Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường TH Cẩm Phúc
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường TH Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_cac_mon_khoi_1_tuan_16_nam_hoc_2023_2024_tr.pdf
Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Khối 1 - Tuần 16 - Năm học 2023-2024 - Trường TH Cẩm Phúc
- TUẦN 16 ************* Tiết Tiết Thứ, ngày, Môn Lớ TK PPC Tên bài dạy Chuẩn bị buổi (hoặc PM) p B T Hoạt động trải Sống ngăn nắp (Tiết 1) Tranh. 1 1B 46 nghiệm g n Bài 16 A: oai, oay (Tiết 1) Tranh, BĐD. á 2 Tiếng Việt 1B 181 Hai s i 18/12/202 ổ 3 Tiếng Việt 1B 182 Bài 16 A: oai, oay (Tiết 2) Tranh, BĐD 3 u B 4 Toán 1B 46 Phép tính trừ dạng 17 - 3 Tranh, BĐD. 5 1 Toán 1B 47 Ôn tập 6 Tranh, BĐD. g n 2 á s Tập viết tuần 7 (Tiết 1) Bảngcon. i 3 Tiếng Việt 1B 83 ổ u Tập viết tuần 7 (Tiết 2) B 4 Tiếng Việt 1B 84 Ba 5 19/12/202 1 Tiếng Việt 1B 85 Bài 8A: ă, an, ăn, ân (Tiết 1) Tranh, BĐD. 3 u ề Bài 8A: ă, an, ăn, ân (Tiết 2) Tranh, BĐD. i 2 Tiếng Việt 1B 86 h c i Giáo dục địa CĐ 8:Tham gia giúp đỡ các bạn vượt khó Tranh. ổ 3 1B 16 u phương (Tiết 1) B 4 5 1 Tiếng Việt 1B 87 Bài 8B: on, ôn, ơn (Tiết 1) Tranh, BĐD. u Tự nhiên và Xã Cây và các con vật quanh ta ( Tiết 1) Tranh. ề i 2 1B 31 Tư h hội c 20/12/202 i Luyện Tiếng Luyện tập chung Bảng con. ổ 3 1B 1 3 u Việt B 4 5 Tự nhiên và Xã Cây và các con vật quanh ta ( Tiết 2) Tranh. 1 1B 32 hội g n 2 á s i 3 Đạo đức 1B 16 Em sinh hoạt nề nếp - Tiết 1 tranh. ổ u B 4 Toán 1B 48 Ôn tập chung ( tiết 1) Tranh. Năm 5 21/12/202 1 u 3 ề i 2 Tiếng Việt 1B 88 Bài 8B: on, ôn, ơn (Tiết 2) Tranh, BĐD. h c i 3 ổ u 4 B 5 1 Tiếng Việt 1B 89 Bài 8C: en, ên, un (Tiết 1) Tranh, BĐD. g n 2 á s Bài 8C: en, ên, un (Tiết 2) Tranh, BĐD. i 3 Tiếng Việt 1B 90 ổ u Sống ngăn nắp (Tiết 3) Tranh. B 4 HĐTN 1B 48 Sáu 5 22/12/202 Luyện tập chung Bảng con. i Luyện Toán 1B 1 u 1 ổ 3 ề i u h 2 B c 3 Tiếng Việt 1B 91 Bài 8D: in, iên, yên (Tiết 1) Tranh, BĐD.
- 4 Tiếng Việt 1B 92 Bài 8D: in, iên, yên (Tiết 2) Tranh, BĐD. 5 Thứ hai ngày 18 tháng 12 năm 2023 Hoạt động trải nghiệm Sống ngăn nắp I. Mục tiêu: - HS hiểu được sự cần thiết của việc để đồ đạc ngăn nắp, đúng chỗ, giữ nhà cửa sạch sẽ, gọn gang và mong muốn được góp sức mình để dọn đồ đạc ở nhà và ở lớp. - HS biết cách xếp đồ theo nguyên tắc: các đồ vật giống nhau hoặc có “ họ hàng” với nhau thì ở gần nhau: “ giống nhau ở cạnh nhau”. - HS biết chuẩn bị quần áo, sách vở trước khi đi ngủ để sáng hôm sau đi học không vội vàng. II. Không gian sư phạm: - Có thể lùi các dãy bàn lại để có không gian hoạt động. III. Phương tiện: - Thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” IV. Các hoạt động dạy- học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Khởi động: - GV nêu yêu cầu sau đó bật nhạc - HS lắng nghe + Nhảy lần 1: Các hoạt động buổi sáng - Làm động tác: ngủ dậy, vươn vai, trước khi đi học rửa mặt, đánh răng, chải đầu, mặc quần áo, .. đeo ba lô, đi học. + Nhảy lần 2: Hoạt động từ trường về đến - Cởi ba lô, cởi mũ, treo quần áo lên nhà. mắc . Mỗi động tác lặp lại 4 lần. - GV nhận xét 2. Khám phá chủ đề HĐ 1: Trò chơi: Hoàng đế cần gì? Mục tiêu: HS hiểu được lợi ích của sự ngăn nắp, để sách vở đồ đạc đúng chỗ quy định, có hệ thống để dễ tìm, dễ lấy. - GV: HD cách chơi. GV là hoàng đế, HS là thần dân. Hoàng đế đòi thứ gì than dân phải mang lên ngay, ai đưa nhanh nhất sẽ thắng.
