2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_cuoi_hoc_ki_2_mon_toan_lop_8_nam_hoc_2023_2024.pdf
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán Lớp 8 - Năm học 2023-2024 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
- UBND HUYỆN HƯƠNG KHÊ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2023-2024 Môn Thi: Toán 8 MÃ ĐỀ 01 (Đề thi gồm 02 trang) Thời gian làm bài 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm - Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm) Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 2 A. y = 3x -1. B. y = 0x -5. C. y = + 3. D. y = 2x2 +1. x 5x Câu 2. Phân thức: rút gọn thành: 5 5x A. x B. x C. 1 . D. x . x 1 1 x 5 x 1 Câu 3. Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình: A. -2x + 1 = 9. B. -3x = -12. C. 3x – 8 = 0. D. 3x – 1 = x + 7. Câu 4. Năm nay Bình x tuổi, tuổi của Bình 6 năm sau là: A. 14. B. 6x. C. x + 6. D. 20. Câu 5. Toạ độ của điểm A trong mặt phẳng toạ độ Oxy, được biểu diễn trong hình bên là: A. (0; 1). B. (1; 0). C. (-1; 2). D. (2; -1). Câu 6. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = 3x -1? A. y = 3x -1. B. y = -3x-1. C. y 3 x 2 . D. y 2 x - 3. Câu 7. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5. A. (4;3) . B. (3;-1) . C. (-4;-3). D.(2;1). Câu 8. Cho ABC có Â = 400; B = 800 và DEF có E = 400; D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ABC DEF. B. ABC EFD. C. ABC DFE. D. ABC EDF. Câu 9. Nếu ABC DEF thì ta có: AB BC AB AC AB AC AB BC A. . B. . C. . D. . DE DF DE EF DE ED DE EF Câu 10. Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11, 12, 13, , 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xác suất để rút được một tấm thẻ ghi số chia hết cho 3 là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5.
- Câu 11. Một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 15 cm, độ dài trung đoạn bằng 10 cm. Diện tích giấy dán kín bốn mặt bên của lồng đèn (mép dán không đáng kể) là A. 200 cm2. B. 300 cm2. C. 400 cm2. D. 500 cm2. Câu 12. Hình nào là hình chóp tam giác đều trong mỗi hình dưới đây A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm – Trình bày đầy đủ lời giải vào bài làm) Câu 13 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau: 7x 1 16 x a) 2x 3 9 b) 5 x 2 2 x 1 3 . c) 2x . 4 3 Câu 14 (1,5 điểm): Cho hàm số y =2x+3 có đồ thị là đường thẳng (d). a) Cho biết hệ số góc của đường thẳng (d) b) Vẽ đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Câu 15 (1,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 25km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 30km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút. Tính quãng đường AB? Câu 16 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh tam giác AHC đồng dạng với tam giác BAC và AC2 = BC.CH . b) Gọi E là điểm bất kỳ trên AB, kẻ HF vuông góc với HE tại H F AC . Chứng minh: AE.CH = AH.FC . Câu 17 (0,5 điểm) Cho số thực a thỏa mãn 10a2 5 a 3 2a 1 5 a Tính giá trị biểu thức: P . 3a 1 3 a 1 -------------------- HẾT -------------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ........................................................ SBD: ........................
