Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

pdf 75 trang baochau 07/12/2025 1860
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_cac_mon_lop_3_tuan_19_nam_hoc_2022_2023_tru.pdf

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy các môn Lớp 3 - Tuần 19 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Cẩm Phúc

  1. KẾ HOẠCH BÀI DẠY TUẦN 19 : Kỳ 2 Buổi sáng Buổi chiều Thứ Đồ Môn Tên bài dạy Đồ dùng Môn Tên bài dạy ngày dùng Bảng HĐTN Phong trào tiết kiệm Toán Các số trong phạm vi 10 000 (T) con Bài đọc 1: Trên hồ Ba Bể. Tranh 2 Tiếng Việt LTV Luyện tập tổng hợp 8/1 sgk Bài đọc 1: Trên hồ Ba Bể. LT Tiếng Việt L.Toán Luyện tập tổng hợp viết tên riêng Việt Nam. Toán Các số trong phạm vi 10 000 Bảng con Tiếng Bài viết 1: Ôn chữ viết hoa: Chữ GDTC GV chuyên trách dạy Việt O,Ô,Ơ mẫu Tiếng Trao đổi: Nói về cảnh đẹp non Tranh GDTC GV chuyên trách dạy 3 Việt sông. sgk 9/1 GV chuyên trách dạy Toán Các số trong phạm vi 10 000(tt) B.phụ Tiếng Anh Tiếng Anh GV chuyên trách dạy HĐNGLL GVCT dạy Tin học GVCT dạy Công Bài 6. An toàn với môi trường Tranh Các số trong phạm vi 10 000(tt) Bảng phụ 4 Toán nghệ công nghệ trong gia đình (T1) sgk Bài 6: Em tích cực hoàn thành Tranh 10/1 Đạo đức ĐTV Đọc cá nhân Sách, nhiệm vụ sgk Mua sắm tiết kiệm Tranh HĐTN sgk Bài đọc 2: Sông Hương. LT về Tranh Tiếng Việt Âm nhạc GV chuyên trách dạy so sánh. sgk Bài đọc 2: Sông Hương. LT về Tiếng Việt Phiếu Mĩ thuật GV chuyên trách dạy 5 so sánh. 11/1 Bài 15: Một số bộ phận của động Tranh Tiếng TNXH GV chuyên trách dạy vật và chức năng của chúng sgk Anh Tiếng GV chuyên trách dạy Anh Làm quen với chữ số La Mã Tranh Toán sgk Tiếng Bài viết 2: Viết về cảnh đẹp non Tranh Việt sông. sgk 6 Bài 15: Một số bộ phận của động Tranh 12/1 TNXH vật và chức năng của chúng sgk Thu nhập và chi tiêu trong gia Tranh HĐTN đình sgk 1
  2. Tuần 19 Thứ hai ngày 8 tháng 1 năm 2024 Hoạt động trải nghiệm Phong trào tiết kiệm I. Yêu cầu cần đạt: - HS biết và hiểu được nội dung phong trào nuôi heo đất tiết kiệm do nhà trường phát động. - HS tích cực hưởng ứng phong trào bằng những việc làm cụ thể. II. Đồ dùng dạy học: - SGK III. Các hoạt động dạy học chủ yếu: I. Khởi động - GV cho HS ổn định tổ chức, nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng ngũ, trang phục để thực hiện nghi lễ chào cờ. II. Khám phá - GV nhắc nhở HS chỉnh đốn hàng - HS chỉnh đốn hàng ngũ, thực hiện ngũ, thực hiện nghi lễ chào cờ. nghi lễ chào cờ. - GV phát động học sinh tham gia phong trào nuôi heo đất tiết kiệm: + Nêu ý nghĩa của phong trào nuôi - HS lắng nghe heo đất tiết kiệm đối với việc nâng cao tinh thần đoàn kết, tương thân tương ái, lá lành đùm lá rách, đồng thời giáo dục học sinh nâng cao ý thức, trách nhiệm của mình đối với cộng đồng. + Đây là mô hình không chỉ mang ý - HS lắng nghe nghĩa giáo dục tính tiết kiệm, nâng cao ý thức, trách nhiệm của học sinh đối với cộng đồng, mà đây còn là việc làm thiết thực giúp nhiều học sinh nghèo được tiếp sức đến trường, không phải bỏ học nửa chừng vì khó khăn. - Theo em, vì sao chúng ta cần phải - Giúp em tiết kiệm tiền từ đó có thể 2
  3. nuôi heo đất? Ý nghĩa của phong trào giúp đỡ các bạn có hoàn cảnh khó này là gì? khăn đến trường, thể hiện truyền thống tương thân, tương ái, lá lành đùm lá rách... - Mời đại diện HS một số lớp bày tỏ - HS chia sẻ cảm nghĩ về phong trào nuôi heo đất tiết kiệm và chia sẻ vê việc để dành tiền tiết kiệm của mình: + Em có suy nghĩ gì về phong trào - HS trả lời nuôi heo đất do nhà trường tổ chức? + Ở nhà em có nuôi heo đất không? - HS trả lời + Nếu có thì số tiền em sau khi em - HS trả lời nuôi heo đất em đã dùng vào việc gì? + Em có muốn nhắn gửi điều gì