- - GV Hoàng đế đứng ở góc lớp - Các đội cử thủ lĩnh lên gặp Hoàng đế: Kính chào Hoàng đế ! - Chào các ngươi! Ta cần 1 cuốn vở và 2 - Xin tuân lệnh! HS đi tìm. Thủ lĩnh quyển Toán. Hãy đi tìm về cho ta. mang lên cho Hoàng đế. - GV nêu các đồ vật khác - Phỏng vấn đội chiến thắng: Sao các em - HS trả lời lấy được đồ nhanh thế? Kết luận: Nếu để đồ đạc ngăn nắp thì các em sẽ dễ lấy, dễ tìm - GV đưa thẻ từ : “ gọn gàng” và “ ngăn nắp” HĐ 2: Sống ngăn nắp, nhắm mắt cũng thấy đồ Mục tiêu: HS sắp xếp lại đồ dùng trong cặp cho hợp lí - GV làm mẫu sắp xếp đồ đạc trên bàn - HS theo dõi làm theo - Yc HS mở cặp để riêng SGK, vở, bút - HS thực hiện - HD thực hành cặp đôi: - HS nhắm mắt lấy đồ vật nêu tên, ai lấy nhanh hơn sẽ thắng. - KL: Đồ dùng giống nhau - để chung 1 - HS nhắc lại CN- ĐT chỗ 3. Mở rộng và tổng kết chủ đề Bí kíp: Đồ dùng ngăn nắp Mục tiêu: Hs nhớ được cách sắp xếp đồ đạc ngăn nắp hợp lí - áo quần Treo trên mắc - GV đọc và YC hs làm động tác cơ thể Chăn màn phải Gấp vào mô tả hành động: treo , cất, mắc Cứ đồ nào Giống Nhau Cất chung vào Một Chỗ KL: Bí kíp đồ dùng ngăn nắp giúp chúng ta tìm ra đỗ dễ hơn, nhanh hơn khi cần 4. Cam kết hành động. - GV về nhà sắp xếp góc học tập và đồ dùng cá nhân của mình theo “ bí kíp” sau
- đó vẽ lại hoặc nhờ bố mẹ chụp lại. - Trước khi đi ngủ chuẩn bị sẵn quần áo, ba lô sẵn sang cho sáng hôm sau đi học -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 16A: oai, oay I. Mục tiêu: -Đọc đúng oai,oay và những từ chứa vần oai,oay. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn chiếc điện thoại, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn chiếc điện thoại. - Viết đúng vần oai, oay và tiếng có chứa vần oai, oay. -Nói về tình cảm gia đình. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh phóng to hoạt động 1 - Các thẻ từ để học hoạt động 2b. III. Các hoạt động dạy học GV HS Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - bà và cháu,cửa sổ ,gió xoáy. -Lắng nghe cuộc hội thoại của bà và cháu( GV nói) - Lắng nghe. - Yêu cầu cặp đôi nói về cuộc hội thoại của bà Cặp đôi. và cháu trong tranh.( 2 phút) - 2 cặp thể hiện trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ có tiếng thoại và xoáy( viết bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - HS nhắc lại nối tiếp - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 A :oai-oay 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ * Giới thiệu tiếng khóa thoại - Y/c nêu cấu tạo tiếng thoại - Nối tiếp đọc : thoại
- HS: Tiếng thoại có âm th vần oai và -GV viết vào mô hình bảng lớp. thanh thanh nặng - Vần oai có âm nào? - GV đánh vần o-a-i - HS: âm o-a-i. - Đọc trơn oai - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - GV đánh vần tiếp: - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt th-o-a-i - nặng thoại - Đọc trơn thoại - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ điện thoại - HS quan sát, trả lời: điện thoại - GV đưa từ khóa điện thoại - HS đọc trơn điện thoại nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: * GV giới thiệu tiếng khóa xoáy oai – thoại–điện thoại - Cho HS đọc trơn xoáy - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoáy - GV đánh vần o- a-y. - Đọc trơn oay - Vần oay có âm nào? - HS đọc trơn cá nhân xoáy - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oay - GV đánh vần tiếp: thanh sắc. x-oay- xoay- sắc- xoáy - Đọc trơn xoáy - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS đọc nối tiếp cá nhân. - GV giải nghĩa từ gió xoáy - HS: Có âm o-a và âm y - GV đưa từ khóa gió xoáy - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. gió xoáy - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS quan sát, trả lời:gió xoáy - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oai, oay. - HS đọc trơn gió xoáy - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc trơn: * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Gió oay – xoáy – gió xoáy thổi” ( hoặc các trò chơi khác) b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: khoái chí,loay hoay,thoải mái Tìm tiếng có chứa vần oai,oay - HS: Vầnoai,oay - HS so sánh. Đọc từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh.
