2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_thi_khao_sat_hoc_ki_1_mon_toan_7_nam_hoc_2021_2022_pdgd.docx
Nội dung tài liệu: 2 Đề thi khảo sát học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - PDG&ĐT Hương Khê (Có đáp án)
- PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 7 ĐỀ SỐ 1 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1. 3 2 có giá trị là: A. -9 B. 6 C. 9 D. -6 x 2 Câu 2. Cho tỉ lệ thức thì ta có đẳng thức là: y 3 A. xy = 2.3 B. 3x=2y C. 2x =3y D. 3y = 2x Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc so le trong bằng nhau thì: A. a//b B. a cắt b C. a b D. a trùng với b Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là: A. (-1; -2) B. (-2;-4) C. (0;2) D. (-1;2) Câu 5: Số đo x trong hình 1 là: 700 A. 1100 ; B. 200 ; C. 400 ; D. 700 . x? Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 3x + 1 Hình 1 A. f(1) = 3 B.f(1) = -5 C.f(1) = -4 D.f(1) = 4 0 Câu 7: Tam giác ABC có = 40 , = 1000. Góc C bằng: A. 600 B. 500 C. 400 D. 200 Câu 8. Cứ 100 kg thóc cho 60 kg gạo. Vậy 2 tạ thóc cho số kg gạo là : A. 1200kg B. 120kg C. 600kg D. 200kg. B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) (Trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 9 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 3 7 4 3 7 7 2 1 1 a) ; b) . . ; c) .27 . 3 3 5 12 12 5 2023 3 Câu 10 (1,5 điểm). 3 4 a) Tìm x biết: x + ; 4 5 x y b) Tìm x, y biết: và x y 60; 4 6 c) Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3; 4; 5. Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó. Câu 11 (2,5 điểm). Cho tam giác nhọn MNP (MN < MP). Gọi I là trung điểm của NP. Trên tia đối của tia IM lấy điểm E sao cho IE = IM. a) Chứng minh MNI = EPI. b) Kẻ MH vuông góc với NP (H NP). Vẽ điểm F sao cho H là trung điểm của FM. Chứng minh NF = PE. 3a 2b 1 a Câu 12 (0,5 điểm). Cho tỉ lệ thức . Tính . 3b 2a 2 b Hết Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 ĐỀ 01 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B A D A D C B II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu Đáp án Điểm 7 4 a =1 0,5 3 3 3 7 7 2 7 3 2 7 9 b . . 0,5 (1,5đ) 5 12 12 5 12 5 5 12 3 1 1 1 2022 c .27 1 0,5 2023 3 2023 2023 3 4 4 3 1 a x x x 0,5 4 5 5 4 20 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y x y 60 0,25 b 6 4 6 4 6 10 0,25 10 Do đó : x = 24 ; y = 36 (1,5đ) Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là x, y, z ( x,y,z>0, cm) x y z 0,25 Theo đề bài ta có: và x + y + z = 36. 3 4 5 c Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có : x y z x y z 36 3, suy ra x= 9 ; y = 12 ; z=15 3 4 5 3 4 5 12 0,25 Vậy tam giác có độ dài ba cạnh là 9cm ; 12cm ; 15cm. M Vẽ hình đúng 0,5 0,5 Chứng minh đúng MNI = EPI (c-g-c) I N H P 1,0 a F E 11 (2,5đ) 0,5 Chứng minh được MHN = FHN (c-g-c) Do MNI = EPI =>MN = EP ( Hai cạnh tương ứng) (1) b Do MHN = FHN =>MN= FN (Hai cạnh tương ứng) (2) 0,5 Từ (1) và (2) suy ra : FN=PE 3a 2b 1 2 3a 2b 1. 3b 2a 6a 4b 3b 2a 0,25 12 3b 2a 2 a (0,5đ) a 7 8a 7b 0,25 b 8