đến - Các bạn hãy nuôi heo đất để tiết các bạn trong lớp về ý nghĩa và lợi kiệm tiền giúp đỡ các bạn nhỏ khác ích của việc nuôi heo đất không? nhé, vì đây là việc làm rất có ý nghĩa... - GV nhận xét, tuyên dương HS - HS lắng nghe - Qua bài học hôm nay, em đã biết - HS chia sẻ thông tin học được trong thêm điều gì? bài học hôm nay. - GV chốt nội dung bài học. - HS lắng nghe - GV nhận xét giờ học + Tuyên - HS lắng nghe dương HS Tiếng việt Bài đọc 1: Trên hồ Ba Bể. Luyện tập viết tên riêng Việt Nam (2T) I. Yêu cầu cần đạt: 1. N ng c đ c thù: 1.1. Phát triển NL ngôn ngữ: -Đọc thành tiếng trôi chảy toàn bài. Phát âm đúng các từ ngữ có âm vần, thanh mà HS địa phương dễ viết sai. VD: cheo leo, r ng, ng ta, t nh , ng , M a , s s , t nh , ng , rung rinh, quanh qu t, i, i ng , h ng mu n, MT, MN . Ngắt nghỉ hơi đúng với dòng thơ 7 tiếng. - Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài. VD: cheo leo, bồng bềnh, quanh quất,.. 3
  4. - Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của Ba Bể, thể hiện tình yêu và niềm tự hào về quê hương. 1.2.N ng c phát triển v n học: +Biết bày tỏ sự yêu thích với một số từ ngữ hay, hình ảnh đẹp. +Biết cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng của Ba Bể, tình yêu và niềm tự hào của nhà thơ về hồ Ba Bể. + Biết cách viết tên địa lí Việt Nam. 2. N ng c chung. - Năng lực tự chủ, tự học: TL đúng các câu hỏi đọc hiểu, nêu và thực hành cách viết hoa tên địa lí Việt Nam. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết cùng bạn tham gia đọc trong nhóm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất yêu nước: Biết yêu cảnh đẹp đất nước. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, học tập nghiêm túc. II. Đồ dùng dạy học: - Tranh SGK III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động. - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + Kiểm tra kiến thức đã học ở bài đọc trước. - Cách tiến hành: -GV: Trước khi vào bài học chúng mình cùng -HS lắng nghe tham gia trò chơi: Ô cửa bí mật. Có 4 ô cửa. -M i ô cửa có 1 bức ảnh và 1câu đố. HS Nhiệm vụ của các em hãy chọn và mở ô cửa sau khi mở s đọc và giải đố. bí mật đó. -Nếu đúng cả lớp v tay. - Sau khi m i câu đố được giải ô cửa tương -Nếu chưa đúng - HS khác nhận xét, đưa ứng được mở đáp án hiện ra ra đáp án đúng và chia sẻ thông tin thêm. - GV chốt: 1- Hồ Gươm 2- núi Phan i Păng 3- Đà Lạt 4- thành phố Hồ Chí Minh 4
  5. -GV ho c HS có thể chia sẻ thêm thông tin về địa danh trên. -GVGT: Đất nước Việt Nam chúng ta rất đẹp. Đất nước này do các dân tộc anh em cùng chung tay xây dựng nên và bảo vệ để các em có cuộc sống thanh bình. Chúng ta bắt đầu vào kì 2 với chủ đề Đất nước, ở tuần này, các em s học chủ điểm Cảnh đẹp non sông VD: Hồ Gươm còn có tên gọi là hồ Hoàn - GV giới thiệu bài học:Mở ầu chủ i m iếm, nằm ở trung tâm thủ đô Hà Nội nh p non s ng, m s n thăm m t gắn với sự tích Lê Lợi sau khi chiến thắng nh p h a ủa nhà th oàng Trung gi c Minh đã trả lại gươm thần. Thông. -Phan i Păng là ngọn núi cao nhất Việt - GV cho HS nghe video bài hát- Huyền thoại Nam và Đông Dương. Hồ Bể dân ca Tày -Đà Lạt là thành phồ du lịch nổi tiếng ở Lâm Đồng - vùng Tây Nguyên. -HS nghe và vận động theo. 2. Khám phá. -Đọc thành tiếng trôi chảy toàn bài. Phát âm đúng các từ ngữ có âm vần, thanh mà HS địa phương dễ viết sai. VD: h o o, r ng, ng ta, t nh , ng , -Ngắt nghỉ hơi đúng với dòng thơ 7 tiếng. -Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài. VD: cheo leo, bồng bềnh, quanh quất,.. -Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài thơ: Ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng của Ba Bể, thể hiện tình yêu và niềm tự hào về quê hương. -Phát triển năng lực văn học: +Biết bày tỏ sự yêu thích với một số từ ngữ hay, hình ảnh đẹp. +Biết cảm nhận được vẻ đẹp thơ mộng của Ba Bể, tình yêu và niềm tự hào của nhà thơ về hồ Ba Bể. - Cách tiến hành *Hoạt động 1: Đọc thành tiếng. - GV đọc mẫu: Đọc diễn cảm, nhấn giọng ở -HS lắng nghe. 5