- - Cho HS đọc trơn lại các tiếng đã tìm được - HS tham gia chơi. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 3 tranh và nói nội dung từng tranh. + Tranh vẽ gì? - Quan sát. Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) - 3 bạn lên bảng tìm tiếng mới và đọc - Y/c HS đọc 3 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các tiếng mới. vần đã cho sẵn ngoại , xoay. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) hợp với chỗ trống trong mỗi câu. - Đọc yêu cầu trước lớp. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Tranh vẽ: bé ngồi ghế, bà bé và - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. ngôi nhà.. - Nhận xét, khen ngợi. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. - 3 em đọc. - HS thảo luận cặp đôi. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi cầu. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn chứa vần mới học. thiếu. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng chứa vần oai, oay. thanh. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? Bin thích ngồi ghế xoay. Nhà Mai ở ngoại ô. - HS tìm: xoay, ngoại. * Giải lao Tiết 2 - 1 em: Tiếng xoay có âm x, vần 3.HĐ3. Viết oay, thanh ngang, - Y/c HS giở SGK/tr156-157. - Y/c HS quan sát tranh /tr156- 157 và đọc - 1 em: Vần oai,oay - Quan sát, sửa sai cho HS. - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống trên bảng lớp. dưới. - Lớp múa hát một bài. - GV giới thiệu viết vần oai, oay. - GV gắn chữ mẫu: oai, oay + Chữ ghi vần oai được viết bởi conchữ nào? - HS thực hiện. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em đọc. Lớp đọc đồng thanh. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oai: Cô viết - HS: Chữ ghi vần oai được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ i.
- con chữ o trước rồi nối với con chữ a và i lia bút - 1 em: Có độ cao 2 ly. viết dấu chấm trên đầu chữ i. - Lắng nghe. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a và i. - Y/c HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - GV gắn chữ mẫu: thoại, xoáy. - HS viết bảng con oai, oay Nhận xét, sửa sai cho học sinh. - HS giơ bảng. 4 .HĐ4. Đọc - 1 em nhận xét. a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - Viết bảng thoại ,xoáy, - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - Cho HS thảo luận cặp đôi: +Trong tranh có những ai ). b. Luyện đọc trơn. - HS quan sát tranh và đoán nội dung - GV đọc mẫu bài. đoạn đọc. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Thảo luận và thực hiện - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Lắng nghe. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cho HS thi đọc theo vai. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. c. Đọc hiểu - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. + Trong bài có nhân vật nào? - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. Bin đã dạy bà làm gì? - Lớp đọc phân vai. Em đã giúp bà những việc gì?tại sao? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thảo luận cặp đôi. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò Bà và cháu. - Hôm nay các em học bài gì? Bin dạy bà cách đặt chuông điện - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16B. thoại. Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - HS: Bài vần oai-oay. -------------------------------------------- Toán Phép trừ dạng 17 - 3 I.Yêu cầu cần dạt: - Nhận biết được ý nghĩa của phép trừ 17 – 3. -Biết thực hiện được phép trừ 17 - 3 -Thực hành tính được( bước đầu) trong trường hợp có hai phép tính trừ
