2 Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_khao_sat_chat_luong_cuoi_nam_mon_toan_lop_7_nam_hoc_202.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề khảo sát chất lượng cuối năm môn Toán Lớp 7 - Năm học 2022-2023 - PGD&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Năm học 2022-2023 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 01 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Với a,b,c,d Z; b,d 0; b d . Kết luận nào sau đây là đúng? a c a c a c a c A. . B. . b d b d b d b d a c a b a c a c C. . D. . b d c d b d b d Câu 2. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu x=2 thì y=4. Hỏi hệ số tỉ lệ của y đối với x là bao nhiêu? 1 1 A. 2. B. . C. . D. 2 2 2 Câu 3. Cho x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x 4 thì y 6 thì hệ số tỉ lệ bằng: 3 A. -48B. -24C. . D. 12. 2 Câu 4.Lớp 7A có 15 bạn nữ và 20 bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một bạn để trả lời câu hỏi. Xác suất chọn được bạn nữ là bao nhiêu? 1 1 3 4 A. B. C. D. 15 20 7 7 Câu 5. Giá trị của biểu thức x2 1 tại x 1 là bao nhiêu? A. 2 B. 1 C. 4 D.0 Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? 2 3 A. y 3x 5. B. 2xy 3x 1. C. x 3x 7. D. 2x 4z 1. Câu 7. Đa thức f x x 3 có nghiệm là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 1 Câu 8. Bậc của đa thức P x 3x4 2x3 3x4 x 3 là: A. 3 B. 4. C. 2. D. 0. Câu 9. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3cm; 3cm; 9cm. B. 1cm; 3cm; 4cm. C. 4cm; 5cm; 6cm. D. 4cm; 4cm; 8cm. Câu 10. Các đường cao của tam giác ABC cắt nhau tại H thì: A. điểm H là trọng tâm của tam giác ABC B. điểm H cách đều ba cạnh tam giác ABC . C. điểm H cách đều ba đỉnh A, B,C . D. điểm H là trực tâm của tam giác ABC . Câu 11. Cho tam giác ABC, với G là trọng tâm của GD ABC. Tỉ số của là: AD 1 2 A. . B. . 3 3
- 1 C. 2. D. . 2 Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tam giác thì lăng trụ đó có: A. 6 mặt, 5 đỉnh, 9 cạnh. B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh. C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh. D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. a) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x1 4 thì y1 10. Tính giá trị của x2 biết y2 5 . b) Để hoàn thành một công việc trong 8 giờ cần 30 công nhân. Nếu có 80 công nhân thì công việc được hoàn thành trong bao nhiêu giờ? (Biết năng suất làm việc của các công nhân là như nhau). Câu 14. Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,...,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra không lớn hơn 5”. Tìm xác suất của biến cố trên. Câu 15. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P x 2x5 3x4 4x3 2x5 x3 2x 5 theo lũy thừa giảm dần của biến. Tìm bậc của đa thức P(x). b) Tính tổng của hai đa thức A x 2x3 3x2 2x 1 và B x 2x3 5x 4. c) Thực hiện phép nhân (x 1)(2x 3) . Câu 16. Cho tam giác ABC nhọn có AB = AC. Gọi H là trung điểm BC. a) Chứng minh AHB = AHC. b) Trên tia đối của tia HA lấy điểm M sao cho HM = HA. Chứng minh AHB = MHC và tam giác CAM cân. 4 a c a b a4 b4 Câu 17. CMR: Nếu thì 4 4 b d c d c d . Hết.
- PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM Năm học 2022-2023 Môn: Toán 7 Thời gian làm bài: 90 phút MÃ ĐỀ 02 I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1. Với a,b,c,d Z; b,d 0; b d . Kết luận nào sau đây là đúng? a c a c a c a c A. . B. . b d b d b d b d a c a c a c a b C. . D. . b d b d b d c d Câu 2. Cho x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, nếu x=-2 thì y=4. Hỏi hệ số tỉ lệ của x đối với y là bao nhiêu? 1 1 . . A. 2. B. 2 C. 2 D. 2 Câu 3. Cho x và y tỉ lệ nghịch với nhau. Khi x 4 thì y 3 thì hệ số tỉ lệ bằng: A. -24B. -3C. 4. D. 12. Câu 4. Lớp 7A có 20 bạn nữ và 15 bạn nam. Giáo viên chọn ngẫu nhiên một bạn để trả lời câu hỏi. Xác suất chọn được bạn nữ là bao nhiêu? 1 1 3 4 A. B. C. D. 15 20 7 7 Câu 5. Giá trị của đa thức x2 1 tại x 0 là bao nhiêu? A. 2 B. 1 C. 4 D.0 Câu 6. Đa thức nào sau đây là đa thức một biến? A. y 3x 5. B. y2 3y 7. C. 2xy 3x 1. D. 2x3 4z 1. Câu 7. Đa thức f x x 1 có nghiệm là: A.1 B. -2 C.3 D. 1 Câu 8. Bậc của đa thức P x 3x4 2x2 3x4 x 3 là: A.3 B.4 C.2 D.0 Câu 9. Bộ ba nào sau đây có thể là độ dài ba cạnh của một tam giác? A. 3cm; 3cm; 9cm. B. 2cm; 3cm; 4cm. C. 1cm; 5cm; 6cm. D. 4cm; 4cm; 8cm. Câu 10. Các đường trung tuyến của tam giác ABC cắt nhau tại G thì: A. điểm G là trọng tâm của tam giác ABC B. điểm G cách đều ba cạnh tam giác ABC C. điểm G cách đều ba đỉnh A, B,C . D. điểm G là trực tâm của tam giác ABC . GD Câu 11. Cho tam giác ABC, với G là trọng tâm của ABC. Tỉ số của là: AG
- 1 2 A. . B. . 3 3 1 C. 2. D. . 2 Câu 12. Một lăng trụ đứng có đáy là tứ giác thì lăng trụ đó có: A. 6 mặt, 8 đỉnh, 12 cạnh. B. 5 mặt, 6 đỉnh, 9 cạnh. C. 5 mặt, 9 đỉnh, 6 cạnh. D. 9 mặt, 6 đỉnh, 5 cạnh. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. a) Cho x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận, khi x1 2 thì y1 10. Tính giá trị của y2 biết x2 5 . b) Để hoàn thành một công việc trong 8 giờ cần 35 công nhân. Nếu có 40 công nhân thì công việc được hoàn thành trong bao nhiêu giờ? (Biết năng suất làm việc của các công nhân là như nhau). Câu 14. Một hộp có 12 chiếc thẻ cùng loại, mỗi thẻ được ghi một trong các số 1,2,3,...,12; hai thẻ khác nhau thì ghi hai số khác nhau. Rút ngẫu nhiên một thẻ trong hộp. Xét biến cố “Số xuất hiện trên thẻ được rút ra không nhỏ hơn 8”. Tìm xác suất của biến cố trên. Câu 15. a) Thu gọn và sắp xếp các hạng tử của P x 3x5 2x4 5x3 3x5 3x3 x 5 theo lũy thừa giảm của biến. Tìm bậc của đa thức P(x). b) Tính tổng của hai đa thức A x x3 4x2 3x 2 và B x x3 5x 4. c) Thực hiện phép nhân (x 3)(2x 1) Câu 16. Cho tam giác MNP nhọn có MN=MP. Gọi I là trung điểm NP. a) Chứng minh MNI = MPI. b) Trên tia đối của tia IM lấy điểm E sao cho IM = IE. Chứng minh MNI = EPI và tam giác PEM cân. 4 a c a b a4 b4 Câu 17. CMR: Nếu thì 4 4 b d c d c d . Hết.
- HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN 7 Mã đề 01 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B D B C A C C A C D A B B.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Đáp án Điểm x x 13a Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có 1 2 y1 y2 0,75 4 x 4.5 2 x 2 10 5 2 10 Vậy x2 2 13b Gọi x(giờ) là thời gian để 80 công nhân hoàn thành công việc 0,75 (x>0). Vì thời gian và số công nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có : 8.30=x.80 x=3 Vậy 80 người sẽ hoàn thành công việc trong 3 giờ. Các trường hợp xảy ra biến cố Số xuất hiện trên thẻ được rút ra 0,75 không lớn hơn 5 là: Rút được thẻ đánh số thứ tự: 1;2;3;4;5 14 (5 trường hợp) Xác suất xảy ra biến cố Số xuất hiện trên thẻ được rút ra không lớn hơn 5 là: 5 ; 12 15a P x 2x5 3x4 4x3 2x5 x3 2x 5 0,5 P(x) (2x5 2x5 ) 3x4 (4x3 x3 ) 2x 5 P(x) 3x4 3x3 2x 5 P(x) có bậc 4 0,25 15b A x 2x3 3x2 2x 1 và B x 2x3 5x 4. A(x) B(x) (2x3 3x2 2x 1) ( 2x3 5x 4) 3 2 3 A(x) B(x) 2x 3x 2x 1 2x 5x 4 0,5 A(x) B(x) (2x3 2x3 ) 3x2 ( 2x 5x) (1 4) A(x) B(x) 3x2 3x 3
- 15c (x 1)(2x 3) 2x2 3x 2x 3 0,5 2x2 x 3 A C B j H M a/ Chứng minh: AHB = AHC 16 Xét AHB và AHC , ta có: + AB = AC ( gt) 1đ + AH cạnh chung + HB = HC ( H là trung điểm của BC) Vậy AHB = AHC (c.c.c) b/ Xét AHB và MHC có: 0,5đ + HB = CH (H là trung điểm BC) + B· HA C· HM (hai góc đối đỉnh) + HA = HM (gt) Suy ra AHB = MHC (c.g.c) = (ℎ 푖 ạ푛ℎ 푡ươ푛 ứ푛 ) 0,5đ Mà AB=AC nên AC=MC. Suy ra tam giác CAM cân tại C. 4 17 a c a b a b a4 a b 1đ Ta có: 4 1 b d c d c d c c d a b a4 b4 a4 b4 Từ 2 c d c4 d 4 c4 d 4 4 a b a4 b4 Từ (1) và (2) 4 4 (đpcm) c d c d Lưu ý: - Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa
- HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT CUỐI NĂM HỌC 2022-2023 MÔN TOÁN 7 Mã đề 02 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu trả lời đúng 0,25 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 ĐA B C D D B B A C B A D A B.PHẦN TỰ LUẬN (7đ) Câu Đáp án Điểm x x 13a a) Vì x, y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên ta có 1 2 0,75 y1 y2 2 5 5.10 y2 25 10 y2 2 Vậy y2 25 13b Gọi x(giờ) là thời gian để 40 công nhân hoàn thành công việc. 0,75 (x>0) Vì thời gian và số công nhân là hai đại lượng tỉ lệ nghịch nên ta có 8.35=x.40 x=7 Vậy 40 người sẽ hoàn thành công việc trong 7 giờ. Các trường hợp xảy ra biến cố Số xuất hiện trên thẻ được rút ra 0,75 không nhỏ hơn 8 là: Số ghi trên tấm thẻ là 8;9;10;11;12 ( 5 trường hợp) Xác suất xảy ra biến cố” Số xuất hiện trên thẻ được rút ra không 14 nhỏ hơn 8” là: 5 ; 12 15a P x 3x5 2x4 5x3 3x5 3x3 x 5 0,5 P(x) (3x5 3x5 ) 2x4 (5x3 3x3 ) x 5 P(x) 2x4 2x3 x 5 P(x) có bậc 4 0,25 15b A(x) B(x) (x3 4x2 3x 2) ( x3 5x 4) 0,5 A(x) B(x) x3 4x2 3x 2 x3 5x 4 A(x) B(x) (x3 x3 ) 4x2 ( 3x 5x) (2 4) A(x) B(x) 4x2 2x 2
- 15c (x 3)(2x 1) 0,5 2x2 x 6x 3 2x2 5x 3 M P N j I l 1đ E a) Xét MNI và MPI, ta có: 16 + MN = MP ( gt) + MI cạnh chung + NI = PI (GT) 0,5đ Vậy MNI = MPI (c.c.c) b/ Xét MNI và EPI có: + NI = PI (H là trung điểm BC) · · + MIN EIP (hai góc đối đỉnh) + MI = EI (gt) Suy ra MNI = EPI (c.g.c) = 푃 (ℎ 푖 ạ푛ℎ 푡ươ푛 ứ푛 ) 0,5 đ Mà MN=MP nên MP=PE Suy ra tam giác PME cân tại P. 4 17 a c a b a b a4 a b Ta có: 4 1 b d c d c d c c d 1đ a b a4 b4 a4 b4 Từ 2 c d c4 d 4 c4 d 4 4 a b a4 b4 Từ (1) và (2) 4 4 (đpcm) c d c d Lưu ý: - Các cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa Hết