  6. những từ ngữ giàu sức gợi tả, gợi cảm. - GV HD đọc: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ đúng nhịp thơ. - Gọi 1 HS đọc toàn bài. - 1 HS đọc toàn bài. - Bài đọc gồm mấy khổ thơ? - Bài thơ gồm 3 khổ thơ-HS quan sát hổ 1: từ đầu đến ...tiếng chim. hổ 2: tiếp đến ...rung rinh. hổ 3: còn lại - GV gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn. -HS đọc nối tiếp từ bàn đầu, HS đọc nối tiếp theo từng khổ thơ. - Luyện đọc từ khó: h o o, r ng, ng -HS đọc từ khó ta, t nh , ng , -Luyện đọc câu: - HS luyện đọc - Lưu ý ngắt nhịp dòng thơ 7 chữ ; nhịp 4 3 Thuy n ta hầm h m vào a N i ng h o o h ng im Ngắt nhịp theo nghĩa: M i h o hua ng n i rung rinh Thuy n i, hầm h m h ta nh -GV CHS đọc phần giải nghĩa từ. Chốt Q: - 1 HS đọc cột A, 4 HS nối tiếp đọc cột B a-2; b-3; c- 1; d-4 - Luyện đọc khổ thơ: GV tổ chức cho HS -2 HS cùng bàn đọc nối tiếp 3 khổ thơ luyện đọc khổ thơ theo nhóm 2. - HS đọc theo nhóm bàn(2,3 nhóm) đại diện đọc. -Thi đọc nối tiếp 3 khổ thơ trước lớp. GV ->HS nhận xét phần thi đọc của các bạn. giúp đỡ HS g p khó khăn khi đọc bài, tuyên dương HS đọc tiến bộ. - Đọc toàn bài. -1,2HS đọc - GV nhận xét các nhóm. -HS lắng nghe. Hoạt động 2: Đọc hiểu - GV chiếu các câu hỏi lên màn hình. Gọi HS -4 HS tiếp nối đọc 4CH.Lớp theo d i đọc 4CH - CHS làm việc nhóm đôi thảo luận CH. -HS làm việc theo c p cùng bàn TLCH. Đại diện báo cáo -Đi thuyền trên hồ Ba Bể, tác giả nghe được -Tác giả nghe được tiếng lá rừng khe kh những âm thanh gì? reo trong gió, tiếng chim rừng. 6
  7. -Vì sao tác giả có cảm tưởng thuyền đi lướt - Vì thuyền lướt trên m t hồ có in bóng trên mây, trên núi? mây, núi. -Quang cảnh hồ Ba Bể đẹp như thế nào? - núi dựng cheo leo,...; mây trắng trôi bồng bềnh,..; đỏ ối vườn cam, thắm bãi ngô. - GV: Đó là một vẻ đẹp rất thơ mộng và bình -HS lắng nghe. yên. -Theo em, vì sao tác giả lưu luyến, không -Vì cảnh quá đẹp Vì tác giả thích cảnh hồ muốn về? quá Vì tác gỉa muốn có thêm thời gian để -Theo em, bài thơ thể hiện điều gì? ngắm cảnh ,.. GV ch t: Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp thơ mộng -Bài thơ ca ngợi cảnh dẹp của hồ Ba của Ba Bể, thể hiện tình yêu và niềm tự hào Bể. Bài thơ thể hiện tình yêu và niềm tự về quê hương. hào của tác giả về một cảnh đẹp của non sông đất nước. ... 3. Hoạt động luyện tập - Mục tiêu: + Nhận biết được cách viết tên địa lí Việt Nam. + Biết vận dụng để viết tên địa lí Việt Nam - Cách tiến hành: Bài 1: Tên riêng hồ Ba Bể được viết như thế nào? Chọn ý dúng. (Tìm hiểu cách viết hoa tên địa lí Việt Nam) - HS đọc nối tiếp C bài 1. Lớp đọc thầm -GV gọi HS đọc nối tiếp C bài 1. -HS thảo luận nhóm đôi. Đại diện một số CHS làm việc theo nhóm đôi nhóm báo cáo và nhóm khác nhận xét. VD: Tên hồ Ba Bể dược viết hoa cả hai chữ cái đầu của m i tiếng. Cả hai chữ B -GV: Chữ cái đầu tiên (chữ B) của m i tiếng trong tên riêng a, đều được viết hoa Ba, đều được viết hoa- (chọn ý a) - GV chốt: hi viết tên địa lí Việt Nam chữ -HS lắng nghe cái đầu tiên của m i tiếng đều được viết hoa. Bài 2: Viết tên xã (phường, thị -2HS bảng con, cả lớp HS làm việc cá trấn),huyện(quận, thị xã, thành phố) nơi em nhân vào VBT. ở?(Thực hành cách viết hoa tên địa lí Việt - HS nhận xét, rút kinh nghiệm Nam) - th t m hi u th m t n n v hành h nh tr n ng th ng tin i n t -1,2 HS nhắc lại cách viết tên địa lí Việt 7