- -Biết trừ nhẩm trong phạm vi 10 bằng cách vận dụng các bảng trừ đã học -Nhận biết được ý nghĩa thực tế của phép tính trừ thông qua hình ảnh, hình vẽ hoặc tình huống thực tiễn -Viết được phép tính trừ phù hợp với câu trả lời của bài toán có lời văn và tính đúng kết quả II. Chuẩn bị - Tranh sgk. - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. HĐ Khởi động Yêu cầu Cá nhân Cá nhân - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu?”. Ví dụ: GV yêu cầuvà HS thực hiện lần lượt từng việc: - HS đếm và dán vào bảng con 17 hình, - HS đếm và dán vào bảng con 17 nói: “Có 17 hình”. hình, nói: “Có 17 hình”. - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS bớt đi 3, nói: “Bớt đi 3 hình” - HS trả lời câu hỏi “Còn lại bao nhiêu - Còn lại 14 hình. hình?” GV giới thiệu bài mới: Hôm nay chúng - HS nêu nối tiếp đầu bài ta sẽ học phép tính trừ dạng 17-3. - GV ghi đầu bài 2.Hoạt động khám phá -Chiếu hoặc treo tranh của mục Khám - Quan sát tranh. phá trong SHS để cả lớp cùng theo dõi. - Gợi ý: Vườn có 17 cù su hào gồm một -Trả lời câu hỏi: “Người anh đã luống 10 củ và một luống 7 củ, hai anh tính số củ su hào còn lại bằng cách em nhồ 3 củ ở luống 7 củ. nào cộng số củ còn lại của hai luống. - Quan sát và giúp đỡ học sinh. - Cặp đôi lấy 17 hình vuông dán vào bảng con theo mô hình gồm 1 chục và 7 đơn vị, giơ bảng và đọc số 17. - Yêu cầu bớt 3 hình vuông, còn lại bao - 14 hình ( một số em nêu cách nhiêu hình. thực hiện) - Yêu cầu từ mô hình viết thành phép
- tính cột dọc, hàng ngang. - xếp phép tính bằng mô hình số 17 – 3= 14 - Khen ngợi học sinh - Nối tiếp nêu cách thực hiện cột dọc. 3. Hoạt động luyện tập. Bài 1.Tính - Đọc yêu cầu. - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh làm bảng phụ,trình bày trước lớp. Chấm chữa bài dưới lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên cạnh. Bài 2. Đặt tính rồi tính: - Đọc yêu cầu. - Thực hiện bảng con mỗi dãy một phép tính.Một số hs trình bày cách làm của mình trước lớp. - Nhận xét sửa sai. - Nhận xét bài của bạn 4.HĐ Vận dụng Bài 3.Viết phép tính thích hợp tranh. - Đọc yêu cầu, quan sát tranh đọc lời nhân vật trong tranh. - Một số em miêu tà lại nội dung tranh. - Cá nhân viết vào vở. - Chia sẻ N2.trước lớp. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - 2 học sinh nhắc lại bước trừ . Nhận xét,sửa sai. - Chuẩn bị giờ học sau -------------------------------***-------------------------------- Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Toán: Ôn tập 6 I. Yêu cầu cần đạt: - Biết thực hiện thành thạo cộng, trừ không nhớ trong phạm vi 20. II. Chuẩn bị - Phiếu bài tập 4 - Bộ đồ dùng học Toán 1 III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của Học sinh 1. HĐ Khởi động
