2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
2_de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_toan_7_nam_hoc_2021_2022_nguyen_t.doc
Nội dung tài liệu: 2 Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán 7 - Năm học 2021-2022 - Nguyễn Thị Thủy (Có đáp án + Ma trận)
- TRƯỜNG THCS HƯƠN GIANG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 7 năm học 2021-2022 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Chủ đề Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số thực. Số hữu tỉ Số câu: 2 5 1 8 Số điểm: 1,0 2,5 0,5 4,0 2. Tỉ lệ thức Số câu: 1 1 2 Số điểm: 0,5 0,5 1,0 3. Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch .Hàm số và đồ thị. Số câu: 2 2 Số điểm: 1,0 1,0 4. Đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song. Số câu: 1 1 2 Số điểm: 0,5 0,5 1,0 . 5. Tam giác. .Số câu: 1 2 3 Số điểm: 1,0 2,0 3,0 17 6 3 1 Tổng số câu: 7 Tổng số điểm: 4,0đ 10 3,0 2,5đ 0,5đ Tỉ lệ: 40% 30% 25% 5% 100% II. ĐỀ RA Đề 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm). Hãy khoanh vào một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng nhất. 2 1 Câu 1. Kết quả của phép tính là : 3 3
- 1 1 A. B. C. 1 D. -1 3 3 Câu 2. Nếu x 0,25 thì x bằng : A. 0,25 B. -0,25 C. 0,25 hoặc -0,25 D. 0,5 Câu 3. Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau thì: A. a // b B. a cắt b C. a b D. a trùng với b x 2 Câu 4. Cho tỉ lệ thức thì ta có đẳng thức là: y 3 A. xy = 2.3 B. 3x=2y C. 2x =3y D. 3y = 2x Câu 5. Cho hàm số y = f(x) = 3x-2. Khi đó f(1) có giá trị là: A.-5 B. 5 C.-1 D.1 Câu 6. Cứ 100 kg thóc cho 60 kg gạo. Vậy 2 tạ thóc cho số kg gạo là : A. 1200kg B. 120kg C. 600kg D. 200kg. B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Câu 7 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 19 4 3 5 5 1 a) b) . . c) 2,9+3,7+(-4,2) +(-2,9) +4,2 5 5 4 11 11 4 Câu 8 (1,5 điểm). Tìm x biết: 1 3 2 2 4 a) x b) x : c) x 2,5 1,5 3 4 3 5 3 Câu 9 (3,5 điểm). Cho ABC vuông tại A. Lấy M là trung điểm của AC. Trên tia đối của tia MB lấy điểm E sao cho ME = MB. a) Chứng minh AMB CME b) Chứng minh CE AC c) Trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho CN = CA. Chứng minh BC = EN. 3a 2b 1 a Câu 10 (0,5 điểm). Cho tỉ lệ thức . Tính . 3b 2a 2 b ĐỀ 2 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm). Hãy khoanh vào một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng nhất. 3 2 Câu 1. Kết quả của phép tính là : 5 5 1 1 A. B. C. -1 D. 1 5 5 Câu 2. Nếu x 0,5thì x bằng : B. 0,5 B. -0,5 C. 0,25 D. 0,5 hoặc -0,5 Câu 3. Cho đường thẳng p cắt hai đường thẳng m và n và trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vị bằng nhau thì: A. m n B. m cắt n C. m // n D. M trùng với n x 4 Câu 4. Cho tỉ lệ thức thì ta có đẳng thức là: y 5 B. 5x = 4y B. xy=4.5 C. 4x=5y D. 5y = 4x Câu 5. Cho hàm số y = f(x) = 4x-3. Khi đó f(1) có giá trị là: A. 7 B. -1 C. 1 D.-7 Câu 6. Cứ 100 kg thóc cho 60 kg gạo. Vậy 3 tạ thóc cho số kg gạo là : A. 300kg B. 600kg C. 180kg D. 1800kg. B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