  8. - GV nhận xét, chốt kq. Lưu ý một số tên địa Nam. lí VN- đ c biệt là dịa danh ở khu vực Tây -HS lắng nghe Nguyên được viết hoa đ c biệt(VD: Chư Păh, Chư Prông,..) 4. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn tìm hiểu một số cảnh đẹp khác và ghi lại tên địa danh cảnh đẹp đó. Học thuộc bài thơ. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. + Phát triển năng lực ngôn ngữ. - Cách tiến hành: Hoạt động : Học thuộc ng -GV cho HS đọc thuộc 2 khổ thơ đầu( ho c cả -HS lần lượt mở các ô cửa và thực hiện bài-3 khổ thơ). Qua TC (Ô cửa bí mật) yêu cầu trong từng ô cửa. -HS đọc thuộc lòng 2 dòng 1 khổ thơ(ho c từng khổ thơ) - hi các ô cửa được mở hết, hiện ra hình ảnh - HS chia sẻ thông tin về cảnh đẹp đó. hồ Ba Bể ho c 1 cảnh đẹp của địa phương thì cho HS chia sẻ hiểu biết và cung cấp thông tin về cảnh đẹp đó. Hoạt động : Củng c d n d : -GV khen ngợi, biểu dương HS; d n dò HS: -HS lắng nghe Tìm hiểu thêm một số cảnh đẹp khác và ghi lại tên địa danh cảnh đẹp đó. Em có thể tìm hiểu trên Google. T Đ C CH B O GV giao nhiệm vụ cho HS: 1.Tự đọc sách báo ở nhà theo yêu cầu trong - HS lắng nghe, thực hiện ở nhà SGK. 2, Viết vào phiếu đọc sách: Tên bài đọc và 1 số nôi dung chính( hình ảnh, câu văn, câu thơ, nhân vật em thích,); cảm nghĩ của em. 8
  9. Toán Các s trong phạm vi 10.000 I. Yêu cầu cần đạt 1. N ng c đ c thù. - Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000. - Nhận biết được 10 nghìn = 1 chục nghìn, nhận biết được các số tròn nghìn. -Điền được các số tròn trăm, tròn nghìn liên tiếp đến 10 000. - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học 2. N ng c chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học. Biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tích cực trò chơi, vận dụng. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. Đồ dùng dạy học -Tranh SGK, bảng con III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + iểm tra kiến thức đã học của học sinh ở các bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi Đố bạn để khởi - HS tham gia trò chơi động bài học. + Số nhỏ nhất có 3 chữ số là số nào? + Số nhỏ nhất có 3 chữ số là số 100. + Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là số nào? + Số lẻ nhỏ nhất có 3 chữ số là 101. + Số lớn nhất có 3 chữ số là số nào? + Số lớn nhất có 3 chữ số là số 999. + Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số là số + Số tròn trăm lớn nhất có 3 chữ số nào? là số 900. 9
  10. + Số gồm 10 trăm là? + Số gồm 10 trăm là 1000. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe, nhắc lại tên bài học. - GV dẫn dắt vào bài mới: s trong phạm vi 10 000 Ti t 1 2. Hoạt động hình thành kiến thức - Mục tiêu: + Hình thành được các số tròn nghìn và các số tròn trăm trong phạm vi 10 000. + Nhận biết được 10 nghìn = 1 chục nghìn, nhận biết được các số tròn nghìn. - Cách tiến hành: (Hoạt động cả lớp) a Hình thành các s tr n nghìn GV yêu cầu HS thực hiện lấy lần lượt các HS thao tác theo hướng dẫn của GV khối lập phương trong bộ đồ dùng và thao tác theo yêu cầu: - Lấy 1 khối lập phương và nêu số tương ứng? - HS lấy 1 khối lập phương trong bộ - Lấy 10 khối lập phương đơn vị gài lại với đồ dùng. Nêu số: 1 đơn vị nhau và nêu số tương ứng? - HS thao tác theo yêu cầu. Cho HS nhận xét: 10 đơn vị = 1 chục Nêu số: 10 đơn vị - Lấy 10 thanh chục gài lại với nhau và nêu - HS nêu: 10 đơn vị = 1 chục số tương ứng? - HS thao tác theo yêu cầu. Cho HS nhận xét: 10 chục = 100 đơn vị Nêu số: 10 chục - Lấy 10 tấm trăm gài lại với nhau và nêu - HS nêu. số tương ứng? - HS thao tác theo yêu cầu. Nêu số: 10 trăm Cho HS nhận xét:10 trăm = 1000 đơn vị - Lấy 1 khối nghìn và nêu số tương ứng? - HS nêu: 10 trăm = 1000 đơn vị - Lấy 2 khối nghìn và nêu số tương ứng? - HS thao tác. Nêu số: 1 000 - HS thao tác. Nêu số: 2 000 10