- - Tổ chức trò chơi xì điện các phép tính Cả lớp chơi . cộng trừ trong phạm vi 10. - Nhận xét tổng kết trò chơi. GV giới thiệu bài mới: GV ghi đầu bài - HS nêu nối tiếp đầu bài 2.Hoạt động luyện tập. Bài 1 : Tính - Làm bảng con, nêu miệng kết quả cách làm. - Quan sát nhận xét sửa sai - Trò chơi ai nhanh ai giỏi. 1013 12 5 6 4 1418 18 - Quan sát và giúp đỡ học sinh. 3 7 8 Bài 2. Đặt tính rồi tính: - Đọc yêu cầu. 16 + 2 14 + 5 - thực hiện vào vở ô li. 3 học sinh 19 – 6 17 - 7 làm bảng phụ,trình bày trước lớp. - Chia sẻ nói cách làm với bạn bên cạnh. - Nhận xét sửa sai. Bài 3 Tính - Đọc yêu cầu. 12 + 3 – 4 = 19 – 9 + 5= Học sinh làm vở.Một số hs trình 19 – 3 – 2 = bày cách làm của mình trước lớp. - Nhận xét bài của bạn. Bài 4 >< = - Đọc yêu cầu . - Thực hiện trên phiếu bài tập cá 12 + 7 19 – 1 13 + 6 10 + 9 nhân. 18 – 5 18 - 4 3 em chữa bài trước lớp.nêu cách so sánh . Bài 5 - Đọc yêu cầu, quan sát tranh. Quan sát ,giúp đỡ học sinh. - Cá nhân viết vào vở phần a. - Một học sinh chữa bài trên bảng Nhận xét,sửa sai. 10 + 8 =18 -Nhận xét bài cho bạn. - Đọc yêu cầu phần b, chia sẻ đề
- bài cặp đôi,. - Thực hiện viết phép tính vào vở - Chia sẻ N2.trước lớp. - Sau bài học hôm nay củng cố cho em - Cách thực hiện các phép tính những kiến thức gi? dạng 10 +3; 14 + 3; 17 – 3 cộng, (trừ ) số đơn vị, số chục giữ nguyên. - Chuẩn bị giờ học sau -------------------------------------------- Tiếng Việt (2 Tiết) Bài 16B: oan, oăn I. Mục tiêu: -Đọc đúng oan,oăn và những từ chứa vần oan,oăn. Đọc trơn đúng, rõ ràng đoạn bài kiến và ve sầu, biết ngắt nghỉ hơi đúng dấu câu. - Đọc hiểu từ ngữ, câu trong bài; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn kiến và ve sầu. - Viết đúng vần oan, oăn và tiếng có chứa vần oan, oăn. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh phóng to hoạt động 1,4. - Các thẻ từ để học hoạt động 2b kèm tranh. - Bảng con. III. Các hoạt động dạy học GV HS Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói - Cho HS quan sát tranh. - Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi : - HS quan sát tranh - Em thấy gì ở trong tranh? - hộp có nhiều đồ vật. - Nhận xét, khen ngợi. - Tranh vẽ có sách toán và búp bê tóc xoăn viết - Lắng nghe. bảng dưới mô hình vẽ sẵn) - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16 B :oan-oăn - HS nhắc lại nối tiếp 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ
- * Giới thiệu tiếng khóa toán - Nối tiếp đọc : toán - Y/c nêu cấu tạo tiếng toán HS: Tiếng toán có âm t vần oan và thanh thanh sắc -GV viết vào mô hình bảng lớp. - Vần oan có âm nào? - HS: âm o-a-n. - GV đánh vần o-a-n - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oan - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: t-o-a-n – sắc toán - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn toán - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: sách toán - GV giải nghĩa sách toán - GV đưa từ khóa sách toán - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn:cá nhân sách toán oan – toán– sách toán t oán toán * GV giới thiệu tiếng khóa xoăn - Cho HS đọc trơn xoăn - HS đọc trơn cá nhân xoăn - Y/c nêu cấu tạo tiếng xoăn - 4HS: Tiếng xoáy có âm x vần oăn thanh ngang. - GV đánh vần o- ă-n. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oăn có âm nào? - HS: Có âm o-ă và âm n - GV đánh vần tiếp: x- oăn - xoăn - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn xoăn - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ tóc xoăn - HS quan sát, trả lời:tóc xoăn - GV đưa từ khóa tóc xoăn - HS đọc trơn tóc xoăn - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: tóc xoăn oăn – xoăn – tóc xoăn x oăn xoăn - HS: Vần oăn,oăn - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oan, oăn. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS tham gia chơi.
- * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: - Quan sát. Tìm tiếng có chứa vần oan,oăn xếp mô hình - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ tiếng đó. có tiếng mới vào bảng và đọc tiếng mới. Xếp xong đọc cặp đôi tiếng - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) Đọc từ ngữ - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ - Nhận xét, đánh giá. c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 4 tranh và nói nội dung từng - HS quan sát và nói nội dung tranh tranh. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - 3 em cầm thẻ chữ: phiếu bé - Mời đại diện 3 tổ lên chơi và quản trò ngoan,khỏe khoắn, hoa xoan, xoắn thừng Tổng kết nhóm thắng cuộc. Yêu cầu đọc từ ngữ dưới mỗi bức tranh Cá nhân đọc từ, tiếng,phân tích tiếng có chứa vần. - 2 em đọc toàn bộ từ ngữ - Nhận xét, khen ngợi. => Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oai, oay. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oan,oăn - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. * Giải lao - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 3HĐ3. Viết - HS thực hiện. - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - Y/c HS quan sát tranh /tr158- 159 và đọc - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. thầm. - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . sgk - Quan sát, sửa sai cho HS. - Cá nhân đọc bài trước lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. - HS: Chữ ghi vần oan được viết bởi
- + Chữ ghi vần oan được viết bởi conchữ nào? con chữ o, con chữ a và con chữ n. - 1 em: Có độ cao 2 ly. + Có độ cao bao nhiêu ly? - Lắng nghe. - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăn: Cô viết con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và n lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ a. - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,n - HS viết bảng con oan,oăn - Y/c viết bảng - HS giơ bảng. - Y/c HS giơ bảng. - 1 em nhận xét. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - Viết bảng toán, xoăn - GV viết mẫu chữ toán,xoăn. Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác - HS quan sát tranh và đoán nội dung nội dung tranh. đoạn đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi: +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - Thảo luận và thực hiện - GV đọc mẫu bài. - Lắng nghe. - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Lớp đọc phân vai. - Cho HS thi đọc theo vai. c. Đọc hiểu - Thảo luận cặp đôi. - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi + Vì sao ve sầu bị đói khi mùa đông đến? - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - HS: Bài vần oan.oăn. - Hôm nay các em học bài gì? - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16C. -------------------------------***-------------------------------- Chiều thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt (2 Tiết)
- Bài 16C: oat, oăt ( 2 Tiết) I. Mục tiêu: - HS đọc đúng những từ chứa vần oat hoặc oăt. Đọc đúng tiếng, từ ngữ chứa vần oat, oăt, và đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; Trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Sóc nâu và thỏ trắng. - Viết đúng oat, oăt, đoạt, ngoặt II. Chuẩn bị: -Bộ đồ dùng Tiếng Việt -Nội dung đoạn đọc HĐ4. - Mẫu chữ phóng to / mẫu chữ viết trên bảnglớp /phần mềm HD HS viết chữ. III. Các hoạt động dạy học GV HS Tiết 1 * Khởi động. - Lớp hát một bài. 1.HĐ1: Nghe- nói * Trò chơi Chim sẻ nhặt thóc Nêu cách chơi và luật chơi - Lắng nghe. - Mỗi nhóm cử một bạn làm chim sẻ, các bạn khác làm cổ động viên. GV giới thiệu hai hạt thóc có chứa vần mới học. - Đó là hai vần mới mà ta học hôm nay. - GV ghi đầu bài lên bảng: Bài 16c :oat-oăt - HS nhắc lại nối tiếp 2.HĐ2: Đọc a. Đọc tiếng, từ ngữ Gắn tranh đoạt giải Nói nội dung tranh Giới thiệu tiếng khóa đoạt - Nối tiếp đọc : đoạt - Y/c nêu cấu tạo tiếng đoạt HS: Tiếng đoạt có âm đ vần oat và thanh thanh nặng -GV viết vào mô hình bảng lớp tiếng đoạt - Vần oat có âm nào? HS: âm o-a-t. - GV đánh vần o-a-t - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oat - HS đọc nối tiếp cá nhân,đt - GV đánh vần tiếp: đ-o-a-t – nặng đoạt - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn đoạt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - HS quan sát, trả lời: đoạt giải
- - GV giải nghĩa đoạt giải - GV đưa từ khóa đoạt giải - HS đọc trơn sách toán nối tiếp - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn:cá nhân đoạt giải oat – đoạt– đoạt giải đ oạt đoạt * GV giới thiệu tiếng khóa ngoặt - Cho HS đọc trơn ngoặt - HS đọc trơn cá nhân ngoặt - Y/c nêu cấu tạo tiếng ngoặt - 4HS: Tiếng xoáy có âm ng vần oăt thanh nặng. - GV đánh vần o- ă-t. - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn oăt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Vần oăt có âm nào? - HS: Có âm o-ă và âm t - GV đánh vần tiếp:ng- oăt– ngoặt - HS đọc nối tiếp: cá nhân, cặp, lớp. - Đọc trơn ngoặt - HS đọc nối tiếp cá nhân. - Treo tranh: Tranh vẽ gì? - GV giải nghĩa từ chỗ ngoặt - HS quan sát, trả lời: chỗ ngoặt - GV đưa từ khóa chỗ ngoặt - HS đọc trơn chỗ ngoặt - Yêu cầu HS đọc trơn - HS đọc trơn: chỗ ngoặt oăt – ngoặt – chỗ ngoặt ng oặt ngoặt - HS: Vần oat,oăt - Chúng ta vừa học 2 vần nào? - HS so sánh. - Hãy so sánh sự giống và khác nhau giữa hai vần oat, oăt. - Gọi HS đọc lại toàn bài trên bảng. - HS đọc: cá nhân, đồng thanh. * Giải lao: Tổ chức cho HS chơi trò chơi - HS tham gia chơi. b. Đọc tiếng, từ chứa vần mới. Gắn thẻ từ lên bảng: Tìm tiếng có chứa vần oat,oăt xếp mô hình tiếng - Quan sát. đó. - HS tìm tiếng mới và ghép thẻ chữ có tiếng mới vào bảng Xếp xong đọc cặp đôi tiếng và đọc tiếng mới. - Cá nhân, lớp ( đánh vần,trơn) Đọc từ ngữ:hoạt bát, dứt khoát,loắt choắt, nhọn - Đọc nối tiếp cá nhân từ ngữ hoắt. - Nhận xét, đánh giá.