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II Môn Thi: Toán 8 . MÃ ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm. Tổng 3 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B A C C C A B D B B C II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn giải Điểm 2x 3 9 a) 0,25 2x 6 x 3 0,25 Vậy phương trình có nghiệm x = 3 5 x 2 2 x 1 3 b) 0,25 5x 10 2 x 2 3 3x 15 x 5 0,25 13 Vậy phương trình có nghiệm x = 5 (1,5 đ) 7x 1 16 x 2x 4 3 c) . 0,25 3. 7x 1 12 . 2x 4. 16 x 12 12 12 21x 3 24x 64 4x 67 x 49 0,25 67 Vậy phương trình có nghiệm x 49 Cho hàm số y = 2x + 3 có đồ thị là đường thẳng (d). 0,5 a) Hệ số góc của đường thẳng (d) là 2 14 (1,5 đ) b) Vẽ đúng đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. (Vẽ được hệ trục 0,25; biểu diễn được 1 điểm thuộc đồ thị 1,0 0,25) 15 Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB ( x > 0) 0,25
- (1,0 đ) x Thời gian xe máy đi từ A đến B là (giờ) 25 0,25 x Thời gian xe máy đi từ B về A là (giờ) 30 1 Đổi: 20 phút = giờ 3 0,25 x x 1 Theo bài ra ta có phương trình: 25 30 3 x x 1 x 50 (thỏa mãn) 25 30 3 0,25 Vậy quãng đường AB là 50 km a) Xét tam giác AHC và tam giác BAC có: A 0,5 0 AHC BAC 90 ( gt ) F ACH ACB ( góc chung) E 0,5 Nên AHC BAC (g-g) B H C 16 CA HC AHC BAC AC2 BCHC. 0,5 (2,5 đ) BC AC b) Ta có EAH FCH ( cùng phụ góc HAC) 0,5 EHA FHC ( cùng phụ góc AHF) AE CF Do đó AEH CFH AECH.. CFAH 0,5 AH CH 2a 1 5 a 2a 1 3 a 1 5 a 3 a 1 P 3a 1 3 a 1 3a 1 3 a 1 3 a 1 3 a 1 0,25 3a2 15a 6 9a2 1 17 2 2 2 (0,5 đ) Ta có 10a 5 a 3 9a a 5a 3 3a2 15a 6 3a 2 15a 6 ( 3)( a 2 5a + 2) Do đó P 3 9a2 1 -a 2 5a 3 1 a 2 5a 2 0,25 1 Vì 10a2 5 a 3 nên a và a2 5a 2 0 3 Chú ý: - Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tối đa. - Các ý lớn hơn 0,25 điểm giám khảo chấm chia đến 0,25 điểm theo bài làm học sinh.
- UBND HUYỆN HƯƠNG KHÊ ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM HỌC 2023-2024 Môn Thi: Toán 8 MÃ ĐỀ 02 (Đề thi gồm 02 trang) Thời gian làm bài 90 phút I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm - Ghi lại chữ cái trước đáp án đúng vào bài làm) Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất 2 A. y = 0x -1. B. y = 2x -3. C. y = + 3. D. y = 3x2 + 2 . x 3x Câu 2. Phân thức: rút gọn thành: 3x 3 x 1 A. B. x C. . D. x . x 1 1 x 3 x 1 Câu 3. Giá trị x = - 2 là nghiệm của phương trình: A. -2x + 1 = 3. B. -3x = -6. C. 3x + 6 = 0. D. 3x – 1 = x + 7. Câu 4. Năm nay An x tuổi, tuổi của An 5 năm sau là: A. 14. B. x + 5. C. 5x . D. 19. Câu 5. Toạ độ của điểm A trong mặt phẳng toạ độ Oxy, được biểu diễn trong hình bên là: A. (0; 1). B. (-1; 2). C. (1; 0). D. (2; -1). Câu 6. Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng y = 2x -1? A. y = 2x -1. B. y = -2x-1. C. y x - 2 . D. y 2 x 3. Câu 7. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = 2x-5. A. (4;-3) . B. (3;1) . C. (-4;-3). D.(3;0). Câu 8. Cho ABC có Â = 400; B = 800 và DEF có E = 400; D = 600. Khẳng định nào sau đây đúng? A. ABC EFD. B. ABC DEF. C. ABC DFE. D. ABC EDF. Câu 9. Nếu ABC DEF thì ta có: AB BC AB BC AB AC AB AC A. . B. . C. . D. . DE DF DE EF DE ED DE EF Câu 10. Một hộp đựng các tấm thẻ ghi số 11, 12, 13, , 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Xác suất để rút được một tấm thẻ ghi số chia hết cho 5 là A. 0,2. B. 0,3. C. 0,4. D. 0,5.
