: 1 Chiếc rễ đa tròn Luyện tập: Mở rộng vốn 1 từ về Bác Hồ và nhân dân Luyện viết đoạn: Viết 1 đoạn văn kể một sự việc Đọc mở rộng 1 Tuần Bài 25: 32 9. Việt Đất nước chúng mình Tháng Nam Đọc: Đất nƣớc 1 4 quê chúng mình (Tiết 1) (Từ hƣơng Đọc: Đất nƣớc 1 ngày em chúng mình (Tiết 2) 17/4 Đọc: Đất nƣớc Tiết củng cố 1 đến chúng mình (Tiết 3) tăng cƣờng