  11. - HS thao tác. Nêu số: 3 000 - Lấy 3 khối nghìn và nêu số tương ứng? - HS thao tác. Nêu số: 4 000 - Lấy 4 khối nghìn và nêu số tương ứng? - HS thao tác theo yêu cầu. - Tiếp tục cho HS thao tác tương tự cho đến khi được số 10 nghìn. Cho HS nhận xét: 10 nghìn = 1 chục nghìn - Cho HS đọc và nhận xét về các số: - HS nêu: 10 nghìn = 1 chục nghìn 1 000; 2000; 3 000; ...; 10 000. - HS đọc và nhận xét: Đây à s - GV nhận xét, tuyên dương. tròn nghìn. GV giới thiệu: 10 000 còn đọc là một vạn b Hình thành các s tr n tr m trong - HS nhắc lại (cá nhân, nhóm) phạm vi 10 000 - êu cầu HS lấy ra 3 khối nghìn, lấy thêm 2 tấm trăm và nêu số tương ứng? - HS thao tác. Nêu số: 3 200 Ba nghìn hai trăm 3200 - Cho HS viết số 3 200 vào bảng con - GV nhận xét, tuyên dương. - Hướng dẫn tương tự với các số 5 100; - HS viết bảng con 4 700; 6 200 - Hướng dẫn HS đọc lại và nhận xét về các - HS thực hiện theo yêu cầu số trên. - GV viết bảng: 5 100; 4 700; 6 200 là các - HS đọc. Nhận xét: Đây à s số tròn trăm trong phạm vi 10 000. tr n trăm trong phạm vi 10 000 3. Luyện tập - Mục tiêu: + Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000. + Điền được các số tròn trăm, tròn nghìn liên tiếp đến 10 000. - Cách tiến hành: 11
  12. Bài 1: ? (Hoạt động cá nhân) - Cho HS nêu yêu cầu bài. - HS nêu yêu cầu bài 1. - GV cho HS quan sát hình và điền số vào - HS làm việc cá nhân vào vở bài vở bài tập. tập. Đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau. - Một số HS báo cáo kết quả. - Tổ chức báo cáo trước lớp. 1200 2400 - Cho HS nhận xét về các số vừa điền. - HS nhận xét: Đó là các số tròn trăm - GV nhận xét, tuyên dương. trong phạm vi 10 000. Bài 2: (Hoạt động c p đôi) a) Viết các số sau: sáu nghìn, mười nghìn, một nghìn ba trăm, bốn nghìn năm trăm, bảy nghìn tám trăm. b) Đọc các số sau: 7 000; 5 300; 8 400; 9 000; 10 000. - Cho HS nêu yêu cầu bài. - Cho HS trao đổi c p đôi làm bài. - HS nêu yêu cầu bài 2 - êu cầu HS báo cáo trước lớp. - Các c p trao đổi, làm bài vào vở. - Trưởng ban học tập gọi các bạn - GV nhận xét, tuyên dương. báo cáo kết quả: a) Các số viết được lần lượt là: 6 000; 10 000; 1 300; 4 500; 7 800. b) 7 000: Bảy nghìn 5 300: Năm nghìn ba trăm 8 400: Tám nghìn bốn trăm 9 000: Chín nghìn Bài 3: ? (Hoạt động nhóm 4) 10 000: Mười nghìn - Cho HS nêu yêu cầu bài. - Cho HS trao đổi nhóm 4 để điền hoàn - 1 HS nêu yêu cầu bài thành tia số vào vở bài tập sau đó báo cáo. - HS trao đổi nhóm 4: Đọc các số đã cho, nhận xét về đ c điểm dãy số, điền tiếp vào tia số trong vở. Báo cáo: 12
  13. - êu cầu HS nhận xét từng tia số - GV Nhận xét, tuyên dương. a) Đây là dãy số tròn nghìn liên tiếp từ 1 000 đến 10 000. - Gọi HS đọc lại các số trên tia số. b) Đây là dãy số tròn trăm liên tiếp Bài 4: Đếm viết rồi đọc s kh i ập trong phạm vi 10 000. phương (Hoạt động cả ớp) - HS đọc cá nhân, lớp. - Cho HS nêu yêu cầu bài. - êu cầu HS quan sát và phân tích mẫu. - 1 HS nêu yêu cầu bài, lớp theo d i. - HS nêu: có 2 khối nghìn, 4 tấm - Gọi HS viết số, đọc số. trăm, 6 thanh chục và 8 khối lập phương rời. - Nhận xét, tuyên dương - HS nêu: 2 468 - GV chiếu các khối lập phương, yêu cầu Hai nghìn bốn trăm sáu mươi tám HS quan sát, viết số vào bảng con và đọc - HS lắng nghe. số. - HS quan sát, đếm, viết số khối lập phương vào bảng con theo yêu cầu của GV a) 3243: Ba nghìn hai trăm bốn mươi - êu cầu HS giải thích cách làm bài. ba. - Nhận xét, khen ngợi b) 2354: Hai nghìn ba trăm năm - GV đưa thêm các số: 1 782; 3 541; ... mươi tư. êu cầu HS lấy trong bộ đồ dùng các khối - HS giải thích số mình viết được. lập phương tương ứng bày lên m t bàn. - HS nhận xét, bổ sung. - GV và HS cùng nhận xét. - Lần lượt 2 -3 HS thực hành gắn số khối lập phương tương ứng lên bảng, Ch t h ọ , vi t s trong phạm vi dưới lớp để trên m t bàn. 10 000 - Nhận xét bài trên bảng, đối chiếu bài làm của mình. 13
