Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 8 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 8 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_i_mon_toan_lop_8_de_1_nam_hoc_2021_2022_t.doc
Nội dung tài liệu: Đề kiểm tra học kì I môn Toán Lớp 8 - Đề 1 - Năm học 2021-2022 - Trường THCS Hương Giang (Có đáp án + Ma trận)
- ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN TOÁN 8 (Thời gian 90 phút) I. MA TRẬN Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao thấp Tổng (TL) Nội dung TN TL TN TL TN TL TN TL Nhân, chia đa thức: 2 1 1 Kĩ năng thực hiện 1.0đ 0.5đ 0.5đ phép tính trên các (10%) đa thức. Hằng đẳng thức 1 đáng nhớ: 1 1.0đ Nhận biết các 1.0đ (10%) HĐT để tính toán Phân tích đa thức thành nhân tử: 4 Biết phân tích đa 1 1 2 2.0đ thức thành nhân tử 0.5đ 0.5đ 1.0đ (20%) Biết vận dụng để tìm x. Phân thức đại số: Biết tìm ĐKXĐ của biểu thức 4 1 1 1 1 Rút gọn biểu thức 2.0đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ Vận dụng để tính (20%) toán Đa giác, diện tích đa giác: Nhận biết tính chất các hình 4 1 1 2 1 Biết tính diện tích 4.0đ 0.5đ 0.5đ 2.0đ 1.0đ các hình (30%) Biết chứng minh các hình thỏa mãn đk cho trước 3 1 3 5 2 2 Tổng 10đ 1.5đ 0.5đ 1.5đ 3.5đ 1.5đ 1.5đ Tỉ lệ 100%
- II. DỀ RA Đề 01 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ): Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : Câu 1 : Tích -2x( x - 2) là: A. -2x2 + 4x B. 2x2 - 4 C. x2 - 4 D. x - 4y Câu 2 : Làm tính chia (2x4- 4x3 + 6x2) : 2x2 kết quả là A. x2 + 4x + 3 C. x2 - 2x + 3 B. - x2y2 - 3xy - 5 D. - 2x2y2 - 3xy + 5 2 Câu 3 : Phân thức nghịch đảo của phân thức 3x là: x 1 2 2 A. x 1 B. 3x C. x D. x 1 3x2 x 1 3x2 1 3 Câu 4 : Giá trị của n để f(x) = x3 – x2 – 11x + n chia hết cho h(x) = x – 2 là: A. n = 2 B. n = 18 C. n = 11 D. n = 22 Câu 5 : Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì ? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình thoi D. Hình thang Câu 6 : Hình nào sau đây có 4 trục đối xứng: A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình chữ nhật D. Hình Vuông II/ PHẦN TỰ LUẬN : 7(điểm) Câu 7 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 5x – 5y b/ x2 - xy + 2x – 2y c) x2 + 2x – y2 +1 Câu 8 : Cho phân thức : A = 3x 3 x 2 1 a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. b) Rút gọn A b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên. Câu 9: Cho ABC vuông tại A có AB = 8 cm , AC = 6 cm , trung tuyến AM. Kẻ MD vuông góc với AB và ME vuông góc với AC. a/ Tứ giác ADME là hình gì ? Vì sao ? b/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác ADME là hình vuông. c/ Tính diện tích ABM ? Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức: P = x2 – 4x + 9 (1 điểm) Đề 02 I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 : Tích 2x( x + 2) là: A. 2x2 + 4x B. 2x2 - 4 C. x2 - 4 D. x - 4y Câu 2 : Làm tính chia (2y4- 4y3 + 6y2) : 2y2 kết quả là A. x2 + 4x + 3 C. y2 - 2y + 3 B. - x2y2 - 3xy - 5 D. - 2x2y2 - 3xy + 5 2 Câu 3 : Phân thức nghịch đảo của phân thức 3a 1 là: a 1 2 2 A. a 1 B. 3x C. x D. x 1 3a2 1 x 1 3x2 1 3 Câu 4 : Giá trị của n để f(y) = y3 – y2 – 11y + m chia hết cho h(y) = y – 2 là: A. m = 2 B. m = 18 C. m = 11 D. m = 22
