2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)

docx 5 trang baochau 20/11/2025 2080
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docx2_de_thi_khao_sat_hoc_ki_1_mon_toan_8_nam_hoc_2021_2022_pdgd.docx

Nội dung tài liệu: 2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 8 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)

  1. PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 8 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x - y) là: A. 2x – xy ; B. x2 – xy ; C. x - y2 ; D. x2 - y Câu 2: Phân tích đa thức 6x 6 thành nhân tử, ta được: A. 6 x 1 ; B. 6 x 6 ; C. 6x ; D. 6x x 1 . Câu 3: Giá trị biểu thức A = x2 – 4x + 4 tại x = 32 là: A. 600 ; B. 322; C. 322; D.900. Câu 4: Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình gì ? A. Hình chữ nhật ; B. Hình vuông ; C. Hình thoi; D. Hình thang. Câu 5: Hình bình hành ABCD là hình chữ nhật nếu: A. Có một góc vuông; B. Có hai đường chéo vuông góc với nhau; C. Có một đường chéo là đường phân giác của một góc; C. Cả A và B đều đúng. Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 6cm, CD =10cm. Khi đó đường trung bình của hình thang là: A. 7cm; B. 8cm; C. 9cm; D. 16cm 2x2 y2 Câu 7. Kết quả rút gọn biểu thức bằng 11x4 y 2y 2x 2x2 2y A. ; B. ; C. ; D. 2 . 11x 11y 11y 11x Câu 8: Giá trị của n để x3 – x2 – 11x + n chia hết cho x – 2 là: A. n = 2; B. n = 18 ; C. n = 11; D. n = 22 II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)( Trình bày lời giải vào tờ giấy thi) Câu 9: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 5x – 5y; b) x2 6x 9 ; c) x2 + 2x – y2 +1. Câu 10: (1,5đ) Thực hiện phép tính: x2 2x 3 6 x x2 9 3 x a) ; b) ; c) : . x 2 x 2 x2 3x 3x 9 2x 6 2 Câu 11: (2,5đ) Cho hình bình hành ABCD có AB > AD và góc A bằng 1200. a) Tính số đo góc C của hình bình hành ABCD. b) Tia phân giác góc A cắt CD tại M. Từ M kẻ MN song song với AD (N thuộc AB). Chứng minh tứ giác ANMD là hình thoi. Câu 12: (0,5 đ)Cho x, y, z là ba số khác 0 và x + y + z = 0. xy yz zx Tính giá trị của biểu thức : P x2 y2 z2 y2 z2 x2 z2 x2 y2 Hết Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
  2. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A D C A B D B II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu Đáp án Điểm a 5x – 5y = 5( x – y) 0,5 9 b x2 6x 9 x 3 2 0,5 (1,5đ) x2 + 2x – y2 +1 = (x2 + 2x +1)– y2 = (x +1)2– y2 0,25 c = (x+1-y)(x+1+y) = (x-y+1)(x+y+1) 0,25 x2 2x x2 2x x(x 2) a = x ( không rút gọn từ 0,25) 0,5 x 2 x 2 x 2 x 2 3 6 x 3 6 x 9 x2 6x 0,25 x2 3x 3x 9 x(x 3) 3(x 3) 3x(x 3) 10 b (x 3)2 x 3 (1,5đ) 3x(x 3) 3x 0,25 0,25 x2 9 3 x (x 3)(x 3) x 3 x 3 2 c : : . 1 2x 6 2 2(x 3) 2 2 x 3 0,25 0,5 Vẽ hình đúng 0,5 đ A N B Vì ABCD là hình bình hành nên 1,0 a · · C A 1200 D C 11 M (2,5đ) Tứ giác ANMD có AD//NM (gt) và AN//MD ( Ví ABCD là 0,5 hình bình hành). Do đó ANMD là hình bình hành. b Hình bình hành ANMB có AM là phân giác góc A nên ANMB 0,5 là hình thoi. x y z 0 x y z x2 y2 2xy z2 x2 y2 z2 2xy 0,25 12 Tương tự: x2 z2 y2 2xz ; y2 z2 x2 2yz . Do đó a (0,5đ) xy yz zx 1 1 1 3 P 0,25 x2 y2 z2 y2 z2 x2 z2 x2 y2 2 2 2 2