- Câu 7 (1,5 điểm). Thực hiện phép tính: 17 5 3 1 3 4 a) b) . . c) 2,7+3,9+(-5,3) +(-2,7) +5,3 4 4 17 5 17 5 Câu 8 (1,5 điểm). Tìm x biết: 3 1 3 3 7 b) x b) x : c) x 4,5 3,5 7 3 5 7 5 Câu 9 (3,5 điểm). Cho MNP vuông tại M. Lấy K là trung điểm của MP. Trên tia đối của tia KN lấy điểm Q sao cho QK = KN. d) Chứng minh MNK PQK e) Chứng minh QP MP f) Trên tia đối của tia PM lấy điểm F sao cho PF = PM. Chứng minh NP = FQ. 3a 2b 1 a Câu 10 (0,5 điểm). Cho tỉ lệ thức . Tính . 3b 2a 2 b III. HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ 1 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C A B D B B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Phần Nội dung Điểm Câu 7 a) 0,25 1,5 điểm 19 4 15 = 3 5 5 5 0,25 b) 3 5 5 1 5 3 1 5 5 . . = . 1 4 11 11 4 11 4 4 11 11 0,25 0,25 0,25 0,25 c) 2,9+3,7+(-4,2) +(-2,9) +4,2 = [2,9+(-2,9)]+[(-4,2)+4,2]+3,7= 0+0+3,7=3,7. Câu 8 1 3 a) x 1,5 điểm 3 4 0,25 3 1 x 4 3 13 x 12 0,25 2 2 4 0,25 b) x : 3 5 3 2 4 2 x : = -2 5 3 3 0,25
- 2 4 x 2. 5 5 0,25 c) x 2,5 1,5 x 2,5 1,5 x 4 0,25 x 2,5 1,5 x 1 0,5 B A M C N Câu 9 E 3,5 a) Xét AMB và CME có : MA =MB(M là trung điểm của AC) điểm. AMB CME (đối đỉnh) MB = ME (gt) Suy ra AMB CME (c-g-c) 1,0 b) AMB CME MAB MCE 900 (hai góc tương ứng) Do đó CE AC . 1,0 c) BMC EMA (c-g-c) BC EA(1) (hai cạnh tương ứng) ACE NCE (c-g-c) EA EN (2) ( hai cạnh tương ứng) 1,0 Từ (1) và (1) suy ra BC = EN 3a 2b 1 Từ 3b 2a 2 2(3a 2b) 3b 2a 0,5 6a 4b 3b 2a Suy ra 8a 7b a 7 Câu 10 0,5 điểm b 8
- ĐỀ 2 A. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D C A B C B. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Phần Nội dung Điểm Câu 7 a) 0,25 1,5 điểm 17 5 12 = 3 4 4 4 0,25 b) 1 3 3 4 3 1 4 3 3 . . = . 1 5 17 17 5 17 5 5 17 17 0,25 0,25 0,25 c) = [2,7+(-2,7)]+[(-5,3)+5,3]+3,9= 0+0+3,9=3,9. 0,25 Câu 8 a) 0,25 1,5 điểm 1 3 x 3 7 2 x 21 0,25 b) 0,25 3 7 3 x : = -2 7 5 5 3 6 0,25 x 2. 7 7 0,25 c) x 4,5 3,5 x 4,5 3,5 x 8 0,25 x 4,5 3,5 x 1 Câu 9 0,5 3,5 N điểm.
- M K P F Q a) Xét MKN và PKQ có : MK = KP (K là trung điểm của MP) MKN PKQ (đối đỉnh) KN = KQ (gt) 1,0 Suy ra MNK PQK (c-g-c) 0 b) MNK PQK NMK QPK 90 (hai góc tương ứng) 1,0 Do đó QP MP . c) NKP QKM (c-g-c) NP MQ (1) (hai cạnh tương ứng) MPQ FPQ (c-g-c) FQ MQ (2) ( hai cạnh tương ứng) 1,0 Từ (1) và (1) suy ra FQ = MQ 3a 2b 1 Từ 3b 2a 2 2(3a 2b) 3b 2a 0,5 6a 4b 3b 2a Suy ra 8a 7b a 7 Câu 10 0,5 điểm b 8 DUYỆT CỦA BGH DUYỆT CỦA TCM NGƯỜI RA ĐỀ Thái Văn Nguyên Nguyễn Viết Cương Nguyễn Thị Thủy

