2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)

docx 7 trang baochau 17/11/2025 1500
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_8_nam_hoc_2021_2022_truong_t.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)

  1. KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – TOÁN 8 (Thời gian 90 phút) – NĂM HỌC 2021-2022 I. MA TRẬN Cấp độ Vận dụng Nhận biêt Thông hiểu Thấp Cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1. Phép Biết thực hiện Hoàn chỉnh Vận dụng phép nhân đa phép nhân đơn hằng đẳng nhân đơn thức thức và thức với đa thức, thức. với đa thức, những nhân hai đa thức Áp dụng hằng nhân hai đa hằng đẳng đơn giản. Biết đẳng thức để thức và hằng thức đáng khai triển các tính giá trị đẳng thức đáng nhớ hằng đẳng thức biểu thức. nhớ để rút gọn đáng nhớ đơn biểu thức. giản Số câu 5 1 1 1 8 Số điểm 1.(6) 0.(3) 0.5 0.75 3.25 2. Phân Biết phân tích đa Áp dụng Vận dụng các tích đa thức thành nhân phương pháp phương pháp thức thành tử đơn giản nhất đặt nhân tử đặt nhân tử nhân tử. chung hoặc chung, dùng dùng hằng hằng đẳng thức, đẳng thức vào nhóm hạng tử việc phân tích vao việc phân đa thức thành tích đa thức nhân tử. thành nhân tử. Áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử để giải bài toán tìm x. Số câu 1 2 1 4 Số điểm 0.(3) 0.(6) 0.75 1.75 3. Tứ giác Biết khái niệm, Hiểu tính chất Vận dụng được Vận dụng linh (tứ giác, tính chất, dấu tứ giác (hình định nghĩa, tính hoạt các tính hình hiệu nhận biết thang, hình chất, dấu hiệu chất hình học thang, của các tứ giác. thang cân, nhận biết của vào giải toán. hình thang Biết tính chất hình bình các tứ giác để cân, hình đường trung bình hành), tính giải toán. bình của tam giác, chất đường hành); đường trung bình trung bình Đường của hình thang. của tam giác. trung bình Biết trục đối Áp dụng của tam xứng của một được dấu hiệu giác, hình, hình có nhận biết các đường trục đối xứng. tứ giác nói trung bình trên.Vẽ hình của hình chính xác thang; theo yêu cầu.
  2. phép đối xứng trục. Số câu 6 2 1 1 10 Số điểm 2.0 1. 5 0.5 1.0 5,0 TS câu 12 6 3 1 22 TS điểm 4.0 3.0 2.0 1.0 10 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10% 100% II. ĐỀ RA Đề 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào bài làm. Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là: A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là: A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6 Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ? A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9 Câu 4. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là: A. -14 B. - 16 C. 0 D. 2 Câu 5. Kết quả của phép chia 15x 3 y 3 : ( 5x 2 y) là: A. -3xy B. 3xy C. -3xy2 D. 3xy2 C. D. Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì: A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy C. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy D. Bằng nữa cạnh đáy Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó: 0 0 0 A. Bˆ 50 B. Cˆ 50 C. Dˆ 50 D. Cˆ 1300 Câu 8. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng? A. BC = AD B. AC = BD C. AB = CD D. BC // AD B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13 b) Rút gọn biểu thức: (x + 2)2 – x(x+4) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – 6x b) x2 – 3x + y(x– 3) c) x2 + 2x – y2 + 1 Bài 3: Tìm x, biết a) x2 – 4 = 0 b) x2 2x 10x 20 0 Bài 4 : Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao? b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao? Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 5x2 + 4xy – 6x + y2 + 2030 ĐỀ 2