- c) Đọc hiểu. - Cho HS quan sát 2 tranh và nói nội dung từng - HS quan sát và nói nội dung tranh tranh. - Tranh vẽ: các bạn đang học bài, Gắn lên bảng thẻ từ và câu ( mục c) khỉ leo cây. - Y/c HS đọc 2 câu còn thiếu từ ngữ; đọc các vần đã cho sẵnthoăn thoắt,sinh hoạt. - 3 em đọc. - Cho HS thảo luận cặp đôi để chọn từ ngữ phù hợp với chỗ trống trong mỗi câu. - HS thảo luận cặp đôi. * Trò chơi “ Ai nhanh, ai đúng” - Mời đại diện 3 cặp lên chơi. - 3 HS lên gắn thẻ từ vào câu còn - Nhận xét, khen ngợi. thiếu. - Cho HS đọc trước lớp câu đã điền hoàn chỉnh. - 1 em đọc trước lớp. Lớp đọc đồng thanh. Các bạn đang sinh hoạt sao nhi đồng. Khỉ leo cây nhanh thoăn thoắt. - Y/c HS tìm tiếng chứa vần mới học trong mỗi - HS tìm: hoạt, thoắt. câu. - Y/c HS phân tích cấu tạo và đọc trơn các tiếng - 1 em. chứa vần mới học. Chốt: Vừa rồi các em đã tìm được tiếng mới chứa vần oat, oăt. ? Hôm nay chúng ta học vần gì? - 1 em: Vần oat,oăt. - 1 em và cả lớp đọc toàn bộ nội dung trên bảng lớp. * Giải lao - Lớp múa hát một bài. Tiết 2 3HĐ3. Viết - Y/c HS giở SGK/tr158-159. - HS thực hiện. - Y/c HS quan sát tranh /tr160- 161 và đọc thầm. - 1 em đọc. Lớp đọc thầm. - Yêu cầu đọc các từ ngữ trong bài . - Đọc cặp đôi bài các từ khóa đã học - Quan sát, sửa sai cho HS. sgk - Cá nhân đọc bài trước lớp. - GV mời HS lật úp sách lại, đẩy bảng xuống dưới. - GV giới thiệu viết vần oan, oăn. + Chữ ghi vần oat được viết bởi conchữ nào? - HS: Chữ ghi vần oat được viết bởi con chữ o, con chữ a và con chữ t. + Có độ cao bao nhiêu ly? - 1 em: Có độ cao 2 ly, chữ t 3 ô ly - GV hướng dẫn viết chữ ghi vần oăt: Cô viết - Lắng nghe. con chữ o trước rồi nối với con chữ ă và t lia bút viết dấu phụ trên đầu chữ a.