  3. PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 8 ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1. Kết quả của phép nhân x(x - z) là: A. 2x – xz ; B. x2 – z2 ; C. x2 - z ; D. x2 - xz Câu 2: Phân tích đa thức 5x 5 thành nhân tử, ta được: A. 5 x 5 ; B. 5 x 1 ; C. 5x ; D. 5x x 1 . Câu 3: Giá trị biểu thức A = x2 + 4x + 4 tại x = 28 là: A. 900 ; B. 282; C. 282; D.600. Câu 4: Hình bình hành có một góc vuông là hình gì ? A. Hình chữ nhật ; B. Hình vuông ; C. Hình thoi; D. Hình thang. Câu 5: Hình bình hành ABCD là hình thoi nếu: A. Có một góc vuông; B. Có hai cạnh kề bằng nhau; C. Có hai đường chéo ằng nhau; C. Cả A và B đều đúng. Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB = 8cm, CD =12cm. Khi đó đường trung bình của hình thang là: A. 20 cm; B. 11cm; C. 10cm; D. 4 cm 2x4 y Câu 7. Kết quả rút gọn biểu thức bằng 11x2 y2 2y 2x 2y 2x2 A. ; B. ; C. 2 ; D. . 11x 11y 11x 11y Câu 8: Giá trị của n để x3 – x2 – 9x + n chia hết cho x – 2 là: A. n = 2; B. n = 9 ; C. n = 14; D. n = 18 II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)( Trình bày lời giải vào tờ giấy thi) Câu 9: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 3x – 3y; b) x2 10x 25 ; c) x2 + 2x – y2 +1. Câu 10: (1,5đ) Thực hiện phép tính: x2 3x 2 4 x x2 4 2 x a) ; b) ; c) : . x 3 x 3 x2 2x 2x 4 3x 6 3 Câu 11: (2,5đ) Cho hình bình hành MNPQ có MN > MQ và góc M bằng 1200. a) Tính số đo góc P của hình bình hành MNPQ. b) Tia phân giác góc M cắt PQ tại E. Từ E kẻ EF song song với MQ (F thuộc MN). Chứng minh tứ giác MFEQ là hình thoi. Câu 12: (0,5 đ)Cho x, y, z là ba số khác 0 và x + y + z = 0. xy yz zx Tính giá trị của biểu thức : P x2 y2 z2 y2 z2 x2 z2 x2 y2 Hết Chú ý: Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
  4. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 8 ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D B A A B C D C II. PHẦN TỰ LUẬN ( 6 điểm) Câu Đáp án Điểm a 3x – 3y = 3( x – y) 0,5 9 b x2 10x 25 x 5 2 0,5 (1,5đ) x2 + 2x – y2 +1 = (x2 + 2x +1)– y2 = (x +1)2– y2 0,25 c = (x+1-y)(x+1+y) = (x-y+1)(x+y+1) 0,25 x2 3x x2 3x x(x 3) a = x ( không rút gọn từ 0,25) 0,5 x 3 x 3 x 3 x 3 2 4 x 2 x 4 4 x2 4x 0,25 x2 2x 2x 4 x(x 2) 2(x 2) 2x(x 2) 10 b (x 2)2 x 2 (1,5đ) 2x(x 2) 2x 0,25 0,25 x2 4 2 x (x 2)(x 2) x 2 x 2 3 c : : . 1 3x 6 3 3(x 2) 3 3 x 2 0,25 0,5 Vẽ hình đúng 0,5 đ M F N Vì MNPQ là hình bình hành nên 1,0 a · · P M 1200 Q P 11 E (2,5đ) Tứ giác MFEQ có MQ//FE (gt) và MF//QE ( Ví MNPQ là hình 0,5 bình hành). Do đó MFEQ là hình bình hành. b Hình bình hành MFEQ có ME là phân giác góc M nên MFEQ 0,5 là hình thoi. x y z 0 x y z x2 y2 2xy z2 x2 y2 z2 2xy 0,25 12 Tương tự: x2 z2 y2 2xz ; y2 z2 x2 2yz . Do đó a (0,5đ) xy yz zx 1 1 1 3 P 0,25 x2 y2 z2 y2 z2 x2 z2 x2 y2 2 2 2 2