  14. - Lắng nghe, rút kinh nghiệm. 3. Vận dụng - Mục tiêu: + Giải quyết các vấn đề liên quan đến so sánh cân n ng của một số vật. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng sau bài học. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi Ai nhanh, ai đúng về số tròn trăm, tròn nghìn liền trước, liền - HS chơi theo hình thức cả lớp sau trong phạm vi 10 000. + Ai nhanh, đúng được khen. + Số tròn trăm liền trước số 3 500 là số..... + Số tròn trăm liền trước số 3 500 là số 3 400. + Số tròn trăm liền sau số 3 500 là số..... + Số tròn trăm liền sau số 3 500 là số 3 600 + Số tròn nghìnliền trước số 9 000 là số..... + Số tròn nghìn liền trước số 9 000 là số 8 000 + Số tròn nghìn liền sau số 9 000 là số..... + Số tròn nghìn liền sau số 9 000 là số 10 000. - GV Nhận xét, tuyên dương. - Nhận xét tiết học. - HS lắng nghe Buổi chiều: Toán Ôn tập về các s trong phạm vi 10.000(tiếp) I. Yêu cầu cần đạt: 1. N ng c đ c thù. - Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000 - Nhận biết được 10 nghìn = 1 chục nghìn, nhận biết được các số tròn nghìn. - Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học 2. N ng c chung. - Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động học tập, tìm hiểu nội dung bài học. Biết lắng nghe và trả lời nội dung trong bài học. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: tham gia tích cực trò chơi, vận dụng. 14
  15. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài tập. - Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. II. Đồ dùng dạy học: - bảng con III. Các hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - Mục tiêu: + Tạo không khí vui vẻ, khấn khởi trước giờ học. + iểm tra kiến thức đã học của học sinh ở bài trước. - Cách tiến hành: - GV tổ chức trò chơi Phản xạ nhanh . - HS tham gia trò chơi - GV hướng dẫn cách chơi, luật chơi. + 1 HS đọc một số bất kì trong phạm vi 10 - HS chơi trò chơi ôn lại nhận biết, 000. HS dưới lớp viết nhanh số đó ra bảng đọc, viết các số trong phạm vi con... 10000. - HS lắng nghe. - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới 2. Luyện tập: - Mục tiêu: - Đếm, đọc, viết được các số trong phạm vi 10 000 - Nhận biết được 10 nghìn = 1 chục nghìn, nhận biết được các số tròn nghìn. - Cách tiến hành: Bài 4. Đếm viết rồi đọc s kh i ập phương (Theo mẫu). (Làm việc cá nhân) a) GV cho HS quan sát mẫu và trả lời miệng. - HS quan sát mẫu và trả lời câu hỏi: + Trong hình có 2 khối nghìn, 4 tấm trăm, 6 thanh chục, 8 khối lập phương rời - GV giới thiệu số 2 468, hướng dẫn cách đọc 15
  16. và cách viết số: hi đọc số ho c viết số chúng ta đọc ho c viết số lần lượt từ hàng nghìn, + Quan sát, lắng nghe. hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. + Đọc: 2 468 + Viết: Hai nghìn bốn trăm sáu mươi tám. - GV Mời HS nhắc lại cách đọc và viết sô 2 468. + HS quan sát hình và làm bài vào - GV nhận xét, tuyên dương. bảng con. 2 HS lên bảng. - Ý a,b GV cho HS quan sát tranh đếm, viết rồi đọc số khối lập phương và làm vào bảng con. 2 HS lên bảng. - Cả lớp quan sát, nhận xét. - êu cầu HS lấy ví dụ về số trong phạm vi - HS lấy ví dụ: 2 324, 1 957..... 