- - Y/c HS viết bảng con và lưu ý HS về khoảng cách nối liền chữ o,a,t - Y/c viết bảng - HS viết bảng con oat,oăt - Y/c HS giơ bảng. - HS giơ bảng. - GV nhận xét 2 bảng của HS. - 1 em nhận xét. - GV viết mẫu chữ đoạt, ngoặt - Viết bảng đoạt,ngoặt Nhận xét, sửa sai cho học sinh. 4 .HĐ4. Đọc a. Quan sát tranh và đoán nội dung đoạn. - GV treo tranh ở bài đọc lên cho HS khai thác nội dung tranh. - HS quan sát tranh và đoán nội dung - Cho HS thảo luận cặp đôi: đoạn đọc. +Trong tranh có những nhân vật nào? Chúng đang làm gì?. b. Luyện đọc trơn. - GV đọc mẫu bài. - Thảo luận và thực hiện - Cho HS luyện đọc nối tiếp từng câu - Lắng nghe. - Đọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm bàn + Nối tiếp câu cá nhân theo dãy. - Luyện đọc cả đoạn theo nhóm 2 bàn - Dọc nối tiếp theo nhóm bàn. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.6 – 7 cặp. - Cặp đôi cùng đọc cả bài.2 cặp. - Cho HS thi đọc theo vai. - Lớp đọc phân vai. c. Đọc hiểu - Y/c HS thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi - Thảo luận cặp đôi. + Sóc nâu đem gì về cho thỏ trắng ? - Y/c HS thi đọc theo tổ trước lớp. - Thi đọc trước lớp 3 tổ cả đoạn - Nhận xét, khen ngợi. * Củng cố, dặn dò - Hôm nay các em học bài gì? - HS: Bài vần oat.oăt. - Về nhà học lại bài và xem tiếp bài 16D. -------------------------------------------- Giáo dục địa phương CĐ 8:Tham gia giúp đỡ các bạn vượt khó (Tiết 1) I/ Mục tiêu: - GD KN trân trọng tình bạn và trở thành một người bạn tốt cùng giúp đỡ bạn vượt khó khăn vươn lên trong cuộc sống. II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh trong sách giáo dục địa phương III/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- 3.Hoạt động 1: Giới thiệu bài. - HS lắng nghe và nêu lại tựa bài. - GV giới thiệu và ghi tựa bài 4. Hoạt động 2:Bài tập *Bài tập 1: Vì sao em cần có những người bạn tốt? a. Thế nào là bạn bè? - HS lắng nghe - GV nêu yêu cầu: Lắng nghe câu chuyện “Bạn cùng bàn” - GV kể chuyện - GV yêu cầu HS thảo luận qua câu chuyện - HS thảo luận nhóm đôi kể Bạn cùng bạn - HS trình bày - NX 1. Ngoài cây táo và mèo Chíp thì Bi có những người bạn nào nữa? 2. Ai là bạn của em? - HS làm BT cá nhân, trình bày kết - GVNXKL quả - NX b. Bài tập : - HS lắng nghe. 1. Kể tên 5 người bạn tốt của em? 2. Trong các hình dưới đây, ai là người cùng - HS trình bày - NX lứa tuổi với em? ( Đánh dấu x vào trước lựa chọn của em). - GV nêu yêu cầu bài tập. - GV cho HS quan sát tranh( 6 tranh). GV nêu nội dung từng tranh. - Hoạt động cả lớp. - GV nhận xét, chốt lại - HS lắng nghe, ghi nhớ BÀI HỌC : Bạn thường là những người cùng lứa tuổi với em và là người giúp đỡ em trong cuộc sống. a.Kết thành bạn thân - HS thảo luận nhóm đôi, nói cho - GV nêu câu hỏi cho HS thảo luận : Thế nào bạn nghe. là bạn thân? - HS trình bày - NX - HS tham gia chơi - GV cho HS chơi trò chơi : 3 con vật * Bài tập : Em kể tên 3 người bạn thân của - HS hoạt động cá nhân em và giải thích vì sao các bạn ấy là bạn thân - HS lắng nghe. của em. - Nhận xét, kết luận. - HS thảo luận nhóm đôi – HS BÀI HỌC : Ai cũng cần có những người bạn trình bày. thân trong cuộc sống. Đó là những người bạn em rất yêu quý và thích nói chuyện, thích chơi cùng. b. Tầm quan trọng của tình bạn - HS lắng nghe
- - GV kể câu chuyện Chú chó Mi-lo - GD HS qua câu chuyện vừa kể. * Bài tập : - HS thảo luận nhóm đôi. 1. Em hãy nêu những việc mà các bạn đã - Đại diện trình bày. giúp em. - Nhận xét 2. Em muốn bạn giúp em thì em có cần giúp lại bạn không? 3. Em hãy nói ra những việc em đã giúp bạn. - Nhận xét, kết luận. ----------------------------------------***-------------------------------- Chiều Thứ tư ngày 20 tháng 12 năm 2023 Tiếng Việt Bài 16D: Oang, oăng, oanh I. Mục tiêu: -HS đọc đúng vần oang, oăng, oanh; đọc đúng tiếng, từ ngữ, đoạn. - Viết đúng: oang, oăng, oanh, choàng. - Đọc hiểu các từ ngữ, câu trong đoạn; trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn Chị em hoẵng. -Nói, nghe về các con vật. II. Chuẩn bị đồ dùng: - Tranh và thẻ chữ phóng to đọc hiểu từ. - Bảng phụ ghi nội dung đọc đoạn HĐ4. - Mẫu chữ phóng to/mẫu chữ viết trên bảng lớp/ phần mềm HD HS viết chữ. III.Các hoạt động dạy học GV HS