  3. A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau rồi ghi vào bài làm Câu 1. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng? A. AC = BD B. BC = AD C. AB = CD D. BC // AD Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó: A. Cˆ 500 B. Bˆ 500 C. Dˆ 500 D. Cˆ 1300 Câu 3: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng: A. 3x2 + 3 B. 3x2 – 4 C. 9x2 + 4 D. 9x2 – 4 Câu 4. Đường trung bình của hình thang thì: A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy Câu 5. Kết quả của phép chia 12x 3 y 2 : ( 6x 2 y) là: A. 2xy B. -2xy C. 2x D. - 2y Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là: A. 0 B. - 16 C. - 14 D. 2 Câu 7. Kết quả của phép nhân (x -3)(x + 2) là: A. x2 +2x +6 B. x2 - 3x - 6 C. x2 - x - 6 D. x2 + 5x - 6 Câu 8. Kết quả của phép nhân 2x(x – 3) là: A. 2x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 2x2 - 3x B. PHẦN TỰ LUẬN Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 84 và y = 16 b) Rút gọn: (x + 3)2 - x (x + 6) Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 + 5x b) x2 +5x – y(x + 5) c) x2 + 4x – y2 + 4 Bài 3: Tìm x, biết a) x2 - 9 = 0 b) x2 + 4x - 3x -12 = 0 Bài 4 : Cho tam giác MNP. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của MN và MP. a) Tứ giác EFPN là hình gì? Tại sao? b) Gọi K là điểm đối xứng của E qua F. Tứ giác MEPK là hình gì? Vì sao? Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 5x2 + 4xy – 6x + y2 + 2030 III. HƯỚNG DẪN CHẤM A. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4, 0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C D A C C C B B B. PHẦN TỰ LUẬN ( 6, 0 điểm) Câu Nội dung Điểm a) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13 Bài 1 Ta có: x2 - y2 = (x - y)(x + y) 0,25 (1,0đ): = (87 - 13)(87 + 13) = 74.100 = 7400 0,25
  4. b) Rút gọn: (x + 2)2 - x(x +4) = x2 + 4x +4 - x2 – 4x 0,25 = 4 0,25 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: Bài 2 a) x2 – 6x = x(x-6) 0, 5 (1,5đ): b) x2 – 3x + y(x– 3) 0, 25 = x(x-3) +y(x-3) 0, 25 = (x-3)(x+y) 0, 25 c) x2 + 2x – y2 + 1 0, 25 = (x2 + 2x + 1) – y2 = (x + 1)2 – y2 = (x + 1 – y)(x + 1 + y) a) x2 – 4 = 0 0, 25 (x 2)(x 2) 0 0, 25 x 2 0 hoặc x 2 0 0,25 x 2 ; x =-2 Bài 3 (1,5đ): b) x2 2x 10x 20 0 0, 25 x(x 2) 10(x 2) 0 0, 25 (x 2)(x 10) 0 0, 25 x 2 0 hoặc x 10 0 x 2 ; x = - 10 Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC. A 0, 5 Bài 4 P Q (1.5đ): E B C a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao? Tứ giác BPQC là hình thang. tại vì: P là trung điểm của AB (gt) 0,25 Q là trung điểm của AC (gt) Nên PQ là đường trung bình của ΔABC BC ⇒ PQ//BC (tính chất đường trung bình của tam giác) và PQ 0,25 2 Nên: Tứ giác BPQC là hình thang
  5. b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao? Tứ giác AECP là hình bình hành. Vì: Q là trung điểm của PE (tính chất đối xứng) 0,25 Q là trung điểm của AC (gt) 0,25 Nên: Tứ giác AECP là hình bình hành (vì tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường) P = 5x2 + 4xy – 6x + y2 + 2030 P = 4x2 + 4xy + y2 + x2 – 6x + 9 + 2021 P = (2x + y)2 + (x – 3)2 + 2021 ≥ 2021 với mọi x, y 0,25 Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 2x + y = 0 2x = -y x = 3 0,25 x -3 = 0 x = 3 y = -6 Vậy GTNN của P là 2021 khi (x; y) = (3 ; - 6) Lưu ý: (ĐỀ B tương tự) Học sinh có thể giải cách khác nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa.