10000 - GV nhận xét chung, tuyên dương, Bài 5: a) Làm bảng con Viết các số sau: một nghìn hai trăm sáu mươi chín, năm nghìn tám trăm mười ba, chín nghìn - 1 HS nêu đề bài. bốn trăm bảy mươi lăm, sáu nghìn sáu trăm - Viết số lần lượt từ hàng nghìn, chín mươi, ba nghìn hai trăm linh sáu. hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. - GV yêu cầu HS nêu đề bài - HS làm bảng con - êu cầu học sinh nêu lại cách viết số. Kết quả: + Một nghìn hai trăm sáu mươi chín: 1 - êu cầu HS làm vào bảng con 269 + Năm nghìn tám trăm mười ba: 5 813 b) Làm việc c p đôi + Chín nghìn bốn trăm bảy mươi lăm: 9 Đọc các số sau: 4 765, 6 494, 3 120, 8 017. 475 - GV yêu cầu HS nêu đề bài + Sáu nghìn sáu trăm chín mươi: - êu cầu học sinh nêu lại cách đọc số. 6 690 + Ba nghìn hai trăm linh sáu: 3 206 - Đọc số lần lượt từ hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị. 16
  17. Kết quả: 4 765: Bốn nghìn bảy trăm sáu mươi lăm 6 494: Sáu nghìn bốn trăm chín mươi tư 3 120: Ba nghìn một trăm hai mươi - Gọi HS nêu kết quả, HS nhận xét, bổ sung. 8 017: Tám nghìn không trăm mười bảy. - GV nhận xét tuyên dương. Bài 6. (Làm việc nhóm 4) - GV yêu cầu HS đọc đề bài câu a. - Hãy đọc năm sinh của các thành viên trong + HS nối tiếp nhau đọc năm sinh gia đình ở bức tranh sau: của các thành viên trong gia đình theo nhóm 4. - Ông nội sinh năm một nghìn chín trăm năm mươi lăm. - Bà nội sinh năm một nghìn chín trăm sáu mươi. - Mẹ sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi chín. - Bố sinh năm một nghìn chín trăm tám mươi lăm. - Dung sinh năm hai nghìn không trăm mười bốn. - HS nhận xét, bổ sung. - Gọi HS nêu kết quả. - Năm sinh của các thành viên - Em có nhận xét gì về năm sinh của các thành trong gia đình Dung đều là số có 4 viên trong gia đình Dung. chữ số. - GV nhận xét tuyên dương. 3. Vận dụng. - Mục tiêu: + Củng cố những kiến thức đã học trong tiết học để học sinh khắc sâu nội dung. + Vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn. + Tạo không khí vui vẻ, hào hứng, lưu luyến sau khi học sinh bài học. - Cách tiến hành: Bài 7: Làm việc theo c p - GV cho HS nêu yêu cầu bài 7 - HS nêu yêu cầu bài 7. Đi bộ khoảng 4 000 bước m i ngày giúp chúng ta có trái tim khỏe mạnh, tránh nhiều bênh tật. Em hãy cùng với người thân trong gia đình ước lượng xem m i người đi bộ được khoảng bao nhiêu bước chân một ngày. - GV yêu cầu hs thảo luận nhóm đôi. + Các c p chia sẻ thảo luận và tự ước - Yêu càu HS trình bày kết quả thảo luận. lượng số bước chân đi trong 1 ngày của m i thành viên trong gia đình. - GV Nhận xét, tuyên dương. Ví dụ: Mẹ đi bộ khoảng 2 000 bước chân m i ngày. 17
  18. Luyện Tiếng Việt Luyện tập tổng hợp I. Yêu cầu cần đạt: 1. Năng lực đ c thù: - Củng cố, khắc sâu cho học sinh về từ chỉ sự vật, hoạt động và từ chỉ đ c điểm 2. Năng lực chung. - Chủ động học tập, tìm từ đúng, kĩ năng dùng từ đ t câu phù hợp - Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. Đồ dùng dạy học: - Nội dung bài tập III. Các hoạt động dạy học 1. Khởi động - Tạo không khí phấn khởi, vui vẻ cho - HS nghe GV phổ biến luật chơi HS và chơi - GV cho HS chơi trò chơi: Phản xạ nhanh - HS nêu nối tiếp: -Thế nào là từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt - Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người, động, từ chỉ đ c điểm? đồ vật, cây cối, hiện tượng, khái niệm, - Em hãy tìm 1 từ chỉ sự vật, 1 từ chỉ - Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ hoạt động, trạng thái, 1 từ chỉ đ c điểm sự vận động, cử động hay trạng thái của sự vật ? của người, loài vật, sự vật = Chốt: Từ chỉ sự vật là những từ chỉ Từ chỉ đ c điểm là những từ miêu tả đ c người, đồ vật, cây cối, hiện tượng, điểm, tính chất (hình dáng, màu sắc, mùi khái niệm, vị, kích thước, ) của sự vật. Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự vận động, cử động hay trạng thái của người, - HS thi đua nêu loài vật, sự vật. Từ chỉ đ c điểm là những từ miêu tả đ c điểm, tính chất (hình dáng, màu sắc, mùi vị, - HS đọc yêu cầu bài. kích thước, ) vật . - êu cầu HS làm việc nhóm 4 tìm từ 2. Luyện tập. + Từ chỉ sự vật: Hùng Vương, người, Bài 1: (BP). Tìm các từ chỉ sự vật, hoạt con gái, tên, Mị Nương, hoa, tính nết, động và từ chỉ đ c điểm trong đoạn văn vua cha, nàng, con, người chồng sau: + Từ chỉ hoạt động: có, yêu thương, Hùng Vương thứ 18 có một người muốn, kén, cho con gái tên là Mị Nương, người đẹp như + Từ chỉ đ c điểm: đẹp, hiền dịu, hết hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu mực, xứng đáng thương nàng hết mực, muốn kén cho 18