- PHÒNG GD&ĐT HƯƠNG KHÊ ĐỀ KSCL HỌC KÌ I NĂM HỌC 2021-2022 MÔN: TOÁN 7 ĐỀ SỐ 2 Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề) A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4,0 điểm). Viết vào tờ giấy thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp án đúng. Câu 1. 4 2 có giá trị là: A. 16 ; B. 8 ; C. -16 ; D. -8. x 3 Câu 2. Cho tỉ lệ thức thì ta có đẳng thức là: y 2 A. xy = 3.2 ; B. 3x=2y ; C. 2x =3y ; D. 2y = 3x Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc đồng vị bằng nhau thì: A. a cắt b ; B. a//b ; C. a b ; D. a trùng với b Câu 4. Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -3x là: A. (-1; -3) ; B. (-2; -6) ; C. (-1; 3); D. (0; 3). Câu 5: Số đo x trong hình 1 là: 700 A. 200 ; B. 700 ; C. 400 ; D. 1100 . x? Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = 2x + 1 Hình 1 A. f(1) = 3 B.f(1) = -3 C.f(1) = 1 D.f(1) = 4 0 Câu 7: Tam giác ABC có = 30 , = 1000. Góc C bằng: A. 600 B. 500 C. 400 D. 200 Câu 8. Cứ 100 kg thóc cho 60 kg gạo. Vậy 3 tạ thóc cho số kg gạo là : A. 1800kg B. 120kg C. 600kg D. 180kg. B. PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm) (Trình bày bài giải vào tờ giấy thi) Câu 9 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 3 9 4 2 5 5 1 1 1 a) ; b) . . ; c) .8 . 5 5 3 13 13 3 2022 2 Câu 10 (1,5 điểm). 3 4 a) Tìm x biết: x ; 5 3 x y b) Tìm x, y biết: và x y 50; 4 6 c) Một tam giác có chu vi bằng 27cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 2; 3; 4. Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó. Câu 11 (2,5 điểm). Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC). Gọi M là trung điểm của BC. Trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho MD = MA. a) Chứng minh ABM = DCM. b) Kẻ AH vuông góc với BC (H BC). Vẽ điểm E sao cho H là trung điểm của EA. Chứng minh BE = CD. 3a 2b 2 a Câu 12 (0,5 điểm). Cho tỉ lệ thức . Tính . 3b 2a 3 b Hết Chú ý: Học sinh không được sử dụng máy tính cầm tay khi làm bài.
- HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN 7 ĐỀ 02 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4điểm) Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C B C D A B D II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu Đáp án Điểm 9 4 a =1 0,5 5 5 2 5 5 1 5 2 1 5 9 b . . 0,5 (1,5đ) 3 13 13 3 13 3 3 13 3 1 1 1 2021 c .8 1 0,5 2022 2 2022 2022 3 4 4 3 11 a x x x 0,5 5 3 3 5 15 Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có: x y x y 50 0,25 b 5 4 6 4 6 10 0,25 10 Do đó : x = 20 ; y = 30 (1,5đ) Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là x, y, z ( x,y,z>0, cm) x y z 0,25 Theo đề bài ta có: và x + y + z = 27. 2 3 4 c Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có : x y z x y z 27 3 , suy ra x= 6 ; y = 9 ; z=12 2 3 4 2 3 4 9 0,25 Vậy tam giác có độ dài ba cạnh là 6cm ; 9cm ; 12cm. Vẽ hình đúng 0,5 A 0,5 M B H C 1,0 a Chứng minh đúng ABM = DCM (c-g-c) 11 E D (2,5đ) 0,5 Chứng minh được AHB = EHB (c-g-c) Do ABM = DCM=>AB = DC (Hai cạnh tương ứng) (1) b Do AHB = EHB =>AB= EB (Hai cạnh tương ứng) (2) 0,5 Từ (1) và (2) suy ra : BE=DC 3a 2b 1 3 3a 2b 2. 3b 2a 9a 6b 6b 4a 0,25 12 3b 2a 2 a (0,5đ) a 12 13a 12b 0,25 b 13