  6. ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I Đề 1 Môn : Toán 8 (thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên: ..lớp 8 A. Trắc nghiệm : Hày khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1. Kết quả của phép nhân 3x(x – 2) là: A. 3x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 3x2 - 2x Câu 2. Kết quả của phép nhân (x +3)(x - 2) là: A. x2 +2x +6 B. x2 + 3x - 6 C. x2 + x + 6 D. x2 + x - 6 Câu 3. Khai triển (x – 3)2 = ? A. x2 – 6x + 9 B. (x – 3) (x + 3) C. x2 – 3x + 9 D. 3x – 9 Câu 4. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là: A. -14 B. - 16 C. 0 D. 2 Câu 5. Kết quả của phép chia 15x 3 y 3 : ( 5x 2 y) là: A. -3xy B. 3xy C. -3xy2 D. 3xy2 C. D. Câu 6. Đường trung bình của hình thang thì: A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy C. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy D. Bằng nữa cạnh đáy Câu 7. Cho hình bình hành ABCD có Â = 500 . Khi đó: 0 0 0 A. Bˆ 50 B. Cˆ 50 C. Dˆ 50 D. Cˆ 1300 Câu 8. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng? A. BC = AD B. AC = BD C. AB = CD D. BC // AD B. Tự luận Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 87 và y = 13 b) Rút gọn biểu thức: (x + 2)2 – x(x+4) Bài 2: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 – 6x b) x2 – 3x + y(x– 3) c) x2 + 2x – y2 + 1 Bài 3: Tìm x, biết a) x2 – 4 = 0 b) x2 2x 10x 20 0 Bài 4 : Cho tam giác ABC. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của AB và AC. a) Tứ giác BPQC là hình gì? Tại sao? b) Gọi E là điểm đối xứng của P qua Q. Tứ giác AECP là hình gì? Vì sao? Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 5x2 + 4xy – 6x + y2 + 2030 Bài làm .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................
  7. ĐIỂM BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ I Đề 2 Môn : Toán 8 (thời gian làm bài 90 phút) Họ và tên: ..lớp 8 A. Trắc nghiệm : Hày khoanh tròn vào đáp án đúng Câu 1. Cho điểm A đối xứng với điểm B qua O, điểm C đối xứng với điểm D qua O. Trong các nhận xét sau, nhận xét nào không đúng? A. AC = BD B. BC = AD C. AB = CD D. BC // AD Câu 2. Cho hình bình hành ABCD có Â = 600 . Khi đó: A. Cˆ 600 B. Bˆ 600 C. Dˆ 600 D. Cˆ 1200 Câu 3: Tính (3x + 2)(3x – 2) bằng: A. 3x2 + 3 B. 3x2 – 4 C. 9x2 + 4 D. 9x2 – 4 Câu 4. Đường trung bình của hình thang thì: A. Song song với cạnh bên B. Song song với hai đáy C. Bằng nữa cạnh đáy D. Song song với hai đáy và bằng nữa tổng độ dài 2 đáy Câu 5. Kết quả của phép chia 12x 3 y 2 : ( 6x 2 y) là: A. 2xy B. -2xy C. 2x D. - 2y Câu 6. Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = 2 là: A. 0 B. - 16 C. - 14 D. 2 Câu 7. Kết quả của phép nhân (x -3)(x + 2) là: A. x2 +2x +6 B. x2 - 3x - 6 C. x2 - x - 6 D. x2 + 5x - 6 Câu 8. Kết quả của phép nhân 2x(x – 3) là: A. 2x2 + 6x B. 2x2 - 6x C. 3x2 - 6x D. 2x2 - 3x B. Tự luận Bài 1: a) Tính giá trị của biểu thức: x2 - y2 tại x = 84 và y = 16 b) Rút gọn: (x + 3)2 - x (x + 6) Bài 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 + 5x b) x2 +5x – y(x + 5) c) x2 + 4x – y2 + 4 Bài 3: Tìm x, biết a) x2 - 9 = 0 b) x2 + 4x + 3x +12 = 0 Bài 4 : Cho tam giác MNP. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của MN và MP. a) Tứ giác EFPN là hình gì? Tại sao? b) Gọi K là điểm đối xứng của E qua F. Tứ giác MEPK là hình gì? Vì sao? Bài 5: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: P = 5x2 + 4xy – 6x + y2 + 2030 Bài làm .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... ..........................................................................................................................................................