- Câu 5 : Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì ? A. Hình chữ nhật B. Hình vuông C. Hình thoi D. Hình thang Câu 6 : Hình nào sau đây có 2 trục đối xứng: A. Hình thang cân B. Hình bình hành C. Hình Vuông D. Hình chữ nhật II/ PHẦN TỰ LUẬN :(7 điểm) Câu 7 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử a/ 3x – 3y b/ a2 - ab + 2a – 2b c) x2 + 2x – y2 +1 Câu 8 : Cho phân thức : B = 3y 3 y2 1 a/ Tìm điều kiện của y để giá trị của phân thức được xác định. b) Rút gọn B b/ Tìm giá trị của y để phân thức có giá trị là số nguyên. Câu 9: Cho MNP vuông tại M có MN = 10 cm , MP = 8 cm , trung tuyến MI. Kẻ ID vuông góc với MN và IE vuông góc với MP. a/ Tứ giác MEID là hình gì ? Vì sao ? b/ Tìm điều kiện của tam giác MNP để tứ giác MEID là hình vuông. c/ Tính diện tích MNP ? Câu 10: Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức: P = a2 – 4a + 9 (1 điểm) III. HƯỚNG DẪN CHẤM Đề 1 I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A B C D II. TỰ LUẬN: Câu Nội dung Điểm a) 5x + 5y = 5(x + y) 0,5 2 b) x - xy + 2x – 2y = (x2 – xy) +(2x – 2y) = x(x – y ) + 2( x – y) 7 = (x - y)(x + 2) 0,5 c) x2 – 2x - y2 + 1 = (x2 2x 1) y2 (x 1)2 y2 (x y 1)(x y 1) 0,5 a) Điều kiện xác định: x 1 0,5 b) Rút gọn: 3x 3 3(x 1) 3 A = x2 1 (x 1)(x 1) x 1 0,5 Vậy A = 3 x 1 3 8 c) Ta có: A = là số nguyên khi x -1 Ư(3) x – 1 x 1 1;1; 3;3 Do đó ta có: x - 1 = -1 suy ra x = 0; x - 1 = 1 suy ra x = 2 0,5 x - 1 = - 3 suy ra x = -2; x - 1 = 3 suy ra x = 4 Vậy x -2,0;2;4 thì A nguyên
- Câu Nội dung Điểm Vẽ hình đúng: 0,5 A D E B C M a) Ta có : BAˆC = 900 (GT) 1,0 ˆ 0 9 ADM = 90 (vì MD AB tại D) AEˆM = 900 ( VÌ ME AC tại E) Suy ra : tứ giác ADME là hình chữ nhật b)Để hình chữ nhật ADME là hình vuông thì AM phải là đường 0,5 phân giác của BAC 1 c) Ta có : SABM = SACM = SABC ( vì BM = CM , có cùng 2 1,0 đường cao từ đỉnh A) 1 1 2 Mà SABC = AB.AC = 8.6 = 24 cm 2 2 2 Suy ra : SABM = 12 cm . Ta có : P = x2 – 4x + 9 = x2 – 4x + 4 +5 = (x2 – 4x + 4) + 5 = = (x – 2)2 + 5 1,0 10 Mà (x – 2 )2 0 với mọi x nên ( x2 – 2)2 + 5 5 Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 5 khi x = 2 Một số lưu ý khi chấm: 1. Điểm toàn bài tính đến 0,5 điểm 2. Nếu học sinh có cách giải khác thì phải căn cứ vào biểu điểm đã cho tổ chấm thống nhất cách chia điểm từng ý cho thích hợp. 3. Bài hình học nếu không vẽ hình hoặc vẽ hình sai thì không cho điểm; Phần sau có sử dụng kết quả của phần trước thì phần trước có lời giải đúng mới được tính điểm.