- Câu 11. Một lồng đèn có dạng hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 15 cm, độ dài trung đoạn bằng 10 cm. Diện tích giấy dán kín bốn mặt bên của lồng đèn (mép dán không đáng kể) là A. 100 cm2. B. 200 cm2. C. 300 cm2. D. 400 cm2. Câu 12. Hình nào là hình chóp tứ giác đều trong mỗi hình dưới đây A. Hình a. B. Hình b. C. Hình c. D. Hình d. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm – Trình bày đầy đủ lời giải vào bài làm) Câu 13 (1,5 điểm): Giải các phương trình sau: 5x 1 16 x a) 3x 2 8 b) 5 x 1 2 x 1 2 . c) 2x . 3 2 Câu 14 (1,5 điểm): Cho hàm số y = 2x - 1 có đồ thị là đường thẳng (d). a) Cho biết hệ số góc của đường thẳng (d) b) Vẽ đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. Câu 15 (1,0 điểm): Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình. Một người đi ô tô từ A đến B với vận tốc 40km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 45km/h nên thời gian về ít hơn thời gian đi là 20 phút.Tính quãng đường AB? Câu 16 (2,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. a) Chứng minh tam giác AHB đồng dạng với tam giác CAB và AB2 = BC.BH . b) Gọi M là điểm bất kỳ trên AB, kẻ HM vuông góc với HN tại H N AC . Chứng minh: AM.CH = AH.NC . Câu 17 (0,5 điểm): Cho số thực a thỏa mãn 10x2 5 x 3 2x 1 5 x Tính giá trị biểu thức: P . 3x 1 3 x 1 -------------------- HẾT -------------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu. - Giám thị coi thi không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ........................................................ SBD: ........................
- HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II Môn Thi: Toán 8 . MÃ ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm. Tổng 3 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A C B B D B A B A C D II. TỰ LUẬN Câu Hướng dẫn giải Điểm 3x 2 8 a) 0,25 3x 6 x 2 0,25 Vậy phương trình có nghiệm x = 2 5 x 1 2 x 1 2 b) 0,25 5x 5 2 x 2 2 3x 9 13 x 3 0,25 (1,5 đ) Vậy phương trình có nghiệm x = 3 5x 1 16 x 2x 3 2 c) . 0,25 2. 5x 1 6.2x 3. 16 x 6 6 6 10x 2 12x 48 3x x 2 0,25 Vậy phương trình có nghiệm x = 2 Cho hàm số y = 2x - 1 có đồ thị là đường thẳng (d). 0,5 a) Hệ số góc của đường thẳng (d) là 2 14 (1,5 đ) b) Vẽ đúng đường thẳng (d) trên mặt phẳng tọa độ Oxy. (Vẽ được hệ trục 0,25; biểu diễn được 1 điểm thuộc đồ thị 1,0 0,25) Gọi x (km) là độ dài quãng đường AB ( x > 0) 0,25 15 x (1,0 đ) Thời gian ô tô đi từ A đến B là (giờ) 0,25 40
- x Thời gian ô tô đi từ B về A là (giờ) 45 1 Đổi: 20 phút = giờ 3 0,25 x x 1 Theo bài ra ta có phương trình: 40 45 3 x x 1 x 120 (thỏa mãn) 40 45 3 0,25 Vậy quãng đường AB là 120 km a) Xét tam giác AHB và tam giác CAB có: 0 A 0,5 AHB CAB 90 ( gt ) N ABH ABC ( góc chung) M 0,5 Nên AHB CAB (g-g) B H C 16 AB HB (2,5 đ) AHB CAB AB2 BCHB. 0,5 BC AB b) Ta có MAH NCH ( cùng phụ góc HAC) 0,5 MHA NHC ( cùng phụ góc AHF) AM CN Do đó AMH CNH AM.CH = AH.NC 0,5 AH CH 2x 1 5 x 2x 1 3 x 1 5 x 3 x 1 P 3x 1 3 x 1 3x 1 3 x 1 3 x 1 3 x 1 0,25 3x2 15 x 6 9x2 1 17 2 2 2 (0,5 đ) Ta có 10x 5 x 3 9 x x 5 x 3 3x2 15 x 6 3 x 2 15 x 6 ( 3)( x 2 5 x + 2) Do đó P 3 9x2 1 -x 2 5 x 3 1 x 2 5 x 2 0,25 1 Vì 10x2 5 x 3 nên x và x2 5 x 2 0 3 Chú ý: - Mọi cách giải đúng khác đều cho điểm tối đa. - Các ý lớn hơn 0,25 điểm giám khảo chấm chia đến 0,25 điểm theo bài làm học sinh.