  19. con một người chồng xứng đáng. (Sơn Tinh, Thuỷ Tinh) - êu cầu HS đọc bài. - êu cầu HS làm việc nhóm 4 tìm từ - GV nhận xét =>Chốt khái niệm về từ chỉ sự vật, hoạt - HS đọc yêu cầu bài. động, trạng thái, đ c điểm - êu cầu HS làm việc nhóm 3 tìm từ Bài 2: (BP). ếp các từ sau thành 3 - Đại diện nhóm trình bày, nhận xét. nhóm từ: Từ chỉ sự vật; từ chỉ hoạt + Từ chỉ sự vật: Mùa thu, quạt điện, động; từ chỉ đ c điểm: tình yêu, cánh diều mùa thu, vui tươi, vui chơi, lan man, + Từ chỉ hoạt động: Vui chơi, yêu quạt điện, yêu thương, xinh tươi, đáng thương, thương yêu yêu, tình yêu, cánh diều, thương yêu, dễ + Từ chỉ đ c điểm: vui tươi, lan man, thương xinh tươi, đáng yêu, dễ thương - êu cầu HS đọc bài. - êu cầu HS làm việc nhóm 3 tìm từ - GV nhận xét. =>Chốt: Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người, đồ vật, cây cối, hiện tượng, khái niệm, Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự vận động, cử động hay trạng thái của người, loài vật, sự vật. Từ chỉ đ c điểm là những từ miêu tả đ c điểm, tính chất (hình dáng, màu sắc, mùi vị, kích thước, ) của sự vật. Bài 3: (BP) Nêu các từ chỉ đ c điểm hình dáng, tính nết, màu sắc của người - HS đọc, xác định yêu cầu và vật. - HS làm bài cá nhân vào vở A, Hình dáng: to, ngắn, thanh thanh,.. - 1 HS làm bảng phụ. B, Tính nết: tốt, xấu, chăm chỉ, C, Màu sắc: trắng, đen sì, +Ngoài các từ trên, hãy tìm thêm các từ +HS thi đua tìm chỉ đ c điểm thích hợp GV nhận xét Chốt: từ chỉ đ c điểm là từ chỉ về tính tình, màu sắc, hình dáng của người và vật 3. Vận dụng: Bài 4: Em hãy tìm 1 từ chỉ sự vật, 1 từ chỉ hoạt động, 1 từ chỉ đ c điểm của sự - HS làm theo nhóm c p. vật ? Nói câu với từ tìm được. - Vài HS nêu miệng trước lớp. - Nhận xét tiết học. 19
  20. Luyện Toán Luyện tập tổng hợp I. Yêu cầu cần đạt: 1. N ng c đ c thù - Củng cố kĩ năng thực hiện phép nhân, phép chia trong phạm vi 1 000, tính giá trị biểu thức, giải toán bằng hai phép tính. - Vận dụng được kiến thức kĩ năng đã học vào giải quyết các nhiệm vụ học tập. 2. N ng c chung - HS có cơ hội được phát triển NL giải quyết vấn đề toán học, NL tư duy. 3. Phẩm chất - Chăm chỉ, trách nhiệm, có tinh thần hợp tác trong khi làm việc nhóm. II. Đồ dùng dạy học: - HS: Bảng con, phấn, vở ghi. III. Các hoạt động dạy học 1. Khởi động - GV cho HS chơi trò chơi Truyền - HS chơi trò chơi điện nhân, chia nhẩm trong bảng nhân, bảng chia đã học. - GV kết hợp giới thiệu bài. - HS lắng nghe 2. Luyện tập Bài 1: Đ t tính rồi tính 214 x 2 133 x 3 421 x 2 675 : 5 258 : 3 520 : 8 - êu cầu HS tự làm bài vào bảng - HS làm trong bảng con; 1 HS làm trên con. bảng lớp. - HS nhận xét. - êu cầu HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nêu - Nêu cách thực hiện phép (nhân) chia. GV nh n x t, h t: - HS đọc đề bài và xác định yêu cầu. - Nhân s 3 hữ s v i s m t - HS nêu lại. hữ s ta y th a s thứ 2 nhân ần ợt v i t ng hữ s ủa th a s thứ - HS làm vở, 2 HS làm bảng lớp. nh t t ph i sang tr i - Th hi n ph p hia qua 2 : B 1: Đ t t nh; 2: T nh Th hi n hia ần ợt hữ s ủa ho s hia t tr i qua ph i mỗi ợt hia g m 3 : hia, nhân, tr Bài 2: Tính giá trị của biểu thức 20